Tiếng Anh lớp 1, 2 - Gíao án tiếng anh lớp 1, 2

Chia sẻ: civic123

Xây dựng giáo án là một trong những yếu tố tạo nên sự thành công của bài giảng. Những bài giảng có khi là một giáo án chuẩn bị chu đáo, cũng có khi là những ý tưởng bất ngờ nảy đến. Không cứng nhắc như nhiều giờ học khác, trong giờ học tiếng Anh bạn có thể tổ chức nhiều hoạt động như đóng kịch, chơi trò chơi, học tiếng Anh qua bài hát.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Tiếng Anh lớp 1, 2 - Gíao án tiếng anh lớp 1, 2

GIÁO ÁN TIẾNG ANH LỚP 1,2
Phạm văn bình - phạm thùy hương

Tiếng anh tiểu học

Các lớp 1 – 2
Nhà xuất bản

2003




3
Lời giới thiệu

Các em học sinh thân mến!

Cuốn sách "Tiếng Anh tiểu học - Các lớp 1-2" này là
cuốn sách học tiếng Anh dành cho các em đã học xong bộ
sách "Bé tập tô - Làm quen với tiếng Anh".

Trên cơ sở nắm được cách đọc và phân biệt các
nguyên âm, phụ âm tiếng Anh cùng một vốn từ khá phong
phú về thế giới xung quanh ở bộ sách đó, các em sẽ bắt đầu
học một số cấu trúc câu đơn giản và cơ bản trong cuốn sách
này để có thể giao tiếp được bằng tiếng Anh.

Để giúp các em thực hiện được mục đích đó một cách
dễ dàng, trong mỗi bài học, chúng tôi đều đưa ra một hệ thống
các bài tập rèn luyện kĩ năng nghe - nói - đọc - viết - dịch và
cung cấp thêm một số từ cần thiết khác.

Hi vọng cuốn sách này sẽ là người bạn thân thiết của
các em trong suốt hai năm đầu cấp tiểu học.

Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
Những người biên soạn
Lesson one

(Bài 1)

Hello!

(Xin chào!)

New words (Từ mới)




Hello /he'lo/ Xin chào

Hi /hai/ Xin chào. Dùng ở bất cứ thời

điểm nào trong ngày




Good morning /gd 'm ni/ Chào (buổi sáng)

Good afternoon /gd aft'nun/ Chào (buổi chiều)

Good evening /gd 'ivni/ Chào (buổi tối)
Good bye /gd 'bai/ Tạm biệt

Bye bye /'bai bai/ Tạm biệt

Bye /bai/ Tạm biệt

Good night /gd nait/ Chúc ngủ ngon (lời tạm biệt
vào

buổi tối)

Dad /dổd/ Bố (gọi thân mật)

Mum /mm/ Mẹ (gọi thân mật)




Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh một bạn nam và
đang chào nhau một bạn nữ đang chào
nhau
Hello! Hello, Mai!


vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn nam và 1
chào nhau buổi sáng bạn nữ chào nhau buổi
sáng

Good morning! Good morning, Lan!


vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh 1 thầy giáo và 1
chào nhau buổi chiều học sinh chào nhau buổi
chiều

Good afternoon! Good afternoon, teacher!

Good afternoon! Good afternoon, pupil!

vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh một bạn nam và
chào nhau buổi tối một bạn nữ chào nhau
buổi tối

Good evening! Good evening, Hoa!

Good evening! Good evening, Hưng!
vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh bố và con trai
tạm biệt nhau tạm biệt nhau



Good bye! Good bye, Dad

Good bye! Good bye, son!

vẽ tranh 2 bạn học sinh vẽ tranh mẹ và con gái
tạm biệt nhau trong buổi chúc nhau ngủ ngon
tối

Good night! Good night, daughter!




Bước 2: Điền chữ cho tranh (xếp các hình của bước 1 vào
bước 2 này nhưng thay đổi vị trí của chúng để học sinh phải
suy nghĩ)
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................


Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các đoạn hội thoại sau:

Nam: Hello!
Mai: .....................................

Nam: Hello, Mai!
Mai: .....................................

Ba: Good morning!
Lan:......................................

Ba: Good morning, Lan!
Lan:......................................

Pupil: Good afternoon!
Teacher: ...............................

Pupil: Good afternoon, teacher!
Teacher: ...............................

Hưng: Good evening!
Hoa: .....................................

Hưng: Good evening, Hoa!
Hoa: .....................................

Son: Good bye!
Father:..................................

Son: Good bye, Dad!
Father:..................................

Mother: Good night!
Daughter: .............................

Mother: Good night, daughter!
Daughter: .............................
Lesson two

(Bài 2)

I - YOU

(Tớ - Bạn)




New words (Từ mới)

Strong /stro/ Khỏe

Weak /wik/ Yếu

Happy /'hổpi/ Vui sướng, hạnh phúc

Sad /sổd/ Buồn, buồn rầu

Tall /t l/ Cao (dùng cho người)

Short / t/ Thấp, lùn (người); ngắn (vật)

Fat /fổt/ Béo
Thin /in/ Gầy, mỏng

Hungry /'hgri/ Đói

Thirsty /'3sti/ Khát

I /ai/ Tớ, tôi ...

Am /ổm/ Là, thì ... (đi với "I")

I am strong: Tôi (thì) khỏe

You /ju/ Bạn, anh, chị ...

Are /a/ Là, thì (đi với "You")

You are weak: Bạn (thì) yếu

And /ổnd/ Và , còn




Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại
vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh
khỏe mạnh yếu ớt



Strong Weak

vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh
có vẻ hạnh phúc có vẻ buồn rầu



Happy Sad

vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh
cao lớn thấp lùn



Tall Short

vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh
béo tốt gầy gò



Fat Thin
vẽ tranh 1 bạn học sinh vẽ tranh 1 bạn học sinh
đói bụng khát nước



Hungry Thirsty




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Strong, weak, happy, sad, tall, short, fat,
thin, hungry, thirsty. Mỗi từ chỉ được dùng một lần).
I am ....................................

You are ...............................

I am .....................................

You are ...............................

I am ....................................

You are ...............................

I am ....................................

You are ...............................

I am .....................................

You are ...............................

Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:

I am weak and you are strong.
I am sad and you are happy.

I am tall and you are short.

I am thin and you are fat.

I am thirsty and you are hungry.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh:

Tớ thì khỏe còn bạn thì yếu

Tớ thì vui còn bạn thì buồn

Tớ thì thấp còn bạn thì cao

Tớ thì béo còn bạn thì gầy

Tớ thì đói còn bạn thì khát




Bước 6: Chỉ vào mình và bạn rồi dùng cấu trúc: "I am... and
You are..." để nói đặc điểm và trạng thái của mình và bạn.
Lesson three

(Bài 3)

He - she - it

(Bạn trai ấy - Bạn gái ấy - Nó)




New words (Từ mới)




He /hi/ Bạn trai ấy, ông ấy, chú ấy, anh ấy
...

She /i/ Bạn gái ấy, bà ấy, cô ấy, chị ấy...

It /it/ Nó, vật ấy, con vật ấy...

Is /iz/ Là, thì (đi với "He, She, It")

He is Nam: Bạn trai ấy là Nam
She is happy: Cô ấy hạnh phúc

It is fat: Con vật ấy (thì) béo

Old /ld/ Già, cũ

Young /j/ Trẻ, non

High /hai/ Cao (dùng cho vật)

Low /l/ Thấp (dùng cho vật)

Long /lo/ Dài

Thick /ik/ Dày

Big /big/ To, lớn

Small /sm l/ Nhỏ, bé.

Expensive /ik 'spensiv/ Đắt

Cheap /tip/ Rẻ

Not /not/ Không
Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ tranh 1 thầy giáo già vẽ tranh 1 cô giáo trẻ




Old Young

vẽ tranh 1 vật cao vẽ tranh 1 vật thấp




High Low

vẽ tranh 1 vật dài vẽ tranh 1 vật ngắn




Long Short

vẽ tranh 1 cuốn sách dày vẽ tranh 1 cuốn sách
mỏng
Thick Thin

vẽ tranh 1 vật to vẽ tranh 1 vật nhỏ




Big Small

vẽ tranh 1 vật có để giá vẽ tranh 1 vật có để giá
tiền cao tiền thấp



Expensive Cheap




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Old, young, high, low, long, short, thick,
thin, big, small, expensive, cheap. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).

It is ......................................

It is ......................................

He is ....................................

It is ......................................

It is ......................................

She is ..................................
It is ......................................

It is ......................................

He is ....................................

It is ......................................

It is ......................................

She is ..................................




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




He is old and she is young. He is big. He is not small. She is
small. She is not big. It is high. It is not low. It is long. It is
not short. It is thick. It is not thin. It is expensive. It is not
cheap.
Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




Bà ấy thì già còn ông ấy thì trẻ. Bà ấy thì nhỏ bé còn ông ấy
thì to lớn. Nó thấp. Nó không cao. Nó ngắn. Nó không dài. Nó
mỏng. Nó không dày. Nó rẻ. Nó không đắt.




Bước 6. Chỉ vào những người hoặc vật xung quanh rồi dùng
những cấu trúc câu "He is...", "She is...", "It is..." và những từ
đã học để giới thiệu đặc điểm của những người/vật đó.
Lesson four

(Bài 4)

This - That

( Đây - Đó )




New words (Từ mới)




This /ðis/ Đây, này

This book: Quyển sách này

This is Nam: Đây là bạn Nam

That /ðổt/ Đó, kia

That pen: Chiếc bút đó

That is Mai: Kia là bạn Mai
A // Một (từ đi cùng với danh từ đếm được số
ít, khi danh từ bắt đầu là một phụ âm)

A book: Một quyển sách

A pen: Một chiếc bút

An /n/ Một (từ đi cùng với danh từ đếm được số
ít, khi danh từ bắt đầu là một nguyên âm)

An apple: Một quả táo

An orange: Một quả cam

Ruler /'rl/ Thước kẻ (danh từ đếm được)

Rubber /'rb/ Cái tẩy (danh từ đếm được)

Sugar /g/ Đường (danh từ không đếm được)

Salt /s lt/ Muối (danh từ không đếm được)

Tea /ti/ Nước chè (danh từ không đếm được)

Water /'w t/ Nước (danh từ không đếm được)
Milk /m ilk/ Sữa (danh từ không đếm được)

Butter /'bt/ Bơ (danh từ không đếm được)

Bread /bred/ Bánh mì (danh từ không đếm được)

Rice/rais/ Gạo, cơm (danh từ không đếm được)




Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ tranh 1 cái thước kẻ vẽ tranh 1 cái tẩy




Ruler Rubber

vẽ tranh 1 cái ô vẽ tranh 1 cây kem




Umbrella Ice-cream
vẽ tranh một lọ đường vẽ tranh một lọ muối




Sugar Salt

vẽ tranh một hộp trà vẽ tranh một chậu nước




Tea Water

vẽ tranh một hộp sữa vẽ tranh một đĩa bơ




Milk Butter

vẽ tranh một ổ bánh mì vẽ tranh một rá gạo




Bread Rice
Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................

Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Ruler, rubber, umbrella, ice-cream, sugar,
salt, tea, water, milk, butter, bread, rice. Mỗi từ chỉ dùng 1
lần).
This is a ..............................

This is an .............................

This is .................................

This is .................................

This is .................................

This is .................................

That is a ..............................

That is an ............................

That is .................................

That is .................................

That is .................................

That is .................................
Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




This is a ruler and that is a rubber. This is an umbrella and
that is an ice-cream. This is sugar and that is salt. This is tea
and that is water. This is milk and that is butter. This is bread
and that is rice. This ruler is long and that rubber is small.
This umbrella is green and that ice-cream is white.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




Đây là chiếc tẩy còn kia là chiếc thước kẻ. Đây là chiếc kem
còn kia là chiếc ô. Đây là muối còn kia là đường. Đây là nước
còn kia là nước chè. Đây là bơ còn kia là sữa. Đây là gạo còn
kia là bánh mì. Chiếc tẩy này thì to còn chiếc thước kẻ kia thì
ngắn. Chiếc kem này thì xanh lá cây còn chiếc ô kia thì trắng.

Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "This is.. and that is..." để giới thiệu những người, vật đó
với người khác.
Lesson five

(Bài 5)

There is

( Có )




New words (Từ mới)




On /on/ ở trên

In /in/ ở trong

Under /'nd/ ở dưới

Over /'v/ ở trên cao

At /ổt/ ở tại

Beside /bi'said/ ở bên cạnh
Behind /bi'haind/ Đằng sau

In front of /in frntv/ ở đằng trước

Among /'m/ ở giữa (đám đông từ 3 người/vật
trở lên)

Between /bi'twin/ ở giữa (2 người/vật)




The Đó, này (từ đi với danh từ chỉ người/vật mà
ta đã biết. Đọc là /ð/khi danh từ bắt đầu bằng
một phụ âm; đọc là /ði/khi danh từ bắt đầu
bằng một nguyên âm)

The book /ð bk/: Cuốn sách này/đó

The orange /ði' orind3/: Quả cam này/đó.




There is /ðe iz/ Có (ở một nơi nào đó) (dùng cho một
người/vật)
There is a book on the table: Có một cuốn
sách ở trên bàn
Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ tranh 1 người hay vật vẽ tranh 1 người hay vật
ở trên một vật gì ở ttong một vật gì



On In

vẽ tranh 1 người hay vật vẽ tranh 1 người hay vật
ở dưới một vật gì ở trên một vật gì (không
tiếp xúc)

Under Over

vẽ tranh 1 người ngồi vẽ tranh 1 người ở bên
bên cạnh một chiếc bàn một vật gì



At Beside
vẽ tranh 1 người ở đằng vẽ tranh 1 người ở đằng
sau một vật gì trước một vật gì



Behind In front of

vẽ tranh 1 người ở giữa vẽ tranh 1 người ở giữa
hai vật gì ba bốn vật gì



Between Among




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: On, in, under, over, at, beside, behind, in
front of, among, between. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).




There is a pen ..................... the table

There is sugar ...................... the tea

There is an apple ................. the orange

There is a dog ...................... the bed

There is a pupil ................... the desk

There is a cat ....................... the tree

There is a desk .................... the teacher

There is a fan ...................... the table

There is a rubber ................. the book and the pen

There is an armchair .................... the chair, the table and
the stool

Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




There is a ruler in the bag and there is a notebook on the desk.
There is salt in the water and there is butter on the bread.
There is an ice-cream beside the orange and there is a cake
behind the box. There is a lamp over the cupboard and there is
a dog under the table. There is a teacher at the desk and there
is a pupil in front of the teacher. There is a bag between the
hat and the shirt and there is a doll among the toy car, the cup
and the glass.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




Có một cái bút ở trong hộp và có một quyển sách ở trên bàn
viết. Có một con mèo ở dưới gầm bàn và có một chiếc quạt ở
phía trên cao chiếc bàn. Có một học sinh ngồi bên bàn viết và
có một cô giáo ở phía trước học sinh đó. Có một cái cây ở
phía sau lớp học và có một chiếc ghế tựa ở bên cạnh cái cây
đó. Có một quả cam ở giữa quả táo và chiếc bánh và có một
chiếc bút chì ở giữa đám bút mực, sách, vở và thước kẻ.




Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "There is.. and there is..." để giới thiệu những người, vật
đó với người khác.
Lesson six

(Bài 6)

MY - YOUR

(Của tớ - của bạn)




New words (Từ mới)




My /mai/ Của tớ, của tôi

Your /j / Của bạn, của ông, của bà...

White /wait/ Trắng

Black /blổk/ Đen

Red /red/ Đỏ

Blue /blu/ Xanh lơ
Green /grin/ Xanh lá cây

Yellow /'jel/ Vàng

Pink /pik/ Hồng

Brown /bran/ Nâu

Purple /'ppl/ Tím

Orange /'orind3/ Có màu da cam




Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




Vẽ một ô trắng trên nền Vẽ một ô đen trên nền
đen trắng



White Black
Vẽ một ô màu đỏ Vẽ một ô màu xanh da
trời



Red Blue

Vẽ một ô màu vàng Vẽ một ô màu xanh lá
cây



Yellow Green

Vẽ một ô màu nâu Vẽ một ô màu hồng




Brown Pink

Vẽ một ô màu tím Vẽ một ô màu da cam




Purple Orange
Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: White, black, red, blue, green, yellow, pink,
brown, purple, orange. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).




My book is ..........................

Your pen is ..........................

My ruler is ..........................

Your rubber is .....................
My bag is ............................

Your box is .........................

My shirt is ...........................

My classroom is ..................

Your school is .....................

Your hat is.............................




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:

My house is white and your school is yellow. My book is blue
and your notebook is green. My chair is red and your stool is
black. My shirt is orange and your skirt is purple. My toy-car
is brown and your doll is pink.

Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.
Quyển sách của tớ thì tím còn quyển vở của bạn thì đỏ. Chiếc
mũ của tớ thì trắng còn chiếc áo sơ mi của bạn thì màu cam.
Con chó của tớ thì vàng còn con mèo của bạn thì đen. Các cốc
của tớ thì xanh lơ còn cái chén của bạn thì xanh lá cây. Cái
mũ của tớ thì nâu còn chiếc váy đầm của bạn thì hồng.




Bước 6: Chỉ những vật của mình và của bạn rồi dùng cấu trúc
câu: "My...is ... and your...is..." và những từ trong bài để nói
lên màu sắc của chúng.
Lesson seven

(Bài 7)

His - Her - Its

(Của bạn trai ấy - của bạn gái ấy - Của nó)




New words (Từ mới)




Square /skwe/ Vuông, có hình vuông

Triangular /trai'ổgjl/ Có hình tam giác

Round /rand/ Có hình tròn

Spherical /'sferikl/ Có hình cầu

Rhomboid /'romb id/ Có hình thoi

Rectangular /rek'tổgjl/ Có hình chữ nhật
Cylindrical /si'lindrikl/ Có hình ống, có hình trụ tròn

Cubic /kjubik/ Có hình hộp

Conical /'konikl/ Có hình nón

Semi-circular /semi's3kjl/ Có hình bán nguyệt

His /hiz/ Của bạn trai ấy, của anh ấy, của ông ấy...

Her /h3/ Của bạn gái ấy, của cô ấy, của bà ấy...

Its /its/ Của nó, của (con) vật ấy ...




Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




Vẽ một hình vuông Vẽ một hình tròn




Square Round
Vẽ một hình tam giác Vẽ một hình chữ nhật




Triangular Rectangular

Vẽ một hình thoi Vẽ một hình bán nguyệt




Rhomboi Semi-circular

Vẽ một hình cầu Vẽ một hình hộp




Spherical Cubic

Vẽ một hình trụ Vẽ một hình nón




Cylindrical Conical
Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Square, triangular, round, spherical,
rhomboid, rectangular, cylindrical, cubic, conical, semi-
circular. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).

Its cage is ............................

His bag is ............................

Her mouth is .......................

His room is ..........................

Her hat is .............................
Its door is ............................

His ball is ............................

Her box is ...........................

Its face is .............................

His plate is ..........................




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




His house is cubic, her table is rectangular and its yard is
square. His box is cylindrical, her doll is spherical and its face
is semi-circular. His mirror is round and her box is triangular.
His hat is conical and her hairpin is rhomboid. Her cup is
spherical. Her cup is not cylindrical. His book is rectangular.
His book is not square. Its face is semi-circular. Its face is not
rhomboid.

Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.
Cái tủ lạnh của anh ấy hình hộp còn cái ấm của chị ấy hình
cầu. Cửa đi của nó hình chữ nhật. Cửa đi của nó không phải là
hình vuông. Cái ca của anh ấy hình ống còn cái cốc của chị ấy
hình nón. Cửa sổ của nó hình thoi. Cửa sổ của nó không phải
là hình bán nguyệt. Cái bàn của anh ấy hình tam giác còn cái
ghế đẩu của chị ấy hình tròn.




Bước 6: Chỉ những vật xung quanh và dùng cấu trúc câu:
"His... is ... and her... is ..." ; "His...is ... and his...is not...";
"Her... is ... and her ... is not ..."; "Its..." và những từ tả hình
dạng trong bài để miêu tả hình dáng của chúng.
Lesson eight

(Bài 8)

We - You - They

(Chúng tớ - các bạn - các bạn ấy)




New words (Từ mới)




We /wi/ Chúng tớ, chúng tôi, chúng ta

You /ju/ Các bạn, các anh, các chị

They /ðei/ Các bạn ấy, họ, chúng nó

Are /a/ Là, thì (đi với "We, You, They")

We are Nam and Mai : Chúng tớ là Nam
và Mai
You are Hưng and Lan: Các bạn là Hưng
và Lan

They are Minh and Hoa: Các bạn ấy là
Minh và Hoa

Pupils /'pjuplz/ Những học sinh

Teachers /' titz/ Những thầy giáo, những cô giáo

Boys /boiz/ Những cậu con trai

Girls /g3lz/ Những cô con gái

Man /mổn/ Người đàn ông

Men /men/ Những người đàn ông

Woman /'wumn/ Người đàn bà

Women /'wimin/ Những người đàn bà

Pens /penz/ Những chiếc bút

Pencils /'penslz / Những chiếc bút chì
Rulers /'rulz/ Những chiếc thước kẻ

Too /tu/ Cũng

This book is white and that book is white,
too. (Quyển sách này màu trắng và quyển
sách kia cũng màu trắng)

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




Vẽ hai ba bạn học sinh Vẽ hai ba thầy cô giáo




Pupils Teachers

Vẽ hai ba cậu bé Vẽ hai ba cô bé




Boys Girls
Vẽ hai ba người đàn ông Vẽ hai ba người phụ nữ




Men Women

Vẽ hai ba cuốn sách Vẽ hai ba chiếc bút




Books Pens

Vẽ hai ba chiếc bút chì Vẽ hai ba chiếc thước kẻ




Pencils Rulers




Bước 2: Điền chữ cho tranh
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Pupils, teachers, boys, girls, men, women,
books, pens, pencils, rulers. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).

They are ..............................

We are .................................

You are ...............................

They are ..............................

We are .................................

You are ...............................
They are ..............................

We are .................................

You are ...............................

They are ..............................

Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




We are pupils and you are pupils, too. It is a book and they are
books, too. We are boys, you are girls and they are pens. He is
a man and they are men, too. We are Nam and Mai, you are
Hưng and Lan and they are Minh and Hoa. It is a ruler and
they are rulers, too.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




Các bạn là học sinh và chúng tớ cũng là học sinh. Nó là cái
bút và chúng cũng là những cái bút. Cô ấy là giáo viên và họ
cũng là giáo viên. Chúng tớ là Dung và Ba còn các bạn ấy là
Hương và Liên. Nó là cái bút chì và chúng cũng là những cái
bút chì. Chúng tớ là con gái còn các cậu là con trai.




Bước 6: Chỉ vào mình, bạn mình và những người xung quanh
rồi dùng cấu trúc câu: "We are..."; "You are.."; "They are..."
cùng những từ trong bài để giới thiệu về mình, bạn mình và
những người/vật khác.
Lesson nine

(Bài 9)

Our - Your - Their

(Của chúng tớ - của các bạn -

Của các bạn ấy)




New words (Từ mới)




Beautiful /'bjutfl/ Đẹp, xinh đẹp

Ugly /'gli/ Xấu xí

Quick /kwik/ Nhanh

Slow /sl/ Chậm

Large /lad3 / Rộng
Narrow /'nổr/ Hẹp

Good /gd/ Tốt, giỏi

Bad /bổd/ Xấu, tồi, kém

Cold /kld/ Lạnh, rét

Hot /hot/ Nóng, bức

Our /'a/ Của chúng tớ, của chúng tôi, của chúng ta...

Our house is large : Nhà của chúng tớ thì rộng

Your/j / Của các bạn, của các anh, của các chị...

Your school is big: Trường của các bạn thì lớn

Their /ðe/ Của các bạn ấy, của họ, của chúng nó

Their teacher is good: Thầy giáo của họ thì tốt

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại
Vẽ một cô gái đẹp Vẽ một người xấu xí




Beautiful Ugly

Vẽ một bạn chạy nhanh Vẽ một người đi chậm




Quick Slow

vẽ một căn phòng rộng vẽ một cửa đi hẹp




Large Narrow

vẽ một người có cử chỉ vẽ một người có cử chỉ
tốt xấu



Good Bad
vẽ một người bị rét vẽ một người đang nóng
nực



Cold Hot




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Beautiful, ugly, quick, slow, large, narrow,
good, bad, cold, hot. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).
Our books are ......................

Their pens are .....................

Your car is ..........................

Our bicycle is ......................

Your classroom is ...............

Their street is ......................

Our teachers are ..................

Your pencils are ..................

Their room is .......................

Our kitchen is ......................

Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




Our school is beautiful. Our school is not ugly. Your cat is
quick. Your cat is not slow. Their classrooms are large. Their
classrooms are not narrow. Our teachers are good. Our
teachers are not bad. Their house is cold. Their house is not
hot. This is our father and that is their mother. This is our ball
and that is your doll. This is your clock and that is their
picture.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




Đây là ngôi nhà của chúng tôi. Ngôi nhà của chúng tôi thì đẹp
và rộng. Kia là chiếc xe buýt của các bạn. Chiếc xe buýt của
các bạn thì to và nhanh. Những quyển sách của chúng tớ thì
tốt còn những chiếc bút của các bạn ấy thì kém. Căn phòng
của các bạn thì rộng còn căn phòng của chúng tớ thì hẹp. Lớp
học của chúng tớ thì lạnh còn lớp học của các bạn ấy thì nóng.




Bước 6: Chỉ những người và vật xung quanh rồi dùng cấu trúc
câu: "Our ...is/are..."; "Your...is/are...", "Their ... is/are..." và
những từ trong bài để miêu tả tính chất của (những) người và
(những) vật đó.
Lesson ten

(Bài 10)

These - those

(Đây - Kia)




New words (Từ mới)




Notebooks /'ntbk/ Những quyển vở

Rubbers /'rbz/ Những cái tẩy

Bags /bổgz/ Những cái túi, những cái cặp sách

Hats /hổts/ Những cái mũ

Shirts /3ts/ Những cái áo sơ mi

Trousers /'trazz/ (Những ) chiếc quần dài
Skirts /sk3ts/ Những chiếc váy

Dresses /'dresiz/ Những chiếc váy đầm (váy liền áo)

Blouses /'blaziz/ Những chiếc áo cánh.

Shorts / ts/ (Những) chiếc quần ngắn

Shoes /uz/ Những chiếc giày

Sandals /sổndlz/ Những chiếc dép

These /ðiz / Đây, này (dùng cho nhiều người/vật)

These books are white: Những quyển sách này
màu trắng

These are Lan and Hương: Đây là bạn Lan và
bạn Hương

Those /ðz/ Kia, đó (dùng cho nhiều người/vật)

Those pens are long: Những chiếc bút kia thì
dài
Those are pupils: Đó là các bạn học sinh

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ hai ba chiếc tẩy vẽ hai ba cuốn vở




Rubbers Notebooks

vẽ hai ba chiếc túi xách vẽ hai ba chiếc mũ




Bags Hats

vẽ hai ba chiếc áo sơ mi vẽ hai ba chiếc quần dài




Shirts Trousers
vẽ hai ba chiếc váy vẽ hai ba chiếc váy (liền
(không liền áo) áo)



Skirts Dresses

vẽ hai ba chiếc áo cánh vẽ hai ba chiếc quần
phụ nữ soóc



Blouses Shorts

vẽ hai ba đôi giày vẽ hai ba đôi dép




Shoes Sandals




Bước 2: Điền chữ cho tranh
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Notebooks, rubbers, bags, hats, shirts,
trousers, skirts, dresses, blouses, shorts, shoes, sandals . Mỗi
từ chỉ dùng 1 lần).




These are .............................
Those are ............................

These .................................. are good

Those .................................. are white

These are .............................

Those are ............................

These .................................. are beautiful

Those ................................. are big

These are .............................

Those are ............................

These .................................. are brown

Those .................................. are black




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:
These are rubbers and those are notebooks. These rubbers are
white and those notebooks are green. These are bags and those
are hats. These bags are square and those hats are round.
These are shirts and those are trousers. These shirts are yellow
and those trousers are red. These are skirts and those are
dresses. These skirts are pink and those dresses are blue.
These are blouses and those are shorts. These blouses are
rhomboid and those shorts are orange. These are shoes and
those are sandals. These shoes are black and those sandals are
brown.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




Đây là những chiếc cặp còn kia là những chiếc mũ. Những
chiếc cặp này thì đỏ còn những chiếc mũ kia thì vàng. Đây là
nhứng quyển vở còn kia là những chiếc tẩy. Những quyển vở
này thì xanh lơ còn những chiếc tẩy kia thì hồng. Đây là
những chiếc quần dài còn kia là những chiếc quần ngắn.
Những chiếc quần dài này thì dài còn những chiếc quần ngắn
kia thì ngắn. Đây là những chiếc váy còn kia là những chiếc
váy đầm. Những chiếc váy này thì to còn những chiếc váy
đầm kia thì nhỏ. Đây là những chiếc áo cánh còn kia là những
chiếc áo sơ mi... Những chiếc áo cánh này thì đẹp còn những
chiếc áo sơ mi kia thì xấu. Đây là những chiếc giày còn kia là
những chiếc dép. Những chiếc giày này thì nâu còn những
chiếc dép kia thì đen.




Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "These are... and those are..." ; "These ... are ... and
those... are ..." để giới thiệu và nói lên những đặc tính của
những người, vật đó.
Lesson eleven

(Bài 11)

There are

(Có)




New words (Từ mới)




Schools /skulz/ Những ngôi trường

Classrooms /clasrmz/ Những phòng học

Fans /fổnz/ Những chiếc quạt

Lamps /lổmps/ Những chiếc đèn

Desks /desks/ Những chiếc bàn viết/bàn học

Bench /'bent/ Chiếc ghế băng
Benches /'bentiz/ Những chiếc ghế băng

Chairs /tez/ Những chiếc ghế tựa

Stools /stulz/ Những chiếc ghế đẩu

Armchairs /'amtez/ Những chiếc ghế bành

Sofas /'sfz/ Những chiếc ghế xô-pha

Pictures /'piktz/ Những bức tranh

There are /ðe a/ Có (ở một nơi nào đó) (dùng cho nhiều
người/vật)

There are two books on the table : Có

hai cuốn sách ở trên bàn.

One /wn/ Một

Two /tu/ Hai

Three /ri/ Ba
Four /f / Bốn

Five /faiv/ Năm

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ hai ba ngôi trường vẽ hai ba phòng học




Schools Classrooms

vẽ hai ba chiếc quạt vẽ hai ba ngọn đèn




Fans Lamps

vẽ hai ba chiếc bàn học vẽ hai ba chiếc ghế băng
sinh



Desks Benches
vẽ hai ba chiếc bàn vẽ hai ba bức tranh




Tables Pictures

vẽ hai ba chiếc ghế tựa vẽ hai ba chiếc ghế đẩu




Chairs Stools

vẽ hai ba chiếc ghế bành vẽ hai ba chiếc ghế xô
pha



Armchairs Sofas




Bước 2: Điền chữ cho tranh
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................
Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Schools, classrooms, desks, benches, tables,
chairs, armchairs, sofas, pictures, fans, lamps, stools. Mỗi từ
chỉ dùng 1 lần).




There are two ...................... on the street

There are four ..................... in the school

There are two ...................... in the room

There are three .................... in the classroom

There are two ...................... in the house

There are five ...................... in the classroom

There are three .................... in the kitchen

There are two ...................... in the livingroom

There are five ...................... in the classroom
There are two ...................... in the bedroom

There are four ..................... on the wall

There are two ...................... in the bathroom




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




There are three schools on the street. There are five
classrooms in the school. There are four desks and four
benches in the classroom. There are two fans and three lamps
in the classroom, too. There are two sofas in the livingroom.
There are two tables in the livingroom, too. There are four
armchairs in the diningroom. There are five chairs in the
diningroom, too. There are three stools and two pictures in the
bedroom.

Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.
Có một cái ghế xô-pha và hai chiếc ghế bành ở trong phòng
khách. Cũng có một chiếc bàn ở trong phòng khách. Có hai
chiếc ghế đẩu ở trong phòng ngủ. Cũng có một chiếc bàn viết
ở trong phòng ngủ. Có năm cuốn sách và ba cuốn vở ở trên
bàn viết. Cũng có hai chiếc bút mực và bốn chiếc bút chì ở
trên bàn viết. Có một trường học ở đường phố này. Có năm
phòng học ở trong trường. Có năm ngọn đèn và năm chiếc
quạt ở trong những phòng họp đó. Cũng có năm chiếc ghế tựa
và năm bức tranh ở trong những phòng học đó.




Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "There are... and There are..." để giới thiệu những người,
vật đó với bạn mình.
Lesson twelve

(Bài 12)

revision

(Ôn tập)




1. Đặt câu với những cấu trúc câu sau:




I am ..............................................................

You are ........................................................

He is .............................................................

She is ...........................................................

It is ...............................................................

This is ..........................................................
That is ..........................................................

There is ........................................................

We are ..........................................................

You are ........................................................

They are .......................................................

These are ......................................................

Those are .....................................................

There are ......................................................




2. Tìm những từ đối lập với những từ sau để xếp chúng lại
thành từng cặp:




Strong - ...............................

Happy - ...............................
Tall - ...................................

Fat - ....................................

Long - .................................

High - ..................................

Thick - ................................

Low - ..................................

Old - ....................................

Big - ....................................

Cheap - ...............................

White - ................................

Good - .................................

Ugly - ..................................

Cold - ..................................
Quick - ................................

Large - ................................




3. Dùng những từ sau điền vào chỗ trống trong các câu dưới
đây: (Our - My - Your - His- Her - Its - Their - You - On - In -
Under - Over - Beside - At - Behind - In front of. Mỗi từ chỉ
dùng 1 lần).




It is ......................... book. It is ...................... the desk.

They are.................. pens. They are ................ the bags.

It is.......................... ball. It is ......................... the table.

They are ................. shirts. They are............... the chair.

It is.......................... doll. It is ........................ the toy-car.

They are.................. apples. They are ............. the box.
It is ......................... house. It is ...................... the tree.

They are.................. pupils. They are.............. the school.

4. Sắp xếp lại những câu sau:




Morning/Nam/good

Mai/afternoon/good

Mum/night/good

Book/this/thick/is

Is/that/pen/long

These/beautiful/trousers/are

Are/hats/those/white

A/on/book/the/is/there/table

Are/pupils/in/there/classroom/the
Hungry/am/I

Is/thirsty/he

A/he/is/teacher

Pupils/are/we

My/they/books/are




5. Đọc đoạn văn sau rồi dịch sang tiếng Việt.




Hello! I am Minh. I am a pupil. I am on this street. It is long
and beautiful. My house is big. In the living room there are
two armchairs, a sofa and a table. In the bedroom there are
two beds and a wardrobe. In the kitchen there is a cupboard.
My father is strong and young. He is a doctor. My mother is a
beautiful woman. She is a nurse. My school is on Le Loi
street. It is large and beautiful. There are five classrooms in
my school. My teachers are good and young.
6. Dịch đoạn văn sau sang tiếng Anh:




Xin chào! Tớ là Mai. Tớ là học sinh. Trường của tớ là trường
Đinh Tiên Hoàng. Nó ở phố Đinh Tiên Hoàng. Nó là một ngôi
trường to và đẹp. Các thầy cô giáo của tớ thì trẻ, khỏe và tốt.
Nhà của tớ ở bên cạnh trường này. Nó cao và rộng. Có 5 căn
phòng trong nhà của tớ. Chúng là phòng khách, phòng ngủ,
nhà bếp, nhà tắm và nhà vệ sinh. Có bốn chiếc ghế bành và
một chiếc bàn ở trong phòng khách. Có hai chiếc giường và
một chiếc tủ quần áo ở trong phòng ngủ. Có một cái tủ bát đĩa
ở trong nhà bếp. Bố tớ là bộ đội còn mẹ tớ là giáo viên. Bố mẹ
tớ và tớ hạnh phúc trong ngôi nhà của mình.
Lesson thirteen

(Bài 13)

AM I...? ARE YOU...?

(Tớ là...? bạn là...?)




New words (Từ mới)




Nice /nais/ Xinh xắn, dễ thương

Handsome /'hổnsm/ Đẹp trai

Sick /sik/ ốm

Fit /fit/ Sung sức

Pilot /'pailt/ Phi công

Worker /'w3k/ Công nhân
Director /di'rekt/ Giám đốc

Secretary /'sekrtri/ Thư ký

Driver /'draiv/ Người lái xe

Cleaner /'clin/ Người quét dọn vệ sinh

Yes /jes/ Vâng, dạ, đúng vậy.

No /n/ Không, dạ không

Am I...? Tớ có phải là . . . không?

- Am I a pupil? Tớ có phải là học sinh không?

- Yes, you are. Đúng vậy, bạn là học sinh.

Are you...? Bạn có phải là... không?

- Are you a teacher? Bạn có phải là giáo viên
không?

- No, I am not. Không, tớ không phải là giáo viên.
Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ một bạn gái xinh xắn, vẽ một cậu bé đẹp trai
dễ thương



Nice Handsome

vẽ một bạn bị ốm vẽ một bạn sung sức,
khỏe mạnh



Sick Fit

vẽ một chú phi công vẽ một cô công nhân




Pilot Worker

vẽ một ông giám đốc vẽ một cô thư kí
Director Secretary

vẽ một chú lái xe vẽ một bà lao công




Driver Cleaner




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
(Dùng những từ: Nice, handsome, sick, fit, pilot, worker,
cleaner, secretary, driver, director. . Mỗi từ chỉ dùng 1 lần và
đặt những từ "yes", "no" ở những chỗ cần thiết).




- Am I a ..... .........................?
- ................ , you are.

- Are you a .........................?
- ................ , I am not.

- Am I a ..... .........................?
- ................ , you are not.

- Are you a .........................?
- ................ , I am.

- Am I a ..... .........................?
- ................ , you are.

- Are you a .........................?
- ................ , I am not.
- Am I a ..... .........................?
- ................ , you are not.

- Are you a . .........................?
- ................ , I am.

- Am I a ..... .........................?
- ................ , you are.

- Are you a .........................?
- ................ , I am not.




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




- Am I handsome? - Yes, you are.

- Are you sick? - No, I am not.

- Am I a pilot? - No, you are not.

- Are you a worker? - Yes, I am.
- Am I fit? - Yes, you are.

- Are you nice? - No, I am not.

- Am I a director? - No, you are not.

- Are you a driver? - Yes, I am.

- Am I a secretary? - Yes, you are.

- Are you a cleaner? - No, I am not.

Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




- Tớ có phải là giám đốc không?
- Không, bạn không phải là giám đốc đâu.

- Bạn có phải là học sinh không?
- Đúng thế, tớ là học sinh đấy.

- Tớ có sung sức không?
- Đúng thế, bạn sung sức đấy.
- Bạn có ốm không?
- Không, tớ không ốm đâu.

- Tớ có phải là phi công không?
- Không, bạn không phải là phi công đâu.

- Bạn có phải là một cậu con trai không?
- Đúng thế, tớ là một cậu con trai.

- Tớ có dễ thương không?
- Đúng thế, bạn dễ thương đấy.

- Bạn có đẹp trai không?
- Không, tớ không đẹp trai đâu.




Bước 6: Dùng cấu trúc câu: "Am I...?", "You are...?" để hỏi về
mình và về bạn.
Lesson fourteen

(Bài 14)

Is he...? - Is she...? - Is it...?

(Bạn trai ấy là...? - Bạn gái ấy là...? - Nó là...?)




New words (Từ mới)




Clean /klin/ Sạch sẽ

Dirty /'d3ti/ Bẩn

Open /'pn/ Mở, hở

Close /klz/ Đóng, khép kín

Tired /'taid/ Mệt, mệt mỏi

Unhappy /n'hổpi/ Không sung sướng, bất hạnh
Easy /'izi/ Dễ, dễ dàng

Difficult /'difiklt/ Khó, khó khăn

Clever /'klev/ Thông minh

Stupid /'stjupid/ Đần, ngốc

Tight /tait/ Chật (quần, áo...)

Loose /lus/ Rộng (quần, áo...); lỏng (dây buộc...)

Is he..? Bạn trai ấy là (thì) ... phải không?; ông ấy là
(thì)... phải không?; Anh ấy là (thì)... phải không?

Is he a teacher? Ông ấy là giáo viên phải không?

Is she...? Bạn gái ấy là (thì) ... phải không?; Bà ấy là (thì)...
phải không?; Chị ấy là (thì)... phải không?

Is she clever? Bạn gái ấy thông minh phải không?

Is it...? Nó là (thì) ... phải không?; Điều ấy là (thì)... phải
không?; (Con) vật ấy là (thì)... phải không?
Is it easy? Điều đó thì dễ phải không?

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ một căn phòng sạch vẽ một căn phòng bẩn
sẽ thỉu



Clean Dirty

vẽ một ô cửa mở rộng vẽ một ô cửa đóng kín




Open Close

vẽ một người mệt mỏi vẽ một người bất hạnh




Tired Unhappy
thể hiện một việc dễ thể hiện một việc khó
thực hiện thực hiện



Easy Difficult

thể hiện một người thể hiện một người ngu
thông minh (làm được dốt (không làm được
bài toán khó chẳng hạn) phép tính rất dễ chẳng
hạn)
Clever Stupid

vẽ một người mặc cái áo vẽ một người mặc cái
chật quần rộng thùng thình



Tight Loose




Bước 2: Điền chữ cho tranh
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................
Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Clean, dirty, open, close, tired, unhappy,
easy, difficult, clever, stupid, tight, loose. Mỗi từ chỉ dùng 1
lần và đặt các từ "yes", "no" ở những chỗ cần thiết).




- Is he ...... ...........................?
- .............. , he is.

- Is she .... ...........................?
- .............. , she is not.

- Is it ....... ...........................?
- .............. , it is.

- Is he ...... ...........................?
- .............. , he is not.

- Is she .... ...........................?
- .............. , she is.

- Is it ........ ...........................?
- .............. , it is not.

- Is he ...... ...........................?
- .............. , he is.

- Is she .... ...........................?
- .............. , she is not.

- Is it ........ ...........................?
- .............. , it is.

- Is it ....... ...........................?
- .............. , it is not.

- Is it ....... ...........................?
- .............. , it is.

- Is it ....... ...........................?
- .............. , it is not.




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:
- Is it open? - Yes, it is.

- Is he unhappy? - No, he is not.

- Is she clever? - Yes, she is.

- Is it close? - No, it is not.

- Is he tired? - Yes, he is.

- Is she stupid? - No, she is not.

- Is it easy? - Yes, it is.

- Is he dirty? - No, he is not.

- Is she clean? - Yes, she is.

- Is it difficult? - No, it is not.

- Is it loose? - Yes, it is.

- Is it tight? - No, it is not.
Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




- Việc ấy có khó không? - Có, việc ấy khó đấy.

- Cô ấy có mệt không? - Không, cô ấy không mệt
đâu

- Anh ấy có thông minh không? - Có, anh ấy thông minh đấy.

- Nó có mở không? - Không, nó không mở đâu

- Bạn gái ấy có sạch sẽ không? - Có, bạn gái ấy sạch sẽ đấy.

- Bạn trai ấy có lấm bẩn không? - Không, bạn trai ấy không

lấm bẩn đâu.

- Việc ấy có dễ không? - Có, việc đó dễ thôi.

- Ông ấy có đần độn không? - Không, ông ấy không đần

độn đâu.

- Bà ấy có bất hạnh không? - Có, bà ấy có bất hạnh đấy.
- Việc đó có khó không? - Không, việc đó không khó

đâu.

- Nó có chật không? - Có, nó chật đấy.

- Nó có rộng không? - Không, nó không rộng đâu.




Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "Is he...?", "Is she...?", "Is it...? để hỏi bạn mình về những
người, vật đó.
Lesson fifteen

(Bài 15)

Is this...? Is that...?

(Đây là...? Kia là...?)




New words (Từ mới)




Sausage /'sosid3/ Xúc xích, dồi(danh từ không đếm
được)

Pork /p k/ Thịt lợn (danh từ không đếm
được)

Beef /bif/ Thịt bò (danh từ không đếm
được)

Veal /vil / Thịt bê (danh từ không đếm
được)
Mutton /'mtn/ Thịt cừu (danh từ không đếm
được)

Mustard /'mstd/ Mù tạt (món gia vị cay)

(danh từ không đếm
được)

Sauce /s s/ Món nước xốt (danh từ không đếm
được)

Tomato sauce. Món nước sốt cà chua

Vinegar /'vinig/ Dấm (danh từ không đếm
được)

Soy-cake /'soikeik/ Đậu phụ (cắt thành bánh)

(danh từ đếm được)

Fish-sauce /’fis s/ Nước mắm (danh từ không đếm
được)

Soy-sauce /sois s/ Nước tương (danh từ không đếm
được)

Chilli-sauce /tilis s/ Món tương ớt (danh từ không đếm
được)

Is this...? Đây là... phải không?

Is this a pencil? Đây là chiếc bút chì phải
không?

Is that..? Kia là... phải không?

Is that pork? Kia là thịt lợn phải không?

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ một đoạn xúc xích thể hiện một miếng thịt
lợn



Sausage Pork
thể hiện một miếng thịt thể hiện một miếng thịt
bò bê



Beef Veal

thể hiện một miếng thịt thể hiện món nước xốt
cừu



Mutton Sauce

vẽ lọ dấm vẽ chai nước mắm (cá)




Vinegar Fish-sauce

vẽ lọ nước tương vẽ mấy bánh đậu phụ




Soy-sauce Soy-cake
vẽ lọ mù tạc vẽ chai tương ớt




Mustard Chili-sauce




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Sausage, mustard, pork, beef, veal, mutton,
sauce, vinegar, fish-sauce, soy-cake, soy-sauce, chilli-sauce.
Mỗi từ chỉ dùng 1 lần và đặt những từ "yes", "no" ở những
chỗ cần thiết).

- Is this a . ...........................?
- .............. , it is.

- Is this .... ...........................?
- .............. , it is not.

- Is this .... ...........................?
- .............. , it is.

- Is this .... ...........................?
- .............. , it is not.

- Is this .... ...........................?
- .............. , it is.
- Is this .... ...........................?
- .............. , it is not.

- Is that .... ...........................?
- .............. , it is.

- Is that .... ...........................?
- .............. , it is not.

- Is that .... ...........................?
- .............. , it is.

- Is that .... ...........................?
- .............. , it is not.

- Is that .... ...........................?
- .............. , it is.

- Is that .... ...........................?
- .............. , it is not.




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:
- Is this sausage? - Yes, it is.

- Is that mustard? - No, it is not.

- Is this pork? - No, it is not.

- Is that beef? - Yes, it is.

- Is this veal? - Yes, it is.

- Is that mutton? - No , its is not.

- Is this sauce? - No, it is not.

- Is that vinegar? - Yes, it is.

- Is this chilli-sauce? - Yes, it is.

- Is that a soy-cake? - No, it is not.

- Is this fish-sauce? - No, it is not.

- Is this soy-sauce? - Yes, it is.
Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




- Đây có phải là thịt bò không? - Đúng, đó là thịt bò đấy.

- Kia có phải là xúc xích không? - Không, đó không phải là

xúc xích đâu

- Đây có phải là mù tạt không? - Đúng, đó là mù tạt đấy.

- Kia có phải là thịt bê không? - Không, đó không
phải là

thịt bê đâu

- Đây có phải là thịt lợn không? - Đúng, đó là thịt lợn đấy.

- Kia có phải là tương ớt không? - Không, đó không phải là

tương ớt đâu.

- Đây có phải là thịt cừu không? - Không, đó không phải là
thịt cừu đâu.

- Kia có phải là món nước xốt - Đúng, đó là món nước xốt

không? đấy.

- Đây có phải là dấm không? - Không, đó không phải là

dấm đâu.

- Kia có phải là nước mắm không? - Đúng, đó là nước
mắm đấy

- Đây có phải là đậu phụ không? - Không, đó không phải là

đậu phụ đâu.

- Kia có phải là tương không? - Đúng, đó là tương đấy.




Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "Is this...? ", "Is that..." để hỏi người khác về những
người, vật đó.
Lesson sixteen

(Bài 16)

Is there...? - Are there...?

(Có...? - Có...?)




New words (Từ mới)




Pineapples /'painổplz/ Những quả dứa

Papaws /p'p / Những quả đu đủ

Apples /ổplz/ Những quả táo

Oranges /'orind3iz/ Những quả cam

Pears /pez/ Những quả lê

Litchis /’laiti/ Những quả vải
Lemon /'lemn/ Quả chanh

Mango /'mổg/ Quả xoài

Tangerine /tổnd3'rin/ Quả quít

Longan /'logn/ Quả nhãn

Any /'eni/ Bất kì, nào (thường dùng trong câu hỏi và câu
phủ định - câu có từ "not")

Some /sm/ Một chút (đường, muối...); một vài (chiếc bút,
quyển sách...)

Is there...? Có... (phải) không? (đi với danh từ đếm được
số ít và danh từ không đếm được).

Is there a book on the table? Trên bàn có một
quyển sách phải không?

Is there any tea in the cup? Có chút nước chè
nào trong chén không?

Are there...? Có ... (phải) không? (đi với danh từ đếm được
số nhiều)

Are there any books on the table? Trên bàn có
quyển sách nào không?

Six /siks/ Sáu

Seven /'sevn/ Bảy

Eight /eit/ Tám

Nine /nain/ Chín

Ten /ten/ Mười




Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ hai ba quả dứa vẽ hai ba quả đu đủ
Pineapples Papaws

vẽ hai ba quả táo vẽ hai ba quả cam




Apples Oranges

vẽ hai ba quả lê vẽ một chùm vải




Pears Litchis

vẽ một quả chanh vẽ một quả xoài




Lemon Mango

vẽ một quả quít vẽ một quả nhãn
Tangerine Longan




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Pineapples, papaws, oranges, pears, litchis,
lemon, mango, tangerine, longan. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần và đặt
những từ "yes", "no" ở những chỗ cần thiết).

- Are there . ......................... on the table?
- ................ , there are.

- Is there a ......................... in the bag?
- ............... , there is not.
- Are there ......................... in the box?
- ................ , there are not.

- Is there a . ......................... beside the cup?
- ................ , there is.

- Are there any .................... behind the glass?
- ................ , there are seven.

- Is there a . ......................... under the book?
- ................ , there is not.

- Are there any .................... over the desk?
- ................ , there are not.

- Are there any .................... in front of the teapot?
- ................ , there are some.

- Are there any ................... in the fridge?
- ................ , there are not.




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:
Is there a lemon on the plate? - Yes, there is

Is there a longan in the bag? - No, there is not.

Is there a tangerine under the notebook? - Yes, there is.

Is there a mango beside the knife? - No, there is not.

Are there any papaws behind the box? - Yes, there is one.

Are there any oranges in front of the glass?
- No, there are not.

Are there any apples on the table? - Yes, there are some.

Are there any pears in the box? - Yes, there are two.

Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




- Có một quả nhãn ở dưới quyển sách phải không?
- Vâng, đúng vậy

- Có một quả xoài ở trên đĩa phải không?
- Không, không có đâu

- Có một quả quít ở trong cặp phải không?
- Không, không có đâu

- Có những quả táo ở trong tủ lạnh phải không?
- Vâng, đúng vậy.

- Có những quả dứa ở bên cạnh những quyển sách phải
không?
- Không, không có đâu.

- Có quả cam nào ở đằng sau chiếc ca không?
- Có đấy, có một quả đấy.

- Có quả vải nào ở đằng trước những quyển vở không?
- Không, không có đâu.

- Có quả lê nào ở trên giá không?
- Có đấy, có mấy quả đấy.

- Có quả đu đủ nào ở trong tủ lạnh không?
- Có đấy, có tám quả đấy.
Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "Is there...?","Are there...?" để hỏi bạn mình về những
người/vật ấy.
Lesson seventeen

(Bài 17)

Are these ... ...? - Are those ... ...?

(Đây là. ... ...? - Kia là ... ...?)




New words (Từ mới)




Spoons /spunz/ Những cái thìa

Ladles /'lổdlz/ Những cái muôi

Forks /f ks/ Những cái dĩa

Knives /naivz/ Những con dao

Bowls /blz/ Những cái bát

Plates /pleits/ Những cái đĩa
Bottles /'botlz/ Những cái chai

Jars /'d3az/ Những cái lọ

Frying-pans /'fraii pổnz/ Những cái chảo

Sauce-pans /'s s pổnz/ Những cái xoong

Kettles /'ketlz/ Những cái ấm

Pots /pots/ Những cái nồi; những cái bình;
những cái hũ




Are these ... ? Đây là... phải không? (Đi với danh từ đếm
được số nhiều)

Are these books? Đây là những quyển sách
phải không?




Are those ... ? Kia là... phải không? (đi với danh từ đếm
được số nhiều).
Are those pens? Kia là những chiếc bút phải
không?

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ hai ba chiếc thìa vẽ hai ba chiếc muôi




Spoons Ladles

vẽ hai ba chiếc dĩa vẽ hai ba con dao




Forks Knives

vẽ hai ba chiếc bát ăn vẽ hai ba chiếc đĩa
cơm



Bowls Plates
vẽ hai ba cái chai vẽ hai ba chiếc lọ




Bottles Jars

vẽ hai ba cái ấm đun vẽ hai ba cái hũ
nước



Kettles Pots

vẽ hai ba cái chảo rán vẽ hai ba cái xoong




Frying-pans Sauce-pans




Bước 2 : Điền chữ cho tranh
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Spoons, ladles, forks, knives, bowls, plates,
kettles, pots, bottles, jars, frying-pan, sauce-pan.. Mỗi từ chỉ
dùng 1 lần và đặt những từ "yes", "no" ở những chỗ cần thiết).




- Are these . .........................?
- ................ , they are.
- Are those .........................?
- ................ , they are not.

- Are these . .........................?
- ................ , they are not.

- Are those .........................?
- ................ , they are.

- Are these . .........................?
- ................ , they are.

- Are those .........................?
- ................ , they are not.

- Are these . .........................?
- ................ , they are not.

- Are those .........................?
- ................ , they are.

- Are these . .........................?
- ................ , they are.
- Are those .........................?
- ................ , they are not.

- Are these . .........................?
- ................ , they are not.

- Are those .........................?
- ................ , they are.




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




Are these frying-pans? - Yes, they are

Are those sauce-pans? - No, they are not.

Are these spoons? - Yes, they are

Are these jars? - No, they are not.

Are those bottles? - Yes, they are
Are these kettles? - Yes, they are

Are those pots? - No, they are not.

Are these bowls? - No, they are not.

Are those plates? - Yes, they are

Are these forks? - Yes, they are

Are those knives? - No, they are not.

Are these ladles? - No, they are not.

Are those sauce-pans? - Yes, they are




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




- Đây là những cái nồi phải không?
- Vâng, đúng thế.

- Đây là những cái chai phải không?
- Không, chúng không phải đâu.

- Đây là những chiếc xoong phải không?
- Vâng, đúng thế.

- Đây là những chiếc đĩa phải không?
- Không, chúng không phải đâu.

- Đây là những con dao phải không?
- Vâng, đúng thế.

- Đây là những chiếc thìa phải không?
- Không, chúng không phải đâu.

- Kia là những chiếc ấm phải không?
- Vâng, đúng thế.

- Kia là những cái lọ phải không?
- Không, chúng không phải đâu.

- Kia là những cái chảo rán phải không?
- Vâng, đúng thế.

- Kia là những cái bát phải không?
- Không, chúng không phải đâu.

- Kia là những cái đĩa phải không?
- Vâng, đúng thế.

- Kia là những cái muôi phải không?
- Không, chúng không phải đâu.




Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "Are these...?", "Are those..." để hỏi bạn mình về những
người, vật đó.
Lesson eighteen

(Bài 18)

ARE WE...? ARE YOU...? ARE THEY...?

(Chúng tớ là...? Các bạn là...?

Các bạn ấy là....?)




New words (Từ mới)




Flowers /flaz/ Những bông hoa

Trees /triz/ Những cái cây

Roses /'rziz/ Những bông hoa hồng

Daisies /'deisiz/ Những bông hoa cúc

Doctors /'dotz/ Các bác sĩ
Nurses /'n3siz/ Các cô y tá

Armymen /'amimen/ Các chú bộ đội

Policemen /p'lismen/ Các chú công an

Dogs /dogz/ Những con chó

Cats /kổts/ Những con mèo

Horses /'h siz/ Những con ngựa

Buffaloes /'bflz/ Những con trâu.




Are we...? Chúng tớ là... phải không? Chúng tôi là... phải
không? Chúng ta là ... phải không?

Are we pupils? Chúng ta là học sinh phải
không?




Are you...? Các bạn là... phải không? Các anh là... phải
không? Các chị là ... phải không?

Are you pupils, too? Các bạn cũng là học sinh
phải không?




Are they...? Họ là... phải không? Chúng là... phải không?

Are they desks? Chúng là những cái bàn viết
phải không?

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ mấy bông hoa vẽ mấy cái cây




Flowers Trees
vẽ mấy bông hồng vẽ mấy bông hoa cúc




Roses Daisies

vẽ hai ba người bác sĩ vẽ hai ba người y tá




Doctors Nurses

vẽ hai ba chú bộ đội vẽ hai ba chú cảnh sát




Armymen Policemen

vẽ hai ba con chó vẽ hai ba con mèo




Dogs Cats
vẽ hai ba con ngựa vẽ hai ba con trâu




Horses Buffaloes




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Flowers, trees, roses, daisies, dogs, cats,
horses, buffaloes, doctors, nurses, armymen, policemen. Mỗi
từ chỉ dùng 1 lần và đặt những từ "yes", "no" ở những chỗ cần
thiết).

- Are we .... .........................?
- ................ , you are not.

- Are you ... .........................?
- ................ , we are.

- Are they .. .........................?
- ................ , they are not.

- Are we .... .........................?
- ................ , you are.

- Are you.... .........................?
- ................ , we are not.
- Are they .. .........................?
- ................ , they are.

- Are they... .........................?
- ................ , they are not.

- Are they .. .........................?
- ................ , they are.

- Are they .. .........................?
- ................ , they are not.

- Are they .. .........................?
- ................ , they are.

- Are they .. .........................?
- ................ , they are not.

- Are they .. .........................?
- ................ , they are.




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:
Are we doctors? - No, you are not.

Are you nurses? - Yes, we are.

Are we armymen? - No, you are not.

Are you policemen? - Yes, we are.

Are they flowers? - No, they are not.

Are they trees? - Yes, they are.

Are they roses? - No, they are not.

Are they daisies? - Yes, they are.

Are they dogs? - No, they are not.

Are they cats? - Yes, they are.

Are they horses? - No, they are not.

Are they buffaloes? - Yes, they are.
Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




- Chúng tớ là học sinh phải không?
- Đúng thế, các bạn là học sinh

- Các bạn là bác sĩ phải không?
- Không đâu, chúng tớ không phải là bác sĩ.

- Chúng tớ là công an phải không?
- Không đâu, các bạn không phải là công an.

- Các bạn là con trai phải không?
- Đúng thế, chúng tớ là con trai.

- Chúng tớ là con gái phải không?
- Đúng thế, các bạn là con gái.

- Chúng tớ cao lớn và khỏe mạnh phải không?
- Không đâu, các bạn không cao lớn và khỏe mạnh.

- Các bạn dễ thương và thông minh phải không?
- Đúng thế, chúng tớ dễ thương và thông minh.

- Chúng là những bông hoa phải không?
- Không đâu, chúng không phải là những bông hoa.

- Chúng là những cái cây phải không?
- Đúng thế, chúng là những cái cây.

- Chúng xấu xí và nhỏ bé phải không?
- Không đâu, chúng không xấu xí và nhỏ bé.

- Chúng đẹp và to lớn phải không?
- Đúng thế, chúng đẹp và to lớn.

- Chúng là những cái cây của chúng ta phải không?
- Không đâu, chúng không phải là những cái cây của chúng
ta, chúng là những cái cây của các bạn ấy.




Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "Are you...?", "Are they...?" để hỏi bạn về mình, về các
bạn mình và những người, vật khác.
Lesson nineteen

(Bài 19)

WHO...? - WHOSE...?

(Ai...? Của ai...?)




New words (Từ mới)




Mechanic /mi'kổnik/ Thợ máy

Mechanics /'mi'kổniks/ Những thợ máy

Dentist /'dentist/ Nha sĩ

Dentists /'dentists/ Những nha sĩ

Actor /'ổkt/ Diễn viên nam

Actors /'ổktz/ Những diễn viên nam
Actress /'ổktrs/ Diễn viên nữ

Actresses /'ổktrsiz/ Những diễn viên nữ

Waiter /'weit/ Phục vụ viên (nam) (trong nhà
hàng...)

Waiters /'weits/ Những phục vụ viên (nam)

Waitress /'weitrs/ Phục vụ viên (nữ) (trong nhà hàng...)

Waitresses /'weitrsis/ Những phục vụ viên (nữ)

Cars /kaz/ Những chiếc xe ô tô con

Buses /'bsis/ Những chiếc xe buýt

Motorcycles /'mtsaiklz/ Những chiếc xe máy

Bicycles /'baisiklz/ Những chiếc xe đạp

Trains /treinz/ Những chiếc xe lửa

Trams /trổmz/ Những chiếc xe điện.
Who /hu/ Ai

Who is he? Anh ấy là ai?

Whose /huz/ Của ai

Whose is the book? Quyển sách này của ai?

Whose book is it? Nó là quyển sách của ai?




Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ một người thợ máy vẽ một người nha sĩ




Mechanic Dentist

vẽ một người diễn viên vẽ một người diễn viên
nam nữ
Actor Actress

vẽ một người phục vụ vẽ một người phục vụ
nhà hàng nam nhà hàng nữ



Waiter Waitress

vẽ hai ba chiếc xe ôtô vẽ hai ba chiếc xe ôtô
con buýt



Cars Buses

vẽ hai ba chiếc xe máy vẽ hai ba chiếc xe đạp




Motorcycles Bicycles

vẽ hai ba chiếc đoàn tàu vẽ hai ba chiếc tàu điện
hỏa



Trains Trams
Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Car, buses, motorcycles, bicycle, trains,
trams, we, they, he, she, you, Nam, Hưng, Hoa, Nam and Mai,
Hưng and Hoa. ở những chỗ thích hợp).




- Who are ............................?
- I am ..................................

- Who is ..............................?
- He is .................................

- Who is ..............................?
- She is ................................

- Who are ............................?
- We are ..............................

- Who are .............................?
- They are ............................

- Whose are the ...................?
- They are my ......................

- Whose is the .....................?
- It is his ..............................
- Whose are the ...................?
- They are her ......................

- Whose ............................... are they?
- They are our ......................

- Whose ............................... is it?
- It is their ...........................

- Whose ............................... are they?
- They are my ......................




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




- Who are you? - We are Ba and Liên.

- Who are they? - They are Phương and Thanh.

- Who is he? - He is Hưng.

- Who is she? - She is Lan.
- Whose dentist is he? - He is your dentist.

- Whose waitress is she? - She is our waitress.

- Whose mechanic is he? - He is their mechanic.

- Whose are these cars? - They are his cars.

- Whose are these bicycles? - They are her bicycles.

- Whose is this motorcycle? - It is my motorcycle.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




- Bạn là ai thế? - Tớ là Hương.

- Bạn gái ấy là ai thế? - Bạn gái ấy là Lan.

- Bạn trai ấy là ai thế? - Bạn trai ấy là Ba.

- Các bạn là ai thế? - Chúng tớ là Liên và Hoa.
- Các bạn ấy là ai thế? - Các bạn ấy là Phương và Minh.

- Nó là chiếc ô tô của ai thế? - Nó là chiếc ô tô của ông ấy.

- Nó là chiếc xe đạp của ai thế? - Nó là chiếc xe đạp của tớ.

- Chúng là những chiếc xe máy của ai thế? - Chúng là
những chiếc xe máy của các anh đấy.

- Chúng là những chiếc xe buýt của ai thế? - Chúng là
những chiếc xe buýt của họ.

- Chiếc tàu điện này là của ai? - Nó là chiếc tàu điện của
chúng tớ.

- Chiếc xe lửa này là của ai? - Nó là chiếc xe lửa của các
bạn ấy.

- Những người thợ máy này là của ai? - Họ là những người
thợ máy của ông ấy.

- Những cô phục vụ này là của ai? - Họ là những cô phục vụ
của bà ấy.
Bước 6: Dùng các cấu trúc câu: "Who is..?", "Who are...?",
"Whose is...?", "Whose are...?", "Whose...is?", "Whose...are?"
để hỏi bạn mình về người đó và những người/vật khác.
Lesson twenty

(Bài 20)

WHAT...? - WHAT IS YOUR JOB?
- WHAT TIME? -WHAT cOLOUR?

(Gì/Cái gì? - Bạn làm nghề gì?
- Mấy giờ? - Màu gì?)




New words (Từ mới)




Toe /t/ Ngón chân

Toes /tz/ Những ngón chân

Thumb /m/ Ngón tay cái

Thumbs /mz/ Những ngón tay cái.

Heads /hedz/ Những cái đầu
Eyes /aiz/ Những con mắt

Ears /iz/ Những cái tai

Noses /'nziz/ Những cái mũi

Lips /lips/ Những chiếc môi

Mouths /mas/ Những cái miệng

Arms /amz/ Những cánh tay

Hands /hổndz/ Những bàn tay

Fingers /'figz/ Những ngón tay

Legs /legz/ Những cẳng chân

Feet /fit/ Những bàn chân

Eleven /i'levn/ Mười một

Twelve /twelv/ Mười hai

O'clock /'klok/ Giờ (thời điểm)
It is three o'clock: 3 giờ

Half /haf/ Một nửa

Quarter /'kw t/ Một phần tư giờ ( = 15 phút)

Past /past/ Quá (thời gian)

It is half past one: 1 giờ 30 phút

To /tu, t/ Kém

Time /taim/ Giờ, thời gian

Colour /'kl/ Màu sắc

Job /d3 ob/ Nghề nghiệp

What /wot/ Gì, cái gì, con vật gì?

What is it? Nó là cái gì?

What are they? Chúng là những con
gì?
What book is it? Nó là cuốn sách gì?

What is your name? Tên bạn là gì?

What is your job? Anh làm nghề gì?

What time is it? Mấy giờ rồi?

What colour is it? Nó màu gì?

What colour are they? Chúng màu gì?




Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ hai ngón tay cái của vẽ những ngón chân
hai bàn tay (trên một bàn chân)



Thumbs Toes
vẽ đôi mắt vẽ đôi tai




Eyes Ears

vẽ mấy cái đầu (người...) vẽ những ngón tay (trên
một bàn tay)



Heads Fingers

vẽ đôi cánh tay vẽ đôi cẳng chân




Arms Legs

vẽ đồng hồ chỉ 1giờ rưỡi vẽ đồng hồ chỉ 2 giờ
kém 15



Haft past one A quarter to two
vẽ đồng hồ chỉ 11giờ vẽ đồng hồ chỉ 12 giờ




Eleven o'clock Twelve o'clock




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: White, red, ten to five, haf past four, a
quarter past three, five past two, one o'clock, worker, teacher,
pupil, eyes, thumb. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).




- What is it?
- It is a .................................

- What are they?
- They are ............................

- What is your job?
- I am a ................................

- What is her job?
- She is a .............................

- What is his job?
- He is a ...............................

- What time is it?
- It is ...................................

- What time is it?
- It is ...................................

- What time is it?
- It is ...................................

- What time is it?
- It is ...................................

- What time is it?
- It is ...................................

- What colour is it?
- It is ...................................

- What colour are they?
- They are ............................
Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




What is it? - It is a hand.

What is it? - It is a thumb.

What is it? - It is a dog.

What are they? - They are eyes.

What are they? - They are legs.

What are they? - They are toes.

What is our job? - We are pupils.

What is their job? - They are teachers.

What time is it? - It is three o'clock.

What time is it? - It is a quarter to seven.
What time is it? - It is half past twelve.

What colour is it? - It is brown.

What colour are they? - They are yellow.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh




Nó là quả gì thế? - Nó là quả cam.

Nó là con gì thế? - Nó là con trâu.

Nó là vật gì thế? - Nó là cái xe ô tô.

Chúng là những quả gì thế? - Chúng là những quả táo

Chúng là những con gì thế? - Chúng là những con ngựa

Chúng là những vật gì thế? - Chúng là những chiếc thước
kẻ

Bạn làm nghề gì? - Tớ là học sinh.
Ông ấy làm nghề gì? - Ông ấy là thợ máy.

Chị ấy làm nghề gì? - Chị ấy là diễn viên.

Mấy giờ rồi? - Năm giờ rồi.

Mấy giờ rồi? - Sáu giờ năm phút.

Mấy giờ rồi? - Bốn giờ mười phút.

Mấy giờ rồi? - Tám giờ kém mười năm phút.

Mấy giờ rồi? - Mười một giờ rưỡi.

Quyển sách đó màu gì? - Nó màu xanh lơ.

Những con mèo đó màu gì? - Chúng màu trắng và đen.




Bước 6: Dùng những cấu trúc câu: "What is...?", "What
are...?" "What is your/his/her...job?", "What time...?", What
colour...?" để hỏi người khác về những người/vật khác và thời
gian trong ngày.
Lesson twenty-one

(Bài 21)

WHERE...? WHEN...?

(Đâu, ở đâu...? Khi nào...?)




New words (Từ mới)




Vietnam /vit'nổm/ Nước Việt Nam

China /'tain/ Nước Trung Quốc

Russia /'r/ Nước Nga

Britain /'britn/ Nước Anh

America /'merik/ Nước Mĩ

At home ở nhà
At the office ở cơ quan

At the school ở trường

Morning /'m ni/ Buổi sáng

In the morning. Trong buổi sáng

Noon /nun/ Buổi trưa

At noon. Vào buổi trưa

Afternoon /aft'nun/ Buổi chiều

In the afternoon. Trong buổi chiều

Evening /'ivni/ Buổi tối

In the evening. Trong buổi tối

Dark /dak/ Tối

It is dark. Trời tối

Sunny /'sni/ Nắng
It is sunny. Trời nắng

Where /we/ Đâu, ở đâu

Where are you? Bạn ở đâu thế?

Where are you from? Bạn sinh quán ở đâu?

When /wen/ Khi nào?

When are you hungry? Khi nào thì bạn đói
bụng?

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ hình nước Việt Nam vẽ hình nước Trung
Quốc



Vietnam China
vẽ hình nước Nga vẽ hình nước Anh




Russian Britain

vẽ hình nước Mĩ Thể hiện một người
đang ở nhà



American At home

Thể hiện một người Thể hiện một người
đang ở trường đang ở cơ quan



At the school At the office

Thể hiện trời tối Thể hiện trời nắng




Dark Sunny
Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau: (Dùng những
từ: Vietnam, China, Russia, Britain, America, dark, sunny, at
home, at the office, at the school. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).




- Where is he?
- He is in .............................

- Where is she?
- She is ................................

- Where are you from?
- I am from ..........................
- Where are they?
- They are in ........................

- Where are you?
- We are ..............................

- Where it is from?
- It is from ...........................

- Where am I?
- You are .............................

- Where are we from?
- We are from ......................

- When is it .........................?
- In the evening.

- When is it .........................?
- In the morning.




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:
Where are you? - I am at the school.

Where is he? - He is at the office.

Where is she? - She is at home.

Where are they from? - They are from China.

Where are we from? - We are from Vietnam.

Where am I from? - You are from Russia.

Where are you from? - We are from Britain.

Where is it from? - It is from America.

When are you hungry? - I am hungry at noon.

When is he thirsty? - He is thirsty in the afternoon.

When is it dark? - It is dark in the evening.

When is it sunny? - It is sunny in the morning.
Bước 5: Dịch sang tiếng Anh




Bạn sinh quán ở đâu? - Tớ sinh quán ở Việt Nam.

Bạn trai ấy sinh quán ở đâu? - Bạn trai ấy sinh quán ở
Nga.

Bạn gái ấy sinh quán ở đâu? - Bạn gái ấy sinh quán ở Mĩ.

Nó sinh quán ở đâu? - Nó sinh quán ở Anh.

Họ ở đâu? - Họ ở Trung Quốc.

Các bạn ở đâu? - Chúng tớ ở trường.

Chúng tớ ở đâu? - Các bạn ở nhà.

Tôi ở đâu? - Anh ở cơ quan.

Khi nào thì các bạn đói bụng? - Chúng tớ đói bụng vào
lúc trưa.
Khi nào thì các bạn ấy khát? - Các bạn ấy khát vào lúc
chiều.

Khi nào thì trời nắng? - Trời nắng vào buổi sáng.




Bước 6: Dùng các cấu trúc câu: "Where is...?", "Where
are...?", "Where is.. from?", "Where are...from?", "When
is...?",
"When are..." để hỏi người khác về những người, vật xung
quanh.
Lesson twenty-two

(Bài 22)

HOW...? - HOW OLD...?
- HOW MUCH...? - WHY...?

(Như thế nào...? - Bao nhiêu tuổi....?
- Giá bao nhiêu...?- Tại sao...?)




New words (Từ mới)




Year /j3/

Year(s) /j3 (z)/old Dùng chỉ tuổi tác

He is ten years old. Bạn trai ấy lên mười
tuổi.

Fine /fain/ Tốt (sức khỏe)
Thanks /ổks/ Lời cám ơn

Hundred /'hndrd/ Trăm

Thousand /'aznd/ Ngàn

Dong /do/ Đồng (tiền Việt Nam)

Dongs /doz/ Số nhiều của "Dong"

One dong. Một đồng

Two dongs. Hai đồng

Because /bi'koz/ Vì, bởi vì

Sweet /swit/ Ngọt

Salty /'s lti/ Mặn

Sour /sa/ Chua

Hot /hot/ Cay

Much /mt/ Nhiều (đi với danh từ không đếm được)
How /ha/ Như thế nào?

How are you? Bạn có khỏe không?

I am fine, thanks. Cám ơn bạn, tớ khỏe.

How old ...? Bao nhiêu tuổi

How old is he? Bạn trai ấy bao nhiêu
tuổi?

He is nine years old Bạn ấy lên chín tuổi.

How much ...? Giá bao nhiêu

How much is the pen; Chiếc bút này giá
bao nhiêu?

It is two thousand dongs: Nó giá hai ngàn
đồng.

Why /hwai/ Tại sao

Why is it sweet? Tại sao nó ngọt?
Because it is sugar. Bởi vì nó là đường




Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




Thể hiện câu hỏi tại sao Thể hiện sự cám ơn
(người đang ngạc nhiên
và có dấu hỏi trong đầu
về việc gì đó chẳng hạn)
Why Thanks

Thể hiện con số một Thể hiện con số một
trăm ngàn



Hundred Thousand

Thể hiện vị ngọt (của Thể hiện vị mặn (của
món bánh kẹo chẳng món ăn chẳng hạn)
hạn)

Sweet Salty
Thể hiện vị chua Thể hiện vị cay




Sour Hot

Thể hiện sự hỏi về tuổi Thể hiện sự hỏi về giá cả
tác



How old How much




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau: (Dùng những
từ: Fine, years old, thanks, hundred, thousand, twelve, dongs,
sweet, sour, salty, hot. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).

- How are you, Nam.
- I am .................................., thanks.

- How is your father, Mai.
- He is fine, .........................

- How old is she, Lan.
- She is eleven .....................

- How old is it?
- It is two ............................. years old.

- How old are they?
- They are ............................ years old.

- How much is it?
- It is five ............................ dongs.

- How much are they?
- They are six thousand .......
- Why is it ...........................?
- Because it is chili-sauce

- Why is it ...........................?
- Because it is vinegar.

- Why is it ...........................?
- Because it is salt.

- Why is it ...........................?
- Because it is sugar ............

Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




How are you, Nam? - I am fine, thanks.

How old are you, Hoa? - I am seven years old.

How much is your pen, Lan? - It is four thousand
dongs.

Why is it sweet, Mai? - Because it is sugar.
How are you, Phương and Minh? - We are fine, thanks.

How old are you, Liên and Hưng? - We are six years old.

How much are your books, Liên and Ba? - They are
twelve thousand dongs.

Why are they salty, Dung? - Because they are salt and
fishsauce.

How is your cat? - It is fine, thanks.

How old is it? - It is one year old.

How much is it? - It is ten thousand five hundred dongs.

Why is it quick? - Because it is a cat.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh




- Bạn có khỏe không hả bạn Mai?
- Cám ơn, tớ khỏe.

- Thế bạn lên mấy?
- Tớ lên tám.

- Cuốn sách của bạn giá bao nhiêu thế?
- Nó giá hai ngàn đồng.

- Thế bạn Nam có khỏe không?
- Cám ơn, bạn ấy cũng khỏe.

- Thế bạn ấy lên mấy?
- Bạn ấy lên chín.

- Chiếc bút của bạn ấy giá bao nhiêu thế?
- Nó giá ba ngàn sáu trăm đồng.

- Tại sao nó lại đắt thế?
- Tại vì nó là một chiếc bút tốt.

- Thế còn Milu của bạn có khỏe không?
- Cám ơn, nó khỏe.

- Thế nó được mấy năm tuổi rồi?
- Nó được hai năm tuổi rồi.

- Thế nó giá bao nhiêu?
- Nó giá một trăm ngàn đồng.

- Sao nó đắt thế.
- Bởi vì nó là một con chó đẹp.




Bước 6: Dùng các cấu trúc câu: " How...?, how old...?, how
much...?, why...?", để hỏi bạn mình về những người và vật
xung quanh.
Lesson twenty-three

(Bài 23)

Which...?

(Nào...? - Vật nào...? - Người nào...?)




New words (Từ mới)




Office /o'fis/ Cơ quan, văn phòng

Offices /o'fisis/ Các cơ quan, văn phòng

Factory /'fổktri/ Nhà máy

Factories /'fổktriz/ Những nhà máy

Theatres /'itz/ Những rạp hát

Cinemas /'sinmz/ Những rạp chiếu phim
Banks /bổks/ Những ngân hàng

Post-offices /'pst ofisiz/ Những nhà bưu điện

Streets /strits/ Những phố xá

Shops /ops/ Những cửa hàng

Stations /'steinz/ Những nhà ga

Circuses /'s3ksiz/ Những rạp xiếc

One /wn/ Từ dùng thay thế một danh từ đếm được số ít

My book is that one. Quyển sách của tôi là
quyển đó.

Ones /wnz/ Từ dùng thay thế một danh từ đếm được số
nhiều

His pens are these ones. Những chiếc bút của
anh ấy là những chiếc này.

Which /wit/ Nào, vật nào, người nào, những vật nào, những
người nào chỉ (những) người/vật đã biết từ
trước)

Which is it? Nó là (con) vật nào?

Which are they? Chúng là những (con) vật nào?

Which is your cup? Chiếc chén của bạn là chiếc
nào?

Which are their glasses? Những chiếc cốc của
họ là những chiếc nào?

Which book is it? Nó là quyển sách nào?

It is the red one. Nó là quyển sách màu đỏ.

Which pens are they? Chúng là những chiếc bút
nào?

They are black ones.Chúng là những chiếc bút
màu đen.
Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại




vẽ một cơ quan vẽ một nhà máy




Office Factory

vẽ một nhà hát vẽ một rạp phim




Theatre Cinema

vẽ một rạp xiếc vẽ một cửa hàng




Circus Shop
vẽ một ngân hàng vẽ một đường phố




Bank Street

vẽ một nhà bưu điện vẽ một nhà ga




Post-office Station




Bước 2: Điền chữ cho tranh




....................................... .......................................
....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................




....................................... .......................................
Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau: (Dùng những
từ: Office, factory, post-office, circus, street, theatres,
cinemas, stations, banks, shops. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).

- Which is your ...................?
- It is the yellow one.

- Which is his ......................?
- It is the high one.

- Which is her ......................?
- It is the long one.

- Which is their ....................?
- It is the big one.

- Which is our ......................?
- It is the beautiful one.

- Which ...............................are they?
- They are small ones.

- Which ...............................are they?
- They are the cubic ones.
- Which ...............................are they?
- They are the semi-circular ones.

- Which ...............................are they?
- They are cylindrical ones.

- Which ...............................are they?
- They are spherical ones.




Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:




Which is your factory? - It is the yellow one

Which is their office? - It is the small one.

Which is his post-office? - It is the cylindrical one.

Which street is it? - It is the long one.

Which theatre is it? - It is the cubic one.
Which are the circuses? - They are the blue ones.

Which are the cinemas? - They are the high ones.

Which are the stations? - They are the white ones.

Which banks are they? - They are the small ones.

Which shops are they? - They are the large ones.




Bước 5: Dịch sang tiếng Anh.




- Trường học của bạn là trường học nào?
- Nó là trường học màu trắng ấy.

- Nhà máy của họ là nhà máy nào?
- Nó là nhà máy lớn ấy.

- Phòng bưu điện của cô ấy là phòng bưu điện nào?
- Nó là phòng bưu điện hình hộp ấy.
- Nó là rạp xiếc nào?
- Nó là rạp xiếc màu vàng ấy.

- Nó là đường phố nào?
- Nó là đường phố hẹp ấy.

- Chúng là những rạp hát nào?
- Chúng là những rạp hát hình cầu ấy.

- Chúng là những rạp chiếu phim nào?
- Chúng là những rạp chiếu phim màu xanh lá cây ấy.

- Chúng là những nhà ga nào?
- Chúng là những nhà ga hình bán nguyệt ấy.

- Những ngân hàng của họ là những ngân hàng nào?
- Chúng là những ngân hàng lớn ấy.

- Các lớp học của chúng ta là những lớp học nào?
- Chúng là những lớp học đẹp và sạch sẽ ấy.




Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc
câu: "Which is...?, which are..?, which... is it?, which... are
they?" để hỏi bạn mình về những người và vật đó.
Lesson twenty- four

(Bài 24)

ReVISION

(Ôn tập)




1. Đặt câu với những cấu trúc câu:

Am I ....................................?

Are you ...............................?

Is he .....................................?

Is she....................................?

Is it.......................................?

Is this ...................................?

Is that ...................................?
Is there .................................?

Are we .................................?

Are you ................................?

Are they ...............................?

Are these..............................?

Are those..............................?

Who is .................................?

Who are ...............................?

Whose is ..............................?

Whose are ............................?

Whose .................................is ?

Whose .................................are?

What is ................................?
What are ..............................?

What time ............................?

What colour .........................?

Where .................................?

Where .................................from?

When ...................................?

How ....................................?

How old ...............................?

How much ...........................?

Which is...............................?

Which are.............................?

Which .................................is?

Which . ................................are?
2. Tìm những từ đối lập với những từ sau để xếp chúng lại
thành từng cặp:

Handsome - ........................

Clean - ................................

Open - .................................

Unhappy - ...........................

Boy - ...................................

Man - ..................................

Clean - ................................

Clever - ...............................

Tight - .................................

Easy - ..................................

Fine - ..................................
Waiter - ...............................

Actress - ..............................




3. Điền vào chỗ trống trong những câu dưới đây (Dùng những
từ: Some, any, half, a quarter, at home, at the office, at the
school, in the morning, at noon, in the afternoon, in the
evening, past, to. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần).

There are ............................. shoes under the bed.

There is not ......................... tea in the cup.

It is ...................................... past three.

It is ...................................... to five.

It is ten ................................ four.

It is five ............................... six.

She is ..................................
They are ..............................

Those teachers are ...............

It is hot ................................

It is sunny ...........................

It is dark ..............................

It is cold ..............................




4. Sắp xếp lại những câu sau:




Are /who/you?

Your /what/is/name?

Is /job?/what/her

Book /is/whose/it?
What /is/time/it?

Colour/are/what/they?

Old/is/how/he?

The/how/is/much/book?

Is /why/sweet?/it

From?/you /are /where

Your /is /which /bag?

Pens? /are/these.

A /are /pupil?/you.




5. Đọc đoạn hội thoại sau rồi dịch sang tiếng Việt:

- Hello!
- Hello!

- Are you Mai?
- No, I am not.

- What is your name?
- My name is Lan.

- What is your job?
- I am a pupil.

- Where is your school?
- It is on Tran Phu Street.

- Is it big?
- Yes, it is big and beautiful.

- Are there many pupils and teachers in it?
- Yes, there are.

- Is that boy a pupil in your school?
- Yes, he is.

- How old is he?
- He is seven years old.

- Where is he from?
- He is from Ha Noi.

- Where is your house?
- It is beside my school.

- Are there many rooms in it?
- Yes, there are.

- Are you happy at home and at the school?
- Yes, I am.

- Good bye!
- Good bye!




6. Dịch sang tiếng Anh đoạn hội thoại sau:




- Chào bạn! (lời chào buổi sáng)
- Chào bạn! (lời chào buổi sáng)

- Bạn là ai thế?
- Tớ là Minh.
- Bạn là học sinh trường này phải không?
- Không, tớ không phải là học sinh trường này.

- Thế trường của bạn ở đâu?
- Trường của tớ ở phố Lương Khánh Thiện.

- Thế nó có rộng và đẹp không?
- Có chứ, nó rộng và đẹp.

- Có nhiều lớp học ở trong đó phải không?
- Đúng thế, có nhiều lớp học ở trong đó.

- Chúng có to và sạch không?
- Có chứ, chúng to và sạch.

- Bạn gái kia có phải là học sinh ở trường bạn không?
- Đúng thế, bạn gái ấy là học sinh ở trường tớ.

- Bạn gái ấy tên là gì thế?
- Bạn gái ấy tên là Liên.

- Bạn gái ấy lên mấy?
- Bạn gái ấy lên tám.
- Bạn gái ấy sinh quán ở Hải Phòng phải không?
- Đúng thế, bạn gái ấy sinh quán ở Hải Phòng.

- Các bạn có hạnh phúc ở trường không?
- Có chứ, chúng tớ hạnh phúc ở trường.

- Vì sao các bạn hạnh phúc ở trường?
- Bởi vì ở trường chúng tớ có nhiều thầy cô giáo và học
sinh. - Họ khỏe, đẹp, tốt bụng và thông minh.

- Thôi, tạm biệt bạn nhé.
- Tạm biệt bạn.
Glossary

(Bảng từ)




-A-

A // Một (đi với danh từ đếm được số ít
bắt đầu bằng một phụ âm)

Actor /'ổkt/ Nam diễn viên

Actress /'ổktrs/ Nữ diễn viên

Afternoon /aft'nun/ Buổi chiều

Am /ổm/ Là, thì (đi với "I")

America /'merik/ Nước Mĩ

Among /'m/ ở giữa (từ 3 người/vật trở lên)

An /n/ Một (đi với danh từ đếm được số ít
bắt đầu bằng một nguyên âm)

And /ổnd/ Và, còn

Any /'eni/ Nào, bất kì

Are /a/ Là, thì (đi với "we, you, they" và
danh từ đếm được số nhiều

At /ổt/ ở tại, vào lúc

At home /ổthm/ ở nhà




-B-

Bad /bổd/ Xấu, tồi, kém

Beautiful /'bjutfl/ Đẹp, xinh đẹp

Because /bi'koz/ Vì, bởi vì

Beef /bif/ Thịt bò
Behind /bi'haind/ Đằng sau

Bench /bent/ Ghế băng, ghế dài

Beside /bi'said/ Bên cạnh

Between /bi'twin/ ở giữa (hai người/vật)

Big /big/ To, lớn

Blue /blu/ Xanh lơ

Bread /bred/ Bánh mì

Britain /'britn/ Nước Anh

Brown /bran/ Nâu, có màu nâu

Butter /'bt/ Bơ

Bye /bai/ Tạm biệt

Bye bye /'baibai/ Tạm biệt
-C-

Cheap /tip/ Rẻ

Chilli sause /'tilis s/ Tương ớt

China /'tain/ Nước Trung Quốc

Clean /'klin/ Sạch, sạch sẽ

Cleaner /'klin/ Người quét dọn vệ sinh

Clever /klev/ Thông minh

Close /klz/ Đóng, khép

Cold /kld/ Lạnh, rét

Colour /'kl/ Màu sắc

Conical /'konikl/ Có hình nón

Cylindrical /si'lindrikl/ Có hình trụ tròn
-D-

Dad /dổd/ Bố (gọi thân mật)

Dark /dak/ Tối

Dentist /'dentist/ Nha sĩ

Difficult /'difiklt/ Khó, khó khăn

Director /di'rekt/ Giám đốc

Dirty /'d3ti/ Bẩn, bẩn thỉu

Dong /do/ Đồng (tiền Việt Nam)

Driver /'draiv/ Người lái xe




-E-

Eight /eit/ Tám (số đếm)

Eleven /i'levn/ Mười một (số đếm)
Evening /'ivni/ Buổi tối

Expensive /ik'spensiv/ Đắt




-F-

Factory /'fổktri/ Nhà máy

Fat /fổt/ Béo

Feet /fit/ Những bàn chân (số nhiều của
"foot")

Fine /fain/ Tốt (sức khỏe)

Fit /fit/ Sung sức

Five /faiv/ Năm (số đếm)

Four /f / Bốn (số đếm)




-G-
Good /gd/ Tốt

Good morning Chào (buổi sáng)

Good afternoon Chào (buổi chiều)

Good evening Chào (buổi tối)

Good night Chúc ngủ ngon (lời chào
tạm biệt vào buổi tối)

Good bye Tạm biệt

Green /grin/ Xanh lá cây




-H-

Half /haf/ Nửa, phần nửa

Handsome /'hnsm/ Đẹp trai

Happy /'hổpi/ Vui sướng, hạnh phúc
He /hi/ Bạn trai ấy, ông ấy, anh ấy

Hello /he'l/ Xin chào (ở bất cứ thời điểm nào
trong ngày)

Her /h3/ Của bạn gái ấy, của cô ấy, của bà ấy

Hi /hai/ Xin chào (ở bất cứ thời điểm nào
trong ngày)

High /hai/ Cao (dùng cho vật, bất động vật)

His /hiz/ Của bạn trai ấy, của ông ấy, của anh
ấy

Hot /hot/ Nóng, bức, cay

How /ha/ Thế nào

How much Giá bao nhiêu ?

How old Lên mấy ? Bao nhiêu tuổi
?

Hungry /'hgri/ Đói, đói bụng
-I-

I /ai/ Tớ, tôi

In /in/ Trong, ở trong

In front of /infrntv/ ở đằng trước

Is /iz/ Là, thì (đi với "He, She, It" và danh
từ số ít)

It /it/ Nó, vật ấy, con vật ấy

Its /its/ Của nó




-J-

Job /d3 ob/ Nghề nghiệp




-L-
Large /lad3/ Rộng, rộng lớn

Lemon /'lemn/ Quả chanh

Long /lo/ Dài

Longan /'logn/ Quả nhãn

Loose /lus/ Rộng (quần áo), lỏng (dây buộc...)

Low /l/ Thấp (vật, bất động vật)




-M-

Man /mổn/ Người đàn ông

Mango /'mổg/ Quả xoài

Mechanic /mi'kổnik/ Thợ máy

Milk /milk/ Sữa

Morning /m 'ni/ Buổi sáng
Mum /mm/ Mẹ (gọi thân mật)

Mustard /'mstd/ Mù tạt (gia vị cay)

Mutton /'mtn/ Thịt cừu

My /mai/ Của tớ, của tôi




-N-

Narrow /'nổr/ Hẹp

Nice /nais/ Xinh xắn, dễ thương

Nine /nain/ Chín (số chín)

No /n/ Không

Noon /nun/ Buổi trưa

Not /not/ Không
-O-

Oclock /'klok/ Giờ (chỉ thời điểm)

Office /'ofis/ Cơ quan, văn phòng

Old /ld/ Già, cũ

On /on/ Trên, ở trên

One /wn/ Một (số đếm). Từ thay thế cho danh
từ đếm được số ít

Ones /wnz/ Từ thay thế cho danh từ đếm được
số nhiều

Orange /'orind3 / Có màu cam

Our /a/ Của chúng tớ, của chúng tôi, của
chúng ta

-P-

Past /past/ Quá (thời gian)
Pilot /'pailts/ Phi công

Pink /pik/ Hồng

Purple /'p3pl/ Tím




-Q-

Quarter /'kw t / Một phần tư giờ (15 phút)

Quick /kwik/ Nhanh




-R-

rectangular /'rektổgjl/ Có hình chữ nhật

Rhomboid /'romb id/ Có hình thoi

Rice /rais/ Lúa, gạo

Rubber /'rb/ Cái tẩy
Ruler /'rul/ Cái thước kẻ

Russia /'r/ Nước Nga




-S-

Sad /sổd/ Buồn, buồn rầu

Salt /s lt/ Muối

Salty /'s lti/ Mặn

Sauce /s s/ Nước xốt

Sausage /'sosid3 / Xúc xích, dồi

Secretary /'sekrtri/ Thư kí

Seven /'sevn/ Bảy (số đếm)

She /i/ Bạn gái ấy, cô ấy, bà ấy

Short / t/ Thấp, lùn (người), ngắn (vật)
Sick /sik/ ốm

Six /siks/ Sáu (số đếm)

Slow /sl/ Chậm

Small /sm l/ Nhỏ, bé

Some /sm/ Một chút, một số, một vài

Sour /'sa/ Chua

Soy-cake /'soi keik/ Đậu phụ (đóng thành bánh)

Soy-sauce /'soi s s/ Tương

Spherical /'sferikl/ Có hình cầu

Strong /stro/ Khỏe mạnh

Stupid /'stjupid/ Ngu đần

Sugar /'g/ Đường (ăn)

Sweet /swit/ Ngọt
-T-

Tall /t l/ Cao, cao lớn (dùng cho người)

Tangerine /tổnd3 'rin/ Quả quít

Tea /ti/ Trà, nước chè

Ten /ten/ Mười (số đếm)

Thanks /ổks/ Lời cám ơn

That /ðổt/ Đó, kia (đi với danh từ đếm được ở
số ít và danh từ không đếm được)

The /ð, ði/ Đó, này (đi với danh từ đã được biết
đến từ trước)

Their /ðe/ Của họ, của chúng nó

There are /ðe a/ Có (dùng cho danh từ đếm được ở
số nhiều)
There is / ðe iz/ Có (dùng cho danh từ đếm được ở
số ít và danh từ không đếm được)

These /ðiz/ Đây, này (đi với danh từ đếm được
số nhiều)

They /ðei/ Họ, chúng nó, các bạn ấy

Thick /ik/ Dày

Thin /in/ Mỏng, gầy

Thirsty /'3sti/ Khát

This /ðis/ Đây, này (đi với danh từ đếm được
ở số ít và danh từ không đếm được)

Those /ðz/ Đó, kia (đi với danh từ đếm được số
nhiều)

Thousand /aznd/ Ngàn (số đếm)

Three /ri/ Ba (số đếm)
Thumb /m/ Ngón tay cái

Tight /tait/ Chật (quần áo), chặt (dây buộc)

Time /taim/ Thời gian, giờ

To /tu, t/ Kém (giờ)

Toe /t/ Ngón chân

Too /tu/ Cũng

Twelve /twelv/ Mười hai (số đếm)

Two /tu/ Hai (số đếm)




-U-

Ugly /'gli/ Xấu, xấu xí




-V-
Veal /vil/ Thịt bê

Vietnam /vit'nổm/ Nước Việt Nam

Vinegar /'vinig/ Dấm




-W-

Waiter /'weit/ Phục vụ viên nam (nhà hàng,...)

Waitress /'weitrs/ Phục vụ viên nữ (nhà hàng,...)

We /wi/ Chúng tớ, chúng tôi, chúng ta

Weak /wik/ Yếu

What /wot/ Gì, cái gì

What time ? Mấy giờ ?

What colour ? Màu gì ?

When /wen/ Khi, khi nào
Where /we/ Đâu, ở đâu

Which /wit/ Nào, (những) người/vật nào

Woman /'wumn/ Người đàn bà

Worker /'w3k/ Công nhân




-Y-

Year /j3/ Năm

Yes /jes/ Vâng, dạ, đúng thế

You /ju/ Bạn, anh, chị, ông, bà

Young /j/ Trẻ, non

Your /j / Của bạn, của anh ấy, của chị,...

Của các bạn, của các anh ấy, của các
chị ấy,...
Mục lục

(Contents)




Lời giới thiệu 3

Lesson One Hello!

(Bài 1) (Xin chào!) 4

Lesson Two I - You

(Bài 2) (Tớ - Bạn) 9

Lesson Three He - She - It

(Bài 3) (Bạn trai ấy - Bạn gái ấy - Nó) 14

Lesson Four This - That

(Bài 4) (Đây - Đó) 19

Lesson Five There is
(Bài 5) (Có) 25

Lesson Six My - Your

(Bài 6) (Của tớ - Của bạn) 30

Lesson Seven (Bài His - Her - Its (Của bạn trai ấy
7) - Của bạn gái ấy - Của nó)
35

Lesson Eight We - You - They

(Bài 8) (Chúng tớ - Các bạn - Các bạn 40
ấy)

Lesson Nine Our - Your - Their (Của
chúng tớ - của các bạn - Của
(Bài 9)
các bạn ấy)

45

Lesson Ten These - Those

(Bài 10) (Đây - Kia) 50
Lesson Eleven There are

(Bài 11) (Có) 56

Lesson Twelve Revision

(Bài 12) (Ôn tập) 62

Lesson Thirteen Am I ? Are you ?

(Bài 13) (Tớ là...? bạn là...?) 66

Lesson Fourteen Is he ? It she ? Is it ? (Bạn trai
ấy là...? - Bạn gái ấy là...? -
(Bài 14)
Nó là...?)

72

Lesson Fifteen Is this ? It that ?

(Bài 15) (Đây là...? Kia là...?) 79

Lesson Sixteen Is there ? Are there ?

(Bài 16) (Có...? - Có...?) 86
Lesson Seventeen Are there ? Are those ?

(Bài 17) (Đây là. ... ...? - Kia là ... ...?) 92

Lesson Eighteen Are we ? Are you ? Are they ?
(Chúng tớ là... ? Các bạn là...?
(Bài 18)
Các bạn ấy là....?)

99

Lesson Nineteen Who ? Whose ?

(Bài 19) (Ai...? Của ai...?) 106

Lesson Twenty-One What? What is your job?
(Bài 20) What time? What colour?
(Gì/Cái gì? - Bạn làm nghề
gì? - Mấy giờ? - Màu gì?)


113

Lesson Twenty-One Where ? When ?
(Bài 21)
(Đâu, ở đâu...? Khi nào...?) 120
Lesson Twenty-Two How ? How old ? How much
(Bài 22) ? Why? (Như thế nào...? - Bao
nhiêu tuổi....? - Giá bao
nhiêu...?- Tại sao...?)


126

Lesson Twenty- Which ? (Nào...? - Vật nào...?
Three (Bài 23) - Người nào...?)
133

Lesson Twenty-Four Revision
(Bài 24)
(Ôn tập) 139

Glossary (Bảng từ) 144

Mục lục (Contents) 153
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản