Tiết 39. LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ

Chia sẻ: pencil_3

MỤC TIÊU + Phát biểu được định nghĩa véc tơ cảm ứng từ, đơn vị của cảm ứng từ. + Mô tả được một thí nghiệm xác định véc tơ cảm ứng từ. + Phát biểu đượng định nghĩa phần tử dòng điện. + Nắm được quy tắc xác định lực tác dụng lên phần tử dòng điện.

Nội dung Text: Tiết 39. LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ

 

  1. Tiết 39. LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ Ngy soạn: 06-01-2011 I. MỤC TIÊU + Phát biểu được định nghĩa véc tơ cảm ứng từ, đơn vị của cảm ứng từ. + Mô tả được một thí nghiệm xác định véc tơ cảm ứng từ. + Phát biểu đượng định nghĩa phần tử dòng điện. + Nắm được quy tắc xác định lực tác dụng lên phần tử dòng điện. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị các thí nghiệm về lực từ. Học sinh: Ôn lại về tích véc tơ. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu định nghĩa và tính chất của đường sức từ.
  2. Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu lực từ. Hoạt động của Hoạt động của Nội dung cơ bản giáo viên học sinh I. Lực từ 1. Từ trường đều Cho học sinh Nêu khái niệm Từ trường đều là nhắc lại khái điện trường từ trường mà đặc niệm điện đều. tính của nó giống tường đều từ đóNêu khái niệm nhau tại mọi điểm; nêu khái niệm từ trường đều. các đường sức từ từ trường đều. là những đường thẳng song song, chiều và cùng cách đều nhau. 2. Lực từ do từ Trình bày thí Theo giỏi thí trường đều tác nghiệm hình nghiệm. dụng lên một
  3. Vẽ hình 20.2b. đoạn 20.2a. dây dẫn Thực hiện C1. mang dòng điện Vẽ hình Lực từ tác dụng 20.2b. Thực hiện C2. lên một đoạn dây Cho học sinh Ghi nhận đặc dẫn mang dòng thực hiện C1. điểm của lực từ. điện đặt trong từ Cho học sinh trường đều có thực hiện C2. phương vuông góc Nêu đặc điểm với các đường sức của lực từ. từ và vuông góc với đoạn dây dẫn, có độ lớn phụ thuộc vào từ trường và cường độ dòng điện chay qua dây dẫn. Hoạt động 3 (20 phút) : Tìm hiểu cảm ứng từ.
  4. Hoạt động của Hoạt động của Nội dung cơ bản giáo viên học sinh II. Cảm ứng từ 1. Cảm ứng từ Nhận xét về Trên cơ sở Cảm ứng từ tại kết quả thí cách đặt vấn đề một điểm trong từ nghiệm ở mục I của thầy cô, rút trường là đại và đặt vấn đề ra nhận xét và lượng đặc trưng thay đổi I và l thực hiện theo cho độ mạnh yếu cầu của của từ trường và trong các yêu trường hợp sau thầy cô. được đo bằng đó, từ đó dẫn thương số giữa lực đến khái niệm từ tác dụng lên Định nghĩa cảm ứng từ. một đoạn dây dẫn cảm ứng từ. mang dòng diện đặt vuông góc với đường cảm ứng từ
  5. tại điểm đó và tích của cường độ dòng điện và chiều dài đoạn dây dẫn đó. Giới thiệu đơn F B= vị cảm ứng từ. Il Ghi nhận đơn 2. Đơn vị cảm ứng Cho học sinh vị cảm ứng từ. Nêu mối liên từ tìm mối liên hệ của đơn vị cảm hệ của đơn vị Trong hệ SI đơn ứng từ với đơn cảm ứng từ với vị cảm ứng từ là vị của các đại đơn vị của các tesla (T). lượng liên đại lượng liên 1T = 1A.Nm 1 1 quan. quan. 3. Véc tơ cảm ứng từ Véc tơ cảm ứng Cho học sinh kết từ B tại một điểm: Rút ra  tự rút ra kết luận về B .  + Có hướng trùng luận về véc tơ với hướng của từ
  6. cảm ứng từ. trường tại điểm đó. + Có độ lớn là: B F = Il 4. Biểu thức tổng Ghi nhân mối quát của lực từ   liên hệ giữa Lực từ tác dụng B F  và F . lên phần tử dòng Giới thiệu  điện đặt trong từ Il hình vẽ 20.4, trường đều, tại đó phân tích cho có cảm ứng từ là học sinh thấy  : B được mối liên Phát biểu qui + Có điểm đặt tại   hệ giữa và F . B tắc bàn tay trái. trung điểm của l; + Có phương  vuông góc với l và Cho học sinh  ; B phát biểu qui + Có chiều tuân tắc bàn tay trái.
  7. theo qui tác bàn tay trái; + Có độ lớn F = IlBsin Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt Tóm tắt những kiến thức những kiến thức cơ bản. cơ bản. Yêu cầu học sinh về nhà Ghi các bài tập về nhà. làm các bài tập từ 4 đến7 trang 128 sgk và 20.8, 20.9 sbt. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản