Thuyết minh đồ án môn học máy công cụ

Chia sẻ: Tan Lang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:38

0
394
lượt xem
157
download

Thuyết minh đồ án môn học máy công cụ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC MÁY CÔNG CỤ CHƯƠNG 1 : NGHIÊN CỨU MÁY ĐÃ CÓ . 1.1Tính năng kỹ thuật của máy cùng cỡ. Tính Năng Kỹ thuật. Công suất động cơ(kw) Phạm vi điều chỉnh tốc độ Nmin- nmax Số cấp tốc độ zn Phạm vi đIều chỉnh lượng chạy dao smin – smax Số lượng chạy dao zs P82 7/1,7 30÷1500 18 23,5÷1180 18 P81 4,5/1,7 65÷1800 16 35÷980 16 P79 2,8 110÷1230 8 25÷285 8 P83 10/2,8 30÷1500 18 23,5÷1180 18 Với số liệu máy ta cần thiết kế mới là: Công suất động cơ N=7KW Phạm vi...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thuyết minh đồ án môn học máy công cụ

  1. THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC MÁY CÔNG CỤ CHƯƠNG 1 : NGHIÊN CỨU MÁY ĐÃ CÓ . 1.1Tính năng kỹ thuật của máy cùng cỡ. Tính Năng Kỹ thuật. P82 P81 P79 P83 Công suất động cơ(kw) 7/1,7 4,5/1,7 2,8 10/2,8 Phạm vi điều chỉnh tốc 30÷1500 65÷1800 110÷1230 30÷1500 độ Nmin- nmax Số cấp tốc độ zn 18 16 8 18 Phạm vi đIều chỉnh 23,5÷1180 35÷980 25÷285 23,5÷1180 lượng chạy dao smin – smax Số lượng chạy dao zs 18 16 8 18 Với số liệu máy ta cần thiết kế mới là: Công suất động cơ N=7KW Phạm vi điều chỉnh tốc độ :30÷1500 Số cấp tốc độ Zn=18 Phạm vi điều chỉnh lượng chạy dao: 25÷1250 Số lượng chạy dao:Zs=18 động cơ chạy dao:1,7KW ta thấy rằng số liệu của máy cần thiết kế mới gần giống với tính năng kỹ thuật của máy P82(6H82) do đó ta lấy máy 6H82 làm máy chuẩn. 1.2 phân tích phương án máy tham khảo (6H82) 1.2.1Các xích truyền động trong sơ đồ dộng của máy a)chuyển động chính : ⎡ 19 ⎤ ⎡ 18 ⎤ ⎢ 36 ⎥ ⎢ 47 ⎥ ⎡ 52 ⎤ ⎢ ⎥⎢ ⎥ 26 16 39 ⎢ ⎥ nMT. . ⎢ ⎥.⎢ ⎥.⎢ 38 ⎥ ⇒ ntrục chính 54 ⎢ 39 ⎥ ⎢ 26 ⎥ ⎢19 ⎥ ⎢ ⎥⎢ ⎥⎢ ⎥ ⎢ 22 ⎥ ⎢ 28 ⎥ ⎣ 71 ⎦ ⎢ 33 ⎥ ⎢ 37 ⎥ ⎣ ⎦⎣ ⎦ trục chính có 18 tốc độ khác nhau từ (30÷1500)v/ph. b) Chuyển động chạy dao gồm có chạy dao dọc ,chạy dao ngang và chạy dao đứng . xích chạy dao dọc . nMT2 ⇒ tP -1-
  2. ⎡ 36 ⎤ ⎡ 18 ⎤ ⎢ 18 ⎥ ⎢ 40 ⎥ ⎡ 40 ⎤ ⎢ ⎥⎢ ⎥ ⎢ ⎥ 28 18 33 18 18 26 20 27 21 nMT2. . . ⎢ ⎥.⎢ ⎥. ⎢ 40 ⎥. . .tV ⇒ tP 44 68 ⎢ 27 ⎥ ⎢ 37 ⎥ ⎢ 13 18 40 ⎥ 35 33 37 16 18 ⎢ ⎥⎢ ⎥ ⎢ . ⎥ ⎢ 18 ⎥ ⎢ 24 ⎥ ⎣ 45 40 40 ⎦ ⎢ 36 ⎥ ⎢ 34 ⎥ ⎣ ⎦⎣ ⎦ xích chạy dao ngang nMT2 ⇒ tP ⎡ 36 ⎤ ⎡ 18 ⎤ ⎢ 18 ⎥ ⎢ 40 ⎥ ⎡ 40 ⎤ ⎢ ⎥⎢ ⎥ 26 20 ⎢ 27 ⎥ ⎢ 21 ⎥ ⎢ 40 ⎥ 28 18 33 nMT2. . . ⎢ ⎥.⎢ ⎥. ⎢ ⎥. . .tV ⇒ tP 44 68 27 37 ⎢ 13 18 40 ⎥ 35 33 33 ⎢ ⎥⎢ ⎥ ⎢ . ⎥ ⎢ 18 ⎥ ⎢ 24 ⎥ ⎣ 45 40 40 ⎦ ⎢ 36 ⎥ ⎢ 34 ⎥ ⎣ ⎦⎣ ⎦ xích chạy dao đứng. nMT2 ⇒ tP ⎡ 36 ⎤ ⎡ 18 ⎤ ⎢ 18 ⎥ ⎢ 40 ⎥ ⎡ 40 ⎤ ⎢ ⎥⎢ ⎥ ⎢ ⎥ 28 18 22 1 26 20 27 21 nMT2. . . ⎢ ⎥.⎢ ⎥. ⎢ 40 ⎥. . .tV ⇒ tP 44 68 ⎢ 27 ⎥ ⎢ 37 ⎥ ⎢ 13 18 40 ⎥ 35 33 33 2 ⎢ ⎥⎢ ⎥ ⎢ . ⎥ ⎢ 18 ⎥ ⎢ 24 ⎥ ⎣ 45 40 40 ⎦ ⎢ 36 ⎥ ⎢ 34 ⎥ ⎣ ⎦⎣ ⎦ trong đó khi gạt M1 sang trái ta có đường truyền chạy chậm(cơ cấu phản hồi ⎡ 13 18 40 ⎤ ⎢ 45 . 40 40 ⎥ ) ⎣ ⎦ khi gạt M1 sang phải ta có đường truyền chạy dao trung bình(đường truyền trực 40 tiếp ) 40 28 18 đóng ly hợp M2 sang trái ,truyền tới bánh răng , tới các trục vít me dọc 35 33 ,ngang đứng thực hiện chạy dao Sd , Sng , Sđ. -2-
  3. chuyển động chạy dao nhanh. Xích nối từ động cơ chạy dao (không đi qua hộp chạy dao )đi tắt từ động cơ 26 44 57 28 18 NMT2. 44 57 43 35 33 28 18 đóng ly hợp M2 sang phải ,truyền tới bánh răng , tới các vít me dọc ,ngang 35 33 ,đứng. 1.2.2 phương án không gian ,phương án thứ tự của hộp tốc độ. phương án không gian Z=3.3.2=18 Phương án thứ tự Z=3. 3. 2 [1] [3] [9] đồ thị luới kết cấu của hộp tốc độ 1.2.3 Đồ thị vòng quay của hộp tốc độ. 26 ta có n0=nđc.i0=1440. =693,33 54 để dễ vẽ ta lấy n0=n15=750v/ph với nhóm 1: i1=1/ϕ3 i2=1/ϕ2 i3=1/ϕ nhóm 2 i4=1/ϕ4 i5=1/ϕ i6=1/ϕ2 nhóm 3 i7=1/ϕ7 -3-
  4. i8=1/ϕ2 từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay của hộp tốc độ. 1.2.4 nhận xét: Từ đồ thị vòng quay ta có nhận xét Với phương án này thì lượng mở ,tỉ số truyền của các nhóm thay đổi từ từ đều đặn tức là có dạng rẻ quạt do đó làm cho kích thước của hộp nhỏ gọn ,bố trí các cơ cấu truyền động trong hộp chặt chẽ nhất 1.2.5 phương án không gian, phương án thứ tự của hộp chạy dao phương án không gian: Z=3.3.2=18 Phương án thứ tự Do có cơ cấu phản hồi nên có biến hình dẫn đến phương án thứ tự của hộp chạy dao thay đổivới Z=3.3.2 được tách làm 2 Với Z1= 3. 3 [3] [1] còn Z2= 2 [9] gồm 2 đường truyền trực tiếp và phản hồi ngoài ra còn có đường chạy dao nhanh đồ thị lưới kết cấu: -4-
  5. Do dùng cơ cấu phản hồi nên ta chọn phương án này 1.2.6 Đồ thị vòng quay của hộp chạy dao . với đường chạy dao thấp và trung bình. 26 20 N0 = nđc . i1.i2 = 1440. . = 250,26.. .. 44 68 Chọn n0 Nhóm 1: i1=1/ϕ3 i 2= 1 i3=ϕ3 Nhóm 2: i4=1/ϕ4 i5=1/ϕ3 i6=1/ϕ2 nhóm 3: i7=1/ϕ6 i8=ϕ3 Với đường chạy dao nhanh. 26 N0=nđc.i1= 1446. =850.909.. .. 44 ta có đồ thị vòng quay. -5-
  6. 1.2.7 Nhận xét: Từ đồ thị vòng quay ta thấy người ta không dùng phương án hình rẽ quạt vì trong hộp chạy dao thường người ta dùng một loại modun nên việc giảm thấp số vòng quay trung gian không làm tăng kích thước bộ truyền nên việc dùng phương án thay đổi thứ tự này hoặc khác không ảnh hưởng nhiều đến kích thước của hộp. Chương II: thiết kế máy mới 21. Thiết kế truyền dẫn hộp tốc độ 21.1. Chuối số vòng quay Ta có nk + 1 ϕ= nk nz = n1. ϕz-1 nz ϕz-1= n1 nz 1/z-1 ϕ=( ) n1 1500 1/18-2 =( ) = 1,2587 30 Theo tiêu chuẩn ta có ϕ = 1,26 → E=4 Chuỗi số vòng quay trục chính n1= nmin=30v/ph n2=n1. ϕ = 37,8 n3= n2. ϕ=47,63 n4= n3. ϕ=60,01 n5= n4. ϕ=75,61 n6= n5. ϕ=95,27 n7= n6. ϕ=120,04 n8= n7. ϕ=151,26 n9= n8. ϕ=190,58 n10= n9. ϕ=240,14 n11= n10. ϕ=302,57 n12= n11. ϕ=3381,24 n13= n12. ϕ=480,36 n14= n13. ϕ=605,25 -6-
  7. n15= n14. ϕ=762,62 n16= n15. ϕ=960,90 n17= n16. ϕ=1210,74 n18= n17. ϕ=1546,34 Ta thấy chuỗi số này trùng với chuỗi số tiêu chuẩn Δn = 0 2.1.2. Phương án không gian, lập bảng so sánh phương án KG, vẽ sơ đồ động a. Phương án không gian Z=9 . 2=18 Z=6. 3=18 Z=3.3. 2=18 Z= 2.3.3=18 Z=3. 2.3=18 Số nhóm truyền tối thiểu n min 1 = ndc 4i ndc imin=lg /lg4 n min 1440 = lg /lg4 =2,79 30 i≥ 3 Do i ≥ 3 cho nên các phương án 6x3, 3x6, 9x2, 2x9 bị loại. Vậy ta chỉ cần so sánh các phương án KG còn lại. Lập bảng so sánh phương án KG Phương án 3. 3. 2 2.3.3 3. 2.3 Yếu tố so sánh + Tổng số bánh răng 2(3+3+2)=16 2(2+3+3)=16 2(3+2+3)=16 Sbr=2(P1+P2+.. .. .. +Pi + Tổng số trục 4 4 4 S = i+1 +Số bánh răng chịu Mxmax 2 3 3 +Chiều dài L + Cơ cấu đặc biệt Ta thấy rằng trục cuối cùng thường là trục chính hay trục kế tiếp với trục chính vì trục này có thể thực hiện chuyển động quay với số vòng quay từ nmin ÷ nmax nên -7-
  8. khi tính toán sức bền dựa vào vị trí số nmin ta có Mxmax. Do đó kích thước trục lớn suy ra các bánh răng lắp trên trục có kích thước lớn. Vì vậy, ta tránh bố trí nhiều chi tiết trên trục cuối cùng do đó 2 PAKG cuối có số bánh răng chịu Mxmax lớn hơn nên ta chọn phương án 1 đó là 3x3x2. b. Vẽ sơ đồ động: 2.1.3. Chọn phương án thứ tự. Với phương án không gian 3x3x2 ta có các phương án thứ tự như sau: 3 x3 x 2 ( P −1). X max [1] [3] [9] ⇒ ϕ =8 ( P −1). [1] [6] [3] ⇒ ϕ X max = 16 -8-
  9. ( P −1). X max [6] [2] [1] ⇒ ϕ = 16 Theo điều kiện ϕ(P-1)Xmax ≤ 8 ta chọn phương án thứ tự là : [1] [3] [9] 2.1.4. Vẽ một vài lưới kết cấu đặc trưng -9-
  10. 2.1.5 Vẽ đồ thị vòng quay và chọn tỉ số truyền các nhóm . Xác định n0. n max 1500 n0min= = 3 =187,5(v/ph) i max 2 n min 30 n0max= = =1920(v/ph) i min (1 / 4)3 chọn n0=n15=750(v/ph) tỉ số truyền các nhóm với nhóm 1: chọn i1=1/ϕ3 vì i1: i2: i3=1:ϕ:ϕ2 ta có : i2=1/ϕ2 i3=1/ϕ với nhóm 2: chọn i4=1/ϕ4 vì i4: i5: i6=1:ϕ3:ϕ6 ta có: i5=1/ϕ i6=ϕ2 với nhóm 3: chọn i7=1/ϕ2 vì i1: i7: i8=1:ϕ9 ta có : i8=ϕ2 từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay 30 37,5 47,5 60 75 95 118 150 190 235 300 375 475 600 750 95 1180 1500 - 10 -
  11. 2.1.6 Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm truyền với nhóm 1: i1=1/ϕ4=17/39 ta có f1+g1=56 i2=1/ϕ3=5/9 ta có f2+g2=14 2 i3=1/ϕ =23/33 ta có f3+g3=56 bội số chung nhỏ nhất là K=56 với Zmin=17 để tính Eminta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất Z min ( f 1 + g1) ) 17.56 Emin= = =1 từ đó ta có E=1 f 1.k 17.56 ∑ Z =E.K=1.56=56. f1 17 Z1= .∑ Z = .56=17 f 1 + g1 56 ⇒ i1=17/39 g1 39 Z’1= .∑ Z = .56=39 f 1 + g1 56 f2 5 Z2= .∑ Z = .56=20 f 2 + g2 14 ⇒ i2=20/36 g2 9 Z’2= .∑ Z = .56=36 f 2 + g2 14 f3 23 Z3= .∑ Z = .56=23 f 3 + g3 56 ⇒ i3=23/33 g3 33 Z’3= .∑ Z = .56=33 f 3 + g3 56 nhóm 2 11 i4=1/ϕ4= ta có f4+g4=39 28 17 i5=1/ϕ = ta có f5+g5=39 22 2 8 i6=ϕ = ta có f6+g6=13 5 bội số chung nhỏ nhất là K=78 với Zmin=17để tính Eminta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất Z min ( f 4 + g 4) ) 17.39 Emin= = =1 từ đó ta có E=1 f 4.k 11.78 ∑ Z =E.K=1.78=78. f4 11 Z4= .∑ Z = .78=22 f 4 + g4 39 - 11 -
  12. ⇒ i4=22/56 g4 28 Z’4= .∑ Z = .78=56 f 4 + g4 39 f5 17 Z5= .∑ Z = .78=34 f 5 + g5 39 ⇒ i5=34/44 g5 22 Z’5= .∑ Z = .78=44 f 5 + g5 39 f6 8 Z6= .∑ Z = .78=48 f 6 + g6 13 ⇒ i6=48/30 g6 5 Z’6= .∑ Z = .78=30 f 6 + g6 13 nhóm 3 1 i7=1/ϕ7= ta có f7+g7=5 4 2 i8=1/ϕ2= ta có f8+g8=3 1 bội số chung nhỏ nhất là K=15 với Zmin=17để tính Eminta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất Z min ( f 7 + g 7) ) 17.5 Emin= = =5,6 từ đó ta có E=6 f 7.k 1.15 ∑ Z =E.K=6.15=90 f7 1 Z7= .∑ Z = .90=18 f 7 + g7 5 ⇒ i7=18/72 g7 4 Z’8= .∑ Z = .90=72 f 7 + g7 90 f8 2 Z8= .∑ Z = .90=60 f 8 + g8 3 ⇒ i8=60/30 - 12 -
  13. g8 1 Z’8= .∑ Z = .90=30 f 8 + g8 3 2.1.7 Tính sai số vòng quay. Theo máy chuẩn ta lấy i0=26/54 khi đó ta có bảng tính sai số vòng quay n Phương trình xích N=nc/xác ntt Δn% n1 nđc.i0. i1. i4. i7 30 29,68 1,07 n2 nđc.i0. i2. i4. i7 37,8 37,88 0,08 n3 nđc.i0. i3. i4. i7 47,63 47,46 0,36 n4 nđc.i0. i1. i5. i7 60,01 58,38 2,7 n5 nđc.i0. i2. i5. i7 75,61 74,41 1,59 n6 nđc.i0. i3. i5. i7 952,7 93,35 2,01 n7 nđc.i0. i1. i6. i7 120,04 120,89 0,73 n8 nđc.i0. i2. i6. i7 151,26 154,07 1,86 n9 nđc.i0. i3. i6. i7 190,58 193,29 1,42 n10 nđc.i0. i1. i4. i8 240,14 237,46 1,12 n11 nđc.i0. i2. i4. i8 302,57 302,65 0,03 n12 nđc.i0. i3. i4. i8 381,24 379,68 0,41 n13 nđc.i0. i1. i5. i8 480,36 467,07 2,77 n14 nđc.i0. i2. i5. i8 605,25 595,29 1,65 n15 nđc.i0. i3. i5. i8 762,67 746,81 2,07 n16 nđc.i0. i1. i6. i8 960,90 967,11 0,65 n17 nđc.i0. i2. i6. i8 1210,74 232,59 1,81 n18 nđc.i0. i3. i6. I8 1525,53 1546,34 1,36 Ta có đồ thị sai số vòng quay. - 13 -
  14. Δn n1 n 18 2.2 Thiết kế truyền dẫn hộp chạy dao. 2.2.1 Chuỗi số vòng quay. để tính được chuỗi số vòng quay của hộp chạy dao thì ta phải tính được số vòng quay lớn nhất và nhỏ nhất của đầu ra của hộp chạy dao(trục 6). Dựa vào máy chuẩn (6H82)ta thấy cơ cấu tạo ra chuyển động chạy dao dọc ,ngang và đứng là cơ cấu vít đai ốc .Bước vít tv=6mm mặt khác do đầu bài Sd=Sng=Sđ=(25 ÷1250)mm/p do đó ta chỉ cần tính toán với 1 đường truyền còn các đường truyền khác là tính tương tự . Giả sử ta tính với đường chạy dao dọc . Khi đó ta có 18 16 37 33 33 35 40 Smin=25. . =57 18 18 33 18 18 28 40 18 16 37 33 33 35 40 Smax=1250. . =2855 18 18 33 18 18 28 40 Ta có S min 57 nS1=nSmin= = =9,5 tV 6 S 2855 nS2=nSmax= max = =475 tV 6 khi đó ta có n SZ 1/1-Z 475 1/17 ϕ=( ) =( ) =(50)1/17=1,25847 nS1 9,5 theo tiêu chuẩn ta lấy ϕ=1,26. Vậy ta có chuỗi số vòng quay của hộp chạy dao. - 14 -
  15. nS1=9,5 n2=n1. ϕ = 11,97 n3= n2. ϕ=15,08 n4= n3. ϕ=19 n5= n4. ϕ=23,94 n6= n5. ϕ=30,17 n7= n6. ϕ=38,01 n8= n7. ϕ=47,90 n9= n8. ϕ=60,35 n10= n9. ϕ=76,04 n11= n10. ϕ=95,81 n12= n11. ϕ=120,73 n13= n12. ϕ=152,11 n14= n13. ϕ=191,66 n15= n14. ϕ=241,50 n16= n15. ϕ=304,29 n17= n16. ϕ=383,40 n18= n17. ϕ=483,08 2.2.2 chọn phương án không gian ,lập bảng so sánh phương án không gian ,vẽ sơ đồ động. a)chọn phương án không gian . Z=9 . 2=18 Z=6. 3=18 Z=3.3. 2=18 Z= 2.3.3=18 Z=3. 2.3=18 b) Lập bảng so sánh phương án KG Phương án 9x2 6x3 3x2x3 3x3x2 2x3x2 Yếu tố so sánh (2x9) (3x6) + Tổng số bánh răng 22 18 16 16 16 - 15 -
  16. Sbr=2(P1+P2+.. .. .. +Pi + Tổng số trục 3 3 4 4 4 S = i+1 +Số bánh răng chịu Mxmax 2 3 3 2 3 +Chiều dài L + Cơ cấu đặc biệt Ta thấy với phương án 9x2(2x9)và 6x3(3x6)thì tổng số bánh răng nhiều mà tổng số trục ít dẫn đến là có nhiều bánh răng lắp trên cùng một trục và kém cứng vững do đó mà ta loại bốn phương án này còn ba phương án còn lại thì phương án 3x3x2 là hợp lý nhất vì nó có số bánh răng chịu mô men MXMAX là nhỏ nhất .vậy phương án không gian của hộp chạy dao là:3x3x2 Vẽ sơ đồ động. - 16 -
  17. 2.2.3 Chọn phương án thứ tự. 3x3x2. [1][3][9] ⇒ ϕ(P –1)X max = ϕ9=8 [1][6][3] ⇒ϕ (P –1)X max = ϕ12=16 [6][2][1] ⇒ϕ (P –1)X max = ϕ12=16 theo điều kiện ϕ(P –1)X max ≤ 8 → ta chọn phương án thứ tự là [1][3][9] - 17 -
  18. 2.2.4 vẽ một vài lưới kết cấu đặc trưng. 2.2.5 Vẽ đồ thị vòng quay và chọn tỉ số truyền các nhóm . Xác định n0. n max 475 n0min= = 3 =59,375(v/ph) i max 2 - 18 -
  19. n min 9,5 n0max= = =608(v/ph) i min (1 / 4 )3 chọn n0=n17=750(v/ph) tỉ số truyền các nhóm ta có. với nhóm 1: chọn i1=1/ϕ3 vì i1: i2: i3=1:ϕ3:ϕ6 ta có : i2=1 i3=ϕ3 với nhóm 2: chọn i4=1/ϕ3 vì i4: i5: i6=1:ϕ:ϕ2 ta có: i5=1/ϕ2 i6=1/ϕ với nhóm 3: chọn i7=1/ϕ6 vì i1: i7: i8=1:ϕ9 ta có : i8=ϕ3 vì trong hộp chạy dao thường người ta dùng một loại modun nên việc giảm thấp số vòng quay trung gian không làm tăng kích thước bộ truyền do đó ta dùng cơ cấu phản hồi cho nên đồ thị vòng quay có biến hình. từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay - 19 -
  20. 2.2.6 Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm . Nhóm 1: i1=1/ϕ3=1/2 →f1+g1=3. i2=1/1 →f2+g2=2 3 i3=ϕ =2/1 →f3+g3=3 Bội số chung nhỏ nhất của các f+g là K=6. với Zmin=17để tính Eminta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất Z min ( f 1 + g1) ) 17.3 Emin= = =8,5 từ đó ta có E=9 f 1.k 1.6 ∑ Z =E.K=9.6=54. f1 1 Z1= .∑ Z = .54=18 f 1 + g1 3 ⇒ i1=18/36 g1 2 Z’1= .∑ Z = .54=36 f 1 + g1 3 f2 1 Z2= .∑ Z = .54=27 f 2 + g2 2 ⇒ i2=27/27 g2 1 Z’2= .∑ Z = .54=27 f 2 + g2 2 f3 2 Z3= .∑ Z = .54=36 f 3 + g3 3 ⇒ i3=36/18 g3 1 Z’3= .∑ Z = .54=18 f 3 + g3 3 nhóm 2 i4=1/ϕ3 ta có f4+g4=28 i5=1/ϕ2 ta có f5+g5=56 i6=1/ϕ ta có f6+g6=7 bội số chung nhỏ nhất là K=56 với Zmin=17để tính Eminta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất Z min ( f 4 + g 4) ) 17.28 Emin= = =0,94 từ đó ta có E=1 f 4.k 9.56 - 20 -
Đồng bộ tài khoản