Tiếng việt lớp 1 - BàI 4: DấU ?

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
186
lượt xem
15
download

Tiếng việt lớp 1 - BàI 4: DấU ?

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Học sinh nhận biết được dấu ?, . biết ghép tiến bẻ, bẹ. - Biết được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài. II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ, tranh vẽ SGK. - HS: SGK, bộ ghép chữ Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy - học: Nội dung Tiết 1 A.Kiểm tra bài cũ: (4 phút) - Đọc: /, bé - Viết bé B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài: (3 phút) HS: Đọc theo yêu cầu của GV( Bảng phụ)...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng việt lớp 1 - BàI 4: DấU ?

  1. BàI 4: DấU ? I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh nhận biết được dấu ?, . biết ghép tiến bẻ, bẹ. - Biết được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài. II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ, tranh vẽ SGK. - HS: SGK, bộ ghép chữ Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy - học: Nội dung Cách thức tiến hành Tiết 1 A.Kiểm tra bài cũ: (4 phút) HS: Đọc theo yêu cầu của GV( Bảng phụ) - Đọc: /, bé - Viết bảng con( 2- 4 lượt) - Viết bé GV: Nhận xét, đánh giá. B.Bài mới: GV: Cho học sinh quan sát tranh SGK, GV 1.Giới thiệu bài: (3 phút) dẫn dắt vào ND bài.
  2. 2.Dạy dấu thanHS: ( 28 phút ) HS: Nhận diện thanh hỏi ( ? ) thanh (.) a- Nhận diện dấu ? . HS: Phát âm ( ? . ) -> đánh vần bẻ, bẹ b- P. tích cấu tạo và phát âm GV: Phát âm mẫu, HS lắng nghe ( Thanh hỏi ?. ) HS: Đọc trơn -> Ghép tiếng bẻ, bẹ - be + hỏi -> bẻ HS: Đọc đồng thanh, cá nhân.( Nhiều lần ) - be + nặng -> bẹ GV: Viết mẫu lên bảng, hướng dẫn cách viết. Nghỉ giải lao( 2 phút ) HS: Viết bảng con( 4 lần ) c-Hướng dẫn viết bảng con: GV: Nhận xét, sửa lỗi cho học sinh. Tiết 2 HS: Đọc bài trên bảng( Cá nhân, đồng thanh) 3.Luyện tập HS: Đọc SGK ( nhóm, cá nhân, đồng thanh ). a-Luyện đọc (18 phút?) HS: Thực hiện yêu cầu trong vở tập viết. Nghỉ giải lao( 2 phút ) GV: quan sát, uốn nắn. b-Luyện viết: (7 phút) HS: Quan sát tranh, thảo luận ND tranh và c-Luyện nói theo chủ đề: Luyện nói theo chủ đề. ( GV nói mẫu- HS nhắc lại ) Các hoạt động của bé: H+GV: Nhận xét, bổ sung. (7 phút) HS: Đọc lại bài 1 lượt. C. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
  3. GV: Chốt lại nội dung bài. - Dặn học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau.
  4. BàI 5: DấU HUYềN, NGã I.Mục đích yêu cầu: - Nhận biết dấu huyền, ngã, ghép được tiếng bè, bẻ. - Biết được dấu huyền, ngã ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật. - Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè( bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong cuốc sống. II. Đồ dùng dạy – học: - GV: Bảng kẻ ô li, Tranh minh họa( mẫu vật) các tiếnGV: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng. Tranh luyện nói( SGK). - HS: SGK, bộ ghép chữ. III. Các hoạt động dạy - học: Nội dung Cách thức tiến hành Tiết 1 A.Kiểm tra bài cũ: (4 phút) HS: Đọc theo yêu cầu của GV( Bảng phụ) - Đọc: ? . bé bẹ - Viết bảng con( 2- 4 lượt) - Viết: bẻ, bẹ GV: Nhận xét, đánh giá. B.Bài mới: GV: Cho học sinh quan sát tranh SGK, GV 1.Giới thiệu bài: (3 phút) dẫn dắt vào ND bài.
  5. GV: Viết lên bảng 2 dấu, HD học sinh quan 2.Dạy dấu thanHS: (28 phút) sát a- Nhận diện dấu thanh HS: Nhận diện thanh huyền, ngã ( mẫu vật) *Dấu \ là 1 nét sổ nghiêng trái HS: Quan sát thêm dấu trong bộ chữ cái để nhớ được dấu \. - Trao đổi ( cặp) tìm đồ vật giống…( thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng). b- P. tích cấu tạo và phát âm *Dấu ngã là 1 nét móc có đuôi đi lên ( Thanh huyền, ngã ) ( HD tương tự dấu \ ) - be + huyền -> bè HS: Phát âm (huyền, ngã) -> đánh vần bè, bẽ - be + ngã -> bẽ GV: Phát âm mẫu, HS lắng nghe Nghỉ giải lao( 2 phút ) HS: Đọc trơn -> Ghép tiếng bè, bẽ c-Hướng dẫn viết bảng con: HS: Đọc đồng thanh, cá nhân.( Nhiều lần ) Tiết 2 GV: Viết mẫu lên bảng, hướng dẫn cách viết. 3.Luyện tập HS: Viết bảng con( 4 lần ) a-Luyện đọc (15 phút?) GV: Nhận xét, sửa lỗi cho học sinh. Nghỉ giải lao ( 2 phút )
  6. b-Luyện viết: (10 phút) HS: Đọc bài trên bảng( Cá nhân, đồng thanh) HS: Đọc SGK ( nhóm, cá nhân, đồng thanh ). c-Luyện nói theo chủ đề: bè GV: Nêu rõ yêu cầu (7 phút) HS: Tập tô bè, bẽ trong vở tập viết. GV: quan sát, uốn nắn. C. Củng cố, dặn dò: (3 phút) HS: Quan sát tranh, thảo luận ND tranh và Luyện nói theo chủ đề. ( GV nói mẫu- HS nhắc lại ) H+GV: Nhận xét, bổ sung. HS: Đọc lại bài 1 lượt. GV: Chốt lại nội dung bài. - Dặn học sinh về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài 6
Đồng bộ tài khoản