Tiết 55 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

Chia sẻ: Lotus_6 Lotus_6 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
126
lượt xem
38
download

Tiết 55 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hiểu khái niệm giá trị lượng giác của một cung; bảng các giá trị lượng giác cảu một số gó thường gặp. - Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc. - Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc  . - Biết ý nghĩa hình học của tang và cotang.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiết 55 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

  1. Tiết 55 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG. A. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Hiểu khái niệ m giá trị lượng giác của một cung; bảng các giá trị lượng giác cảu một số gó thường gặp. - Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc. - Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc  . - Biết ý nghĩa hình học của tang và cotang. 2. Về kĩ năng: - Xác định được giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo góc đó. - Xác định được dấu các giá trị lượng giác của cung AM khi biết điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau. - Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản. - Vận dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt vào việc tính giá trị lượng giác góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức. 3. Về thái độ , tư duy: - Cẩn thận , chính xác.
  2. - Biết quy lạ về quen. B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH - Giáo viên: Hệ thống câu hỏi. - Học sinh: Đọc trước bài. C. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC Hoạt động 1: Kiể m tra bài cũ. Hoạt động của GV Hoạt động của HS + Nhắc lại khái niệ m giá trị lượng giá trị + Lên bảng trình bày. 0 0 lượng giác của một góc  , 0    180 . Hoạt động 2: Giá trị lượng giác của một cung. Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Dựa vào hình vẽ ta có: - HS trả lời. sin  = ? cos  = ? sin  = OK tan  = ? cot  = ? cos  = OH - ĐK xác định của tan và sin  tan  = , cot  = cos cot là gì ? cos . - Cho HS ghi nhận hệ quả. sin  + Tiến hành hoạt động 2.
  3. y Yêu cầu HS làm HĐ2. + B M K a A A ' x H O B ' Hoạt động 3: Ý nghĩa hình học của tan và cotang. Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Dựa vào hình vẽ ta có HM = ?, ta có OH = ? - Trả lời - Khi đó tan  = ? + MH  sin  y t - Từ đó cho học ghi nhận ý r B i + OH = cos  M K nghĩa hình học của tan  . a A A' H O x MH AT T - Tương tự hãy nêu ý nghĩa + tan  = AT .  B' OH OA hình học của cot  . - Ghi nhận kiến thức. - Cho HS ghi nhận khái niệ m trục - HS làm việc theo nhóm tang và trục cotang. để tìm kết quả. + Củng cố: Từ ý nghĩa hình học của tan  và - Đại diện nhóm trình cot  hãy suy ra với mọi số nguyên bày. k. tan  k   tan , cot  k   cot
  4. Hoạt động 4: Công thức lượng giác cơ bản. Hoạt động của GV Hoạt động của HS + Cung nào  mà sin  nhận các giá trị tương 5 ứng a) – 0,7; d) ? a. Có vì -1 < -0,7 < 1. 2 5 + Vì sao có kết qủa đó. d. Không vì > 1. 2 - Dựa vào hình vẽ hãy tìm sin  , cos  ? - sin   OK , cos  OH 2 2 - Từ đó tính sin   cos   ? - sin 2   cos2   1 (1). 2 + Từ đẳng thức 1 chia hai vế cho cos  ta có + Nêu các công thức còn lại. điều gì ?( ĐK để cos  khác 0 là gì ?) + Tiến hành làm VD. 2 + Chia hai vế của 1 cho sin  ta có điều gì ? + Yêu cầu HS làm VD1, 2 Hoạt động 5: Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt. Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Hướng dẫn HS xác định điể m cuối của cung * cos(-  ) = cos   và  . sin (-  ) = - sin  - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ để nêu lên các tan(-  ) = - tan  công thức. * sin (  -  ) = sin  - Yêu cầu HS vẽ đường tròn lượng giác của hai cos(  -  ) = - cos 
  5. góc bù nhau. tan(  -  ) = - tan  - Cho HS dựa vào hình vẽ nêu các công thức. cot(  -  ) = -cot  - Tương tự cho các trường hợp cung hơn kém * sin (  +  ) = - sin   và cung phụ nhau (cho HS quan sát hình vẽ cos(  +  ) = - cos  nêu lên công thức). tan(  +  ) = tan  - Kết luận suy ra cách nhớ: cos đối, sin bù, phụ cot(  +  ) = cot  - Dựa vào các công thức để chéo, khác  tang. tính.  11 31  - Củng cố: Tính cos    , tan 6 , sin(- 4  13800). Hoạt động 6: Cũng cố: - Hiểu được giá trị lượng giác của một cung  . Biết được dấu các giá trị lượng giác và xác định được dấu các gia trị lượng giác. Biết được ý nghĩa hình học của tan  và cot  . - Nắm được các đẳng thức lượng giác. Nắm được các công thức của các cung có liên quan đặc biệt và nắm được cách nhớ các công thức đó.Vận được các công thức vào giải các ví dụ D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ .
  6. - Làm các bài tập 1 - 5. ☺ HDBT: BT4: Tương tự ví dụ 2.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản