THÔNG TƯ VỀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM Số: 68/2010 /TT- BNNPTNT

Chia sẻ: Thuy Trang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:46

0
211
lượt xem
58
download

THÔNG TƯ VỀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM Số: 68/2010 /TT- BNNPTNT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'thông tư về vệ sinh an toàn thực phẩm số: 68/2010 /tt- bnnptnt', văn bản luật, thể thao - y tế phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: THÔNG TƯ VỀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM Số: 68/2010 /TT- BNNPTNT

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 68/2010 /TT- BNNPTNT Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2010 THÔNG TƯ Ban hành “Danh mục chỉ tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh thực phẩm đối với một số sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, sản xuất lưu thông trong nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 của Nghị định số 01/2008/NĐ-CP; Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH được Ủy Ban thường vụ Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 7 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh m ục chỉ tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh th ực phẩm đối v ới m ột s ố s ản ph ẩm th ực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, sản xuất lưu thông trong nước. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: Danh mục chỉ tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh thực phẩm đối với một số sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc thực vật nh ập kh ẩu, s ản xuất lưu thông trong nước. Điều 2. Danh mục này là căn cứ để cơ quan kiểm tra chỉ định chỉ tiêu c ần phân tích. Việc chỉ định chỉ tiêu phân tích căn cứ vào danh mục nêu trên và các thông tin sau: 1. Lịch sử tuân thủ quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm của nhà s ản xuất, nhà nhập khẩu; 2. Tình hình thực tế về nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm từ n ơi s ản xuất, nước sản xuất; 3. Tình hình thực tế lô hàng và hồ sơ kèm theo; 1
  2. 4. Chỉ tiêu được chỉ định phân tích phải do thủ trưởng cơ quan kiểm tra quyết định, phù hợp với hướng dẫn, quy định của pháp luật hiện hành. Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Điều 4. Danh mục này được soát xét sửa đổi, bổ sung tùy thuộc vào yêu cầu quản lý. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các c ơ quan, t ổ ch ức cá nhân cần kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát tri ển nông thôn đ ể xem xét, giải quyết. Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: BỘ TRƯỞNG - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - UBND các tỉnh, tp. trực thuộc TW; (Đã ký) - Sở NN&PTNT các tỉnh, tp. trực thuộc TW; - Bộ KHCN; Bộ Công Thương; Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Các Cục, Vụ có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, QLCL. Cao Đức Phát 2
  3. DANH MỤC CHỈ TIÊU, MỨC GIỚI HẠN CHO PHÉP VỀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM ĐỐI VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU, SẢN XUẤT LƯU THÔNG TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 68 /2010/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) I.RAU 1. Chỉ tiêu vi sinh 1.1. Sản phẩm tại công đoạn cuối của quá trình sản xuất (áp dụng đối với sản phẩm sản xuất tại Việt Nam) hoặc tại cửa khẩu (áp dụng đối với sản phẩm nhập khẩu) Sản phẩm Mức giới hạn cho phép (*) Chỉ tiêu Tên sản phẩm Mã HS n c m M 07020000 07061010 Rau ăn sống 07070000 (Precut vegetables; 1.102 cfu/g 1.103 cfu/g 07031019 E. coli 5 2 Ready-to-eat). 07096010 07051100 07052100 1.2. Sản phẩm lưu thông trên thị trường (trong thời hạn còn sử dụng) Sản phẩm Mức giới hạn cho phép (*) Chỉ tiêu Tên sản phẩm Mã HS n c m M 07020000 Rau ăn sống 07061010 (Precut vegetables; 07070000 Ready-to-eat). 07031019 Salmonella 5 0 Không có trong 25g 07096010 07051100 07052100 (*) - n: số đơn vị mẫu cần lấy, Ghi chú: - c: số mẫu có kết quả nằm giữa m và M, - m: giới hạn dưới, - M: giới hạn trên, - cfu/g: số đơn vị hình thành khuẩn lạc trong 1 gam mẫu Quy định kết quả được đọc như sau: Đạt (satisfactory): nếu tất cả kết quả ≤ 100 cfu/g Chấp nhận (acceptable): tối đa c/n các kết quả ở giữa m và M cfu/g, các kết quả còn lại ≤ 100 cfu/g Không đạt (unsatisfactory): + nếu một hoặc hơn một kết quả > 1000 cfu/g + > c/n kết quả ở giữa 100 và 1000 cfu/g. 3
  4. 2. Chỉ tiêu hóa học 2.1. Kim loại nặng Sản phẩm Mức giới hạn Chỉ tiêu Ghi chú cho phép Tên sản phẩm Mã HS Chì (Pb) 0,1 mg/kg Hành (Bulb vegetables) 0703 07031019 Cadimi (Cd) 0,05 mg/kg 0,3 mg/kg Trừ cải xoăn Chì (Pb) Rau họ thập tự (cải) 0704 Cadimi (Cd) 0,05 mg/kg (Brassica vegetables) 0,1 mg/kg Trừ nấm Chì (Pb) 07093000 Rau ăn quả (Fruiting 07070000 Trừ cà chua và vegetables) 07096010 Cadimi (Cd) 0,05 mg/kg nấm 07096090 Bao gồm rau họ Rau ăn lá Chì (Pb) 0,3 mg/kg 0704 cải, trừ rau bina 0705 (Leafy vegetables) Cadimi (Cd) 0,2 mg/kg Chì (Pb) 0,2 mg/kg Rau họ đậu (Legume 0708 vegetables) Cadimi (Cd) 0,1 mg/kg Chì (Pb) 0,1 mg/kg Rau ăn củ và ăn rễ (Root Trừ khoai tây 07010706 0,1 mg/kg chưa bóc vỏ và and tuber vegetables) Cadimi (Cd) cần tây. Rau ăn thân (Stalk and stem 07092000 Cadimi (Cd) 0,1 mg/kg vegetables) 07094000 07095900 Chì (Pb) 0,3 mg/kg Nấm Cadimi (Cd) 0,2 mg/kg (all cultivated fungi) 2.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép Tên sản phẩm Mã HS Carbaryl 1 mg/kg Cà tím (egg plant) 07093000 Chlorpyrifos­Methyl 0,1 mg/kg Cyfluthrin/beta­cyfluthrin 0,2 mg/kg 4
  5. Sản phẩm Mức giớ,03ạn cho 0i h mg/kg Cypermethrins (bao gồm  Chỉ tiêu phép các đồng phân) Cyprodinil 0,2 mg/kg Endosulfan 0,1 mg/kg Fenhexamid 2 mg/kg Fenpropathrin 0,2 mg/kg Fludioxonil 0,3 mg/kg Imidacloprid 0,2 mg/kg Indoxacarb 0,5 mg/kg Permethrin 1 mg/kg Propamocarb 0,3 mg/kg Pyraclostrobin 0,3 mg/kg Thiacloprid 0,7 mg/kg Abamectin 07020000 0,02 mg/kg Cà chua (Tomato) Amitraz 0,5 mg/kg Azinphos­Methyl 1 mg/kg Benalaxyl 0,5 mg/kg Bifenazate 0,5 mg/kg Bitertanol 3 mg/kg Bromide Ion 75 mg/kg Buprofezin 1 mg/kg Captan 5 mg/kg Carbaryl 5 mg/kg Carbendazim 0,5 mg/kg Chlorothalonil 5 mg/kg Chlorpyrifos 0,5 mg/kg Chlorpyrifos­Methyl 0,5 mg/kg Clethodim 1 mg/kg Clofentezine 0,5 mg/kg 5
  6. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép mg/kg Cyfluthrin/beta­cyfluthrin 0,2 Cypermethrins (bao gồm  0,2 mg/kg các đồng phân) Cyprodinil 0,5 mg/kg Deltamethrin 0,3 mg/kg Diazinon 0,5 mg/kg Dichlofluanid 2 mg/kg Dicofol 1 mg/kg Difenoconazole 0,5 mg/kg Dinocap 0,3 mg/kg CS2 2 mg/kg Ethephon 2 mg/kg Ethoprophos 0,01 mg/kg Famoxadone 2 mg/kg Fenbutatin Oxide 1 mg/kg Fenhexamid 2 mg/kg Fenpropathrin 1 mg/kg Fenvalerate 1 mg/kg Fludioxonil 0,5 mg/kg Folpet 3 mg/kg Hexythiazox 0,1 mg/kg Imidacloprid 0,5 mg/kg Indoxacarb 0,5 mg/kg Iprodione 5 mg/kg Malathion 0,5 mg/kg Mandipropamid 0,3 mg/kg Metalaxyl 0,5 mg/kg Methidathion 0,1 mg/kg Methomyl 1 mg/kg 6
  7. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép mg/kg Methoxyfenozide 2 Myclobutanil 0,3 mg/kg Novaluron 0,02 mg/kg Oxamyl 2 mg/kg Penconazole 0,2 mg/kg Permethrin 1 mg/kg Piperonyl Butoxide 2 mg/kg Procymidone 5 mg/kg Profenofos 10 mg/kg Propamocarb 2 mg/kg Propargite 2 mg/kg Pyraclostrobin 0,3 mg/kg Pyrethrins 0,05 mg/kg Pyrimethanil 0,7 mg/kg Quintozene 0,02 mg/kg Spinetoram 0,06 mg/kg Spinosad 0,3 mg/kg Tebuconazole 0,2 mg/kg Tebufenozide 1 mg/kg Thiacloprid 0,5 mg/kg Tolylfluanid 3 mg/kg Triadimefon 0,2 mg/kg Triadimenol 0,5 mg/kg Trifloxystrobin 0,7 mg/kg Triforine 0,5 mg/kg Vinclozolin 3 mg/kg Zoxamide 2 mg/kg Fipronil 0,005 mg/kg Carbaryl 0,5 mg/kg Cà rốt (Carrot) 07061010 7
  8. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép mg/kg Carbendazim 0,2 Chlorothalonil 1 mg/kg Chlorpyrifos 0,1 mg/kg Cycloxydim 0,5 mg/kg DDT 0,2 mg/kg Deltamethrin 0,02 mg/kg Diazinon 0,5 mg/kg Dicloran 15 mg/kg Difenoconazole 0,2 mg/kg CS2 1 mg/kg Fludioxonil 0,7 mg/kg Glufosinate­Ammonium 0,05 mg/kg Iprodione 10 mg/kg Metalaxyl 0,05 mg/kg Oxamyl 0,1 mg/kg Permethrin 0,1 mg/kg Pyraclostrobin 0,5 mg/kg Pyrimethanil 1 mg/kg Trifloxystrobin 0,1 mg/kg Bromide Ion 100 mg/kg Cải bắp (Cabbage, head) 07049010 Chlorothalonil 1 mg/kg Chlorpyrifos 1 mg/kg Chlorpyrifos­Methyl 0,1 mg/kg Cyhalothrin (bao gồm  0,3 mg/kg lambda­cyhalothrin) Diazinon 0,5 mg/kg Difenoconazole 0,2 mg/kg Dimethomorph 2 mg/kg CS2 5 mg/kg 8
  9. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu p0,05 mg/kg hép Fenamiphos Fenvalerate 3 mg/kg Fipronil 0,02 mg/kg Fludioxonil 2 mg/kg Imidacloprid 0,5 mg/kg Indoxacarb 3 mg/kg Mandipropamid 3 mg/kg Metalaxyl 0,5 mg/kg Methidathion 0,1 mg/kg Methiocarb 0,1 mg/kg Methoxyfenozide 7 mg/kg Parathion­Methyl 0,05 mg/kg Permethrin 5 mg/kg Procymidone 2 mg/kg Pyraclostrobin 0,2 mg/kg Quintozene 0,1 mg/kg Spirotetramate 2 mg/kg Tebufenozide 5 mg/kg Teflubenzuron 0,2 mg/kg Trifloxystrobin 0,5 mg/kg Vinclozolin 1 mg/kg Cải bẹ trắng (Chinese Fenvalerate 1 mg/kg 07049090 cabbage (dạng pak-choi) Chlorpyrifos Cải bẹ trắng (Chinese 1 mg/kg 07049090 cabbage (dạng pe-tsai) Chlorpyrifos­Methyl 0,1 mg/kg Diazinon 0,05 mg/kg Permethrin 5 mg/kg Aldicarb Cải Brussels (Brussels 0,1 mg/kg 07042000 sprouts) Carbendazim 0,5 mg/kg 9
  10. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép mg/kg Chlorothalonil 5 Difenoconazole 0,2 mg/kg Dimethoate 0,2 mg/kg Fenamiphos 0,05 mg/kg Fenvalerate 2 mg/kg Fipronil 0,02 mg/kg Imidacloprid 0,5 mg/kg Metalaxyl 0,2 mg/kg Methiocarb 0,05 mg/kg Permethrin 1 mg/kg Pyraclostrobin 0,3 mg/kg Teflubenzuron 0,5 mg/kg Trifloxystrobin 0,1 mg/kg Triforine 0,2 mg/kg Cyromazine Cải xanh (Mustard 10 mg/kg greens), bao gồm cả lá cây 070429090 họ cải. Fludioxonil 10 mg/kg Malathion 2 mg/kg Methoxyfenozide 30 mg/kg Piperonyl Butoxide 50 mg/kg Diazinon Cải xoăn (kale), bao gồm 0,05 mg/kg 070429090 cả lá cây họ cải. CS2 15 mg/kg Fenvalerate 10 mg/kg Oxydemeton­Methyl 0,01 mg/kg Permethrin 5 mg/kg Pirimicarb 0,3 mg/kg Pyraclostrobin 1 mg/kg Cải xoong (Watercress), Fludioxonil 10 mg/kg 070429090 bao gồm cả lá cây họ cải. 10
  11. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép mg/kg Cần tây - Celery Azoxystrobin 5 07094000 Bromide Ion 300 mg/kg Chlorantraniliprole 7 mg/kg Chlorothalonil 10 mg/kg Cyromazine 4 mg/kg Difenoconazole 3 mg/kg Dimethoate 0,5 mg/kg Fenvalerate 2 mg/kg Mandipropamid 20 mg/kg Methoxyfenozide 15 mg/kg Permethrin 2 mg/kg Spinosad 2 mg/kg Spirotetramate 4 mg/kg Trifloxystrobin 1 mg/kg Củ cải (lá), (Radish leaves Imidacloprid 5 mg/kg (including radish tops) , 07061020 bao gồm cả lá cây họ cải Piperonyl Butoxide 50 mg/kg Pyraclostrobin 20 mg/kg Củ cải tròn (lá), (Turnip Bromide Ion 1,000 mg/kg greens), bao gồm cả lá cây 07061020 họ cải Dimethoate 1 mg/kg Malathion 5 mg/kg Đậu bắp (Okra) 07089000 Bromide Ion 200 mg/kg Cypermethrins (bao gồm  0,5 mg/kg các đồng phân) Carbendazim Đậu Hà lan (đã tách vỏ) - 07081000 0,02 mg/kg Garden pea, shelled Diazinon 0,2 mg/kg Disulfoton 0,02 mg/kg Procymidone 1 mg/kg 11
  12. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép1 mg/kg Vinclozolin Bentazone Đậu Hà lan (vỏ non) - 07081000 0,2 mg/kg Garden pea- Young pods Bromide Ion 500 mg/kg Disulfoton 0,1 mg/kg Procymidone 3 mg/kg Đậu lima (non) Lima bean 07089000 Bentazone 0,05 mg/kg (young pods and/or immature beans) Cyromazine 1 mg/kg Acephate Đậu đỗ các loại (trừ đậu 5 mg/kg tằm và đậu tương) Beans, 07082000 except broad bean and soya bean Clethodim 0,5 mg/kg Cyprodinil 0,5 mg/kg Fenvalerate 1 mg/kg Fludioxonil 0,3 mg/kg Imidacloprid 2 mg/kg Malathion 1 mg/kg Methamidophos 1 mg/kg Methomyl 1 mg/kg Dưa chuột (Cucumber) Abamectin 0,01 mg/kg 07070000 Amitraz 0,5 mg/kg Azinphos­Methyl 0,2 mg/kg Benalaxyl 0,05 mg/kg Bitertanol 0,5 mg/kg Bromide Ion 100 mg/kg Bromopropylate 0,5 mg/kg Buprofezin 0,2 mg/kg Captan 3 mg/kg Carbendazim 0,05 mg/kg 12
  13. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép mg/kg Chlorothalonil 5 Clofentezine 0,5 mg/kg Cypermethrin 0,2 mg/kg Cyprodinil 0,2 mg/kg Cyromazine 2 mg/kg Diazinon 0,1 mg/kg Dichlofluanid 5 mg/kg Dicofol 0,5 mg/kg CS2 2 mg/kg Endosulfan 1 mg/kg Ethoprophos 0,01 mg/kg Famoxadone 0,2 mg/kg Fenbuconazole 0,2 mg/kg Fenbutatin Oxide 0,5 mg/kg Fenhexamid 1 mg/kg Fenvalerate 0,2 mg/kg Fipronil 0,005 mg/kg Fludioxonil 0,3 mg/kg Folpet 1 mg/kg Hexythiazox 0,1 mg/kg Imazalil 0,5 mg/kg Imidacloprid 1 mg/kg Indoxacarb 0,2 mg/kg Iprodione 2 mg/kg Kresoxim­Methyl 0,05 mg/kg Malathion 0,2 mg/kg Mandipropamid 0,2 mg/kg Metalaxyl 0,5 mg/kg Methidathion 0,05 mg/kg 13
  14. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép mg/kg Oxamyl 2 Penconazole 0,1 mg/kg Permethrin 0,5 mg/kg Procymidone 2 mg/kg Pyraclostrobin 0,5 mg/kg Tebuconazole 0,2 mg/kg Thiacloprid 0,3 mg/kg Tolylfluanid 1 mg/kg Vinclozolin 1 mg/kg Zoxamide 1 mg/kg Dưa chuột ri (Gherkin) Carbendazim 0,05 mg/kg 07070000 Fenhexamid 1 mg/kg Fenpropathrin 0,2 mg/kg Imazalil 0,5 mg/kg Metalaxyl 0,5 mg/kg Permethrin 0,5 mg/kg Procymidone 2 mg/kg Vinclozolin 1 mg/kg Hành củ (Onion, Bulb) Aldicarb 07031019 0,1 mg/kg Benalaxyl 0,2 mg/kg Bentazone 0,1 mg/kg Chlorothalonil 0,5 mg/kg Chlorpyrifos 0,2 mg/kg Clethodim 0,5 mg/kg Cypermethrins (bao gồm  0,01 mg/kg các đồng phân) Cyprodinil 0,3 mg/kg Cyromazine 0,1 mg/kg Deltamethrin 0,05 mg/kg 14
  15. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu p0,05 mg/kg hép Diazinon Dichlofluanid 0,1 mg/kg Dicloran 0,2 mg/kg Dimethenamid­P 0,01 mg/kg CS2 0,5 mg/kg Fludioxonil 0,5 mg/kg Folpet 1 mg/kg Glufosinate­Ammonium 0,05 mg/kg Imidacloprid 0,1 mg/kg Iprodione 0,2 mg/kg Malathion 1 mg/kg Maleic Hydrazide 15 mg/kg Mandipropamid 0,1 mg/kg Metalaxyl 2 mg/kg Methidathion 0,1 mg/kg Methiocarb 0,5 mg/kg Methomyl 0,2 mg/kg Pirimicarb 0,1 mg/kg Procymidone 0,2 mg/kg Pyraclostrobin 0,2 mg/kg Pyrimethanil 0,2 mg/kg Vinclozolin 1 mg/kg Cyromazine Hành lá (Onion, Spring 07031019 3 mg/kg (green)) Diazinon 1 mg/kg CS2 10 mg/kg Fludioxonil 5 mg/kg Malathion 5 mg/kg Permethrin 0,5 mg/kg Pyrimethanil 3 mg/kg 15
  16. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu p0,01 mg/kg hép Dimethenamid­P Hành tăm (Shallot) 07031029 Maleic Hydrazide 15 mg/kg Hoa lơ xanh (Broccoli) Azinphos­Methyl 07041020 1 mg/kg Bromide Ion 30 mg/kg Chlorothalonil 5 mg/kg Chlorpyrifos 2 mg/kg Cypermethrin 0,5 mg/kg Cyromazine 1 mg/kg Diazinon 0,5 mg/kg Difenoconazole 0,5 mg/kg Dimethomorph 1 mg/kg Fenvalerate 2 mg/kg Fipronil 0,02 mg/kg Fludioxonil 0,7 mg/kg Imidacloprid 0,5 mg/kg Indoxacarb 0,2 mg/kg Iprodione 25 mg/kg Mandipropamid 2 mg/kg Metalaxyl 0,5 mg/kg Methoxyfenozide 3 mg/kg Permethrin 2 mg/kg Quintozene 0,05 mg/kg Tebufenozide 0,5 mg/kg Aldicarb Khoai lang (Sweet potato) 07142000 0,1 mg/kg Carbaryl 0,02 mg/kg Dimethenamid­P 0,01 mg/kg Endosulfan 0,05 mg/kg Ethoprophos 0,05 mg/kg 2,4­D Khoai tây (Potato) 07019000 0,2 mg/kg 16
  17. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu p0,01 mg/kg hép Abamectin Azinphos­Methyl 0,05 mg/kg Benalaxyl 0,02 mg/kg Bentazone 0,1 mg/kg Bifenthrin 0,05 mg/kg Cadusafos 0,02 mg/kg Captan 0,05 mg/kg Chlorothalonil 0,2 mg/kg Chlorpropham 30 mg/kg Chlorpyrifos 2 mg/kg Clethodim 0,5 mg/kg Cycloxydim 2 mg/kg Cyfluthrin/beta­cyfluthrin 0,01 mg/kg Deltamethrin 0,01 mg/kg Diazinon 0,01 mg/kg Dichlofluanid 0,1 mg/kg Difenoconazole 0,02 mg/kg Dimethenamid­P 0,01 mg/kg Dimethipin 0,05 mg/kg Dimethoate 0,05 mg/kg Dimethomorph 0,05 mg/kg Diquat 0,05 mg/kg CS2 0,2 mg/kg Endosulfan 0,05 mg/kg Ethoprophos 0,05 mg/kg Etofenprox 0,01 mg/kg Famoxadone 0,02 mg/kg Fipronil 0,02 mg/kg Fludioxonil 0,02 mg/kg 17
  18. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép mg/kg Folpet 0,1 Glufosinate­Ammonium 0,5 mg/kg Imazalil 5 mg/kg Indoxacarb 0,02 mg/kg Maleic Hydrazide 50 mg/kg Mandipropamid 0,01 mg/kg Metalaxyl 0,05 mg/kg Methamidophos 0,05 mg/kg Methidathion 0,02 mg/kg Methiocarb 0,05 mg/kg Methomyl 0,02 mg/kg Novaluron 0,01 mg/kg Oxamyl 0,1 mg/kg Oxydemeton­Methyl 0,01 mg/kg Parathion­Methyl 0,05 mg/kg Permethrin 0,05 mg/kg Phorate 0,2 mg/kg Phosmet 0,05 mg/kg Propamocarb 0,3 mg/kg Propargite 0,03 mg/kg Pyraclostrobin 0,02 mg/kg Pyrimethanil 0,05 mg/kg Spinosad 0,01 mg/kg Spirotetramate 0,8 mg/kg Tecnazene 20 mg/kg Teflubenzuron 0,05 mg/kg Thiabendazole 15 mg/kg Thiacloprid 0,02 mg/kg Tolclofos­Methyl 0,2 mg/kg 18
  19. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu p0,02 mg/kg hép Trifloxystrobin Vinclozolin 0,1 mg/kg Zoxamide 0,02 mg/kg Azoxystrobin Măng tây (Asparagus) 07092000 0,01 mg/kg Carbaryl 15 mg/kg Carbendazim 0,2 mg/kg Cyhalothrin (bao gồm  0,02 mg/kg lambda­cyhalothrin) Difenoconazole 0,03 mg/kg Dimethoate 0,05 mg/kg Disulfoton 0,02 mg/kg CS2 0,1 mg/kg Glufosinate­Ammonium 0,05 mg/kg Malathion 1 mg/kg Metalaxyl 0,05 mg/kg Methomyl 2 mg/kg Permethrin 1 mg/kg Pirimicarb 0,01 mg/kg Nấm (Mushrooms) Chlorpyrifos­Methyl 07095100 0,01 mg/kg Cyromazine 7 mg/kg Deltamethrin 0,05 mg/kg Dichlorvos 0,5 mg/kg Diflubenzuron 0,3 mg/kg Permethrin 0,1 mg/kg Prochloraz 2 mg/kg Thiabendazole 60 mg/kg Ngô ngọt (Bắp ngọt) – 2,4­D 07104000 0,05 mg/kg (Sweet corn (corn-on-the- Carbaryl 0,1 mg/kg cob)) Chlorothalonil 0,01 mg/kg 19
  20. Sản phẩm Mức giới hạn cho Chỉ tiêu phép mg/kg Chlorpyrifos 0,01 Cypermethrins (bao gồm  0,05 mg/kg các đồng phân) Deltamethrin 0,02 mg/kg Diazinon 0,02 mg/kg Dimethenamid­P 0,01 mg/kg Disulfoton 0,02 mg/kg CS2 0,1 mg/kg Fenvalerate 0,1 mg/kg Fludioxonil 0,01 mg/kg Flusilazole 0,01 mg/kg Imidacloprid 0,02 mg/kg Indoxacarb 0,02 mg/kg Malathion 0,02 mg/kg Methoxyfenozide 0,02 mg/kg Permethrin 0,1 mg/kg Propiconazole 0,05 mg/kg Spinosad 0,01 mg/kg Terbufos 0,01 mg/kg Disulfoton Ngô ngọt (hạt) 07104000 0,02 mg/kg (Sweet corn (kernels) Lindane 0,01 mg/kg Pirimicarb 0,05 mg/kg Ớt (Peppers) Chlorpyrifos­Methyl 07096010 0,5 mg/kg Cyfluthrin/beta­cyfluthrin 0,2 mg/kg Dichlofluanid 2 mg/kg Dicofol 1 mg/kg Dinocap 0,2 mg/kg Ethephon 5 mg/kg 20
Đồng bộ tài khoản