Tiêu chuẩn khách sạn TCVN 4391:2009

Chia sẻ: Nguyen Xuan Ha | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:44

1
1.021
lượt xem
323
download

Tiêu chuẩn khách sạn TCVN 4391:2009

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu tối thiểu để xếp hạng khách sạn, không áp dụng để xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch khác. Tiêu chuẩn này cũng có thể được tham khảo khi thiết kế xây dựng mới, cải tạo nâng cấp khách sạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiêu chuẩn khách sạn TCVN 4391:2009

  1. TCVN 4391: 2009 TCVN TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4391:2009 Xuất bản lần 2 KHÁCH SẠN - XẾP HẠNG Hotel - Classification HÀ NỘI - 2009 1
  2. TCVN 4391: 2009 2
  3. TCVN 4391: 2009 Lời nói đầu TCVN 4391: 2009 thay thế TCVN 4391:1986 TCVN 4391:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/ TC 228 "Du lịch và các dịch vụ có liên quan" biên soạn trên cơ sở dự thảo đề nghị của Tổng cục Du lịch - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. 3
  4. TCVN 4391: 2009 4
  5. TCVN 4391: 2009 TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4391: 2009 Xuất bản lần 2 Khách sạn - Xếp hạng Hotel - Classification 1 Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu tối thiểu để xếp hạng khách sạn, không áp dụng để xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch khác. Tiêu chuẩn này cũng có thể được tham khảo khi thiết kế xây dựng mới, cải tạo nâng cấp khách sạn. 2 Thuật ngữ 2.1 Khách sạn (hotel) Cơ sở lưu trú du lịch có quy mô từ 10 buồng ngủ trở lên, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách. 2.1.1 Khách sạn thành phố (city hotel) Khách sạn được xây dựng tại các đô thị, chủ yếu phục vụ khách thương gia, khách công vụ, khách tham quan du lịch. 2.1.2 Khách sạn nghỉ dưỡng (hotel resort) 5
  6. TCVN 4391: 2009 Khách sạn được xây dựng thành khối hoặc thành quần thể các biệt thự, căn hộ, băng-ga-lâu ở khu vực có cảnh quan thiên nhiên đẹp, phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng, giải trí, tham quan của khách du lịch. 2.1.3 Khách sạn nổi (floating hotel) Khách sạn neo đậu trên mặt nước và có thể di chuyển. 2.1.4 Khách sạn bên đường (motel) Khách sạn được xây dựng gần đường giao thông, gắn với việc cung cấp nhiên liệu, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện vận chuyển và cung cấp các dịch vụ cần thiết phục vụ khách. 2.2 Buồng ngủ của khách sạn (hotel room) Buồng có phòng ngủ và phòng vệ sinh. Buồng ngủ hạng đặc biệt (suite) có thể có thêm phòng khách và phòng vệ sinh, bếp nhỏ, quầy bar. 2.3 Buồng dành cho nguyên thủ (presidential suite) Buồng ngủ thượng hạng với trang thiết bị, tiện nghi hiện đại, cao cấp nhất đáp ứng yêu cầu phục vụ nguyên thủ quốc gia hoặc khách cao cấp. 2.4 Tầng đặc biệt (executive floor) Tầng có các buồng ngủ cao cấp nhất trong khách sạn, có lễ tân riêng phục vụ khách nhận và trả buồng nhanh, có diện tích và trang thiết bị, tiện nghi dành cho khách thư giãn, phục vụ ăn uống 24/24 h, dịch vụ thư ký, văn phòng, dịch thuật, hội thảo dành cho khách lưu trú tại tầng. 2.5 Phòng hội nghị (ballroom) Phòng có trên 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội nghị, hội thảo lớn. 2.6 Phòng hội thảo (seminar room) Phòng có từ 50 đến 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội thảo, hội nghị nhỏ. 2.7 6
  7. TCVN 4391: 2009 Phòng họp (meeting room) Phòng có dưới 50 ghế, có trang thiết bị phục vụ họp nhóm. 3 Phân loại, xếp hạng khách sạn 3.1 Phân loại khách sạn Trong tiêu chuẩn này, theo tính chất tổ chức hoạt động kinh doanh, khách sạn được phân thành 4 loại cơ bản sau: a) Khách sạn thành phố; b) Khách sạn nghỉ dưỡng; c) Khách sạn nổi; d) Khách sạn bên đường. 3.2 Xếp hạng khách sạn Căn cứ theo vị trí, kiến trúc, trang thiết bị tiện nghi, dịch vụ, người quản lý và nhân viên phục vụ, an ninh, an toàn, bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm, khách sạn được xếp theo 5 hạng: 1 sao, 2 sao, 3 sao, 4 sao, 5 sao. 4 Yêu cầu chung 4.1 Vị trí, kiến trúc - Thuận lợi, dễ tiếp cận, môi trường cảnh quan đảm bảo vệ sinh, an toàn. - Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện. - Nội ngoại thất thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý. - Công trình xây dựng chất lượng tốt, an toàn. 4.2 Trang thiết bị tiện nghi - Trang thiết bị, tiện nghi các khu vực, dịch vụ đảm bảo đầy đủ, hoạt đông tốt, chất lượng phù hợp với từng hạng. - Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực, cung cấp điện 24/24 h, có hệ thống điện dự phòng. - Hệ thống nước cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường. - Hệ thống thông gió hoạt động tốt. - Hệ thống phương tiện thông tin liên lạc đầy đủ và hoạt động tốt. - Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. 7
  8. TCVN 4391: 2009 4.3 Dịch vụ và chất lượng phục vụ Dịch vụ và chất lượng phục vụ theo quy định đối với từng hạng tương ứng. 4.4 Người quản lý và nhân viên phục vụ - Được đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, vi tính phù hợp với vị trí công việc và loại hạng khách sạn. - Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công việc, được kiểm tra định kỳ một năm một lần (có giấy chứng nhận của y tế). - Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn, có phù hiệu tên trên áo. 4.5 Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm - Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền. 5 Yêu cầu cụ thể - Yêu cầu tối thiểu đối với hạng từ 1 sao đến 5 sao qui định trong Bảng 1. 8
  9. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí 1 Vị trí, kiến trúc 1.1 Vị trí Như 1 sao Như 2 sao, thêm: Như 3 sao Như 4 sao Theo 4.1 - Môi trường cảnh quan sạch đẹp - Vị trí rất thuận lợi 1.2 Thiết kế Như 1 sao Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm - Theo 4.1 thêm: kiến trúc - Có đường cho xe - Thiết kế kiến trúc đẹp - Vật liệu xây dựng tốt. - Kiến trúc cá biệt. lăn của người khuyết - Có cửa ra vào riêng cho - Ít nhất một buồng cho - Toàn cảnh được thiết tật. người khuyết tật đi bằng kế thống nhất. khách. xe lăn. - Có tầng đặc biệt (đối với khách sạn thành phố). - Khuyến khích tính dân tộc trong thiết kế kiến trúc. 1.3 Quy mô buồng (1) 1.3.1 Đối với 10 20 50 80 100 khách sạn TCVN 4391 : 2009 thành phố, khách sạn nghỉ dưỡng 1.3.2 Đối với 10 20 30 50 80 khách sạn nổi, khách sạn bên 9 đường 1
  10. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí TCVN 4391:2009 10 1.4 Nơi để xe - Có nơi để xe cho Như 1 sao Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao trong hoặc và giao thông khách - Có nơi để xe cho khách - Có nơi để xe cho khách nội bộ gần khu vực khách trong khu vực khách sạn trong khu vực khách sạn sạn (áp dụng đối với đủ cho 20% số buồng đủ cho 30% số buồng sạn khách thành (áp dụng đối với khách (áp dụng đối với khách phố). sạn thành phố) sạn thành phố). - Có nơi để xe cho - Nơi để xe, lối đi bộ và khách trong khu vực giao thông nội bộ thuận khách sạn, đủ cho tiện, an toàn. 100% số buồng (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng và sạn khách bên đường). 1.5 Khu vực - Diện tích 10 m2 - Diện tích 20 m2 (không - Diện tích 35 m2. - Diện tích 60 m2. - Diện tích 100 m2. sảnh đón (không áp dụng đối áp dụng đối với khách - Diện tích 10 m2 (áp - Diện tích 20 m2 (áp - Diện tích 35 m2 (áp tiếp với khách sạn nổi). sạn nổi). dụng đối với khách sạn dụng đối với khách sạn dụng đối với khách sạn - Có phòng vệ sinh - Có phòng vệ sinh sảnh. nổi) nổi) nổi). sảnh. - Có phòng vệ sinh nam - Có phòng vệ sinh nam - Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng. và nữ riêng và nữ riêng. - Có khu vực hút thuốc - Có phòng vệ sinh cho người tàn tật đi bằng xe riêng. lăn. - Có khu vực hút thuốc riêng. - Cây xanh đặt ở các Như 1 sao Như 2 sao Như 3 sao, thêm: Như 4 sao 1.6 Không khu vực công cộng. gian xanh - Có sân vườn, cây xanh 2
  11. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí - Có sân vườn, cây (không áp dụng đối với xanh (áp dụng đối với khách sạn nổi). khách sạn nghỉ dưỡng). 1.7 Diện tích - Buồng một giường - Buồng một giường đơn - Buồng một giường đơn - Buồng một giường đơn - Buồng một giường buồng ngủ, đơn 9 m2. đơn 18 m2. 12 m2. 14 m2. 16 m2 phòng vệ - Buồng một giường - Buồng một giường đôi - Buồng một giường đôi - Buồng một giường đôi - Buồng một giường đôi sinh (không đôi hoặc hai giường hoặc hai giường đơn hoặc hai giường đơn hoặc hai giường đơn hoặc hai giường đơn 26 áp dụng đối đơn 12m2. 14m2. 20m2. m2. 18m2. với khách sạn - Phòng vệ sinh 3 m2. - Phòng vệ sinh 3 m2. - Phòng vệ sinh 5 m2. - Phòng vệ sinh 6m2. nổi) - Phòng vệ sinh 4 m2. - Buồng đặc biệt 36 m2 - Buồng đặc biệt 50m2 (không bao gồm phòng (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công). vệ sinh và ban công). - Có diện tích phục - Một nhà hàng ăn có - Một nhà hàng ăn Âu, Á - Một nhà hàng Âu. - Một nhà hàng Âu. 1.8 Nhà vụ ăn sáng. quầy bar. hàng, bar chung. - Một nhà hàng Á. - Một nhà hàng Á . - Số ghế bằng 50% - Số ghế bằng 60% số - Một quầy bar. - Hai quầy bar. - Một nhà hàng đặc sản số giường. giường. - Số ghế bằng 80% số và bếp. - Số ghế bằng 100% số - Có phòng vệ sinh. - Có phòng vệ sinh. giường. giường. - Ba quầy bar. - Phòng vệ sinh nam và - Phòng vệ sinh nam và - Số ghế bằng 100% số nữ riêng. nữ riêng. giường. - Phòng vệ sinh nam và nữ riêng. TCVN 4391 : 2009 - Có khu vực hút thuốc. 3 11
  12. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí 12 Đối với khách sạn nổi: Đối với khách sạn nổi: Đối với khách sạn nổi: Đối với khách sạn nổi: - Như 1 sao - Như 2 sao - Như 3 sao - Như 4 sao TCVN 4391 : 2009 1.9 Khu vực - Có bếp (Âu, Á chung) Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: bếp gần nhà hàng. - Khu vực sơ chế và chế - Bếp Âu. - Bếp ăn đặc sản. - Diện tích tương xứng biến nhiệt, nguội được - Bếp Á. với phòng ăn. tách riêng. - Thông gió tốt. - Có phòng đệm, đảm - Bếp bánh. - Ngăn chặn được động bảo cách âm, cách nhiệt, - Bếp nguội. vật, côn trùng gây hại. cách mùi giữa bếp và - Tường phẳng, không phòng ăn. - Bếp cho nhân viên. thấm nước, ốp gạch - Có lối chuyển rác tách - Khu vực soạn chia thức biệt, đảm bảo vệ sinh. men cao 2 m. ăn. - Trần bếp phẳng, nhẵn, - Lối thoát hiểm và thông không làm trần giả. gió tốt. - Sàn phẳng, lát vật liệu - Có phòng vệ sinh cho chống trơn, dễ cọ rửa. nhân viên bếp. - Có kho bảo quản Như 3 sao, thêm: Như 4 sao 1.10 Kho nguyên vật liệu, thực - Có các kho lạnh (theo phẩm, thiết bị dự phòng. loại thực phẩm). - Một phòng hội thảo - Khu vực dành cho hội - Khu vực dành cho hội 1.11 Phòng hội nghị, hội - Phòng vệ sinh nam và nghị, hội thảo diện tích nghị, hội thảo diện tích thảo, phòng nữ riêng. 200 m2 200 m2. họp (áp dụng - Sảnh chờ, đăng ký - Sảnh chờ, đăng ký đối với khách khách và giải khát giữa khách và giải khát giữa sạn thành phố giờ giờ. 4
  13. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí và khuyến - Một phòng hội nghị 200 - Một phòng hội nghị khích đối với ghế có phòng phiên dịch 300 ghế có phòng các loại khách phiên dịch (cabin). (cabin) sạn khác) - Một phòng hội thảo - Hai phòng hội thảo. - Một phòng họp - Hai phòng họp. - Cách âm tốt - Cách âm tốt. - Phòng vệ sinh nam và - Phòng vệ sinh nam và nữ riêng. nữ riêng. 1.12 Khu vực - Phòng làm việc của Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: người quản lý và các bộ dành cho cán - Phòng thay quần áo. - Phòng họp nội bộ. - Phòng thư giãn. bộ, nhân viên phận chức năng. - Phòng vệ sinh nam và - Phòng tắm. - Phòng trực buồng. nữ riêng. - Phòng ăn. 2 Trang thiết bị, tiện nghi (theo mục 4.2 Yêu cầu chung), thêm các yêu cầu cụ thể sau: 2.1 Chất - Chất lượng tốt. Như 1 sao Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: lượng trang - Bài trí hợp lý. - Đồng bộ. - Chất lượng cao. - Hiện đại, sang trọng. thiết bị, bài - Màu sắc hài hòa. - Trang trí nội thất đẹp - Trang trí nghệ thuật. trí, trang trí (khuyến khích tính dân - Hoạt động tốt. tộc trong trang trí). 2.1 Trang thiết bị nội thất Sảnh Mục A.1 đến A.2 Phụ Như 1 sao Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: 2.1.1 TCVN 4391 : 2009 đón tiếp và lục A - Điện thoại công cộng. - Thiết bị phục vụ thanh - Quầy lễ tân được tổ phòng vệ sinh toán thẻ tín dụng. chức thành các quầy - Internet. sảnh phân theo chức năng, 5 13
  14. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí - Bàn ghế cho khách. - Quầy bar sảnh. gồm: - Bảng niêm yết tỷ giá - Quầy thông tin, quan + Quầy đặt buồng; ngoại tệ. hệ khách hàng. + Quầy đón tiếp; - Xe đẩy cho người - Quầy hỗ trợ đón tiếp. + Quầy thanh toán; khuyết tật. (trực cửa, chuyển hành + Tổng đài điện thoại. - Phòng vệ sinh có giấy lý, văn thư, xe đưa đón hoặc khăn lau tay. khách). TCVN 4391 : 2009 14 2.1.2 Buồng Theo A.3 đến A.4 Như 1 sao Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: ngủ và phòng Phụ lục A - Giường đơn 1,2m x 2m - Bảng điều khiển thiết - Ổ khóa từ dùng thẻ. vệ sinh trong bị điện đặt ở tủ đầu - Giường đôi 1,6m x 2m buồng ngủ giường. - Đệm dày 20 cm. Buồng nguyên thủ, - Đường truyền internet thêm: - Đèn đầu giường chỉnh tốc độ cao. được độ sáng. + Giường 2,2 m x 2,2m - Máy fax cho buồng đặc - Lớp chắn sáng cho rèm + Internet không dây. biệt. cửa sổ. - Tivi cho phòng khách. - Bàn làm việc, gương - Gương soi cả người soi và đèn bàn. - Bản đồ địa bàn sở tại, - Giấy hoặc hộp mút lau danh mục món ăn phục giầy. vụ tại buồng ngủ đặt - Bàn chải quần áo. trong cặp tài liệu. - Tranh ảnh nghệ thuật - Két an toàn cho 80% số treo tường. buồng. - Ấm đun nước siêu tốc - Tách uống trà, cà phê. - Két an toàn cho 30% số - Dụng cụ mở bia, rượu buồng. - Hộp giấy ăn. 6
  15. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí - Thiết bị báo cháy. - Bộ đồ ăn trái cây. - Túi kim chỉ. - Máy sấy tóc. - Ổ cắm điện cho thiết bị cạo râu. - Phòng vệ sinh: - Phòng vệ sinh: - Phòng vệ sinh: + Cân sức khỏe + Khăn lau tay; + Tường ốp gạch men + Kem dưỡng da; + Phòng tắm đứng cho toàn bộ; 30% số buồng và bồn + Vòi nước đi động cạnh + Đèn trần; tắm nằm 100% số bàn cầu; buồng + Bệ đặt chậu rửa mặt; + Đèn trên bồn tắm; + Nước hoa + Khăn chùi chân; + Áo choàng sau tắm; + Dây phơi quần áo + Mũ chụp tóc; + Phòng tắm đứng hoặc + Sữa tắm; bồn tắm nằm có rèm che; + Bông tăm; + Khuyến khích có điện Buồng nguyên thủ, + Khách sạn nghỉ thoại trong phòng vệ thêm: dưỡng: 50% số buồng sinh nối với buồng ngủ. có bồn tắm nằm có rèm + Bồn tắm tạo sóng che. - Phòng vệ sinh: + Gương cầu; + Điện thoại nối với buồng ngủ. - Bàn ghế, micro, đèn - Bàn ghế, micro, đèn - Bàn ghế, micro, đèn 2.1.3 Phòng họp, hội thảo, điện các loại, máy chiếu, điện, máy chiếu, màn điện các loại, máy hội nghị màn chiếu. chiếu, màn hình. hình. (áp dụng đối - Trang thiết bị văn - Trang thiết bị văn - Trang thiết bị văn với khách sạn phòng phục vụ hội thảo. phòng phục vụ hội thảo. phòng phục vụ hội thành phố) - Trang thiết bị phục vụ thảo. hội nghị. - Trang thiết bị phục vụ 7 15
  16. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí - Sơ đồ, biển chỉ dẫn và hội nghị. đèn báo thoát hiểm. - Trang thiết bị phục vụ - Điều hòa không khí. dịch thuật ít nhất bốn - Hệ thống thông gió tốt. ngôn ngữ. - Sơ đồ, biển chỉ dẫn TCVN 4391 : 2009 và đèn báo thoát hiểm. - Điều hòa không khí. - Hệ thống thông gió tốt - Hệ thống chiếu sáng có tính thẩm mỹ và điều chỉnh được độ sáng. - Khuyến khích có hệ thống thiết bị họp trực tuyến. 16 Theo A.5 Phụ lục A Như 1 sao, thêm: Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: 2.1.4 Nhà hàng, bar, bếp - Trang thiết bị, dụng cụ - Mặt bàn soạn chia, sơ - Trang thiết bị phục vụ - Trang thiết bị chế TCVN 4391 : 2009 chế biến món ăn, đồ chế, chế biến món ăn tiệc cao cấp. biến, phục vụ món ăn uống. làm bằng vật liệu không - Trang thiết bị phục vụ và các loại rượu của - Các loại tủ lạnh bảo thấm nước. ăn tự chọn. nhà hàng đặc sản. quản thực phẩm. - Chậu rửa cho sơ chế, - Trang thiết bị phục vụ chế biến riêng. ăn tại buồng ngủ. - Có chắn lọc rác, mỡ - Trang thiết bị phục vụ - Hệ thống hút mùi hoạt ăn uống của nhân viên. động tốt. - Trang thiết bị, dụng cụ - Điều hoà không khí cho chế biến bánh và đồ nguội. nhà hàng, bar. 2.1.5 Giặt là - Bàn là, cầu là Như 3 sao, thêm Như 4 sao, thêm - Máy giặt, sấy - Hệ thống thiết bị giặt là hiện đại. 2.1.6 Thảm - Trải thảm buồng ngủ Như 3 sao, thêm: Như 4 sao 8
  17. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí (áp dụng đối với khách -Trải thảm hành lang, sạn thành phố và không cầu thang, phòng họp, áp dụng đối với sàn gỗ) hội thảo, hội nghị, nhà hàng (áp dụng đối với khách sạn thành phố). - Khuyến khích áp dụng đối với các khách sạn khác. - Đảm bảo thông Như 1 sao Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: 2.1.7 Thông gió, điều hoà - Điều hòa không khí. - Điều hòa không khí hai - Điều hòa không khí thoáng. không khí ở - Khuyến khích thông chiều. trung tâm hai chiều. các khu vực gió tự nhiên. (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn đới) 2.1.8 Hệ - Đảm bảo nước có thể thống lọc uống trực tiếp từ vòi nước nước. Từ bốn tầng trở lên Như 1 sao -Từ ba tầng trở lên có Như 3 sao, thêm: Như 4 sao 2.1.9 Thang có thang máy (kể cả thang máy (kể cả tầng - Thang máy cho hàng máy tầng trệt). trệt). hóa. Thang máy cho nhân viên và thang máy phục vụ người tàn tật. 3 Dịch vụ và mức độ phục vụ 3.1 Chất - Đúng quy trình kỹ Như 1 sao Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: lượng phục thuật nghiệp vụ. - Tay nghề kỹ thuật cao - Có sự phối hợp chặt - Chất lượng phục vụ 9
  18. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí vụ - Thái độ thân thiện. chẽ giữa các bộ phận hoàn hảo. trong phục vụ khách. - Nhanh nhẹn, nhiệt - Đảm bảo tính chuyên tình, chu đáo. nghiệp trong phục vụ. 3.2 Phục vụ - Có nhân viên trực Như 1 sao Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: buồng buồng 24/24 h - Thay ga bọc chăn, đệm - Vệ sinh buồng ngủ một - Một loại tạp chí - Vệ sinh buồng ngủ và vỏ gối một ngày một ngày hai lần. - Tầng đặc biệt, thêm: một ngày một lần. lần. - Thay khăn mặt, khăn + Phòng ăn; - Thay ga bọc chăn, tắm một ngày hai lần. + Quầy bar; đệm và vỏ gối ba - Đặt hoa quả tươi khi có + Dịch vụ văn phòng; TCVN 4391 : 2009 ngày một lần hoặc khi + Dịch vụ lễ tân riêng khách. có khách mới. - Đặt trà, cà phê, đường, (nhận và trả buồng - Thay khăn mặt, sữa túi nhỏ miễn phí. nhanh); khăn tắm một ngày + Phòng họp và tiện một lần. nghi cao cấp phục vụ - Có bảng hướng dẫn họp; 17 khách bảo vệ môi + Cung cấp thông tin, trường (đặt trong báo, tạp chí miễn phí. phòng ngủ và phòng 18 vệ sinh). 3.3 Phục vụ - Phục vụ ăn sáng. Như 1 sao, thêm: Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: TCVN 4391 : 2009 ăn uống - Phục vụ ăn một ngày - Phục vụ ăn uống từ 6 h - Phục vụ ăn uống từ 6 h - Phục vụ ăn uống ba bữa, các món ăn, đồ đến 22h (khách sạn nghỉđến 24h. 24/24 h. uống đơn giản, dễ chế dưỡng: từ 6 h đến 24 h). - Phục vụ món ăn, đồ - Có đầu bếp chuyên biến. - Phục vụ món ăn, đồ uống chất lượng cao. nghiệp, chế biến các uống chất lượng tốt. - Phục vụ ăn sáng tự món ăn đặc sản. chọn. - Phục vụ các loại - Phục vụ ăn uống tại rượu, món ăn và đồ buồng ngủ. uống cao cấp. 3.4 Dịch vụ - Lễ tân, bảo vệ trực Như 1 sao, thêm: Như 2 sao, thêm: Như 3 sao, thêm: Như 4 sao, thêm: khác (nếu ở 24/24 h. - Giữ đồ quý và hành lý - Giá để báo, tạp chí tại - Cửa hàng mua sắm, - Chăm sóc sắc đẹp. 10
  19. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí khu riêng cần - Nhận giữ tiền và đồ sảnh đón tiếp. lưu niệm. - Cắt tóc thẩm mỹ . cho khách. có phòng vệ vật quý tại quầy lễ - Bán hàng lưu niệm, tạp - Có dịch vụ văn phòng. - Dịch vụ dịch thuật - Phòng xông hơi. sinh, quy định (dịch cabin) Phòng tập tân. hoá. - Internet. - Phòng xoa bóp. tại A.2 Phụ lục - Bảng thông báo các - Khuyến khích có dịch thể hình. - Bể bơi (có biển chỉ - Thông tin. phương thức thanh vụ thông tin, nhận đặt - Bưu chính. - Chăm sóc sức khỏe. dẫn độ sâu, có nhân A) tour du lịch, dịch vụ vận - Thu đổi ngoại tệ. - Bể bơi (có nhân viên viên trực cứu hộ, có toán. - Điện thoại. chuyển. - Dịch vụ đặt chỗ, mua trực cứu hộ) khuyến khăn tắm, ghế nằm). - Đánh thức khách. vé phương tiện vận khích đối với khách sạn - Bể bơi cho trẻ em có - Chuyển hành lý cho chuyển, tham quan. nổi). nhân viên trực cứu hộ. - Phục vụ họp, hội thảo, - Giặt khô, là hơi lấy - Trông giữ trẻ. khách. - Cứu hộ (áp dụng hội nghị. ngay. - Bar đêm. đối với khách sạn có - Câu lạc bộ giải trí (áp - Câu lạc bộ giải trí, thể - Sân tennis (không áp bãi tắm riêng hoặc dụng đối với khách sạn dụng đối với khách sạn thao. thể thao dưới nước). nghỉ dưỡng). - Nhận đặt tour, các thành phố, khách sạn - Giặt là. chương trình hoạt động nổi). giải trí du lịch. - Dịch vụ phục vụ - Bar đêm (áp dụng đối người khuyết tật. với khách sạn nghỉ - Tivi bắt được nhiều dưỡng). kênh quốc tế và có - Phòng y tế có bác sĩ kênh của khách sạn. trực. 4 Người quản lý và nhân viên phục vụ 4.1 Trình độ Người quản lý: Như 1 sao Người quản lý: Người quản lý: Người quản lý: chuyên môn - Chứng chỉ trung cấp - Tốt nghiệp cao đẳng du - Tốt nghiệp đại học du - Tốt nghiệp đại học du nghiệp vụ, du lịch hoặc chứng lịch, nếu tốt nghiệp cao lịch, nếu tốt nghiệp đại lịch, nếu tốt nghiệp đại ngoại ngữ chỉ của VTCB (2) và đẳng ngành khác phải học ngành khác phải qua học ngành khác phải phải qua lớp bồi qua lớp bồi dưỡng quản lớp bồi dưỡng quản lý qua lớp bồi dưỡng dưỡng quản lý lưu trú lý lưu trú du lịch, an ninh, lưu trú du lịch, an ninh, quản lý lưu trú du lịch, du lịch, an ninh, an an toàn, phòng chống an toàn, phòng chống an ninh, an toàn, phòng 11
  20. TCVN 4391: 2009 Bảng 1 - Tiêu chí xếp hạng Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Tiêu chí toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi cháy nổ, bảo vệ môi chống cháy nổ, bảo vệ cháy nổ, bảo vệ môi trường và vệ sinh an trường và vệ sinh an môi trường và vệ sinh trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. toàn thực phẩm. an toàn thực phẩm. toàn thực phẩm. - Hai năm kinh nghiệm - Bốn năm kinh nghiệm - Năm năm kinh nghiệm - Một năm kinh trong nghề. trong nghề. trong nghề. nghiệm trong nghề. - Giao tiếp tốt một ngoại - Thông thạo một ngoại -Thông thạo một ngoại ngữ. ngữ. ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác. Trưởng các bộ phận: Trưởng các bộ phận: Trưởng các bộ phận: Trưởng các bộ phận: Trưởng các bộ phận: TCVN 4391 : 2009 - Chứng chỉ sơ cấp Như 1 sao, thêm: - Chứng chỉ trung cấp - Chứng chỉ cao đẳng - Chứng chỉ cao đẳng nghề (lễ tân, buồng, - Chứng chỉ sơ cấp nghề nghề (lễ tân, buồng, bàn, nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bàn) hoặc chứng chỉ bar, bếp hoặc chứng chỉ bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB (2). của VTCB (2). của VTCB (2); trường của VTCB (2). của VTCB(2). - Ba năm kinh nghiệm - Bốn năm kinh nghiệm hợp có chứng chỉ sơ - Hai năm kinh nghiệm trong nghề. trong nghề. cấp nghề khác phải trong nghề. qua lớp bồi dưỡng 19 nghiệp vụ. TCVN 4391 : 2009 20 - Giao tiếp tốt một ngoại - Thông thạo một ngoại - Thông thạo một ngoại - Một năm kinh ngữ trong phạm vi nghề ngữ (trưởng lễ tân và ngữ và giao tiếp tốt một nghiệm trong nghề. (trưởng lễ tân thông thạo trưởng các bộ phận trực ngoại ngữ khác (trưởng - Trưởng lễ tân giao một ngoại ngữ). tiếp giao dịch với khách lễ tân và trưởng các bộ tiếp tốt một ngoại - Sử dụng tốt vi tính văn thông thạo một ngoại phận trực tiếp giao dịch ngữ và sử dụng được ngữ và giao tiếp tốt một với khách thông thạo phòng. vi tính văn phòng. ngoại ngữ khác). hai ngoại ngữ). 12
Đồng bộ tài khoản