Thông tư số 85/1999/TT-BTC về việc thực hiện Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn do Bộ Tài chính ban hành

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
91
lượt xem
9
download

Thông tư số 85/1999/TT-BTC về việc thực hiện Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn do Bộ Tài chính ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'thông tư số 85/1999/tt-btc về việc thực hiện quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn do bộ tài chính ban hành', văn bản luật, đầu tư phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư số 85/1999/TT-BTC về việc thực hiện Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn do Bộ Tài chính ban hành

  1. B TÀI CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 85/1999/TT-BTC Hà N i, ngày 07 tháng 7 năm 1999 THÔNG TƯ C A B TÀI CHÍNH S 85/1999/TT-BTC NGÀY 7 THÁNG 07 NĂM 1999 HƯ NG D N TH C HI N QUY CH T CH C HUY NG, QU N LÝ VÀ S D NG CÁC KHO N ÓNG GÓP T NGUY N C A NHÂN DÂN XÂY D NG CƠ S H T NG C A CÁC XÃ, THN TR N Căn c Ngh nh s 24/1999/N -CP ngày 16-4-1999 c a Chính ph v vi c ban hành Quy ch t ch c huy ng, qu n lý và s d ng các kho n óng góp t nguy n c a nhân dân xây d ng cơ s h t ng c a các xã, th tr n. Nh m m b o th c hi n nguyên t c dân ch , t nguy n trong vi c huy ng óng góp c a nhân dân cho u tư xây d ng các công trình cơ s h t ng các xã, th tr n (dư i ây g i chung là xã); huy ng phù h p v i kh năng óng góp c a nhân dân, qu n lý và s d ng có hi u qu , minh b ch các kho n óng góp ó, B Tài chính hư ng d n m t s quy nh v i tư ng huy ng, hình th c óng góp, m c huy ng và quá trình t ch c huy ng, qu n lý và s d ng các kho n óng góp c a nhân dân u tư cho công trình cơ s h t ng như sau: I. I TƯ NG HUY NG, HÌNH TH C ÓNG GÓP VÀ M C HUY NG: 1/ Xác nh i tư ng huy ng: Căn c vào t ng m c t i a huy ng óng góp c a nhân dân, các i tư ng ư c xét mi n gi m do H i ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương quy nh, căn c vào tính ch t và m c ích s d ng c a công trình, nhu c u v n c n huy ng óng góp cho công trình, U ban Nhân dân xã xác nh các i tư ng huy ng và tính toán m c huy ng i v i t ng i tư ng huy ng. Vi c tính toán m c óng góp cho t ng i tư ng theo h gia ình và căn c vào m t trong các tiêu th c sau: - S nhân khNu; - Di n tích t canh tác; - Các tiêu th c khác. Vi c ch n ra tiêu th c h p lý cho vi c tính m c óng góp c a t ng i tư ng do nhân dân bàn và quy t nh tr c ti p. 2/ Hình th c óng góp:
  2. 2.1. Căn c vào tính ch t thi công và tình hình th c t c a m i công trình, nhân dân có th th c hi n vi c óng góp theo các hình th c b ng: ti n, hi n v t và ngày công lao ng. 2.2. Phương th c quy i ra giá tr h ch toán: Vi c xác nh m c quy i các kho n óng góp b ng hi n v t, ngày công lao ng ra ti n h ch toán ph i căn c vào m c giá quy i ã ư c nhân dân bàn b c, nh t trí. i v i các kho n óng góp b ng hi n v t, ngày công lao ng, các xã ph i l p s k toán theo dõi riêng. 2.3. Trư ng h p giá c hi n v t, ngày công lao ng t i th i i m óng góp có chênh l ch cao hơn ho c th p hơn 20% so v i giá quy i thì U ban Nhân dân xã ph i t ch c nhân dân bàn b c, th ng nh t v giá c quy i thành ti n i v i hi n v t và ngày công lao ng. 3/ Xác nh m c óng góp i v i t ng i tư ng: Xác nh nhu c u v n c n huy ng óng góp: a/ Vi c xác nh nhu c u v n c n huy ng và m c huy ng óng góp t nguy n c a nhân dân ph i căn c vào thu nh p bình quân và kh năng óng góp c a nhân dân. b/ Nhu c u v n c n huy ng óng góp t nguy n c a nhân dân trong xã ư c xác nh b ng t ng nhu c u v n cho u tư xây d ng công trình (d toán công trình ã ư c nhân dân bàn và quy t nh tr c ti p) tr i t ng các ngu n v n khác cho u tư xây d ng công trình như: - Ngân sách nhà nư c: h tr t Ngân sách c p trên, t ngân sách xã; - Tài tr , ng h tr c ti p c a các t ch c cá nhân trong nư c và nư c ngoài cho u tư xây d ng công trình; - Các ngu n v n khác. 3.2. Tính toán m c óng góp c a t ng i tư ng: Vi c tính toán, xác nh m c óng góp cho t ng i tư ng c th ư c th c hi n như sau: a/ Tính t ng nhu c u v n c n huy ng óng góp c a nhân dân cho u tư xây d ng công trình theo i m b, kho n 3.1. b/ Xác nh nhu c u v n c n huy ng trong t ng giai o n phù h p v i ti n thi công và ti n huy ng cho u tư xây d ng công trình. Vi c xác nh d a trên các căn c sau: - Ti n th c hi n thi công công trình (căn c vào d toán thi công công trình và tình hình th c t thi công);
  3. - Tình hình th c t huy ng, t n qu , t n kho v t li u và v n cho u tư xây d ng công trình. c/ Xác nh m c mi n, gi m cho các i tư ng: Căn c vào các i tư ng ư c mi n, gi m theo quy nh c a H i ng Nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương, U ban Nhân dân xã tính toán m c gi m v i t ng i tư ng nhân dân bàn và quy t nh. d/ Vi c tính toán, xác nh m c óng góp c th c a t ng i tư ng ph i ư c th c hi n công khai, dân ch và m b o công b ng, h p lý. Căn c theo tiêu th c phân b nêu t i M c I, kho n 1; các i tư ng ư c mi n, gi m, m c gi m cho các i tư ng, các xã d ki n cách th c tính và m c óng góp c a t ng i tư ng nhân dân bàn b c và quy t nh. II. T CH C HUY NG, QU N LÝ VÀ S D NG CÁC KHO N ÓNG GÓP C A NHÂN DÂN U TƯ CHO CÔNG TRÌNH: 1/ T ch c huy ng: 1.1. Căn c ch trương và m c huy ng ã ư c phê duy t, Ch t ch U ban Nhân dân xã ch o Trư ng thôn, Trư ng b n ph i h p v i Ban công tác m t tr n t i các thôn, b n t ch c v n ng nhân dân óng góp xây d ng các công trình cơ s h t ng xã. Các xã có trách nhi m thông báo cho nhân dân v th i h n óng góp, a i m óng góp, m c óng góp i v i t ng i tư ng trong t ng l n huy ng. 1.2. Ban Tài chính xã có trách nhi m thu; th c hi n công tác k toán quá trình thu, qu n lý và s d ng các kho n óng góp c a nhân dân cho xây d ng công trình theo úng các quy nh pháp lu t v ch k toán ngân sách xã hi n hành và các quy nh hư ng d n qu n lý ngân sách xã c a B Tài chính như: Thông tư s 01/1999/TT -BTC ngày 4 tháng 1 năm 1999 hư ng d n qu n lý thu chi ngân sách xã, th tr n, phư ng; Thông tư s 76 TC/ TPT ngày 1 tháng 11 năm 1997 hư ng d n vi c qu n lý, c p phát v n u tư xây d ng cơ b n thu c ngân sách huy n, xã; Thông tư s 47/1999/TT-BTC ngày 5 tháng 5 năm 1999 hư ng d n qu n lý, c p phát v n u tư cho d án h t ng cơ s các xã c bi t khó khăn mi n núi, vùng sâu, vùng xa. 1.3. Trư ng h p U ban Nhân dân xã u quy n cho các Trư ng thôn, Trư ng b n thu các kho n óng góp c a nhân dân: - Trư ng thôn, Trư ng b n nh n biên lai thu t Ban Tài chính xã th c hi n thu các kho n óng góp c a nhân dân; Ban Tài chính xã có trách nhi m hư ng d n cho các Trư ng thôn, Trư ng b n v vi c qu n lý và s d ng biên lai, ch ng t thu; - Trư ng thôn, Trư ng b n có trách nhi m n p các kho n thu óng góp c a nhân dân cho Ban Tài chính xã ngay trong ngày có phát sinh s thu Ban Tài chính xã k p th i h ch toán các kho n óng góp c a nhân dân.
  4. 1.4. Sau 5 ngày k t ngày ti p nh n các kho n óng góp c a nhân dân, Ban Tài chính xã có trách nhi m n p vào kho b c Nhà nư c s ti n óng góp c a nhân dân c p phát k p th i cho u tư xây d ng công trình. 2/ Qu n lý và s d ng các kho n óng góp c a nhân dân cho u tư xây d ng công trình cơ s h t ng t i các xã, th tr n ph i tuân theo úng các quy nh c a pháp lu t hi n hành v qu n lý ngân sách và qu n lý u tư xây d ng cơ b n. 3/ Các chi phí cho vi c m i th u, thuê thi t k công trình, t ch c thNm nh công trình, t ch c nghi m thu công trình và m t s chi phí khác ã ư c nhân dân bàn và nh t trí ư c h ch toán vào giá tr công trình. Vi c d toán, qu n lý và s d ng các chi phí này ph i tuân theo các quy nh c a pháp lu t hi n hành ng th i ph i ư c nhân dân bàn b c và nh t trí. 4/ B i thư ng thi t h i, n bù gi i phóng m t b ng: Trong quá trình th c hi n thi công xây d ng công trình, n u có phát sinh các trư ng h p gây thi t h i v tài s n c a nhân dân như hoa màu, t ai..., U ban Nhân dân xã có trách nhi m: 4.1. Ph i h p v i M t tr n T qu c, các t ch c oàn th qu n chúng v n ng nhân dân coi nh ng thi t h i ó là kho n t nguy n ng h vi c thi công công trình vì l i ích chung; 4.2. Trong trư ng h p m c thi t h i l n, U ban Nhân dân xã c n ph i tính toán n bù cho nhân dân và tính vào d toán công trình tính chung trong t ng nhu c u v n c n huy ng và phân b cho t t c các i tư ng óng góp. 4.3. i v i nh ng công trình có th có ngu n thu khi ưa vào s d ng, U ban nhân dân xã xây d ng phương án s d ng ngu n thu b i thư ng, n bù cho nh ng ngư i b thi t h i trên cơ s có s tho thu n, nh t trí c a nh ng ngư i ư c n bù. 5/ Quy t toán công trình: 5.1. Sau khi k t thúc thi công công trình, các xã có trách nhi m ti n hành quy t toán vi c thu và s d ng các kho n óng góp c a nhân dân cho u tư xây d ng công trình và ph i tuân theo các quy nh hi n hành v quy t toán v n xây d ng cơ b n: Thông tư s 76 TC/ TPT ngày 1 tháng 11 năm 1997 c a B Tài chính hư ng d n vi c qu n lý, c p phát v n u tư xây d ng cơ b n thu c ngân sách huy n, xã; Thông tư s 47/1999/TT-BTC ngày 5 tháng 5 năm 1999 c a B Tài chính hư ng d n qu n lý, c p phát v n u tư cho d án h t ng cơ s các xã c bi t khó khăn mi n núi, vùng sâu, vùng xa. 5.2. Trư ng h p có phát sinh chênh l ch thu-chi: a/ N u phát sinh s thu l n hơn chi, thì vi c s d ng s chênh l ch th a này do nhân dân bàn và quy t nh. b/ N u phát sinh s thu nh hơn chi, thì ph i t ch c cho nhân dân bàn và quy t nh các phương án b sung ph n chênh l ch thi u theo hư ng:
  5. - Huy ng các ngu n kinh phí khác: ngân sách Nhà nư c các c p, h tr c a các t ch c trong và ngoài nư c... - Huy ng óng góp b sung c a nhân dân. 6/ Th c hi n báo cáo và công khai tài chính: 6.1. Sau 15 ngày k t ngày quy t toán công trình ư c duy t, U ban Nhân dân xã l p báo cáo tình hình thu, qu n lý và s d ng các kho n óng góp c a nhân dân g i cho U ban Nhân dân c p huy n, ng th i trình ra H i ng nhân dân xã trong kỳ h p g n nh t. Các báo cáo g m: a/ Báo cáo tài chính v tình hình huy ng, qu n lý và s d ng các kho n óng góp cho công trình (theo Bi u s 1, ph l c ính kèm). b/ Báo cáo tình hình ch p hành d toán thi t k và d toán thi công c a công trình; c/ Biên b n nghi m thu và báo cáo ánh giá ch t lư ng c a công trình; d/ Báo cáo ánh giá hi u qu s d ng v n huy ng c a công trình. 6.2. Trong quá trình huy ng, qu n lý và s d ng các kho n óng góp cho u tư xây d ng công trình, các xã ph i th c hi n công khai tài chính theo các quy nh t i Thông tư s 29/1999/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 1999 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n công khai tài chính i v i các qu có ngu n thu t các kho n óng góp c a nhân dân và các quy nh khác c a pháp lu t hi n hành v th c hi n công khai tài chính. 7/ i v i trư ng h p nhân dân trong ph m vi m t thôn, xóm, p b n ho c m t c ng ng dân cư (theo tôn giáo, dòng h ) c a xã t nguy n ng ra t ch c huy ng, t qu n lý vi c u tư xây d ng công trình ph c v tr c ti p cho l i ích c a c ng ng dân cư ó, U ban Nhân dân xã có trách nhi m hư ng d n vi c l p d toán công trình, thanh quy t toán công trình, th c hi n công khai tài chính; l p báo cáo lên c p trên ghi nh n và t ng h p vi c nhân dân ã óng góp u tư xây d ng cơ s h t ng trên a bàn. III. T CH C TH C HI N: 1/ Thông tư này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày ký ban hành. 2/ Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương có trách nhi m hư ng d n và th c hi n các quy nh c a Thông tư này. 3/ Trong quá trình th c hi n n u có vư ng m c, ngh ph n ánh v B Tài chính nghiên c u gi i quy t. Tr n Văn Tá
  6. ( ã ký) PH L C BI U S 1: - Xã:...... - Tên công trình:..... - Th i gian: Th c hi n t ngày......tháng......năm..... n ngày .....tháng.... năm.... BÁO CÁO TÀI CHÍNH V TÌNH HÌNH HUY NG, QU N LÝ VÀ S D NG CÁC KHO N ÓNG GÓP CHO CÔNG TRÌNH. ( ơn v tính: ......... ng) Các kho n thu S S d ng ngu n thu S ti n ti n Ph n ánh theo t ng m c ích thu Ph n ánh theo t ng m c ích c th : chi c th : 1- Thu các kho n h tr t ngân 1- Các kho n chi cho u tư sách Nhà nư c các c p cho u tư xây d ng công trình (ghi theo xây d ng công trình; t ng m c ích chi c th ) 2- Thu các kho n tài tr , h tr 2- Chi khác (n u có). c a các t ch c cá nhân trong và _____________ ngoài nư c cho u tư xây d ng T ng chi: công trình; 3- Thu các kho n huy ng óng góp c a nhân dân cho u tư xây d ng công trình; 4- Thu khác. _____________ T ng thu: Chênh l ch Chênh l ch Ngày..... tháng...... năm... TM. U ban Nhân dân xã

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản