Thông tư số 21/1998/TT-BTM về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế do Bộ Thương mại ban hành, để hướng dẫn thi hành Quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế, ban hành kèm theo Quyết định số 205/1998/QĐ-TTg ngày 19/10/1998 của Thủ tướng Chính phủ

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
41
lượt xem
6
download

Thông tư số 21/1998/TT-BTM về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế do Bộ Thương mại ban hành, để hướng dẫn thi hành Quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế, ban hành kèm theo Quyết định số 205/1998/QĐ-TTg ngày 19/10/1998 của Thủ tướng Chính phủ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'thông tư số 21/1998/tt-btm về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế do bộ thương mại ban hành, để hướng dẫn thi hành quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế, ban hành kèm theo quyết định số 205/1998/qđ-ttg ngày 19/10/1998 của thủ tướng chính phủ', văn bản luật, xuất nhập khẩu phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư số 21/1998/TT-BTM về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế do Bộ Thương mại ban hành, để hướng dẫn thi hành Quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế, ban hành kèm theo Quyết định số 205/1998/QĐ-TTg ngày 19/10/1998 của Thủ tướng Chính phủ

  1. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. B THƯƠNG M I C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** Đ c l p - T do - H nh phúc ******** S : 21/1998/TT-BTM Hà N i, ngày 24 tháng 12 năm 1998 THÔNG TƯ C A B THƯƠNG M I S 21/1998/TT-BTM NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 1998 HƯ NG D N THI HÀNH QUY CH V C A HÀNG KINH DOANH HÀNG MI N THU (ban hành kèm theo Quy t đ nh s 205/1998/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 1998 c a Th tư ng Chính ph ) Căn c Đi u 2, Quy t đ nh s 205/1998/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 1998 c a Th tư ng Chính ph ban hành Quy ch v C a hàng kinh doanh hàng mi n thu ; B Thương m i hư ng d n vi c đăng ký kinh doanh hàng mi n thu và m t s v n đ có liên quan đ n hàng hoá bán t i c a hàng mi n thu như sau: I. ĐI U KI N VÀ TH T C ĐĂNG KÝ KINH DOANH HÀNG MI N THU : 1. Doanh nghi p thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t nam, n u đáp ng đ các đi u ki n sau đây s đư c B Thương m i xem xét c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh hàng mi n thu : 1.1- Có tr s chính và ho t đ ng kinh doanh ch y u t i t nh, thành ph tr c thu c trung ương có c a kh u qu c t . 1.2- Đã đăng ký mã s doanh nghi p xu t nh p kh u t i C c H i quan đ a phương 1.3- Có v n lưu đ ng tính b ng ti n Vi t nam ít nh t b ng 20% doanh s hàng mi n thu d ki n s bán hàng năm. 1.4- Có ít nh t 01 cán b lãnh đ o doanh nghi p và 01 cán b ph trách c a hàng mi n thu có trình đ qu n lý ho t đ ng kinh doanh hàng mi n thu . 1.5- Có c a hàng, kho hàng thu n ti n cho vi c bán hàng và vi c ki m tra, giám sát c a H i quan. 2. H sơ g i B Thương m i đ xin c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh hàng mi n thu bao g m: 2.1- Đơn xin c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh hàng mi n thu (theo m u đính kèm Thông tư này) có xác nh n và ý ki n đ ngh c a UBND t nh, thành ph tr c thu c trung ương ho c B , ngành ch qu n.
  2. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. 2.2- B n sao h p l Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh và Gi y ch ng nh n đăng ký mã s doanh nghi p xu t nh p kh u. 2.3- Văn b n c a T ng c c H i quan xác nh n v trí đ t c a hàng, kho hàng mi n thu đáp ng đư c các yêu c u v ki m tra và giám sát c a h i quan. 3. Trong vòng 15 ngày k t ngày nh n đư c b h sơ đ y đ , h p l B Thương m i s c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh hàng mi n thu cho doanh nghi p ho c có văn b n thông báo rõ lý do không c p . 4. Vi c xin c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh hàng mi n thu cho các c a hàng có v n đ u tư nư c ngoài đư c th c hi n theo Lu t Đ u tư Nư c ngoài t i Vi t nam và hư ng d n c a B K ho ch và Đ u tư . 5. Vi c m các c a hàng mi n thu ph c v khách nh p c nh, c a hàng mi n thu trong n i thành ph c v đ i tư ng ch xu t c nh và c a hàng mi n thu ph c v các đ i tư ng ngo i giao do Th tư ng Chính ph quy t đ nh trên cơ s đ ngh c a UBND t nh, thành ph tr c thu c trung ương ho c B , ngành h u quan. II. HÀNG HOÁ BÁN T I C A HÀNG MI N THU : 1. Không đư c phép kinh doanh t i c a hàng mi n thu các m t hàng Nhà nư c c m xu t kh u, c m nh p kh u (tr xì gà và thu c lá đi u). 2. Các m t hàng sau đây ch đư c phép đưa vào bán t i c a hàng mi n thu khi có gi y phép c a B Thương m i : 2.1- Xì gà và thu c lá đi u. 2.2- Hàng hoá thu c di n xu t kh u, nh p kh u có đi u ki n. 3. Các m t hàng không thu c di n đi u ch nh c a m c 2.1 và 2.2 trên đây, n u phù h p v i Danh m c hàng hoá đăng ký kinh doanh bán mi n thu quy đ nh trong Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh hàng mi n thu , đư c đưa vào bán t i c a hàng mi n thu theo hư ng d n c a T ng c c H i quan. 4. Riêng đ i v i các c a hàng mi n thu có v n đ u tư nư c ngoài : vi c xu t kh u, nh p kh u hàng hoá ph c v kinh doanh t i c a hàng mi n thu đư c th c hi n theo gi y phép c a B Thương m i . 5. H sơ xin c p gi y phép xu t nh p kh u hàng hoá đư c g i v B Thương m i, bao g m: 5.1- Công văn c a doanh nghi p đ ngh B Thương m i c p gi y phép xu t kh u, nh p kh u hàng hoá đ ph c v kinh doanh bán hàng mi n thu , nêu rõ tên hàng, s lư ng, tr giá. 5.2- Xác nh n c a B qu n lý chuyên ngành (n u hàng hoá thu c di n qu n lý chuyên ngành).
  3. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. 5.3- Báo cáo tình hình t n kho hàng hoá có xác nh n c a C c H i quan đ a phương (theo m u đính kèm Thông tư này). III. V TÁI XU T, TIÊU TH N I Đ A VÀ HU B HÀNG HOÁ: 1. Hàng hoá đã đư c phép nh p kh u theo văn b n c a B Thương m i đ bán t i c a hàng mi n thu nhưng t n đ ng, khó tiêu th , n u có nhu c u tái xu t ho c chuy n sang tiêu th t i th trư ng n i đ a (tr thu c lá đi u và xì gà) ph i đư c phép c a B Thương m i. 2. H sơ xin phép tái xu t ho c tiêu th n i đ a g m : 2.1- Công văn đ ngh c a doanh nghi p 2.2- T khai h i quan hàng nh p kh u c a lô hàng có liên quan 2.3- Báo cáo tình hình t n đ ng hàng hoá có xác nh n c a C c H i quan đ a phương . 3. Đ i v i hàng đ v , hư h ng , m t ph m ch t nghiêm tr ng, quá h n s d ng không th bán ho c không đư c phép bán ph c v tiêu dùng, doanh nghi p l p biên b n v tình tr ng hàng hoá có xác nh n c a Cơ quan H i quan và t ch c hu b theo qui trình hu b ph li u dư i s giám sát c a H i quan và l p Biên b n g i v B Thương m i, B Tài chính và T ng c c H i quan thay cho báo cáo . IV. ĐI U KHO N THI HÀNH: 1.Vi c t ch c ho t đ ng kinh doanh bán hàng mi n thu : đ i tư ng bán hàng, th t c bán hàng, đ nh m c mua hàng, th t c nh p kh u, tái xu t hàng hoá , ch đ tài chính, k toán v.v... th c hi n theo qui đ nh t i Qui ch v c a hàng kinh doanh hàng mi n thu ban hành kèm theo Quy t đ nh 205/1998/QĐ-TTg ngày 19/10/1998 c a Th tư ng Chính ph và các văn b n hư ng d n th c hi n c a B Tài chính, B K ho ch và đ u tư và T ng c c H i quan. 2.Trong th i gian 90 ngày k t ngày ban hành Thông tư này, các doanh nghi p đã đư c phép kinh doanh bán hàng mi n thu ti n hành vi c xin c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh hàng mi n thu thay th các văn b n cho phép m c a hàng mi n thu do B Thương m i đã c p trư c đây. H sơ g i v B Thương m i theo qui đ nh t i đi m 2.1,2.2 Ph n I c a Thông tư và báo cáo k t qu kinh doanh hàng mi n thu c a doanh nghi p trong 3 năm 1996,1997,1998. 3. Thông tư này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ban hành. Mai Văn Dâu (Đã ký)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản