Thuật ngữ hoá học

Chia sẻ: Danh Vong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
262
lượt xem
113
download

Thuật ngữ hoá học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Absorbent : Chất hấp thụ. Actinic rays: Hoá quang. Actinometer: Hoá quang kế. Action: Tác dụng. Activete: Hoạt hoá. Active element hoặc active. Substance: Hoạt chất. Additive: Chất phụ gia. Adhesive: Chất kết dính. Adsorb: hấp thụ. Adsorption: Sự hấp thụ. Affinity: ái lực. Agent: chất. Air pressure: áp suất khí quyển. Alcoholic fermentation: lên men rượu. Alipathic compound / hợp chất béo. Alkali: chất kiềm. Alkali metals or alkaline: k.loại kiềm. Allergic reaction or allergic test: phản ứng dị ứng....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thuật ngữ hoá học

  1. wWw.SinhViencnhh.net Duynet12 THUẬT NGỮ HÓA HỌC Absorbent : Chất hấp thụ Atmosphere: khí quyển Chemistry: Hoá học Actinic rays: Hoá quang Atom: nguyên tử Chemosynthesis: Hoá tổng hợp Actinometer: Hoá quang kế Atomic density weight: nguyên tử lượng Chemotherapy: Hoá liệu pháp Action: Tác dụng Atomic energy: Năng lượng nguyên tử Clarify: Giải thích Activete: Hoạt hoá Atomic nucleus: Nguyên tử nhân Clean: tinh khiết Active element hoặc active Atomic power: nguyên tử lực (N.lượng nguyên tử ) Coincide: trùng hợp Substance: Hoạt chất Azote: chất đạm Colourant: chất nhuộm Additive: Chất phụ gia Balance: cân bằng Colouring matter: chất nhuộm màu Adhesive: Chất kết dính Bar (unit of pressure): Đơn vị áp suất Combine(into a new substance): Hoá hợp Adsorb: hấp thụ Base: Bazơ Combustible: nhiên liệu (chất đốt) Adsorption: Sự hấp thụ Biochemical: Hoá sinh Complex substances: phức chất Affinity: ái lực Bivalent or divalence: Hoá trị hai Compose: cấu tạo Agent: chất Boiling point: Độ sôi Compound: hợp chất Air pressure: áp suất khí quyển Break up: phân huỷ Compound matters: phức chất Alcoholic fermentation: lên men rượu By nature: bản chất Concentration: nồng độ Alipathic compound / hợp chất béo Caloricfic radiations: Bức xạ phát nhiệt Condensation heat: nhiệt đông đặc Alkali: chất kiềm Cast alloy iron: Hợp kim gang Connection: tiếp xúc Alkali metals or alkaline: k.loại kiềm Catalyst: Chất xúc tác Constant: hằng số Allergic reaction or allergic test: phản ứng dị ứng Cathode: cực âm Constituent: cấu tử Alloy: hợp kim Cell: pin Construct or create: cấu tạo Aluminum alloy: Hợp kim nhôm Chain reaction: Phản ứng chuyền Crude oil: dầu thô Amalgam: Hỗn hống Characteristic: đặc điểm Crystal or crystalline: tinh thể Analyse: Hoá nghiệm Chemical: Hoá chất Degresant: chất tẩy nhờn Analytical chemistry: Hoá phân tích Chemical action: Tác dụng hoá học Degree of heat: nhiệt độ Analytical method: PP phân tích Chemical analysis: Hoá phân Deodorize or deodorise: khử mùi Anode: cực dương Chemical attraction: ái lực hoá học Deoxidize: khử Antidromic: Tác dụng ngược chiều Chemical energy: Năng lượng hoá vật Derivative: chất dẫn xuất Antirust agent: Chất chống gỉ Chemical fertilizer: phân hoá học Desalinize: khử mặn Applied chemistry: Hoá học ứng dụng Chemical products: Hoá phân tích Desiccant: chất hút ẩm Apply: ứng dụng Chemical properties: tính chất hoá học Design: cấu tạo Architecture: cấu trúc Chemical propriety: Hoá tính Destroy: phá huỷ Aromatic substance: chất thơm Chemical substance: Hoá chất Detonating gas: khí gây nổ Artificial: nhân tạo Chemist: Nhà hoá học Diamagnetic substance: chất nghịch từ Group 08CDHH 1
  2. wWw.SinhViencnhh.net Duynet12 Diffuse: khuyếch tán Exploit: công nghiệp Fine: nguyên chất Direct effect: tác dụng trực tiếp Explosive: chất nổ Fine glass: tinh thể Disintegrate: phân huỷ Extract: chất cất Firing: nhiên liệu Distil: chưng cất Etreme / extremun: cực trị Flavouring: chất thơm Dope: chất kích thích Fatty matter: chất béo Fuel: nhiên liệu Durability: độ bền Ferment : men Fundamentals: nguyên lý Dye: chất nhuộm Fermenter: chất gây men Fusion power: năng lượng nhiệt hạch Dynamite: chất nổ Ferromagnetic substance: chất sắt từ Gas : chất khí Effect: tác dụng Ferrous metals: kim loại đen Gasoline: xăng Elastic energy: năng lượng đàn hồi Fibrous matter: chất xơ General chemistry: Hoá đại cương Electric charge: điện tích Fine: nguyên chất Glaze: men Electrochemistry: điện hoá học Fine glass: tinh thể Goods or merchandise or commodity: Hoá vật Electrode: điện cực Firing: nhiên liệu Highest possible: cực đại Electrolysis: điện phân Flavouring: chất thơm Hydrolysis: thuỷ phân Electrolytic dissociation: điện ly Fuel: nhiên liệu In essence: bản chất Electron: điện tử Fundamentals: nguyên lý Industrial branch: ngành công nghiệp Electronics : điện tử học Fusion power: năng lượng nhiệt hạch Industry: công nghiệp Element : nguyên tố Gas : chất khí Inflammable: chất dễ cháy Elementary particle : hạt cơ bản Gasoline : xăng Inorganic chemistry: hoá học vô cơ Enamel : men General chemistry : hoá học đại cương Inorganic substance: chất vô cơ Endothermic reaction: phản ứng thu nhiệt Glaze : men Insulator: điện môi Energetics : năng lượng học Goods or merchandise or commodity: Hoá vật Interact: tác dụng lẫn nhau Energy : năng lượng Highest possible : cực đại Interaction or interactive: tương tác Engender : cấu tạo Hydrolysis : thuỷ phân Istope: đồng vị Engineering branch : ngành cơ khí In essence : bản chất Laboratory: phòng thí nghiệm Environmetal pollution : ô nhiễm môi trường Industrial branch : ngành công nghiệp Leaven: men Enzyme: men Industry : công nghiệp Length: độ dài Equilibrium: cân bằng Inflammable : chất dễ cháy Lipid: chất béo Evaporate: bay hơi Etreme / extremun : cực trị Liquid: chất lỏng Exothermal or exothermic: phát nhiệt Fatty matter : chất béo Liquify: hoá lỏng Experiment: thí nghiệm Ferment: men Lumped constants: hằng số hội tụ Experiment method: phương pháp thực nghiệm Fermenter: chất gây men Make up: điều chế Experimentation: thí nghiệm Ferromagnetic substance: Chất sắt từ Man – made: nhân tạo Explain: giải thích Ferrous metals: kim loại đen Matter: chất Explode: phát nổ Fibrous matter: chất xơ Maximum: cực đại Group 08CDHH 2
  3. wWw.SinhViencnhh.net Duynet12 Mechanism:cơ chế Periodic table : bảng tuần hoàn Medeleep Raw material/ stuff : nguyên liệu Melt: nóng chảy Petrol : xăng Raw produce: nguyên liệu Merchandise: hoá phẩm Petroleum : dầu mỏ Reactant: chất phản ứng Metal : kim loại Phosphat fertilizer : phân lân Reaction / react / respond react: phản ứng Metalize: kim loại hoá Physical chemistry : hoá học vật lý Reactor: lò phản ứng Metallography: kim loại học Physicochemical: Hoá lý Reagent: chất phản ứng Metalloid: á kim Pickle: muối Reference substance: chất mẫu chuẩn Metallurgy: luyện kim Plastic: chất dẻo Relation: tiếp xúc Method: phương pháp Polarize: phân cực Research: nghiên cứu Mineral substance: chất vô cơ polarizer: chất phân cực Resinous matter: chất nhựa Mineral -oil: dầu mỏ Pollution: ô nhiễm Resublime: thăng hoa Minimum: cực tiểu Pollution of the environment: ô nhiễm môi trường Reversible hydrolysis: thủy phân thuận nghịch Minus charge: điện tích âm Positive charge: điện tích dương Rock oil/ rock tar: dầu mỏ Mix: hỗn hợp Potassium fertilizer: phân kali Rough cast metals: kim loại nguyên Mole: phân tử gam Practical chemistry: Hoá học ứng dụng Salt/ salted/ salty: muối Molecular energy: năng lượng phân tử Precious metals: Kim loại quí Scientist: nhà khoa học Molecular weight: phân tử lượng Precipitating agent: chất gây kết tủa Secondary effect: tác dụng phụ Molecule: phân tử Prepare: điều chế Segment: phân đoạn Nature: thiên nhiên/tính chất Pressure: áp suất Semiconductor: chất bán dẫn Neat: nguyên chất Principle of conservation: ng.lý bảo toàn vật chất Side effect: phản ứng phụ Negative charge: điện tích âm Principles: nguyên lý Solid: chất rắn Negative electric pole: âm điện Process: quá trình Solidify: đông đặc Nitrogen: chất đạm Prop/ rest/ bracket : giá đỡ Solution: dung dịch Nitrogenous fertilize: phân đạm Propellant: chất nổ đẩy Solven: dung môi Nonferrous metals: kim loại màu Property: tính chất Specimen: mẫu vật Nuclear (of an action): hạt nhân Pure: nguyên chất/tinh khiết Speed: tốc độ Nuclear role: tác dụng hạt nhân pyrochemistry: hoá học cao nhiệt Spirit - lamp: đèn cồn Nuclear weapon: vũ khí hạt nhân Quantic : nguyên lượng Spread / radiate heat: toả nhiệt Organic chemistry: hoá học hữu cơ Radiating energy: năng lượng bức xạ Standard: chuẩn độ Organic fertilize: phân hữu cơ Radioactive isotopes: năng lượng phóng xạ State: trạng thái Organic substance: chất hữu cơ Radioactive isotopes: chất đồng vị phóng xạ Static electric charge: điện tích tĩnh Original form: nguyên dạng Radioactive substance: chất phóng xạ Stereo - chemistry: hoá học lập thể Oxide: oxit Radio activity: phóng xạ Stimulant: chất kích thích Paramagnetic substance: chất thuận từ Rare gas: khí hiếm Straight: nguyên chất Particular trait : đặc điểm Rate : tốc độ Strength: chuẩn độ Group 08CDHH 3
  4. wWw.SinhViencnhh.net Duynet12 Structure: cấu tạo/ cấu trúc/ cơ chế Test - tube: ống nghiệm Unite/ associate (with): liên kết Sublimate: thăng hoa The atomic theory: thuyết nguyên tử Univalent: Hoá trị một Substance: chất Theoretical chemistry: hoá học lý thuyết Utmost: cực đại Suspended matter: chất huyền phù Thermionic emission: phát nhiệt xạ Valence: hoá trị Symbolic: Điển hình Thermochemical: hoá nhiệt Velocity: tốc độ Synthetize: tổng hợp To absorb: hấp thụ Volatile substance: chất dễ bay hơi Tectomic metals: kim loại dễ chảy To imbibe / to receive: hấp thụ Volume: thể tích Temperature: nhiệt độ Touch: tiếp xúc Waste matter: chất thải. Test [chemically]: hoá nghiệm Trinitrotoluene (TNT): chất nổ Yeast: men Test/experimental: thí nghiệm Unit: đơn vị Zoochemistry: hoá học động vật. Group 08CDHH 4
Đồng bộ tài khoản