Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Tiết 4-5. ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN

Chia sẻ: | Ngày:

0
80
views

MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nêu được điện trường tồn tại ở đâu và có tính chất gì. - Phát biểu được định nghĩa của cường độ điện trường và nêu được đặc điểm của vectơ cường độ điện trường. - Nêu được khái niệm đường sức điện và các đặc điểm của đường sức điện.

Tiết 4-5. ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN
Nội dung Text

  1. Tiết 4-5. ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN Ngy soạn: 17-08-2011 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nêu được điện trường tồn tại ở đâu và có tính chất gì. - Phát biểu được định nghĩa của cường độ điện trường và nêu được đặc điểm của vectơ cường độ điện trường. - Nêu được khái niệm đường sức điện và các đặc điểm của đường sức điện. 2. Kĩ năng - Xác định phương chiều và độ lớn của vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm do điện tích điểm gây ra. - Vận dụng quy tắc hình bình hành xác định hướng của vectơ cường độ điện trường tổng hợp.
  2. - Giải các Bài tập về điện trường. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên - Chuẩn bị hình vẽ 3.6 đến 3.9 trang 19 SGK. - Thước kẻ, phấn màu. - Chuẩn bị phiếu câu hỏi. 2. Học sinh - Chuẩn bị Bài trước ở nhà. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Tiết 1. Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu và giải thích hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc, do hưởng ứng. Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hiểu khái niệm điện trường. Hoạt động của Hoạt động của Nội dung cơ bản
  3. giáo viên học sinh I. Điện trường 1. Môi trường truyền Tìm thêm ví dụ tương tác điện Giới thiệu sự tác dụng lực giữa các về môi trường Môi trường tuyền vật thông qua môi truyền tương tác tương tác giữa các điện trường. giữa hai vật. tích gọi là điện trường. 2. Điện trường Giới thiệu khái Ghi nhận khái Điện trường là một niệm điện trường. niệm. dạng vật chất bao quanh các điện tích và gắn liền với điện tích. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó. Hoạt động 3 (30 phút) : Tìm hiểu cường độ điện trường.
  4. Hoạt động của Hoạt động Nội dung cơ bản giáo viên của học sinh II. Cường dộ điện trường nhận 1. Khái niệm Giới thiệu khái Ghi cường dộ điện niệm điện trường. khái niệm. trường Cường độ điện trường tại một Nêu định nghĩa điểm là đại lượng và biểu thức định nhận Ghi đặc trưng cho độ nghĩa cường độ định nghĩa, mạnh yếu của điện điện trường. biểu thức. trường tại điểm đó. 2. Định nghĩa Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng
  5. cầu học đặc trưng cho tác Yêu sinh nêu đơn vị Nêu đơn vị dụng lực của điện cường độ điện cường độ trường của điện trường theo định điện trường trường tại điểm đó. nghĩa. định Nó được xác định theo bằng thương số Giới thiệu đơn nghĩa. của độ lớn lực điện vị V/m. F tác dụng lên điện nhận Ghi tích thử q (dương) đơn vị đặt tại điểm đó và Giới thiệu véc tơ tthường độ lớn của q. cường độ điện dùng. F E= q trường. Đơn vị cường độ Vẽ hình biểu điện trường là N/C diễn véc tơ cường nhận Ghi hoặc người ta độ điện trường khái niệm.; thường dùng là gây bởi một điện V/m. tích điểm. Vẽ hình.
  6. 3. Véc tơ cường độ điện trường   F E q cầu học Yêu Dựa vào Véc tơ cường độ thực hiện sinh hình vẽ nêu  điện trường gây C1. E các yếu tố bởi một điện tích xác định véc điểm có : Vẽ hình 3.4. tơ cường độ - Điểm đặt tại Nêu nguyên lí điện trường điểm ta xét. chồng chất. gây bởi một - Phương trùng với điện tích đường thẳng nối điểm. điện tích điểm với điểm ta xét. Thực hiện - Chiều hướng ra C1. xa điện tích nếu là điện tích dương, Vẽ hình. hướng về phía điện
  7. nhận tích nếu là điện Ghi nguyên lí. tích âm. - Độ lớn : E = k Q | | 2 r 4. Nguyên lí chồng chất điện trường E  E1  E 2  ...  E n Tiết 2. Hoạt động 4 (35 phút) : Tìm hiểu đường sức điện. Hoạt động của Hoạt động Nội dung cơ bản giáo viên của học sinh III. Đường sức điện Quan sát hình 1. Hình ảnh các Giới thiệu hình ảnh các 3.5. Ghi nhận đường sức điện đường sức điện. hình ảnh các Các hạt nhỏ cách
  8. đường sức điện đặt trong điện điện. trường sẽ bị nhiễm điện và nằm dọc theo những đường mà tiếp tuyến tại Giới thiệu mỗi điểm trùng với đường sức điện phương của véc tơ trường. Ghi nhận khái cường độ điện niệm. trường tại điểm đó. Vẽ hình dạng 2. Định nghĩa đường sức của Đường sức điện một số điện Vẽ các hình trường là đường trường. mà tiếp tuyến tại 3.6 đến 3.8. mỗi điểm của nó là của véc tơ giá Giới thiệu các cường độ điện hình 3.6 đến Xem các hình trường tại điểm đó. 3.9. vẽ để nhận xét. Nói cách khác
  9. Nêu và giải đường sức điện thích các đặc Ghi nhận đặc trường là đường điểm cuae điểm đường mà lực điện tác đường sức của sức của điện dụng dọc theo nó. điện trường trường tĩnh. 3. Hình dạng tĩnh. đường sức của một dố điện trường Xem các hình vẽ sgk. 4. Các đặc điểm của đường sức Yêu cầu học Thực hiện điện sinh thực hiện C2. + Qua mỗi điểm C2. trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà
  10. thôi Giới thiệu Ghi nhận khái + Đường sức điện điện trường niệm. là những đường có đều. hướng. Hướng của Vẽ hình. đường sức điện tại Vẽ hình 3.10. một điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó. + Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường không khép kín. + Qui ước vẽ số đường sức đi qua một diện tích nhất định đặt vuông góc
  11. với với đường sức điện tại điểm mà ta xét tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đó. 4. Điện trường đều Điện trường đều là điện trường mà véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều có cùng phương chiều và độ lớn. Đường sức điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều.
  12. Hoạt động 5 (10 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh đọc phần Đọc phần Em có biết ? Em có biết ? Tóm tắt kiến thức. Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản Ghi các câu hỏi và bài đã học trong bài. tập về nhà. Yêu cầu học sinh về nhà giả các bài tập 9, 10, 11, 12, 13 sgk 3.1, 2.2, 3.3, 3.4, 3.6, 3.7, 3.10 sách bài tập. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Đồng bộ tài khoản