Tiếng việt lớp 1 - Bài 12: i – a

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
85
lượt xem
5
download

Tiếng việt lớp 1 - Bài 12: i – a

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Học sinh đọc và viết được i – a, bi, cá. - Đọc được câu ứng dụng “Bé Hà có vở ô ly”. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề lá cờ. II.Đồ dùng dạy – học: GV: Sử dụng tranh minh họa (Sgk) HS: Bộ ghép chữ III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung A.KTBC: - đọc bài 11(Sgk) - Viết lò cò, vơ cỏ B.Bài mới: 1,Giới thiệu bài: (2 phút) 2,Dạy chữ ghi âm: a- Nhận diện chữ: i (3 phút) (4 phút) Cách thức tiến hành HS: Đọc bài (Sgk)...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng việt lớp 1 - Bài 12: i – a

  1. Bài 12: i – a I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc và viết được i – a, bi, cá. - Đọc được câu ứng dụng “Bé Hà có vở ô ly”. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề lá cờ. II.Đồ dùng dạy – học: GV: Sử dụng tranh minh họa (Sgk) HS: Bộ ghép chữ III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (4 phút) HS: Đọc bài (Sgk) (3H) - đọc bài 11(Sgk) H+GV: Nhận xét, đánh giá - Viết lò cò, vơ cỏ HS: Viết bảng con B.Bài mới: GV: Giới thiệu trực tiếp 1,Giới thiệu bài: (2 phút) *Chữ i: 2,Dạy chữ ghi âm: GV: Chữ i gồm một nét xiên phải và nét a- Nhận diện chữ: i (3 phút) móc ngược
  2. b, Phát âm và đánh vần tiếng HS: So sánh với đồ vật khác (12 phút) GV: Phát âm theo mẫu i a HS: Phát âm i -> ghép âm i -> ghép tiếng bi bi cá -> đánh vần – phân tích - đọc trơn bài bi cá *Chữ a: GV: a gồm một nét cong tròn và nét móc ngược Nghỉ giải lao ( 2 phút ) HS: So sánh a – i giống khác nhau ( quy c- HD viết bảng con: i – bi, a - cá trình dạy tương tự) 7 phút) GV: Viết mẫu lên bảng nêu rõ quy trình d- Đọc từ ứng dụng (7 phút) HS: Viết bảng con bi vi li HS: Đánh vần -> đọc trơn từ ứng dụng ba va la GV: Giải nghĩa từ ba lò bi ve GV: Đọc mẫu Tiết 2: 3,Luyện tập: HS: Đọc bài trên bảng -> thảo luận về tranh a- Luyện đọc bảng Sgk (18 phút) vẽ câu ứng dụng GV: Nêu nhận xét câu ứng dụng Nghỉ giải lao (5 phút) HS: Đọc bài trong Sgk -> đọc cá nhân
  3. b- Luyện viết vở tập viết (8 phút) HS: Viết bài trong vở tập viết c- Luyện nói theo chủ đề (7 phút) GV: Quan sát, uốn nắn lá cờ HS: Đọc tên chủ đề GV: Đặt câu hỏi gợi ý theo tranh 3.Củng cố – dặn dò: (2 phút) HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Chỉ bảng cho học sinh đọc -> chốt nội dung bài dặn học sinh về nhà đọc bài. Ký duyệt của BGH Xác nhận của tổ chuyên môn Ngày ... tháng ... năm 200.. Ngày ... tháng ... năm 200.. ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ...........................................................
  4. Bài 13: n – m I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc và viết được n, m, nơ, me. - Đọc đúng câu ứng dụng “bò bê có cỏ, bò bê no nê”. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bố mẹ, ba má. II.Đồ dùng dạy – học: GV: Sử dụng tranh (Sgk) HS: Bộ ghép chữ III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: ( 3 phút ) HS: Đọc bài (3H) - đọc bài 12 (Sgk) H+GV: Nhận xét - Viết i – bi, a – cá HS: Viết bảng con B.Bài mới: GV: Giới thiệu trực tiếp 1,Giới thiệu bài: ( 1 phút ) *Chữ n: 2,Dạy chữ ghi âm: ( 29 phút ) GV: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc a- Nhận diện chữ: n hai đầu
  5. HS: So sánh n với đồ vật khác b- Phát âm và đánh vần tiếng GV: Phát âm mẫu n n m HS: Phát âm n -> ghép âm n -> đánh vần nơ me tiếng nơ -> phân tích -> đọc trơn nơ me GV: Cho học sinh quan sát hình 1 (Sgk) *Chữ m: GV: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và 1 nét móc hai đầu HS: So sánh m – n giống và khác nhau Nghỉ giải lao ( 2 phút ) (Qui trình tương tự) c- Viết bảng con: n – nơ, m – me GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui định) d- Đọc từ ứng dụnGV: HS: Viết bảng con no nô nơ HS: Đọc từ ứng dụng mo mô mơ GV: Giải nghĩa từ -> đọc mẫu ca nô bó mạ Tiết 2: HS: Đọc bài trên bảng -> thảo luận về tranh 3,Luyện tập: ( 32 phút ) minh họa câu ứng dụng a- Luyện đọc bảng (Sgk) GV: Nhận xét nội dung tranh Nghỉ giải lao ( 2 phút )
  6. b- Luyện viết vở tập viết HS: Đọc bài trong (Sgk) đọc nhóm -> c- Luyện nói: chủ đề: bố mẹ, ba HS: Viết bài trong vở tập viết má GV: Quan sát, uốn nắn HS: Đọc tên chủ đề bố mẹ, ba má 4.Củng cố – dặn dò: ( 3 phút ) GV: Đặt câu hỏi gợi ý HS: Luyện nói theo nội dung tranh -> Tiểu kết HS: Nhắc lại tên bài -> đọc bài GV: Chốt lại nội dung bài -> dặn học sinh về nhà đọc bài
Đồng bộ tài khoản