Thông tư số 71/2002/TT-BNN về việc hướng dẫn thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm độc hại của ngành Nông nghiệp và PTNT do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
61
lượt xem
4
download

Thông tư số 71/2002/TT-BNN về việc hướng dẫn thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm độc hại của ngành Nông nghiệp và PTNT do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông tư số 71/2002/TT-BNN về việc hướng dẫn thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm độc hại của ngành Nông nghiệp và PTNT do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư số 71/2002/TT-BNN về việc hướng dẫn thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm độc hại của ngành Nông nghiệp và PTNT do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  1. B NÔNG NGHI P VÀ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM PHÁT TRI N NÔNG c l p - T do - H nh phúc THÔN ******** ****** S : 71/2002/TT-BNN Hà N i, ngày 12 tháng 08 năm 2002 THÔNG TƯ HƯ NG D N TH C HI N CH Đ B I DƯ NG B NG HI N V T Đ I V I NGƯ I LAO Đ NG LÀM VI C TRONG ĐI U KI N CÓ Y U T NGUY HI M Đ C H I C A NGÀNH NÔNG NGHI P VÀ PTNT B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Th c hi n các qui nh t i i u 104 chương IX c a B Lu t Lao ng qui nh " ngư i làm vi c trong i u ki n có y u t nguy hi m, c h i ư c b i dư ng b ng hi n v t, ư c hư ng ch ưu ãi v th i gi làm vi c, th i gi ngh ngơi theo qui nh c a pháp lu t"; B Nông nghi p và PTNT h th ng l i b ng danh m c qui nh nh ng công vi c ư c hư ng b i dư ng b ng hi n v t trong ngành và ư c B trư ng B Lao ng- Thương binh và Xã h i tho thu n và ban hành Quy t nh s 558/2002/Q -BL TBXH ngày 10/5/2002 v danh m c ngh , công vi c ư c hư ng b i dư ng b ng hi n v t cho ngư i lao ng làm vi c trong i u ki n có y u t nguy hi m, c h i c a ngành Nông nghi p và PTNT. Theo tinh th n Thông tư liên t ch s 10/1999/TTLT-BL TBXH-BYT ngày 17/3/1999; th ng nh t th c hi n B ng danh m c ngh , công vi c ư c hư ng ch b i dư ng b ng hi n v t kèm theo Quy t nh s 558/2002/Q -BL TBXH ngày 10/5/2002, B Nông nghi p và PTNT hư ng d n th c hi n như sau: I. I TƯ NG, I U KI N VÀ M C B I DƯ NG. 1. i tư ng: ngư i lao ng k c h c sinh, sinh viên th c t p hay h c ngh , t p ngh làm vi c trong các doanh nghi p, cơ quan, ơn v hành chính s nghi p, các Chi c c BVTV, Chi c c Thú y, Chi c c Phát tri n Lâm nghi p, Chi c c Ki m lâm các a phương, n u có ch c danh ngh , công vi c và các i u ki n lao ng gi ng như trong Quy t nh s 558/2002/Q -BL TBXH thì cũng ư c áp d ng Thông tư này. 2. i u ki n: ngư i lao ng làm vi c thu c các ch c danh ngh , công vi c c h i, nguy hi m theo danh m c ngh , công vi c c bi t n ng nh c, c h i, nguy hi m và n ng nh c c h i nguy hi m ã ư c B Lao ng-Thương binh và Xã h i ban hành t i các Quy t nh s 1453/L TBXH-Q ngày 13/10/1995, Quy t nh s 915/L TBXH-Q ngày 30/7/1996, Quy t nh s 1629/L TBXH-Q ngày 26/12/1996, Quy t nh s 190/L TBXH-Q ngày 3/3/1999, Quy t nh s 1580/2000/Q -BL TBXH ngày 26/12/2000.
  2. 3. M c b i dư ng: t ng s ngh và công vi c ư c hư ng ch b i dư ng hi n v t là 177 ngh , ư c chia làm 4 m c tính theo nh su t và có giá tr b ng ti n như sau: M c 4: có 2 ngh , giá tr b i dư ng b ng 6.000 ng/xu t/ngư i M c 3: có 7 ngh , giá tr b i dư ng b ng 4.500 ng/xu t/ngư i M c 2: có 83 ngh , giá tr b i dư ng b ng 3.000 ng/xu t/ngư i M c1: có 85 ngh , giá tr b i dư ng b ng 2.000 ng/xu t/ngư i II. NGUYÊN T C : 1. Ch b i dư ng hi n v t là m t trong 5 n i dung c a công các b o h lao ng và không n m trong ch ti n lương, do ó các ơn v ph i th c hi n nghiêm túc vi c l p và duy t k ho ch BHL hàng năm (trong ó có k ho ch b i dư ng hi n v t ) theo phân c p c a B 2. T ch c b i dư ng hi n v t ph i th c hi n trong ca làm vi c, không ư c tr b ng ti n, không ư c ưa vào ơn giá ti n lương. 3. Ngư i lao ng làm vi c trong môi trư ng có y u t c h i, nguy hi m t 50% th i gian tiêu chuNn tr lên c a ngày làm vi c ư c hư ng c nh xu t b i dư ng, n u làm dư i 50% th i gian tiêu chuNn c a ngày làm vi c thì ch ư c hư ng n a nh xu t b i dư ng. Trong trư ng h p ph i làm thêm gi thì ch b i dư ng hi n v t cũng ư c tăng lên tương ng v i s gi làm thêm. 4. Kinh phí chi tr cho ch b i dư ng hi n v t i v i các ơn v s n xu t- kinh doanh ư c ho ch toán vào giá thành s n phNm ho c chi phí lưu thông; ơn v cơ quan hành chính s nghi p tính vào chi phí thư ng xuyên; i v i các i tư ng là h c sinh, sinh viên th c t p, h c ngh , t p ngh thu c cơ quan nào qu n lý thì cơ quan ó c p kinh phí. III. T CH C TH C HI N : 1. B ng danh m c ch qui nh trong ph m vi ngành ngh nông nghi p, lâm nghi p, thu l i; các ngh khác như cơ khí, v n t i, xây d ng,... ư c áp d ng theo qui nh c a B L TBXH i v i các ngành h u quan. B ng danh m c còn chia theo m c b i dư ng ti n cho vi c qu n lý và s d ng. 2. Nh ng cơ s có t ch c ăn gi a ca, ca 3 thì nên ghép xu t ăn b i dư ng hi n v t vào b a ăn nói trên tăng ch t lư ng, ti n qu n lý và lãng phí th i gian. 3. Trong trư ng h p do t ch c lao ng không n nh, không th t ch c b i dư ng t p trung t i ch ư c như : làm vi c lưu ng, phân tán, ít ngư i... thì ngư i s d ng lao ng ph i c p hi n v t ngư i lao ng có trách nhi m t b i dư ng theo qui nh và ngư i s d ng lao ng ph i thư ng xuyên ki m tra vi c th c hi n.
  3. 4. B i dư ng hi n v t ch là bi n pháp h tr , do ó các ơn v c n có các bi n pháp tích c c c i thi n i u ki n lao ng, trang b phòng h h n ch t i m c th p nh t các y u t tác h i do ngh nghi p gây ra. 5. Hàng năm, n u các ơn v có nhu c u b sung thêm ngành ngh n ng nh c, c h i có th m i các Trung tâm Y t d phòng t nh, thành ph tr c thu c Trung ương ho c các cơ quan khác ã ư c B Y t ch p thu n, t ch c o môi trư ng lao ng. i v i các ngh , công vi c tr c ti p ti p xúc v i các ngu n lây nhi m b i các lo i vi sinh v t gây b nh cho ngư i thì không ph i kèm theo k t qu o môi trư ng. N u các k t qu o môi trư ng vư t quá tiêu chuNn v sinh cho phép c a B Y t thì ơn v ph i có văn b n g i lên cơ quan qu n lý c p trên tr c ti p xem xét trình B gi i quy t. Các ơn v không t ra các qui nh b sung, s a i v i tư ng cũng như m c b i dư ng. 6. Các C c: B o v th c v t, Thú y, Phát tri n lâm nghi p, Ki m lâm có trách nhi m hư ng d n các Chi c c thi hành Thông tư này. 7. Thông tư này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký ban hành và thay th cho t t c các văn b n tho thu n trư c ây v ch b i dư ng b ng hi n v t thu c B Công nghi p th c phNm, B Lương th c, B Nông nghi p, B Lâm nghi p, B Thu l i . Trong quá trình th c hi n n u có gì khó khăn vư ng m c ngh các ơn v ph n ánh k p th i v B (V Chính sách nông nghi p và PTNT) nghiên c u, gi i quy t./. KT. B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN TH TRƯ NG Cao Đ c Phát
Đồng bộ tài khoản