Tiếng việt lớp 1 - Bài 59: ÔN TậP

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
179
lượt xem
23
download

Tiếng việt lớp 1 - Bài 59: ÔN TậP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Học sinh đọc viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng ng và nh - Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng. - Nghe hiểu và kể lại tự nhiên chuyện kể: Quạ và công II.Đồ dùng dạy – học: - GV: Bảng ôn, SGK, Bộ ghép chữ - HS: Bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung bài A.KTBC: (4 phút) - Đọc bài 58 Cách tiến hành HS: Đọc bài (1 em) - Viết bảng con ( cả lớp) - Viết: đình làng, thông minh, bệnh viện, GV: Nhận xét, đánh...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng việt lớp 1 - Bài 59: ÔN TậP

  1. Bài 59: ÔN TậP I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng ng và nh - Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng. - Nghe hiểu và kể lại tự nhiên chuyện kể: Quạ và công II.Đồ dùng dạy – học: - GV: Bảng ôn, SGK, Bộ ghép chữ - HS: Bộ ghép chữ. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung bài Cách tiến hành A.KTBC: (4 phút) HS: Đọc bài (1 em) - Đọc bài 58 - Viết bảng con ( cả lớp) - Viết: đình làng, thông minh, bệnh viện, GV: Nhận xét, đánh giá ễnh ương GV: Giới thiệu trực tiếp B.Bài mới: HS: Nêu các vần kết thúc bằng ng và nh đã 1,Giới thiệu bài: (2 phút) học trong tuần 2,Ôn tập GV: Ghi bảng ôn ( bảng phụ) a-Ôn tập các vần đã học: (12 phút) HS: Đọc( cá nhân, đồng thanh)
  2. GV: Đưa bảng ôn ng nh HS: Lần lượt lập các vần dựa vào mẫu.Đọc vần vừa lập được( nối tiếp, nhóm, cả lớp) a ang anh GV: Lắng nghe, sửa lỗi phát âm cho học sinh ă â o HS: Đọc từ ứng dụng (cá nhân – nhóm) ô GV: Giải nghĩa từ u GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) .... HS: Viết bảng con GV: Quan sát, uốn nắn b-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phút) bình minh nhà rông HS: Đọc bài trên bảng , quan sát T3 (Sgk) nắng chang chang GV: Nhận xét tranh, giải thích câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng, đọc bài SGK theo Nghỉ giải lao: (5 phút) nhóm cá nhân – cả lớp c-Viết bảng con: (7 phút) bình minh nhà rông HS: Viết bài trong vở tập viết
  3. 3,Luyện tập GV: Quan sát, uốn nắn. a-Luyện đọc bảng, Sgk: (16 phút) GV: Kể lần 1 cho HS nghe Trên trời mây trắng như bông - Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa ở dưới cánh đồng bông trắng như mây GV: HD học sinh kể từng đoạn theo tranh Mấy cô má đỏ hây hây Tranh 1: Quạ vẽ cho công trước..... Đội bông như thể đội mây về làng Tranh 2: Vẽ xong, công còn phải xoè b-Luyện viết vở tập viết: (7 phút) đuôi,..... bình minh nhà rông Tranh 3: Công khuyên mãi chẳng được.... c-Kể chuyện: Quạ và công Tranh 4: Cả bộ lông quạ..... (10 phút) - Kể theo từng tranh ( HS khá) - HS khác nhắc lại lời kể của bạn, của cô H+GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý nghĩa. HS: Nhắc lại ý nghĩa( 1 em) *ý nghĩa: Vội vàng hấp tấp lại thêm tính GV: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh đọc tham lam nữa thì chẳng bao giờ làm bài và kể lại câu chuyện ở buổi 2 được điều gì. 4,Củng cố – dặn dò: (2 phút)
  4. Bài 60: om – am I.Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh đọc và viết được om – làng xóm, am – rừng tràm - Đọc đúng từ và câu hỏi ứng dụnGV: “Mưa ... bòng”. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Nói lời cảm ơn” II.Đồ dùng dạy – học: GV: Bộ ghép chữ - sử dụng tranh (Sgk) HS: Bộ ghép chữ - Sgk III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: ( 5P) HS: Đọc bài trong Sgk (2H) 1,Đọc: bài 59 (Sgk) GV: Nhận xét, đánh giá 2,Viết: bình minh, nhà rông HS: Cả lớp viết bảng con B.Bài mới: 1,Giới thiệu bài: (2P) GV: Giới thiệu vần om – am 2,Dạy vần mới: *Vần om: a-HĐ1: Nhận diện vần om (3P) GV: Vần om gồm o – m b-HĐ2: Phát âm và đánh vần HS: So sánh om – m giống khác nhau
  5. om am HS: Đánh vần om -> ghép om -> đánh vần xóm tràm phân tích đọc trơn làng xóm rừng tràm HS: Ghép xóm -> đánh vần -> phân tích đọc trơn GV: Cho học sinh quan sát tranh -> giải nghĩa HS: Đọc trơn -> phân tích Nghỉ giải lao *Vần am: qui trình tương tự c-HĐ3: Viết bảng con om – am, làng xóm – rừng tràm (7P) d-HĐ4: Đọc từ ứng dụng (7P) GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) chòm nâu quả trám HS: Viết bảng con đom đóm trái cam HS: Đọc từ ứng dụng -> tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới Tiết 2: GV: Giải nghĩa từ 3,Luyện tập a-HĐ1: Luyện đọc bảng – Sgk (16P) HS: Luyện đọc bài trên bảng -> quan sát tranh “Mưa tháng bảy gãy cành trám 3 (SGK) nhận xét hình ảnh trong tranh Nắng tháng tám rám trái bòng” GV: Ghi câu ứng dụng lên bảng HS: Đọc câu ứng dụng HS: Đọc bài (SGK) đọc nhóm, cá nhân b-HĐ2: Luyện viết vở tập viết (7P)
  6. GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày c-HĐ3: Luyện nói chủ đề HS: Viết bài vào vở Nói lời cám ơn (7P) HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh Khi nào nói lời cám ơn? GV: Đặt câu hỏi Khi nào nói lời xin lỗi? HS: Luyện nói theo chủ đề 3,Củng cố – dặn dò: (2P) GV: Tiểu kết GV: Chốt nội dung bài, dặn học sinh về nhà đọc bài
Đồng bộ tài khoản