Thuyết minh Thiết kế chi tiết máy

Chia sẻ: Lethanh Hai | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:43

0
259
lượt xem
100
download

Thuyết minh Thiết kế chi tiết máy

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo bài Thuyết minh Thiết kế chi tiết máy, bài thuyết minh này gồm 9 chương với các nội dung sau: chọn động cơ truyền động, thiết kế truyền động đai, thiết kế truyền động bánh răng,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thuyết minh Thiết kế chi tiết máy

  1. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy
  2. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU ....................................................................................................1 ChươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG. .................................................5 I. Xác định công suất động cơ: .....................................................................5 II. Xác định tốc độ động cơ: ..........................................................................6 III. Chọn động cơ điện truyền động. ............................................................7 IV. Phân phối tỉ số truyền động: ..................................................................8 ChươngII :THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ................................................... 10 I. Chọn loại đai: ......................................................................................... 10 I. Xác định đường kính bánh đai: ............................................................... 10 ChươngIII: THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG .................................13 I. Chọn vật liệu và phương pháp luyện: ...................................................... 13 II. Xác định ứng suất cho phép : ..................................................................13 ChươngIV: THIẾT KẾ TRỤC ........................................................................... 22 I. Chọn vật liệu trục: .................................................................................. 22 II. Tính sơ bộ trục:....................................................................................... 22 III. Tính gần đúng: .................................................................................... 22 ChươngV: TÍNH KIỂM NGHIỆM TRỤC ........................................................ 31 I. Định kết cấu trục: .....................................................................................1 II. Kiểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ..................................................... 32 III. Kiểm nghiệm trục về quá tải:............................................................... 35 IV. Kiểm nghiệm trục về độ cứng: ............................................................ 37 ChươngVI: THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC ............................................................ 38 I. Chọn loại ổ lăn........................................................................................ 38 II. Xác định tải của ổ: .................................................................................. 38 III. Chọn kích thước ổ lăn: ........................................................................ 39 ChươngVII: THIẾT KẾ KHỚP NỐI .................................................................40 I. Chọn kiểu loại nối trục:........................................................................... 40 II. Xác định mô men xoắn tính toán:............................................................ 40 III. Chọn và kiểm tra nối trục tiêu chuẩn: .................................................. 40 ChươngVIII: THIẾT KẾ LY HỢP .....................................................................41 Trang 2 Lớp 47KTTT
  3. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy I. Kích thước ly hợp vấu: ........................................................................... 41 II. Chọn vật liệu cấu tạo: ............................................................................. 41 III. Kiểm nghiệm sức bền của vấu: ............................................................ 41 ChươngIX: THIẾT KẾ CẤU TẠO HỘP GIẢM TỐC .......................................42 I. Thiết kế cấu tạo bánh răng: .....................................................................42 II. Cấu tạo trục: ........................................................................................... 42 III. Thiết kế cấu tạo hộp giảm tốc:............................................................. 43 Trang 3 Lớp 47KTTT
  4. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy LỜI NÓI ĐẦU Thiết kế chi tiết máy là một môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với sinh viên, giúp cho sinh viên làm quen với công việc nghiên cứu, thiết kế các môn học trong nghành cơ khí nói chung và nghành cơ khí chế tạo máy nói riêng. Rèn luyện cho sinh viên có ý thức nghiêm túc trong việc tính toán thiết kế, phải biết vận dụng trình độ hiểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn của thầy giáo và các tài liệu tham khảo khác. Để thiết kế chế tạo ra một chi tiết hay bộ phận máy hoàn thiện có hình dáng, kích thước thoả mãn các yêu cầu về kinh tế kỹ thuật đã đặt ra, đó thực sự là một công việc khó khăn cho sinh viên, mặt khác trình độ bản thân còn có hạn. Vì vậy mặc dù thời gian làm thiết kế kéo dài trong suốt cả học kỳ nhưng kết quả của việc tính toán thiết kế chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong được sự góp ý của thầy giáo hướng dẫn để nâng cao trình độ hiểu biết của bản thân, nhằm phục vụ tốt hơn nữa việc nghiên cứu thiết kế cũng như làm đề tài tốt nghiệp sau này. Sinh viên thực hiện: Ngô Văn Hòa Trang 4 Lớp 47KTTT
  5. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy ĐỀ SỐ 10: THIẾT KẾ TỜI LƯỚI KÉO TRỤC NGANG 3 TANG. Số liệu: 1.Lực kéo định mức trên tang: P = 12KN. 2.Tốc độ kéo cáp định mức: V=0,9m/s. 3.Độ sâu đánh bắt: h= 40m. 4.Thời gian làm việc: 30 phút x 6 ca x 200 ngày x A năm, với A= 13. 5.Đặc tính làm việc: quay 1 chiều. 6.Tính chất của tải trọng:  Hệ số tải trọng động: Kđ=1.5.  Hệ số quá tải hệ thống: Kqt = 1.6. 7.Điều kiện làm việc: trên biển. ChươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG. I.Xác định công suất động cơ: 1. Công suất làm việc:(Nlv) Coi hệ thống làm việc với chế độ tải không đổig Ta có: P.V N lv  + Ngc 1000 Chọn Ngc = 0.2KW. 12.10 3.0.9 N lv   0.3  11.1KW 1000 2. Công suất yêu cầu từ động cơ:Nycđc N N ycñc  lv t Hệ thống tạo thành từ các khâu thành phần nối tiếp nhau nên ta có: K  t   i i 1 Ta chọn hiệu suất các bộ truyền như sau:  Bộ truyền động đai: ñ  0.95  Bộ truyền bánh răng nón:  n  0.96  Bộ truyền bánh răng trụ  tr  0.97  Một cặp ổ lăn :  ol  0.99  Cơ cấu gạt cáp :  gc  0.96  Tang thu cáp :  tc  0.96 Theo sơ đồ phác thảo hộp giảm tốc ta có:  t  d .2 8 .gc  tc n ol  t  0.95.(0.96) 2 .(0.99) 8 .0.96.0.96  t  0.74 Trang 5 Lớp 47KTTT
  6. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy 11.1 Nycđc=  15KW 0.74 II.Xác định tốc độ động cơ: 1. Chọn cáp kéo: theo pđ Pđ= n.Kđ.P n: hệ số bền dự trữ, chọn n = 3  P đ = 3.1.5.12 = 54KN Dựa vào bảng 2 ta chọn cáp có: - Pđthực = 54,55KN - [] b =1800 N/m .m 2 - Trọng lượng 100m cáp: 35,86 Kg - Diện tích tiết diện cáp: Fc = 36,66mm 2 - Đường kính cáp: dc= 9.9 Kiểm tra cáp theo độ bền dự trữ: P 54,55 n t  dt   3,03 >[n] chọn = 3 Pmax 1,5.12 2. Chiều dài cáp: L - Chiều dài làm việc của cáp được chọn theo h. Với h = 40m  L lv  7h = 7.40 =280m -Chiều dài cần thiết của cáp: Lct = 1,5.Llv = 1,5.280= 420m 3. Xác định vận tốc quay trục tang kéo cáp: - Đường kính trống tang: Do = C.dc C: hệ số đường kính: chọn C = 20.  D o  20.9,9  198mm - Bước quấn cáp trên tang: t =1,06.dc + 0,3 = 10,794 (mm). - Chiều dài tang: Lt = 2.D0 = 2.198 = 396 (mm). L - Số vòng cáp trên một lớp: Z  t t 396 Z  36,6 10,794 - Số lớp cáp chứa trên tang: L ct n  0,54C  0,3C 2  2,92.d c .Z 420 n  0,54.20  0,3.20 2   12(lôù) p 2,92.9,9.10 3.36,6 - Đường kính ngoài của bó cáp chứa trên tang: D n  D 0  (2n  1)d c . D n  D 0  (2.12  1)9,9  425,7(mm). Trang 6 Lớp 47KTTT
  7. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy - Tốc độ quay trục tang: (nlv) 6.10 4.V n lv  (D tb  d c ) D  D n 198  425,7 D tb  0   311,8(mm) 2 2 6.10 4.0,9 n lv   53,4( vong / phut). 3,14.(311,8  9,9) III.Chọn động cơ điện truyền động. 1. Chọn động cơ điện. Với N ycdc 15(KW ) , dựa vào bảng tra ta chọn động cơ: Kiểu ĐC Công N cos  M m M max GD2 Trọng lượng suất(kw) (v/p) M M dm (Kg.m 2) (Kg) dm ĐK72-4 20 1460 0,88 1,3 2,3 1,5 280 Động cơ làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại. T Cường độ làm việc thực tế: CĐ%= lv .100%. Tck 30 CĐ%=  12,5% 4.60 CÑ% thöïcteá 12,5 N dm  N ycdc .  15.  13,7 (KW ) CÑ% tieâuchuaån 15 vậy ta chọn Nđm = 20 (KW). 2. Kiểm tra động cơ điện:  Kiểm tra thời gian khởi động: AB tkđ=  [ t kñ ]  3  5(s) Mm  Mñ 9,75.12.0,9 2.10 3 A=  87,7 1460.0,74 GD 2 .n 1,5.1460 B   87,6 25 25 9,55.10 6.N ñm 1,3.9,55.10 6.20 M m  m .  =170068,5 (Nmm) n ñm 1460 M 170068.5 Mđ = m   130821,9 (N.mm) 1,3 1,3 87,7  87,6 tkđ =  4,46 (s) (170086,5  130821,9)10 3  Kiểm tra theo mô men mở máy: Mm > Mc Trang 7 Lớp 47KTTT
  8. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy Với Mc = Mt + Mđ D 1,5.12.311,85 Mt = Pmax. tb   2806,65 (N.mm) 2 2 2 36,5.Pmax .V 2 n Mđ= [.(GD)  2 ]. n . 37,5.t 36,5.1,5.12.0,9 2 1460 M ñ  [1,2.0,75  2 ].  33249 (Nmm) 1460 .0,74 37,5.4.46 Vậy Mc = 2806,65 + 33249 = 36055,7 ( N. mm) Vậy Mm>Mc. IV.Phân phối tỉ số truyền động: Tỷ số truyền động của hệ thống: n 1460 Iht = ñc   27,34 n lv 53,4 Iht = iđai.isc.itc = 3,04.3.3 Giá trị thông số động – động lực học các cấp của hệ thống truyền dẫn:  Ta có tỉ số truyền giữa các trục: N1 = Nycđc = 15 KW. N2 = 1 2 .N 1   ñ . oâb N 1  0,95.0,96.15  14,1 KW . N 3   23 .N 2   oâb n .N 2  0,99.0,96.14,1  13,4 KW . N 4  3 4 .N 3  oâbN 3  0,99.13,4  13,3 KW . N 5   45 .N 4   n . oâb N 4  0,96.0,99.13,3  12,6 KW .  Tốc độ quay các trục: n 1 = nđc = 1460 (v/ph) n 1460 n  1   480,2(v/p) 2 i 1 2 3,04 n 480,2 n3  2   160,1(v/p) i 23 3 n 4  n3 n 160,1 n5  4   53,4( v / p ) i 45 3 - Mô men xoắn trên các trục: N1 15 M x1  9,55.10 6.  9,55.10 6.  98116 (N.mm) n1 1460 M x 2  i12 .12 .M x1  3,04.0,95.0,99.98116  280525N.mm  M x 3  i 23 .23 .M x 3  3.0,99.0,96.280525  799834N.mm  M x 4  i 3 4 .3 4 .M 3  1.0,99.799834  791835N.mm  M x 5  i 45 .45 .M 4  3.0,96.0,99.791835  2257680N.mm  Trang 8 Lớp 47KTTT
  9. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy GIÁ TRỊ THÔNG SỐ ĐỘNG – ĐỘNG LỰC HỌC CÁC CẤP CỦA HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN: Trục TrụcI TrụcII TrụcIII TrụcIV TrụcV i 3,04 3 1 3 N (KW) 15 14,1 13,4 13,3 12,6 N (V/ph) 1460 480,2 160,1 160,1 53,4 Mx (N.mm) 98116 280525 799834 791835 2257680 Trang 9 Lớp 47KTTT
  10. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy ChươngII :THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI I.Chọn loại đai: Chọn tiết diện đai thang theo giá trị mô men trên trục dẫn. Ta có: Mx1 = 98116 Nmm =98,116 (Nm) Ta chọn được loại đai có các thông số : Loại tiết Kích thước tiết diện (mm) Diện Chiều dài Đường Mô men diện tích tiết đai L kính xoắn bánh b bc h y0 diện (mm) bánh dẫn M1 (mm) đai (N.mm) Dmin  17 14 10,05 4 138 800  6300 125 50  150 b y0 bc h I.Xác định đường kính bánh đai: - Chọn đường kính bánh đai nhỏ : D1(mm) D1= 220 (mm) .D1 .n 1 V .  (30  35) m / s 6.10 4 3,14.220.1460 Kiểm nghiệm vận tốc đai: V   16,8  (30  35) m / s 6.10 4  Thoaû maõn - Đường kính bánh đai lớn: D2= i.D1( 1-  ) =3,04. 220. ( 1- 0,02) = 655,4(mm) Tra bảng chọn D2 theo tiêu chuẩn: D2 = 630(mm) - Số vòng quay thực tế của bánh bị dẫn: D1 n’2=( 1 -  ) .n1 D2 220 n’2 = (1- 0,02) .1460  499,6 (V/p) 630 Kiểm tra: 480,2 tương ứng với 100% 499,6 tương ứng với x% Trang 10 Lớp 47KTTT
  11. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy 499,6.100 x=  104% 480,2  n 2 ’(tăng) = 104 – 100 = 4%  (3  5)% (thoả mãn) Vậy D1= 220(mm) D2= 630(mm)  Chọn sơ bộ khoảng cách trạc Asb: Dựa vào bảng 19 ta chọn Asb= D2= 630(mm) - Xác định chính xác chiều dài đai L khoảng cách trục A +. Chiều dài đai sơ bộ:  ( D  D1 ) 2 Lsb= 2Asb+ (D1  D 2 )  2 2 4A 3,14 (630  220) 2 Lsb= 2. 630 + (220  630)  2 4.630 Lsb = 2661,2(mm) Chọn giá trịL chính xác: theo bảng 20. L = 2650(mm) +. Kiểm tra số vòng chạy của đai: V .D1 .n 1 u  . L 60L 3,14.220.1460 u  6,34  10 thoả mãn 60.2650 2L  (D 2  D1 )  [ 2L  (D 2  D1 ) 2  8(D 2  D1 ) 2 A  624( mm) 8 - Kiểm nghiệm góc âm trên bánh đai: D  D1  1 = 1800 - 2 .570 A 630  220  1 = 1800- . 570 = 142,5 0 > 1200 (thoã mãn) 624 -Xác định số đai cần thiết (Z) 1000.N Z V. P .0 F.G.C V .C  Với: N = 15 KN Diện tích tiết diện đai F = 138 (mm2) Trị số ứng suất có ích cho phép:  p 0 = 174(N/mm2) Hệ số xét đến ảnh hưởng của góc âm: c =0,89 Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc: Cv = 0,90 Ct = 1,0 1000.15 Z = 4,6 16,8.1,74.138.1,0.0,9.0,89 Vậy chọn Z = 5 Trang 11 Lớp 47KTTT
  12. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy -Xác định kích thước bánh đai: +Chiều rộng bánh đai: B = (Z - 1)t +25 Theo bảng 87 ta có: t = 20 S=12,5 B = (5 - 1).20 +2. 12,5 =105 (mm) +Dường kính ngoài của bánh đai: De1 = D1 + 2y0 = 220 + 2.4 = 228 (mm) De2 = D2 +2.y0 = 630 + 2. 4 = 638 (mm) -Lực tác dụng lên trục:  R = 3.  0 .F.Z.Sin 1 2 142,5 0 R= 3.1,2 .138 .3. sin = 2352,2 (N) 2 (  0 = 1,2 N/mm2) Trang 12 Lớp 47KTTT
  13. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy ChươngIII: THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG I.Chọn vật liệu và phương pháp luyện: - Bánh răng nhỏ: Chọn thép C50 , thường hoá có: Dphôi =100  300 (mm) 2  b = 600 (N/mm )  ch = 300 (N/mm 2) Độ cứng: HB1 =225 -Bánh răng lớn: Chọn thép C45 ,thường hoá có: Dphôi =500  750 (mm)  b = 540 (N/mm 2)  ch = 270 (N/mm 2) Độ cứng : HB2 = 200 II.Xác định ứng suất cho phép : - Ứng suất tiếp xúc cho phép :      tx K ’N. tx N 0. Với :  tx N 0 = 2,6 HB. Số chu kỳ cơ sở N0 = 10 7 K’N : hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc : N K’N = 6 0 . N tñ Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương . N0 =107 :số chu kỳ cơ sở của đường cong tiép xúc . Ntđ =N = 60.u.n.t u : số lần ăn khớp của bánh răng trong một vòng quay . n : số vòng quay trong một phút của bánh răng : n 1 : = 480,2 (v/phút) ; n 3 = 160,1 (v/phút) n 2 = 160,1 (v/phút) ; n4 = 53,4 (v/phút) t : tổng số giờ làm việc của bánh răng : 1 t= . 6 .200 .13 =7800 (giờ) 2  Ntđ1 = 60 . 3 . 480,2. 7800 =224733600 x 3 = 674200800 Ntđ1 > N0  K’N1 = 1. Ntđ4 = 60.1.53,4.7800 = 24991200 > N0  K’N4 =1 Ntđ3 =3Ntđ2 = 224780400 Ntđ1 > N0  K’N1 = 1 Ntđ2 = 60. 1. 160,1. 7800 = 74926800 > N0  K’N2 =1 Vậy với bánh răng 1:  tx1  = 2,6 . HB1. K’N1 Bánh răng 2:  tx13  = 2,6 . 225 .1 = 585 (N/mm 2) Trang 13 Lớp 47KTTT
  14. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy  tx 2  4  = 2,6 . 200 . 1 =520 (N/mm) Ứng suất cho phép:  u   1,5.1. K"N . n.K  +.  1 : giới hạn mỏi uốn trong chu kỳ đối xứng:  1 = 0,42.  b . +. n: hệ số dự trữ . n = 1,5 . + K  : hệ số tập trung ứng suất ở chân răng: K  = 1,8 . + K”N: Hệ số chu kỳ ứng suất uốn: N K”N = m 0 N tñ N0 : số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi uốn: N0 = 5. 106 Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương. m : Bậc đường cong mỏi uốn . m = 6. 5.10 6  K’’N1 = 6 = 0,44 ; K’’N3 = 0,53. 224733600x3 5.10 6 K’’N2 = 6 = 0,64 ; K’’N4 = 0,76. 74926800 1,5.0,42.600.0,44   u1   = 61,6 (N/mm2) 1,5.1,8  u 2   1,5.0,42.540.0,64  74,6 (N/mm2) 1,5.1,8  u 3   1,5.0,42.600.0,53  74,2 (N/mm 2). 1,5.1,8    1,5.0,42.540.0,76 u4 = 89,2 (N/mm2). 1,5.1,8 - Ứng suất tải cho phép : + Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép : Vì bánh răng chế tạo từ thép có độ rắn HB < 350.   txqt  = 2,5 .  tx N 0  txqt   2,5.2,6 HB. Vậy:  txqt13   2,5 .2,6. 225 = 1462,5 (N/mm 2)    txqt 2 4 = 2,5 .2,6 .200 = 1300 (N/mm 2) + Ứng suất quá tải cho phép : Trang 14 Lớp 47KTTT
  15. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy    0,8. uqt ch    0,8.300  240( N / mm ) uqt1 2 2    0,8..270  200( N / mm ) uqt 2  4 2 - Chọn sơ bộ hệ số tải trọng : Ksb Ksb = 1,4. -Chọn hệ số chiều rộng bánh răng : Với bộ truyền bánh răng nón : b  L   0,3 L - Xác dịnh chiều dài nón L: Với bộ truyền bánh răng nón răng thẳng : 2 2  1,05.10 6  K sb . N L  i  1.  3  .  (1  0,5 L ).i ót  0,85. L. n 2 Hộp sơ cấp: 2 2 1,05.10 6  1,4.14,1 L  3  1.3   0,85.0,3.160,1  184,23 (mm)  (1  0,5.0,3).3.585  - Hộp thứ cấp : 2 2  1,05.10 6  1,4.13,3 L  3  13   . 0,85.0,3.53,4  300,42(mm)  (1  0,5.0,3).520  - Chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng : .d tb1 .n 1 2.L.(1  0,5.).n 1 V=  6.10 4 6.10 4.(i 2  1) - Với bộ truyền sơ cấp: 2.3,14.212,44.(1  0,5.0,3).480,2 V1 = 6.10 4.(33  1) V1= 0,91 (m/s) < 2  Bánh răng có cấp chính xác 9 - Xác định chính xác chiều dài nón L : + Hệ số tải trọng K : K= Ktt . Kđ. Ktt : hệ số tập trung tải trọng Ktt = 1 Kđ = 1,1  K =1,1 Sơ cấp: Vậy L1 = Lsb 3 K K sb 1,1 L1 = 184,23 . 3  170,07(mm) 1,4 Trang 15 Lớp 47KTTT
  16. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy 1,1 L2 = 300,42 . 3  277,22(mm) 1,4 - Xác định mô đun, số răng, chiều rộng … + Trị số mô đun : Hộp sơ cấp : ms = (0,02  0,03).L m s=0,0204 . 196,03 = 4 Hộp thứ cấp : m s= 0,0216 .277,2 = 6 + Số răng bánh dẫn : Hộp sơ cấp : 2L 2.170,07 Z1 =   27 m s i 2  1 4. 33  1  Z 2  i.Z1  3.31  81 Hộp thứ cấp : Z3  2.277,22  29 6. 3 2  1 Z4 = 29 .3 = 87. +Chiều rộng bánh răng : b =  L .L Hộp sơ cấp : b = 0,3 .170,07 = 51 (mm) Hộp thứ cấp: b = 0,3 .277,22 = 83,17 (mm) -Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng : +Hộp sơ cấp : 19,1.10 6.K.N u    u  0,85.y.m 2 .z.n.b tb 1 1  artg : góc mặt nón lăn. i  Ztđ1 Z1 27   28,46  1  1 Cos artg  Cos artg   i  3  hệ số dạng răng : y1 = 0,4585. + Ta có chiếu dài côn trung bình: Ltb =L1 – 0,5b = 170,07 - 0,5.51 = 144,57mm. L 144,57  m tb  m s . tb  4.  3,4 L 170,07 19,1.10 6.1,1.14,1   u1  0,85.0,4585.3,5 2.27.480,2.51  u1  70,8   u1   74,2( N / mm) Bánh răng 2: Trang 16 Lớp 47KTTT
  17. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy Z2 81 Z tñ 2    85,38 Cos Cos  y 2  0,516 + Chiều dài côn trung bình: Ltb = L2 -0,5b = 170,07-0,5.51=144,57 (mm)  m tb  3,4 19,1.10 6.1,1.13,4 u 2  0,85.0,516.3,4 2.93.160,1.51  u 2  63,4   u 2   74,6( N / mm 2 ) Hộp thứ cấp: Tương tự ta có: Z 29 Ztđ1 = 3   30,5 Cos  1 Cos artg   3  y 3  0,452 +Ltb = L2 -0,5b = 277,22 -0,5 .83,17 Ltb= 235,635 (mm) L 235,635  m tb  tb .m s  .6  5,1 L 277,22 19,1.106.1,1.13,3 u3  0,85.0,452.5,12.29.160,1.83,17  u 3  72,4   u 3   89,96( N / mm 2 ) 19,1.10 6.1,1.12,6  u4  0,85.0,5145.5,12.87.53,4.83,17  u 4  60,23   u 4   89,2 Z4 87 Z tñ 4    91,7 Cos Cos  y 2  0,5145 - Kiểm ngiệm bánh răng theo quá tải đột ngột: Để bộ truyền có khả năng chịu quá tải trong thời gian ngắn càn kiểm tra bộ truyền quá tải theo điều kiện:  txqt   tx . K tx   txqt   uqt   u .K qt   uqt  +Giá trị ứng suất tiếp xúc được xác định : 3  tx  1,05.10 6 . i  1 2 .K.N i L  0,5b  0,85.n 2 .b +  tx1 (hộp sơ cấp) Trang 17 Lớp 47KTTT
  18. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy 3  tx1  1,05.10 6 . 3  1 2 .1,1.14,1 3170,07  0,5.51 0,85.160,1.51  tx1  261,5( N / mm 2 ) +Hộp thứ cấp: 3 1,05.10 6 3  1 2 .1,1.13,3  tx 2  . 0,85.53,4.83,17 3.277,22  0,5.83,17   tx 2  261,5( N / mm 2 ) Hệ số quá tải của hệ thống:Kqt M Kqt = max M Mmax : mô men lớn nhất có thể cấp được của động cơ điện. Mmax = 2,3Mđm = 2,3.130821,9 = 300890 (N.m) 300890  Hộp sơ cấp: K qt1   1,07 280525 300890  Hộp thứ cấp: K qt 2   0,38 791835 *. Với hộp sơ cấp:  txqt  261,5. 1,07  270   txqt   1462,5  uqt  70,8.1,07  75,8   uqt   240 *. Với hộp thứ cấp:  txqt  261,5. 0,38  161,2   txqt   1300N / mm 2   uqt  72,4.0,38  27,5   uqt   200N / mm 2   thoaõ  maõn  Định các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền: +. Chiều dài nón: L  0,5.m s Z1 .Z 2 2 2 L  0,5.4. 27 2.812  170,07mm  +. Mô đun trên mặt mút lớn: L m s  m tb . L  0,5.b  170,07 m s  3,4.  4(mm) 170,07  0,5.51 +. Mô đun trung bình: m tb  m s . L  0,5.b   m  b. sin 1  3,4 s L Z1 +. Góc mặt nón lăn: Trang 18 Lớp 47KTTT
  19. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy Z1 1 1 tg1     1  18,4 0 Z2 i 3 Z tg1  2  i  3   2  71,6 0 Z1 + Đường kính vòng lăn: d1 = ms.z1 d 1 = 4.27 =108 (mm) ; d2 = 81.4 = 324 (mm) + Đường kính vòng lăn trung bình: b d tb1 = d1(1 – 0,5. ) L 51 d tb1 = 108(1 - 0,5. ) = 91,86 (mm) 170,07 b d tb2 = d 2 (1 – 0,5 . ) L 51 d tb2 = 324 (1- 0,5. ) = 275,58 (mm). 170,07 + Đườnh kính vòng đỉnh : De1 = m s(z1 + 2. cos 1 ). De1 = 4.(27 + 2.cos18,4 0) = 115,6 (mm) De2 = 4(81 + 2.cos71,60) = 326,5 (mm) +Góc chân răng  (h” = 1,25m s). 1,25m s  1   2    artg L 1,25.4   artg  1,70 170,07 + Góc đầu răng  (h’ = ms) m  1   2    artg s L 4   artg  1,4 0 170,07 + Góc mặt nón chân răng:  i1  1    18,4 0  1,7 0  16,7 0  i 2   2    71,6 0  1,7 0  69,9 0 + Góc mặt nón đỉnh răng:  e1      18,4 0  1,4 0  19,8 0  e 2   2    71,6 0  1,4 0  730 * Hộp thứ cấp: + Chiều dài nón : L= 0,5. m s z1  z 2 2 2 L = 0,5 .6 29 2  87 2  275,12(mm) Trang 19 Lớp 47KTTT
  20. Thuyết minh thiết kế chi tiết máy L +Mô đun trên mặt mút lớn:ms = mtb. L  0,5.b  275,12 m s = 5,1. =6 (mm) 275,12  0,5.83,17  + Mô đun trung bình: m tb = ms L  0,5b   m  b.sin 1  5,1( mm) s L z1 + Góc mặt nón lăn : z 1 1 tg 1  1    1  18,4 0 ;  2  71,6 0 z2 i 3 + Đường kính vòng lăn : d1 = ms .z1 d 1= 6.29 = 174(mm) d 2 = 6.87 = 522(mm) + Đường kính vòng lăn trung bình: b d tb1= d 1 (1- 0,5 ) L 83,17 d tb1 = 174 (1 – 0,5 ) = 147,7 (mm) 275,12 83,17 d tb2 = 522(1- 0,5. ) = 443,1(mm). 275,12 + Đường kính vòng đỉnh : (h’ = ms) De1 = m s (z1 +2Cos 1 ) De1 = 6.(29 + 2 Cos18,40) = 185,4 (mm) De2 = 6.(87 +2.Cos71,60) = 525,8 (mm) + Góc chân răng (h” = 1,25 m s) m .1,25  1   2    artg s L 1,25.6   artg  1,5 0 275,12  : h '  m s  ms +Góc đầu răng:  1   2    artg L 6   artg  1,2 0 275,12 +Góc mặt nón chân răng :  i1  1    16,9 0  i 2   2    70,10 +Góc mặt nón đỉnh răng : Trang 20 Lớp 47KTTT

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản