Tiếng Anh lớp 1, 2 - Gíao án tiếng anh lớp 1, 2

Chia sẻ: civic123

Xây dựng giáo án là một trong những yếu tố tạo nên sự thành công của bài giảng. Những bài giảng có khi là một giáo án chuẩn bị chu đáo, cũng có khi là những ý tưởng bất ngờ nảy đến. Không cứng nhắc như nhiều giờ học khác, trong giờ học tiếng Anh bạn có thể tổ chức nhiều hoạt động như đóng kịch, chơi trò chơi, học tiếng Anh qua bài hát.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Tiếng Anh lớp 1, 2 - Gíao án tiếng anh lớp 1, 2

 

  1. GIÁO ÁN TIẾNG ANH LỚP 1,2
  2. Phạm văn bình - phạm thùy hương Tiếng anh tiểu học Các lớp 1 – 2
  3. Nhà xuất bản 2003 3
  4. Lời giới thiệu Các em học sinh thân mến! Cuốn sách "Tiếng Anh tiểu học - Các lớp 1-2" này là cuốn sách học tiếng Anh dành cho các em đã học xong bộ sách "Bé tập tô - Làm quen với tiếng Anh". Trên cơ sở nắm được cách đọc và phân biệt các nguyên âm, phụ âm tiếng Anh cùng một vốn từ khá phong phú về thế giới xung quanh ở bộ sách đó, các em sẽ bắt đầu học một số cấu trúc câu đơn giản và cơ bản trong cuốn sách này để có thể giao tiếp được bằng tiếng Anh. Để giúp các em thực hiện được mục đích đó một cách dễ dàng, trong mỗi bài học, chúng tôi đều đưa ra một hệ thống các bài tập rèn luyện kĩ năng nghe - nói - đọc - viết - dịch và cung cấp thêm một số từ cần thiết khác. Hi vọng cuốn sách này sẽ là người bạn thân thiết của các em trong suốt hai năm đầu cấp tiểu học. Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
  5. Những người biên soạn
  6. Lesson one (Bài 1) Hello! (Xin chào!) New words (Từ mới) Hello /he'lo/ Xin chào Hi /hai/ Xin chào. Dùng ở bất cứ thời điểm nào trong ngày Good morning /gd 'm ni/ Chào (buổi sáng) Good afternoon /gd aft'nun/ Chào (buổi chiều) Good evening /gd 'ivni/ Chào (buổi tối)
  7. Good bye /gd 'bai/ Tạm biệt Bye bye /'bai bai/ Tạm biệt Bye /bai/ Tạm biệt Good night /gd nait/ Chúc ngủ ngon (lời tạm biệt vào buổi tối) Dad /dổd/ Bố (gọi thân mật) Mum /mm/ Mẹ (gọi thân mật) Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh một bạn nam và đang chào nhau một bạn nữ đang chào nhau
  8. Hello! Hello, Mai! vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn nam và 1 chào nhau buổi sáng bạn nữ chào nhau buổi sáng Good morning! Good morning, Lan! vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh 1 thầy giáo và 1 chào nhau buổi chiều học sinh chào nhau buổi chiều Good afternoon! Good afternoon, teacher! Good afternoon! Good afternoon, pupil! vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh một bạn nam và chào nhau buổi tối một bạn nữ chào nhau buổi tối Good evening! Good evening, Hoa! Good evening! Good evening, Hưng!
  9. vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh bố và con trai tạm biệt nhau tạm biệt nhau Good bye! Good bye, Dad Good bye! Good bye, son! vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh mẹ và con gái tạm biệt nhau trong buổi chúc nhau ngủ ngon tối Good night! Good night, daughter! Bước 2: Điền chữ cho tranh (xếp các hình của bước 1 vào bước 2 này nhưng thay đổi vị trí của chúng để học sinh phải suy nghĩ)
  10. ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... .......................................
  11. ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các đoạn hội thoại sau: Nam: Hello! Mai: ..................................... Nam: Hello, Mai!
  12. Mai: ..................................... Ba: Good morning! Lan:...................................... Ba: Good morning, Lan! Lan:...................................... Pupil: Good afternoon! Teacher: ............................... Pupil: Good afternoon, teacher! Teacher: ............................... Hưng: Good evening! Hoa: ..................................... Hưng: Good evening, Hoa! Hoa: ..................................... Son: Good bye! Father:.................................. Son: Good bye, Dad!
  13. Father:.................................. Mother: Good night! Daughter: ............................. Mother: Good night, daughter! Daughter: .............................
  14. Lesson two (Bài 2) I - YOU (Tớ - Bạn) New words (Từ mới) Strong /stro/ Khỏe Weak /wik/ Yếu Happy /'hổpi/ Vui sướng, hạnh phúc Sad /sổd/ Buồn, buồn rầu Tall /t l/ Cao (dùng cho người) Short / t/ Thấp, lùn (người); ngắn (vật) Fat /fổt/ Béo
  15. Thin /in/ Gầy, mỏng Hungry /'hgri/ Đói Thirsty /'3sti/ Khát I /ai/ Tớ, tôi ... Am /ổm/ Là, thì ... (đi với "I") I am strong: Tôi (thì) khỏe You /ju/ Bạn, anh, chị ... Are /a/ Là, thì (đi với "You") You are weak: Bạn (thì) yếu And /ổnd/ Và , còn Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại
  16. vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh khỏe mạnh yếu ớt Strong Weak vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh có vẻ hạnh phúc có vẻ buồn rầu Happy Sad vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh cao lớn thấp lùn Tall Short vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh béo tốt gầy gò Fat Thin
  17. vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh đói bụng khát nước Hungry Thirsty Bước 2: Điền chữ cho tranh ....................................... ....................................... ....................................... .......................................
  18. ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau: (Dùng những từ: Strong, weak, happy, sad, tall, short, fat, thin, hungry, thirsty. Mỗi từ chỉ được dùng một lần).
  19. I am .................................... You are ............................... I am ..................................... You are ............................... I am .................................... You are ............................... I am .................................... You are ............................... I am ..................................... You are ............................... Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt: I am weak and you are strong.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản