Tiếng việt lớp 1 - Bài 93: oan – oăn

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
159
lượt xem
4
download

Tiếng việt lớp 1 - Bài 93: oan – oăn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Học sinh đọc, viết đúnGV: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn - Đọc đúng từ và câu ứng dụnGV: “ Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau”. - Phát triển theo chủ đề: “ Con ngoan, trò giỏi” II.Đồ dùng dạy – học: GV: Sử dụng tranh SGK, bộ ghép chữ. HS: SGK, bộ ghép chữ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng việt lớp 1 - Bài 93: oan – oăn

  1. Bài 93: oan – oăn I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc, viết đúnGV: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn - Đọc đúng từ và câu ứng dụnGV: “ Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau”. - Phát triển theo chủ đề: “ Con ngoan, trò giỏi” II.Đồ dùng dạy – học: GV: Sử dụng tranh SGK, bộ ghép chữ. HS: SGK, bộ ghép chữ III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: 4P 2HS: Đọc bài trong Sgk - Đọc: Bài 92 (SGK) GV: Nhận xét, đánh giá - Viết: oai, oay, điện thoại, gió xoáy HS: Cả lớp viết bảng con B.Bài mới: 31P GV: Giới thiệu vần oan – oăn 1.Giới thiệu bài: *Vần oan:
  2. 2.Dạy vần: GV: Vần oan gồm oa – n a) Nhận diện vần oan – oăn HS: Đánh vần oan , ghép oan, đánh vần b) Phát âm và đánh vần phân tích đọc trơn oăn oăn HS: Ghép khoan, đánh vần, phân tích cấu tạo, đọc trơn khoan xoăn GV: Cho học sinh quan sát tranh, giải giàn khoan tóc xoan nghĩa từ: giàn khoan HS: Đọc trơn, phân tích cấu tạo *Vần oăn: qui trình tương tự Nghỉ giải lao GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) c) Viết bảng con HS: Viết bảng con oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn HS: Đọc từ ứng dụng -> tìm và gạch chân d) Đọc từ ứng dụng tiếng chứa vần mới phiếu bé ngoan khoẻ khoắn GV: Giải nghĩa từ học toán xoắn thừng Tiết 2: HS: Luyện đọc bài trên bảng -> quan sát 3,Luyện tập 32P tranh 3 (SGK) nhận xét hình ảnh trong a) Luyện đọc bảng – Sgk tranh “ Khôn ngoan đối đáp người ngoài GV: Ghi câu ứng dụng lên bảng
  3. Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau”. HS: Đọc câu ứng dụng HS: Đọc bài (SGK) đọc nhóm, cá nhân GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày b) Luyện viết vở tập viết HS: Viết bài vào vở oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh c) Luyện nói chủ đề: GV: Đặt câu hỏi Con ngoan, trò giỏi HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Tiểu kết 4,Củng cố – dặn dò: 3P GV: Chốt nội dung bài, dặn học sinh về nhà đọc bài H; Ôn lại bài, xem trước bài sau.
  4. Bài 94: oang – oăng I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc, viết đúnGV: oang, oăng, vỡ hoang, con hoãng - Đọc đúng từ và câu ứng dụnGV: “ Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài Nắng ghé vào cửa lớp Xem chúng em học bài”. - Phát triển theo chủ đề: “ áo choàng, áo len, áo sơ mi” II.Đồ dùng dạy – học: GV: Sử dụng tranh SGK, bộ ghép chữ. HS: SGK, bộ ghép chữ III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: 4P 2HS: Đọc bài trong Sgk - Đọc: Bài 93 (SGK) GV: Nhận xét, đánh giá - Viết: oan, oăn, khoan, xoăn HS: Cả lớp viết bảng con B.Bài mới: 31P GV: Giới thiệu vần oang – oăng
  5. 1.Giới thiệu bài: *Vần oanGV: 2.Dạy vần: GV: Vần oang gồm oa – ng a) Nhận diện vần oang – oăng HS: Đánh vần oang , ghép oang, đánh vần b) Phát âm và đánh vần phân tích đọc trơn oang oăng HS: Ghép hoang, đánh vần, phân tích cấu tạo, đọc trơn vỡ hoang hoẵng GV: Cho học sinh quan sát tranh, giải vỡ hoang con hoẵng nghĩa từ: vỡ hoang HS: Đọc trơn, phân tích cấu tạo *Vần oănGV: qui trình tương tự Nghỉ giải lao GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) c) Viết bảng con HS: Viết bảng con oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng HS: Đọc từ ứng dụng -> tìm và gạch chân d) Đọc từ ứng dụng tiếng chứa vần mới áo choàng liến thoáng GV: Giải nghĩa từ oang oang dài ngoãng Tiết 2: HS: Luyện đọc bài trên bảng -> quan sát 3,Luyện tập 32P tranh 3 (SGK) nhận xét hình ảnh trong a) Luyện đọc bảng – Sgk tranh
  6. “ Cô dạy em tập viết GV: Ghi câu ứng dụng lên bảng Gió đưa thoảng hương nhài HS: Đọc câu ứng dụng Nắng ghé vào cửa lớp HS: Đọc bài (SGK) đọc nhóm, cá nhân Xem chúng em học bài”. GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày HS: Viết bài vào vở b) Luyện viết vở tập viết HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng GV: Đặt câu hỏi c) Luyện nói chủ đề: HS: Luyện nói theo chủ đề áo choàng, áo len, áo sơ mi GV: Tiểu kết GV: Chốt nội dung bài, dặn học sinh về 4,Củng cố – dặn dò: 3P nhà đọc bài H; Ôn lại bài, xem trước bài sau.
Đồng bộ tài khoản