Tiếng việt lớp 1 - Bài 24: q, qu, gi

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
123
lượt xem
3
download

Tiếng việt lớp 1 - Bài 24: q, qu, gi

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Học sinh đọc và viết được q, qu, quê, gi, già, - Đọc được từ và câu ứng dụng. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê II.Đồ dùng dạy – học: - GV: Sử dụng tranh vẽ Sgk. - HS: Bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung A.KTBC: (4 phút) - Đọc bài 23 (Sgk) - Viết: gà ri, ghế gỗ B.Bài mới 1,Giới thiệu bài: (2 phút) 2,Dạy chữ ghi âm a)Nhận diện âm q - qu: (3 phút) Cách thức tiến hành HS: Đọc bài (2H) HS:...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng việt lớp 1 - Bài 24: q, qu, gi

  1. Bài 24: q, qu, gi I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc và viết được q, qu, quê, gi, già, - Đọc được từ và câu ứng dụng. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê II.Đồ dùng dạy – học: - GV: Sử dụng tranh vẽ Sgk. - HS: Bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (4 phút) HS: Đọc bài (2H) - Đọc bài 23 (Sgk) HS: Đọc, viết bảng con - Viết: gà ri, ghế gỗ GV: Nhận xét, đánh giá B.Bài mới GV: Giới thiệu q- qu- gi qua trực quan 1,Giới thiệu bài: (2 phút) *q - qu 2,Dạy chữ ghi âm GV: Chữ q gồm nét cong hở phải và nétáiổ a)Nhận diện âm q - qu: (3 phút) thẳng.
  2. - Chữ qu gồm 2 con chữ q- u b)Phát âm và đánh vần: (12 phút) HS: so sánh q với qu q- qu gi GV: Phát âm mẫu quê già HS: Phát âm q ->ghép qu -> ghép tiếng chợ quê cụ già quê đánh vần, phân tích - đọc trơn quê GV: Cho học sinh quan sát tranh -> giới thiệu tranh rút ra từ khoá chợ quê HS: Đọc trơn, phân tích, tìm tiếng đã học. Nghỉ giải lao ( 2 phút ) *gi (qui trình dạy tương tự) c-Viết bảng con (7 phút) qu, gi, chợ quê, cụ già GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con d-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phút) GV: Quan sát, uốn nắn quả thị giỏ cá HS: Đọc từ ứng dụng -> tìm và gạch chân qua đò giã giò tiếng chứa âm mới Tiết 2: HS: Đọc trơn ->GV Giải nghĩa từ 3,Luyện tập (33 phút ) a)Luyện đọc bảng Sgk HS: Đọc bài trên bảng ( cá nhân, nhóm) - Câu ứng dụnGV: “chú tư ghé qua HS: Quan sát tranh (Sgk) thảo luận nội
  3. nhà, cho bé giỏ cá” dung tranh Nghỉ giải lao ( 2 phút ) GV: Nhận xét tranh -> rút ra câu ứng dụng b-Luyện viết: vở tập viết: HS: Đọc câu ứng dụng -> đọc bài trong c-Luyện nói: theo chủ đề: Sgk theo nhóm -> cá nhân -> lớp quà quê HS: Viết bài vào vở tập viết GV: Quan sát, uốn nắn 4,Củng cố – dặn dò: (2 phút) HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (Sgk) GV: Đặt câu hỏi gợi ý HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Nói mẫu HS: Nhắc lại câu nói của GV( HS khá) HS: Tập nói theo nhóm đôi. GV: Tiểu kết GV: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh về nhà đọc bài
  4. Bài 25: ng, ngh I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc và viết được ng, ngừ, cá ngừ, ngh, nghệ, củ nghệ. - Đọc được từ và câu ứng dụng. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghe, bé II.Đồ dùng dạy – học: - GV: Sử dụng tranh vẽ Sgk. - HS: Bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (4 phút) HS: Đọc bài (2H) - Đọc bài 24 (Sgk) HS: Đọc, viết bảng con - Viết: chợ quê, cụ già GV: Nhận xét, đánh giá B.Bài mới GV: Giới thiệu ng - ngh qua trực quan 1,Giới thiệu bài: (2 phút) *ng 2,Dạy chữ ghi âm GV: Chữ ng gồm 2 con chữ n và g a)Nhận diện âm q - qu: (3 phút) HS: so sánh g với ng
  5. GV: Phát âm mẫu b)Phát âm và đánh vần: (12 phút) HS: Phát âm ng -> ghép tiếng ngừ đánh vần, ng ngh phân tích - đọc trơn ngừ ngừ nghệ GV: Cho học sinh quan sát tranh -> giới thiệu tranh rút ra từ khoá cá ngừ cá ngừ củ nghệ HS: Đọc trơn, phân tích, tìm tiếng đã học. *ngh (qui trình dạy tương tự) Nghỉ giải lao ( 2 phút ) c-Viết bảng con (7 phút) GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) ng, ngừ, ngh, nghệ, cá ngừ, củ nghệ HS: Viết bảng con GV: Quan sát, uốn nắn d-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phút) HS: Đọc từ ứng dụng -> tìm và gạch chân ngã tư nghệ sĩ tiếng chứa âm mới ngõ nhỏ nghe ọ HS: Đọc trơn ->GV Giải nghĩa từ Tiết 2: 3,Luyện tập (33 phút ) HS: Đọc bài trên bảng ( cá nhân, nhóm) a)Luyện đọc bảng, Sgk HS: Quan sát tranh (Sgk) thảo luận nội dung - Câu ứng dụnGV: “nghỉ hè, chị kha ra tranh nhà bé nga’’ GV: Nhận xét tranh -> rút ra câu ứng dụng
  6. Nghỉ giải lao ( 2 phút ) HS: Đọc câu ứng dụng -> đọc bài trong Sgk b-Luyện viết: vở tập viết: theo nhóm -> cá nhân -> lớp c-Luyện nói: theo chủ đề: bé, nghé, bé HS: Viết bài vào vở tập viết GV: Quan sát, uốn nắn HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (Sgk) 4,Củng cố – dặn dò: (2 phút) GV: Đặt câu hỏi gợi ý HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Nói mẫu HS: Nhắc lại câu nói của GV( HS khá) HS: Tập nói theo nhóm đôi. GV: Tiểu kết GV: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh về nhà đọc bài
Đồng bộ tài khoản