Tiếng việt lớp 1 - Bài 40: iu – êu

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
134
lượt xem
12
download

Tiếng việt lớp 1 - Bài 40: iu – êu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Học sinh đọc đúng iu – êu, lưỡi rìu, cái phễu. - Đọc từ và câu ứng dụnGV: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”. - Phát triển theo chủ đề: ai chịu khó. II.Đồ dùng dạy – học: GV: Bộ ghép chữ, sử dụng tranh giáo khoa. HS: Bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung A.KTBC: (4 phút) 1,Đọc: bài 39 (SGK) 2,Viết: lau sậy, châu chấu B.Bài mới: 1,Giới thiệu bài: (2 phút) 2,Dạy vần: Cách thức tiến hành HS: Đọc bài (SGK) (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét, đánh...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng việt lớp 1 - Bài 40: iu – êu

  1. Bài 40: iu – êu I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc đúng iu – êu, lưỡi rìu, cái phễu. - Đọc từ và câu ứng dụnGV: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”. - Phát triển theo chủ đề: ai chịu khó. II.Đồ dùng dạy – học: GV: Bộ ghép chữ, sử dụng tranh giáo khoa. HS: Bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (4 phút) HS: Đọc bài (SGK) (2H) 1,Đọc: bài 39 (SGK) HS: Viết bảng con 2,Viết: lau sậy, châu chấu GV: Nhận xét, đánh giá B.Bài mới: GV: Giới thiệu vần iu – êu 1,Giới thiệu bài: (2 phút) *Vần iu: 2,Dạy vần: GV: Vần iu gồm 2 âm i-u
  2. a)Nhận diện vần iu (3 phút) HS: So sánh iu – au giống khác nhau b) Phát âm và đánh vần (12 ph) HS: Đánh vần -> ghép iu -> phân tích - đọc iu êu trơn – ghép tiếng rìu -> phân tích- đánh vần - đọc trơn riud phễu GV: Cho học sinh quan sát tranh lưỡi rìu lưỡi rìu cái phễu giải thích tranh HS: Ghép lưỡi rìu -> đọc trơn -> phân tích tìm tiếng đã học *Vần êu: Nghỉ giải lao: (5 phút) GV: Vần êu gồm ê – u c)Hướng dẫn viết bảng con HS: So sánh êu – iu giống khác nhau (7 phút) GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) iu – lưỡi rìu, êu – cái phễu HS: Viết bảng con d)Đọc từ ứng dụng (7 Phút) GV: Nhận xét, đánh giá líu lo, chịu HS: Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng Tiết 2 chứa vần mới 3,Luyện tập GV: Giải nghĩa từ a)Luyện đọc bảng – SGK (19 phút) HS: Đọc bài trên bảng -> đọc nhóm, cá
  3. nhân, lớp,.. “cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai HS: Quan sát tranh (SGK) nhận xét tranh vẽ trĩu quả” GV: Ghi câu ứng dụng Nghỉ giải lao HS: Đọc câu ứng dụng -> đọc bài (SGK) b)Luyện viết vở tập viết (7 Phút ) đọc nhóm, bàn , cá nhân c)Luyện nói theo chủ đề: Ai chịu khó (7 Phút) GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài HS: Viết bài vào vở 4.Củng cố – dặn dò: (2 phút) HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh -> nhận xét nội dung tranh vẽ GV: Đặt câu hỏi gợi ý HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Tiểu kết nội dung tranh vẽ GV: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
  4. ÔN TậP I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ đã học kết thúc bằng u, o - Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụnGV: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi. Sáo ưa nơi kho ráo có nhiều châu cháu cào cào. - Nghe hiểu và kể lại tự nhiên chuyện kể: Sói và cừu II.Đồ dùng dạy – học: - GV: Bảng ôn, SGK, Bộ ghép chữ - HS: Bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung bài Cách tiến hành A.KTBC: (4 phút) HS: Đọc bài (2H) - Đọc bài 42 - Viết bảng con ( cả lớp) - Viết: chú cừu, mưu trí GV: Nhận xét, đánh giá B.Bài mới: GV: Giới thiệu trực tiếp 1,Giới thiệu bài: (2 phút) 2,Ôn tập HS: Nêu các vần kết thúc là u, o a-Lập bảng ôn : (12 phút) GV: Ghi bảng
  5. HS: Đọc( cá nhân, đồng thanh) u o GV: Đưa bảng ôn ( bảng phụ) HS: Lần lượt lập các tiếng dựa vào a au ao mẫu.Phát âm, đánh vần vần lập được( nối e tiếp, nhóm, cả lớp) â GV: Lắng nghe, sửa lỗi phát âm cho học ê sinh HS: Đọc từ ứng dụng (cá nhân – nhóm) Nghỉ giải lao: (5 phút) GV: Giải nghĩa từ b-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phút) GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) ao bèo cá sấu kì diệu HS: Viết bảng con c-Viết bảng con: (7 phút) GV: Quan sát, uốn nắn cá sấu, kì diệu HS: Đọc bài trên bảng , quan sát T3 (Sgk) 3,Luyện tập GV: Nhận xét tranh , giải thích câu ứng a-Luyện đọc bảng, Sgk: (16 phút) dụng Nhà sáo sậu ở sau dãy núi HS: Đọc câu ứng dụng, đọc bài SGK theo Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào nhóm cá nhân – cả lớp cào HS: Viết bài trong vở tập viết GV: Quan sát, uốn nắn.
  6. GV: Kể lần 1 cho HS nghe b-Luyện viết vở tập viết: (7 phút) - Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa GV: HD học sinh kể từng đoạn theo tranh c-Kể chuyện: Sói và cừu Tranh 1: 1 con sói đói đang lồng lộn ... (10 phút) Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được Tranh 3: Người chăn cừu nghe sói rú lên... giáng cho nó 1 gậy. Tranh 4: Cừu thoát chết HS: Kể theo từng tranh ( HS khá) - HS khác nhắc lại lời kể của bạn, của cô *ý nghĩa: tình cảm chân thật giữa anh nông dân và cò H+GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý nghĩa. 4,Củng cố – dặn dò: (2 phút) HS: Nhắc lại ý nghĩa( 1 em) GV: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh đọc bài và kể lại câu chuyện ở buổi 2
Đồng bộ tài khoản