Tiếng Anh lớp 1, 2 - Lesson eighteen (Bài 18) ARE WE...? ARE YOU...? ARE THEY...?

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
75
lượt xem
26
download

Tiếng Anh lớp 1, 2 - Lesson eighteen (Bài 18) ARE WE...? ARE YOU...? ARE THEY...?

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Lesson eighteen (Bài 18) ARE WE...? ARE YOU...? ARE THEY...? (Chúng tớ là...? Các bạn là .... ? Họ là ...?) - Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên dạy tiếng anh khối tiểu học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh lớp 1, 2 - Lesson eighteen (Bài 18) ARE WE...? ARE YOU...? ARE THEY...?

  1. Lesson eighteen (Bài 18) ARE WE...? ARE YOU...? ARE THEY...? (Chúng tớ là...? Các bạn là...? Các bạn ấy là....?) New words (Từ mới) Flowers /flaz/ Những bông hoa Trees /triz/ Những cái cây Roses /'rziz/ Những bông hoa hồng Daisies /'deisiz/ Những bông hoa cúc Doctors /'dotz/ Các bác sĩ Nurses /'n3siz/ Các cô y tá Armymen /'amimen/ Các chú bộ đội Policemen /p'lismen/ Các chú công an Dogs /dogz/ Những con chó Cats /kổts/ Những con mèo Horses /'h siz/ Những con ngựa Buffaloes /'bflz/ Những con trâu.
  2. Are we...? Chúng tớ là... phải không? Chúng tôi là... phải không? Chúng ta là ... phải không? Are we pupils? Chúng ta là học sinh phải không? Are you...? Các bạn là... phải không? Các anh là... phải không? Các chị là ... phải không? Are you pupils, too? Các bạn cũng là học sinh phải không? Are they...? Họ là... phải không? Chúng là... phải không? Are they desks? Chúng là những cái bàn viết phải không? Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại vẽ mấy bông hoa vẽ mấy cái cây Flowers Trees vẽ mấy bông hồng vẽ mấy bông hoa cúc Roses Daisies vẽ hai ba người bác sĩ vẽ hai ba người y tá
  3. Doctors Nurses vẽ hai ba chú bộ đội vẽ hai ba chú cảnh sát Armymen Policemen vẽ hai ba con chó vẽ hai ba con mèo Dogs Cats vẽ hai ba con ngựa vẽ hai ba con trâu Horses Buffaloes Bước 2: Điền chữ cho tranh ....................................... .......................................
  4. ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... ....................................... Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau: (Dùng những từ: Flowers, trees, roses, daisies, dogs, cats, horses, buffaloes, doctors, nurses, armymen, policemen. Mỗi từ chỉ dùng 1 lần và đặt những từ "yes", "no" ở những chỗ cần thiết).
  5. - Are we ..... ..........................? - ..................., you are not. - Are you .... ..........................? - ..................., we are. - Are they ... ..........................? - ..................., they are not. - Are we ..... ..........................? - ..................., you are. - Are you ..... ..........................? - ..................., we are not. - Are they ... ..........................? - ..................., they are. - Are they .... ..........................? - ..................., they are not. - Are they ... ..........................? - ..................., they are. - Are they ... ..........................? - ..................., they are not. - Are they ... ..........................? - ..................., they are. - Are they ... ..........................? - ..................., they are not. - Are they ... ..........................? - ..................., they are.
  6. Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt: Are we doctors? - No, you are not. Are you nurses? - Yes, we are. Are we armymen? - No, you are not. Are you policemen? - Yes, we are. Are they flowers? - No, they are not. Are they trees? - Yes, they are. Are they roses? - No, they are not. Are they daisies? - Yes, they are. Are they dogs? - No, they are not. Are they cats? - Yes, they are. Are they horses? - No, they are not. Are they buffaloes? - Yes, they are. Bước 5: Dịch sang tiếng Anh. - Chúng tớ là học sinh phải không? - Đúng thế, các bạn là học sinh - Các bạn là bác sĩ phải không? - Không đâu, chúng tớ không phải là bác sĩ. - Chúng tớ là công an phải không? - Không đâu, các bạn không phải là công an.
  7. - Các bạn là con trai phải không? - Đúng thế, chúng tớ là con trai. - Chúng tớ là con gái phải không? - Đúng thế, các bạn là con gái. - Chúng tớ cao lớn và khỏe mạnh phải không? - Không đâu, các bạn không cao lớn và khỏe mạnh. - Các bạn dễ thương và thông minh phải không? - Đúng thế, chúng tớ dễ thương và thông minh. - Chúng là những bông hoa phải không? - Không đâu, chúng không phải là những bông hoa. - Chúng là những cái cây phải không? - Đúng thế, chúng là những cái cây. - Chúng xấu xí và nhỏ bé phải không? - Không đâu, chúng không xấu xí và nhỏ bé. - Chúng đẹp và to lớn phải không? - Đúng thế, chúng đẹp và to lớn. - Chúng là những cái cây của chúng ta phải không? - Không đâu, chúng không phải là những cái cây của chúng ta, chúng là những cái cây của các bạn ấy. Bước 6: Chỉ những người, vật xung quanh và dùng cấu trúc câu: "Are you...?", "Are they...?" để hỏi bạn về mình, về các bạn mình và những người, vật khác.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản