Tiếng việt lớp 1 - Bài 29: ia

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
165
lượt xem
21
download

Tiếng việt lớp 1 - Bài 29: ia

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Đọc được câu ứng dụng “Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá”. - Phát triển lời nói tự nhiên chủ đề chia quà. II.Đồ dùng dạy – học: - GV: Sử dụng tranh vẽ, cây tía tô. - HS: Sgk – bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung A.KTBC: (4 phút) - Đọc bài: ng-ngh, kh, qu - Viết: nghe, khế B.Bài mới: 1,Giới thiệu bài: (2 phút) 2,Dạy vần: HĐ1: Nhận diện vần: ia (3 phút) Cách thức tiến hành HS: Đọc bài (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét đánh...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng việt lớp 1 - Bài 29: ia

  1. Bài 29: ia I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc và viết được ia, lá tía tô. - Đọc được câu ứng dụng “Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá”. - Phát triển lời nói tự nhiên chủ đề chia quà. II.Đồ dùng dạy – học: - GV: Sử dụng tranh vẽ, cây tía tô. - HS: Sgk – bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (4 phút) HS: Đọc bài (2H) - Đọc bài: ng-ngh, kh, qu HS: Viết bảng con - Viết: nghe, khế GV: Nhận xét đánh giá B.Bài mới: GV: Giới thiệu qua trực quan 1,Giới thiệu bài: (2 phút) GV: Vần ia được tạo bởi 2 âm (i-a) 2,Dạy vần: HS: So sánh ia-i HĐ1: Nhận diện vần: ia (3 phút) GV: Hướng dẫn học sinh đánh vần i – a – ia
  2. HĐ2: Đánh vần (12 phút) đọc trơn ia ia H+GV: Ghép t + ia + thanh sắc = tía tía HS: Phát âm tía( cá nhân, đồng thanh) lá tía tô GV: Cho học sinh quan sát (cây tía tô) giới thiệu từ lá tía tô Nghỉ giải lao ( 2 phút ) HS: Ghép (lá tía tô) đọc trơn – phân tích HĐ3: Viết bảng con (7 phút) ia, lá tía tô GV: Viết mẫu (nêu qui trình) HĐ4: Đọc từ ứng dụng (7 phút) HS: Viết bảng con Tờ bìa vỉa hè GV: Quan sát, uốn nắn Lá mía tỉa lá HS: Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng chứa vần mới Tiết 2: GV: Giải nghĩa từ 3,Luyện tập HĐ1: Luyện đọc bảng – Sgk HS: Đọc bài trên bảng (19 phút) HS: Quan sát tranh Sgk nhận xét tranh minh - Câu ứng dụnGV: hoạ “Bé Hà tỉa lá, chị Kha nhổ cỏ” GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc ( cá nhân, đồng thanh)
  3. Nghỉ giải lao HS: Đọc bài trong Sgk -> đọc nhóm, cá HĐ2: Luyện viết vở tập viết nhân, cả lớp (7 phút) HS: Mở vở ia, lá tía tô GV: Hướng dẫn qui trình HĐ3: Luyện nói theo chủ đề: chia HS: Viết bài quà (7 phút) GV: Quan sát, uốn nắn HS: Quan sát tranh -> nhận xét GV: Đặt câu hỏi gợi mở C.Củng cố – dặn dò: (2 phút) HS: Nói theo chủ đề; - GV nói, HS khá nhắc lại - HS khá nói, HS khác nhắc lại GV: Chỉ bảng HS: Đọc lại toàn bài ( Bảng lớp. SGK) GV: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh đọc bài ở buổi 2
  4. TậP VIếT Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô I.Mục đích yêu cầu: - Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ. - Viết nhanh, đẹp. - Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp. II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Mẫu chữ, bảng phụ - HS: Bảng con, phấn. Khăn lau bảng, vở tập viết. III. Các hoạt động dạy - học: Nội dung Cách thức tiến hành A. Kiểm tra bài cũ:(3 phút) HS: Viết bảng con g, gh, gà ri H+GV: Nhận xét, đánh giá B. Bài mới: 1.Giới thiệu bài: (2 phút) GV: Nêu yêu cầu của tiết học 2.Hướng dẫn viết: GV: Gắn mẫu chữ lên bảng a. HD quan sát, nhận xét: Cử HS: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao, chiều
  5. tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô rộng, cỡ chữ…. (6 phút) H+GV: Nhận xét, bổ sung GV: Hướng dẫn qui trình viết( Vừa nói vừa b. HD viết bảng con: thao tác ). Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô HS: Tập viết vào bảng con lần lượt từng chữ.( Cả lớp ) GV: Quan sát, uốn nắn. c.HD viết vào vở TV GV: Nêu rõ yêu cầu, hướng dẫn viết từng ( 20 phút ) dòng. HS: Viết từng dòng theo mẫu và HD của 3. Chấm chữa bài:(5 ph ) giáo viên. GV: Quan sát, uốn nắn. 4. Củng cố, dặn dò:(3 ph) GV: Chấm bài của 1 số học sinh. - Nhận xét, chữa lỗi trước lớp, GV: Nhận xét chung giờ học. HS: Viết hoàn thiện bài và chuẩn bị bài học sau.
Đồng bộ tài khoản