Tiêu chuẩn kỹ năng F01

Chia sẻ: Pham Ngoc Tien | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:12

0
78
lượt xem
19
download

Tiêu chuẩn kỹ năng F01

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: Đọc bản vẽ; Chuẩn bị máy bào, máy xọc, sắp xếp nơi làm việc và chăm sóc máy thường xuyên; Chuẩn bị dụng cụ gá lắp dao, phôi, dụng cụ kèm theo máy và dụng cụ kiểm tra.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiêu chuẩn kỹ năng F01

  1. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Chuẩn bị máy bào, xọc, dụng cụ và trang bị công nghệ Mã số: F01  KỸ NĂNG - CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: Đọc bản vẽ; Chuẩn bị máy bào, máy xọc, sắp xếp nơi làm việc và chăm sóc máy thường xuyên; Chuẩn bị dụng cụ gá lắp dao, phôi, dụng cụ kèm theo máy và dụng cụ kiểm tra. - ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Máy bào, máy xọc; − Các loại dao cần cho quá trình gia công; − Đồ gá tương ứng; − Phôi gia công; − Dụng cụ đo kiểm: thước cặp, panme,..., tương ứng với từng kích thước, đặc tính của chi tiết gia công; − Tài liệu về công dụng và cấu tạo của máy bào, máy xọc. - TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Nhận máy, kiểm tra tình trạng hoạt động của máy đúng quy định; − Chọn và sử dụng đúng các dụng cụ, trang bị kèm theo máy và theo trình tự công nghệ của chi tiết; − Thực hiện đúng các quy định về an toàn; − Thời gian chuẩn bị đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Sự sắp xếp chỗ làm việc và chăm sóc máy; − Sự chuẩn bị dụng cụ, đồ gá theo yêu cầu; − Mức độ đáp ứng kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động; − Sự phù hợp giữa thời gian chuẩn bị với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG 85
  2. Tên công việc: Vận hành máy bào, xọc thông dụng Mã số: F02 • KỸ NĂNG I. CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: Vận hành, kiểm tra hệ thống truyền động, hệ thống điều khiển: hệ thống tay gạt điều chỉnh tốc độ, khoảng trượt cho phép của đầu bào, xọc, hệ thống bàn máy chuyển động; Gá đặt phôi, ổ gá dao,trang bị công nghệ; Bảo dưỡng máy và các trang bị công nghệ. II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: - Các tài liệu kỹ thuật của máy bào, xọc; - Clê, búa tay, tô vít, dụng cụ theo yêu cầu, …; - Trang bị công nghệ, dầu, giẻ lau,…; - Phôi. III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: - Vận hành máy đúng quy trình, quy phạm; - Chọn đúng bước tiến dao; - Gá đặt phôi đúng trên bàn máy; - Tháo lắp và bảo dưỡng ổ gá dao đúng quy trình; - Điều chỉnh hệ thống bàn máy theo yêu cầu công nghệ; - Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, dụng cụ, thiết bị, máy; - Hiệu chỉnh hợp lý hệ thống đầu trượt và bàn máy. • TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: - Sự hợp lý về hiệu chỉnh máy; - Mức độ hợp lý về vị trí của đầu trượt và hệ thống bàn máy; - Sự lựa chọn và tính toán chế độ cắt; - Sự đúng đắn gá đặt phôi; - Sự thực hiện quy trình bảo dưỡng máy; - Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; - Sự phù hợp giữa thời gian chuẩn bị với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào mặt phẳng 86
  3. Mã số: F03  KỸ NĂNG 1 CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: − Chuẩn bị máy, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và dụng cụ; Gá đặt phôi, dụng cụ cắt theo yêu cầu; − Bào mặt chuẩn, bào các mặt còn lại: Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, đồng hồ so, ... − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công. II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào theo yêu cầu; − Thước cặp, căn, đồng hồ so, …. III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết đạt cấp chính xác 8ữ11, độ nhám Rz = 20µm; − Dung sai độ không phẳng ≤ 0,1mm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian chuẩn bị đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác của chi tiết gia công; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết và trang bị công nghệ để thực hiện đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; − Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào mặt phẳng nghiêng 87
  4. Mã số: F04  KỸ NĂNG i. CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: − Chuẩn bị máy, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và dụng cụ; Gá đặt phôi, dụng cụ cắt theo yêu cầu. − Bào mặt chuẩn, bào các mặt phẳng còn lại (phương pháp nghiêng phôi, phương pháp nghiêng dao, bào theo đồ gá, bào mặt phẳng nghiêng gá đặt theo đồ gá chuyên dụng): Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, căn, đồng hồ so, dưỡng kiểm... − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công. II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào theo yêu cầu, dưỡng kiểm, dụng cụ theo yêu cầu; − Thước cặp, căn, đồng hồ so,…. III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết đạt cấp chính xác 8ữ11, dung sai độ phẳng < 0,1mm, độ nhám Rz= 20µm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian gia công đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác mặt phẳng nghiêng của chi tiết gia công; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ để thực hiện đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; − Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào mặt bậc Mã số: F05  KỸ NĂNG 88
  5. 1 CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: − Chuẩn bị máy bào, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và dụng cụ; Gá đặt phôi, dụng cụ cắt theo yêu cầu ; − Bào mặt chuẩn, bào bậc thứ nhất, bào các bậc còn lại: Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, đồng hồ so, ... − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công. II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào, dụng cụ theo yêu cầu; − Thước cặp, căn, đồng hồ so,…. III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết đạt cấp chính xác 8ữ11, độ nhám Rz=20µm , dung sai độ phẳng < 0.1mm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian gia công đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác của chi tiết gia công; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết và trang bị công nghệ để thực hiện đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; − Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào rãnh đơn giản Mã số: F06 89
  6.  KỸ NĂNG 1 CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: − Chuẩn bị máy bào, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và dụng cụ; Gá đặt phôi,dụng cụ cắt theo yêu cầu; − Bào mặt chuẩn, bào rãnh thông suốt, bào rộng rãnh: Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, đồng hồ so, ...; − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công. II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào tiêu chuẩn, dụng cụ theo yêu cầu; − Thước cặp, căn, đồng hồ so,…. III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết đạt cấp chính xác 8ữ11, độ nhám Rz=20µm , dung sai độ phẳng của các bề mặt rãnh < 0,1mm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian gia công đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác rãnh của chi tiết gia công; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết và trang bị công nghệ để thực hiện; đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; − Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào rãnh chữ T Mã số: F07  KỸ NĂNG 90
  7. - CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: − Chuẩn bị máy bào, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và dụng cụ; Gá đặt phôi, dụng cụ cắt theo yêu cầu; − Bào mặt chuẩn, bào rãnh thông suốt, bào rãnh chữ T, bào vát mép: Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, pan me, căn, đồng hồ so, dưỡng kiểm, ... − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công. II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào cắt, dao bào rãnh, dụng cụ theo yêu cầu; − Thước cặp, pan me, căn, đồng hồ so, dưỡng kiểm,… III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết đạt cấp chính xác 8ữ11, độ nhám Rz = 20µm; − Dung sai độ đối xứng của các mặt của rãnh cữ T so với tâm rãnh ≤0,1mm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian gia công đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác rãnh chữ T của chi tiết gia công; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết và trang bị công nghệ để thực hiện đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; − Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào rãnh, chốt đuôi én Mã số: F08  KỸ NĂNG - CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: 91
  8. − Chuẩn bị máy bào, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và dụng cụ; Gá đặt phôi, dụng cụ cắt theo yêu cầu; − Bào mặt chuẩn, bào rãnh, bào rãnh đuôi én, chốt đuôi én: Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, căn, đồng hồ so, thước đo góc, ...; − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công. II. ĐIỀU KIỆN VÀ BỐI CẢNH THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào cắt, dao bào theo yêu cầu; − Thước cặp, căn, đồng hồ so,… . III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết đạt cấp chính xác 8ữ11, độ nhám Rz = 20µm; − Dung sai độ đối xứng của các mặt rãnh, chốt so với đường tâm đối xứng của rãnh và chốt đuôi én ≤ 0,1mm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian gia công đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác rãnh, chốt đuôi én của chi tiết gia công; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết và trang bị công nghệ để thực hiện đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; − Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào, xọc rãnh trong Mã số: F09  KỸ NĂNG i. CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: 92
  9. − Chuẩn bị máy bào, xọc, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và dụng cụ; Gá đặt phôi, dụng cụ cắt theo yêu cầu; − Bào, xọc mặt chuẩn, bào, xọc thô, bào, xọc tinh (bào, xọc rãnh đơn, bào, xọc then hoa): Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, pan me, căn, đồng hồ so, dưỡng kiểm, ... − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công. II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, máy xọc, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào, dao xọc cắt trong, dao bào và dao xọc theo yêu cầu; − Thước cặp, pan me, căn, đồng hồ so, dưỡng kiểm,… . III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết đạt cấp chính xác 8ữ11, độ nhám Rz =20µm; − Dung sai độ song song của đường tâm rãnh so với đường tâm lỗ < 0,1mm; Dung sai độ không phẳng của các bề mặt rãnh < 0,1mm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian gia công đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác rãnh của chi tiết gia công; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết và trang bị công nghệ để thực hiện đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; - Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào mặt định hình Mã số: F10  KỸ NĂNG 93
  10. i. CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: − Chuẩn bị máy bào, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và dụng cụ; Gá đặt phôi, dụng cụ cắt theo yêu cầu; − Bào mặt chuẩn, bào thô, bào tinh bằng dao định hình: Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, căn, dưỡng kiểm, ...; − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công. II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào định hình, dao bào khác theo yêu cầu; − Thước cặp, căn, đồng hồ so, dưỡng kiểm,… . III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết đạt cấp chính xác 8ữ11, độ nhám Rz = 20µm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian gia công đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác của bề mặt định hình so với dưỡng kiểm; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết và trang bị công nghệ để thực hiện đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; − Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. − TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào bánh răng trụ răng thẳng Mã số: F11  KỸ NĂNG I. CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: 94
  11. − Chuẩn bị máy bào, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và dụng cụ, dụng cụ lấy dấu; Gá đặt phôi, đầu phân độ, dụng cụ cắt theo yêu cầu; − Vạch dấu; Điều chỉnh dao và phôi, bào răng thứ nhất, bào các răng còn lại: Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, pan me đo răng, đồng hồ so, dưỡng kiểm, …; − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công. II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào tiêu chuẩn, dao bào theo yêu cầu của biên dạng răng; − Thước cặp, pan me đo răng, căn, đồng hồ so, dưỡng kiểm,… . III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết ( bánh răng) đạt cấp chính xác 8ữ11, độ nhám Rz = 20µm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian gia công đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác của chi tiết bánh răng; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết và trang bị công nghệ để thực hiện đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; − Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG Tên công việc: Bào thanh răng Mã số: F12  KỸ NĂNG I. CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CÔNG VIỆC: − Chuẩn bị máy bào, kiểm tra chất lượng và độ an toàn của máy; Chuẩn bị phôi và 95
  12. dụng cụ; Đồ gá chuyên dụng; Gá đặt phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Vạch dấu, điều chỉnh dao và phôi, bào răng thứ nhất, bào các răng còn lại: Cắt thử; Phân bố lượng dư; Chọn chế độ cắt; Cắt thô và cắt tinh; Kiểm tra kích thước bằng thước cặp, pan me đo răng, dưỡng kiểm, đồng hồ so, ...; − Chăm sóc và bảo dưỡng máy sau khi gia công; II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Bản vẽ chi tiết; − Phiếu công nghệ, sổ tay công nghệ; − Máy bào, phôi, trang bị công nghệ theo yêu cầu; − Dao bào tiêu chuẩn, dao bào theo yêu cầu của biên dạng răng; − Thước cặp, pan me đo răng, căn, đồng hồ so, dưỡng kiểm,... . III. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: − Thực hiện đúng qui trình công nghệ; − Gá đặt chi tiết, trang bị công nghệ đúng; − Chi tiết (thanh răng) đạt cấp chính xác 8ữ11, độ nhám Rz = 20µm; − Bảo dưỡng máy đúng qui định; − Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, thiết bị và dụng cụ; − Thời gian gia công đúng thời gian định mức.  TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ: − Độ chính xác của chi tiết thanh răng; − Kỹ năng vận hành máy, gá đặt chi tiết và trang bị công nghệ để thực hiện đúng quy trình công nghệ; − Sự an toàn cho người, thiết bị và dụng cụ; − Sự phù hợp giữa thời gian gia công với thời gian định mức. 96
Đồng bộ tài khoản