THỰC HÀNH: MỘT SỐ THÍ NGHIỆM VỀ ENZIM

Chia sẻ: convert111

Kiến thức: - Biết cách làm 1 số TN đơn giản. Củng cố lại kiến thức đã học về enzim. HS làm được TN về ảnh hưởng của nhiệt độ, pH của đối với enzim & TN về tính đặc hiệu của enzim. 2/ Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh giải quyết vấn đề. - Rèn luyện thao tác thực hành TN, tính tỉ mỉ trong công việc, tư duy sáng tạo cho HS.

Nội dung Text: THỰC HÀNH: MỘT SỐ THÍ NGHIỆM VỀ ENZIM

 

  1. BÀI 27: THỰC HÀNH: MỘT SỐ THÍ NGHIỆM VỀ ENZIM. I.M C TIÊU: 1/ Kiến thức: - Biết cách làm 1 số TN đơn giản. - Củng cố lại kiến thức đã học về enzim. - HS làm được TN về ảnh hưởng của nhiệt độ, pH của đối với enzim & TN về tính đặc hiệu của enzim. 2/ Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh giải quyết vấn đề. - Rèn luyện thao tác thực hành TN, tính tỉ mỉ trong công việc, tư duy sáng tạo cho HS. 3/ Thái đo: - Qua việc thực hành, HS có thể yêu thích môn học. - Thấy được tính liên thông kiến thức vật lí – hoá học – sinh học. II. CHU N B:
  2. 1/ GV: a) Phương pháp: diễn giảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm, thực hành TN. b) Phương tiện: - SGK, SGV, tài liệu tham khảo. - Các dụng cụ – hoá chất TN & nguyên liệu theo y/c SGK. 2/ HS : - Đọc bài trước ở nhà. Xem lại bài cũ “Enzim & vai trò của enzim trong sự chuyển hóa vật chất trong tế bào”. III. N I DUNG &TI N TRÌNH BÀI D Y: 1/ Ổn định lớp – Kiểm diện (1’). 2 / Kiểm tra bài cũ : Không KT bài cũ vì bài thực hành dài. Y/c HS nêu lại KN, bản chất, cơ chế hoạt động của enzim. Ảnh hưởng của nhiệt độ, độ pH đến hoạt tính của enzim. 3/ Tiến trình bài mới : NỘI DUNG HĐGV HĐHS GV đã phân công HĐ 1: TN về ảnh hưởng của các nhóm thực hiện TN nhiệt độ, pH đối với hoạt tính của trước ở nhà (mỗi nhóm enzim amilaza (20’) (TN 1) HS nhắc 6 – 8 HS). a) Cách tiến hành : - Lấy 4 ống nghiệ m, cho vào mỗi - Y/c HS nhắc lạ i lại các thao tác ống 2 ml dd hồ tinh bột 1%: các thao tác tiến hành tiến hành TN. + Ống 1: Đun cách thủy. TN.
  3. + Ống 2: Cho vào tủ ấm 400C. - Nhắc nhở HS tiế n HS + Ống 3: Đặt trong nước đá. thực hành thí nghiệ m hành TN (1). + Ống 4: Nhỏ vào 1ml dd HCl cẩn thận các ống nghiệ m dễ vỡ, đảm bảo an toàn 5%. - Sau 5 phút, cho vào mỗi ống lao động, nghiêm túc, nghiệm 1ml amilaza (nước bọt pha trật tự. loãng). Sau đó, để nhiệt độ phòng 15 phút. HS nêu - Dùng dd Iốt 0,3 % để xác định KQ TN theo mức độ thủy phân tinh bột ở 4 ống. bảng (1). Quan sát màu sắc của các ống nghiệm & - Y/c HS nêu kết giải thích. quả TN (1). HS nêu b) Thu hoạch: Theo mẫu bảng các bước tiến GV cũng y/c HS (1)/ SGK trang 90. hành TN (2). nêu các bước tiến hành HĐ 2: TN về tính đặc hiệu của TN (2). enzim (TN 2): - Nhắc nhở, theo a) Cách tiến hành: - Lấy 4 ống nghiệm: thực dõi HS hành + Cho vào ống 1 & 2 mỗi ống 1 nghiêm túc, đúng quy ml tinh bột 1%, ống 3 & 4 mỗi ống 1 ml trình, trật tự, đảm bảo an saccarôzơ 4%. Thêm vào ống 1 & 3 mỗi toàn lao động, TN có độ ống 1 ml nước bọt pha loãng, thêm vào chính xác cao. ống 2 & 4 1 ml dd saccaraza nấm men.
  4. Đặt 4 ống nghiệ m vào tủ ấm ở 400C trong 15 phút. + Sau đó, lấy ra cho thêm ống 1 & 2 mỗi ống 3 giọt Lugol, ống 3 & 4 thuốc HS nêu thử Phêlinh, đun trên ngọn lửa đèn cồn kết quả TN (2). cho đến sôi. - Quan sát màu sắc & giải thích. Y/c HS nêu kết b) Thu hoạch: Theo mẫu bảng quả TN (2) theo bảng (2)/ SGK trang 90. (2)/ SGK trang 90. 4/ Thu hoạch: Làm bảng tường trình về KQ TN theo các y/c phần IV/ SGK trang 90. Bảng 1 : TN về ảnh hưởng của nhiệt độ, độ pH đối với hoạt tính của enzim amilaza. Ống 1 Ống 2 Ống 3 Ống 4 - 2 ml dd - 2 ml dd - 2 ml dd - 2 ml dd ĐK hồ tinh bột 1%. hồ tinh bột 1%. hồ tinh bột 1%. hồ tinh bột 1%. thí Đun - Đặ t - Nhỏ - - Cho vào nghiệm tủ ấm 400C. cách thủy. trong nước đá. vào 1ml dd HCl
  5. - Sau 5 - Sau 5 5%. - Sau 5 phút cho thêm 1 phút cho thêm 1 - Sau 5 phút cho thêm 1 ml amilaza. ml amilaza. phút cho thêm 1 ml amilaza. ml amilaza. - Màu - Không - Màu - Màu Kết xanh. màu. xanh. xanh. quả Enzim bị Tinh bột Enzim bị Enzim bị Giải biến bởi đã bị enzim biến tính bởi biến tính bởi pH tính thích nhiệt độ nhiệt độ nên thấp ( dd HCl) nên amilaza phân không có khả giải hết nên khi tinh bột không nên tinh bột năng xúc tác cho thuốc thử bị phân giải nên không bị phân phân giải tinh iôt vào không tinh bột tác giải & nên tinh bột, dụng thấy có màu dụng với dd iôt bột tác dụng với tác với iôt tạo màu xanh. tạo màu xanh. dd iôt tạo màu xanh. xanh. Bảng 2: Thí nghiệm về tính đặc hiệu của enzim Ống 1 Ống 4 Ống 2 Ống 3
  6. Tinh bột Saccarôzơ Tinh bột Saccarôzơ Cơ chất Amilaza Saccaraza Saccaraza Amilaza Enzim Lugol Phêlinh Lugol Phêlinh Thuốc thử Kết Không Không Có màu Có màu quả màu màu Giải Enzim đã phân hủy cơ Enzim & cơ chất không thích chất nên cho thuốc thử vào thì phù hợp nên cho thuốc thử có không màu => Enzim có tính xuất hiện màu. đăc hiệu. 5/ Dặn dò:(1’) Về nhà làm tường trình để nộp. Chuẩn bị bài mới: Ôn tập kiến thức về các quá trình nguyên phân, giảm phân & thụ tinh đã học ở lớp 9.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản