Tiểu luận nhóm môn lập và thẩm định dự án

Chia sẻ: Nguyen Thi Thao | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:22

1
544
lượt xem
256
download

Tiểu luận nhóm môn lập và thẩm định dự án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Từ vài năm nay, người chơi bóng đá ở Việt Nam, nhất là cư dân các đô thị lớn như TP. HCM và Hà Nội nhận thấy tiện ích của sân cỏ nhân tạo, một loại sân có ưu điểm là chỉ cần đầu tư một lần, không tốn kinh phí chăm sóc, bón phân, tưới nước như sân cỏ tự nhiên (tiết kiệm được từ 90 – 130 triệu lít nước/năm so với sân cỏ tự nhiên).

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiểu luận nhóm môn lập và thẩm định dự án

  1. Tiểu luận MÔN LẬP VÀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN 1
  2. Mục lục CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU DỰ ÁN ĐẦU TƯ......................................................................................4 CHƯƠNG 2: NHỮNG CƠ HỘI KINH DOANH CỦA DỰ ÁN............................................................5 2.1.2. Các yếu tố đầu vào cho dự án ........................................................................................................6 2.1.3. Thị trường......................................................................................................................................6 2.1.4. Sản phẩm .......................................................................................................................................7 Phân tích SWOT.....................................................................................................................................8 CHƯƠNG 3: THỰC HIỆN ĐẦU TƯ DỰ ÁN .......................................................................................9 3.1. Địa điểm, đất đai, xây dựng. ............................................................................................................9 Bảng 1 : Các hạng mục thi công xây dựng sân bóng đá mi ni nhân tạo ...................................................12 3.2. Công nghệ và trang thiết bị của dự án ..........................................................................................12 3.3. Nhân Lực và tổ chức sản xuất kinh doanh....................................................................................14 Bảng 2: Chi phí nhân công và kế hoạch chi trả tiên lương cho nhân viên................................................14 3.4. Tiến độ triển khai thực hiện dự án................................................................................................14 CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN ......................................................................15 4.1. Dự kiến doanh thu .........................................................................................................................15 Bảng 4: Các nguồn thu của dự án...........................................................................................................16 4.2. Dự kiến chi phí sản xuất và dịch vụ ..............................................................................................16 CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN Đơn vị tính: VNĐ ....................................................................17 Bảng 5: Chi phí hoạt động hàng năm của dự án .....................................................................................17 2
  3. 4.3. Kế hoạch khấu hao của dự án .......................................................................................................18 Bảng 6: Kế hoạch khấu hao theo đường thẳng của dự án........................................................................18 4.4. Kế hoạch trả nợ vay ngân hàng của dự án...................................................................................18 Đơn vị tính: VNĐ ...................................................................................................................................18 Bảng 7 : Kế hoạch vay và trả nợ vay cho ngân hàng...............................................................................19 4.5. Dự trù lãi lỗ và cân đối thu chi của dự án đầu tư xây dựng sân bóng đá mi ni nhân tạo ............19 Đơn vị tính: VNĐ ...................................................................................................................................19 4.6. Cân đối dòng tiền của dự án đầu tư xây dựng sân bóng đá mi ni nhân tạo ................................21 Bảng 9: Bảng cân đối dòng tiền..............................................................................................................21 CHƯƠNG 5: ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN .......................................................................................................21 T = (2-1) + {(583,978,000 - 452,727,087 ) / ( 923,979,813- 452,727,087 )}*12 ......................................22 T = 1 năm + 3,342 tháng.........................................................................................................................22 NPV = 2,094,572,217 - 583,978,000 = 1,510,593,417 > 0 nên dự án này có lời......................................22 5.4. Phân tích dự án trong trường hợp có trượt giá về lạm phát ........................................................24 R = ( 1+ 0,12)/( 1+0,05) -1 = 0.066667...................................................................................................25 = 1,147,633,951 < 1,510,593,417............................................................................................................25 5.5. Lợi ích về kinh tế xã hội.................................................................................................................25 5.5.1. Xuất phát từ góc độ nhà đầu tư: ..................................................................................................25 5.5.2. Xuất phát từ góc độ quản lí vĩ mô ................................................................................................25 3
  4. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư xây dựng sân bóng đá mi ni nhân tạo Từ vài năm nay, người chơi bóng đá ở Việt Nam, nhất là cư dân các đô thị lớn như TP. HCM và Hà Nội nhận thấy tiện ích của sân cỏ nhân tạo, một loại sân có ưu điểm là chỉ cần đầu tư một lần, không tốn kinh phí chăm sóc, bón phân, tưới nước như sân cỏ tự nhiên (tiết kiệm được từ 90 – 130 triệu lít nước/năm so với sân cỏ tự nhiên). Bóng đá là một môn thể thao được nhiều người yêu thích trong đó có các bạn sinh viên. Thế nhưng hiện nay tại làng đại học Quốc Gia TP.HCM lượng sân cỏ chưa đáp ứng đủ nhu cầu giải trí cho các bạn sinh viên. Sân vận động đa năng trong kí túc xá cũng không thể đáp ứng hết nhu cầu chơi thể thao cho sinh viên trong kí túc xá được. Nhằm đáp ứng nhu cầu thể thao cho các bạn sinh viên sau giờ học căng thẳng và mệt mỏi chúng tôi quyết định hình thành dự án đầu tư xây dựng sân bóng đá mi ni nhân tạo tại làng Đại học Quốc Gia TP.HCM với đúng tiêu chuẩn kỷ thuật. 1.2. Căn cứ pháp lí - Luật đất đai đã được Quốc hội khóa XI, kì họp thứ 4 thông qua ngày 26/11/2003 - Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Thủ tướng Chính Phủ về việc thi hành Luật đất đai. - Luật xây dựng 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội khóa 11 kỳ họp thứ 4 - Nghị định số 16/ 2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính Phủ về quản lí dự ánđầu tư xây dựng công trình. 4
  5. 1.3. Giới thiệu sơ lược về chủ đầu tư xây dựng dự án Chúng tôi gồm có 5 thành viên hiện đang là sinh viên tham gia góp vốn đầu tư vào dự án đầu tư kinh doanh sân bóng mi ni này. 1.4. Nguồn vốn đầu tư Dự án đầu tư của chúng tôi dự tính với tổng mức vốn đầu tư ban đầu là 583 978 800 trong đó vốn chủ sở hữu chúng tôi bỏ ra ban đầu là 403 987 800 chiếm 69.2% trong tổng vốn đầu tư xây dựng ban đầu và vốn vay là 180 000 000 chiếm 30.8% trong tổng vốn đầu tư với lãi suất 14% vay tại ngân hàng Vietcombank với thời gian vay là 2 năm sẽ hoàn vốn vay. Cụ thể như sau: STT NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ TỔNG VỐN ĐẦU TƯ VND 583,978,800 1 Vốn tự có: VND 403,978,800 Phần trăm đóng góp: % 69,2 2 Vốn vay: VND 180,000,000 Phần trăm đóng góp: % 30,8 Lãi xuất vay % 14 CHƯƠNG 2: NHỮNG CƠ HỘI KINH DOANH CỦA DỰ ÁN 5
  6. 2.1. Nghiên cứu thị trường 2.1.1. Nhu cầu thị trường và tiêu thụ sản phẩm Bóng đá là một môn thể thao được rất nhiều các bạn sinh viên yêu thích đặc biệt là các bạn nam. Ở làng Đại Học Quốc Gia TPHCM với hơn 10.000 sinh viên. Thế nhưng, các dịch vụ đáp ứng nhu cầu vui chơi, giải trí của các bạn sinh viên sau những giờ học căng thẳng chưa đầy đủ. Đặc biệt là sân cỏ bóng đá nhân tạo vẫn đang còn rất ít, mới chỉ khoảng từ 2 đến 3 sân. Với số lượng sân như vậy không đủ đáp ứng nhu cầu của sinh viên. Và theo chúng tôi, đây là một thị trường tiềm năng và cần được khai thác. 2.1.2. Các yếu tố đầu vào cho dự án Các nguyên liệu, vật tư xây dựng của dự án như: Gạch, sắt, thép, xi măng, cát, hạt cao su, cỏ chỉ nhân tạo, lưới dù, khung sắt (khung thành), trụ đèn cao áp… Các thiết bị điện: Máy lạnh, tủ lạnh, đèn cao áp, máy tính …sẽ mua sắm trên các đơn vị phân phối có uy tín và chất lượng và các công ty chuyên phục vụ cho việc xây lắp sân cỏ mi ni nhân tạo. Các thiết bị phục vụ cho văn phòng như: Bàn ghế văn phòng, Các thiết bị phục vụ cho việc kinh doanh như: bàn ghế nhựa, ly nhựa uống nước. Nguyên vật liệu phục vụ cho quày giải khát được đặt hàng lâu dài tại các cửa hàng phân phối sỉ giá rẻ, chất lượng tốt… 2.1.3. Thị trường 6
  7. Dự án của chúng tôi hướng tới nhóm khách hàng mục tiêu là: Sinh viên đang sống ở làng Đại Học Quốc Gia TPHCM và các vùng lân cận như quận 9, quận Thủ Đức. 2.1.4. Sản phẩm Dự án của chúng tôi kinh doanh về dịch vụ nên sản phẩm chính là cho thuê sân bóng phục vụ nhu cầu giải trí. Và đi kèm theo đó là dịch vụ giải khát. 2.2. Nghiên cứu môi trường kinh doanh 2.2.1. Môi trường chính trị, kinh tế - xã hội. Quận Thủ Đức là một quận cửa ngõ phía đông bắc Thành phố Hồ Chí Minh. Diện tích Thủ Đức là 47,46 km², dân số đến 1/4/2009 là 442.110 người. Trên địa bàn của Quận Thủ Ðức có Ga Bình Triệu, Làng đại học Thủ Đức, làng thiếu niên Thủ Ðức, Khu chế xuất Linh Trung 1 và 2, Ðại học Quốc Gia, và rất nhiều cảng sông và cảng đường bộ.... Một phần phía Tây Nam của Thủ Ðức được bao bọc bởi dòng sông Sài Gòn. Quận Thủ Đức tập trung khá nhiều đình chùa, nhà thờ của nhiều tôn giáo khác nhau: Công giáo, tin Lành, phật Giáo. Làng Đại học Quốc gia TP.HCM nằm ở khu vực giáp ranh giữa ấp Đông Hòa, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương và phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM, với gần 10.000 sinh viên theo học, trong đó có trên 8000 sinh viên ở trong ký túc xá (KTX), nên tình hình an ninh trật tự hơi phức tạp. Ngoài sinh viên ra thì dân cư ở làng Đại học chủ yếu làm nghề thuê, mướn, bán buôn…nên mức sống dân cư khu vực này không cao. Vì vậy, dự án đưa ra giá cả phải hợp lí với hoàn cảnh. 7
  8. 2.2.2. Đối thủ cạnh tranh Việc kinh doanh sân bóng nhân tạo mini không phải là còn mới mẻ nên sẽ tồn tại nhiều đối thủ cạnh tranh trên thị trường là một điều không thể tránh khỏi. Hiện ở làng đại học đã có sân cỏ nhân tạo Bình Nguyên, sau nhà sách Nguyễn Văn Cừ và các sân thể thao ở kí túc xá, các trường Đại học như: ĐH Khoa học Tự Nhiên, ĐH Thể dục thể thao… Đối thủ canh tranh là các sân cỏ nhân tạo mini: Điểm mạnh của họ là ra đời trước, có những khách hàng quen thuộc. Vì vậy, chỉ cần có mức giá cạnh tranh hợp lí và sân cỏ tốt thì sẽ cạnh tranh được. Còn các trường đại học tuy chất lượng sân không tốt nhưng sinh viên được chơi miễn phí thì chúng ta cũng mất đi một lượng khách hàng tiềm năng. Phân tích SWOT Strengths Weakness - Nhân viên phục vụ tận tình, chu đáo. - Ra đời sau 1 số sân - Sân cỏ chất lượng - Chưa có kinh nghiệm - Giá cả cạnh tranh, chất lượng dịch - Nguồn vốn kinh doanh còn hạn chế vụ giải khát Opportunities Threats - Sinh viên nam có nhu cầu về sân để - Sẽ xuất hiện nhiều dự án canh tranh đá bóng cao. về sân cỏ nhân tạo. - Chất lượng sân cỏ đảm bảo sự an 8
  9. toàn CHƯƠNG 3: THỰC HIỆN ĐẦU TƯ DỰ ÁN 3.1. Địa điểm, đất đai, xây dựng. Hiện nay, khu vực đất chúng tôi thuê là trực thuộc Đại học Quốc Gia quản lí. Tại địa điểm chúng tôi xây dựng dự án là một có thể nói một địa điểm khá đẹp và hợp lý nó nằm ở khu đông sinh viên nhất có thể thu hút các bạn sinh viên trong khu kí túc xá tham gia cũng như các bạn ở các khu trọ đến tham gia tập luyện hay tổ chức thi đấu với nhau giữa các trường, các lớp với nhau…Qua tình hình nghiên cứu và khảo sát chúng tôi quyết định triển khai dự án tại vị trí sau lưng của đại học bách khoa sau nhà thể thao đa năng, nó nằm đối diện kí thúc xá xã hội hóa. Ranh giới tiếp giáp cụ thể như sau: 3 phía bắc, tây, đông giáp với đường và 1 phía nam tiếp giáp với Đại học bách khoa. Ở đây an ninh lại vừa đảm bảo. Rất thuận lợi cho việc kinh doanh của chúng tôi. Với diện tích dự tính 2000 m2 chúng tôi xây dựng hai sân với kích thước đạt tiêu chuẩn. Bên cạnh đó có kèm theo dịch vụ giải khát và phục vụ cho khách hàng tận tình và chu đáo. Các hạng mục gồm có hai sân với diện tích 20x40m một sân cộng với quày nước giải khát phục vụ cho khách hàng. Cụ thể các hạng mục thi công như sau: Xây dựng sân bóng, nhà điều hành, quày nước giải khát cụ thể : Đơn vị tính: VNĐ 9
  10. S Đơn giá Đơn Số T Các hạng mục Thành tiền vị lượng Vật tư Nhân công Tổng T 1 Nền sân Lu nền hạ m2 1,600 3,000 3,000 4,800,000 Đá 0-4, đá mi: dày m3 240 100,000 3,000 103,000 24,720,000 0,15m Mương thoát nước md 120 100,000 30,000 130,000 15,600,000 Tường chắn đất md 80 35,000 15,000 50,000 4,000,000 2 Cỏ nhân tạo Cỏ chỉ nhân tạo m2 1,661 156,000 156,000 259,116,000 Hạt cao su tấn 8 3,600,000 3,600,000 28,800,000 Cát m3 32 110,000 110,000 3,520,000 Công thi công cỏ sân 2 16,000,000 16,000,000 32,000,000 3 Hệ thống đèn Trụ đèn cây 6 1,400,000 500,000 1,900,000 11,400,000 Bóng + choá đèn bộ 12 985,000 500,000 1,485,000 17,820,000 4 Lưới chắn bóng Lưới m2 1,600 8,000 2,000 10,000 16,000,000 5 Cầu môn Khung sắt cái 4 1,000,000 1,000,000 4,000,000 Lưới bộ 2 200,000 200,000 400,000 6 Bóng trái 4 200,000 200,000 800,000 10
  11. 7 Vận chuyển Vật chuyển vật tư chuyến 1 3,000,000 3,000,000 8 Nhà điều hành Chi phí xây dựng a nhà 1 15,500,000 4,500,000 20,000,000 20,000,000 (4*5*3 m) Bàn ghế bộ 4 1,260,000 1,260,000 5,040,000 Máy lạnh cái 1 3,900,000 3,900,000 3,900,000 Máy tính cái 4 3,916,000 3,916,000 15,664,000 Nhà vệ sinh nhân viên b phòng 2 1,000,000 500,000 1,500,000 3,000,000 (CPXD) Lavabo cái 2 520,000 520,000 1,040,000 Gương cái 2 90,000 90,000 180,000 Bồn vệ sinh cái 2 2,260,000 2,260,000 4,520,000 9 Khu vệ sinh + nhà tắm công cộng Chi phí xây dựng phòng 3 1,000,000 500,000 1,500,000 4,500,000 (2*3m) Gương cái 2 110,000 110,000 220,000 Lavabo cái 2 520,000 520,000 1,040,000 Vòi sen cái 4 70,000 70,000 280,000 Bồn vệ sinh ngồi cái 4 2,260,000 2,260,000 9,040,000 Bồn vệ sinh đứng cái 4 330,000 330,000 1,320,000 10 Quầy giải khát Chi phí xây dựng 2,000,000 2,000,000 11
  12. Tủ lạnh cái 1 4,500,000 4,500,000 4,500,000 Thùng đựng đá cái 1 90,000 90,000 90,000 Bàn ghế cái 10 40,000 40,000 400,000 Ghế nhựa cái 40 15,000 15,000 600,000 Ly nhựa uống nước cái 40 3,000 3,000 120,000 Tổng cộng 503,430,000 Bảng 1 : Các hạng mục thi công xây dựng sân bóng đá mi ni nhân tạo 3.2. Công nghệ và trang thiết bị của dự án Chúng tôi mua các thiết bị từ công ty thể thao quốc tế việt. Các thiết bị thi công và bảo dưỡng sân bóng đá cỏ nhân tạo: Máy đánh cỏ, dụng cụ cắt cỏ, dụng cụ làm đường lai, máy làm cỏ SportCharm, máy làm cỏTurfSoft, dụng cụ căng mặt cỏ, máy làm cỏ TurfKing, máy vệ sinh cỏ. Quy trình thi công sân bóng đá: Giai đoạn làm nền, giai đoạn trải cát, giai đoạn trải cỏ, giai đoạn bảo dưỡng, hoàn tất và đưa vào hoạt động. Cỏ được sản xuất theo từng cuộn. Chiều rộng cuộn cỏ: 4,00 m hoặc 3.80 mtr (+/- 2 cm). Chiều dài cuộn cỏ: tùy theo nhu cầu lắp đặt. Màu đường biên: trắng, vàng , xanh lục CẤU TRÚC ĐẶC TRƯNG NGUYÊN LIỆU PHỦ BỀ MẶT KG/m2 80% cát đã được Cấu trúc PE monofilament Loại cát sàng lọc Độ dày 150 micron Kích thước 0.4 – 1.0 mm Chiều cao 55 mm (+/- 2 mm) Số lượng 14 kg/ m² 12
  13. Loại cao su Cao su hạt 1.500 gr/m² (+/- 50 Kích thước 0.5 - 2.0 mm Trọng lượng gr/m²) Số lượng 16 kg / m² ĐẶC TRƯNG CỦA SẢN PHẨM KẾT QUẢ KIỂM TRA Phương pháp sản Xử lý theo chùm Độ phai màu Blue scale >=7 xuất Gray scale >=4 Xử lý theo chùm 12,7mm Độ bền của > 30 Newton cỏ Số mũi khâu mỗi hàng 135 (+/- 10)/m Sự ổn định đối > 6.000 hrs cỏ với tia UV Số hàng cỏ 80/m rộng Tính thấm +/- 60 Ltr/ m² / phút nước (không có lớp phủ) Số mũi khâu +/-10.800 /m² Số cọng cỏ /m² 173.000 Trọng lượng 2.820 gr/m² (+/- 110 gr/m²) CẤU TRÚC LỚP CỎ Lớp đế chính Lớp đế thứ 2 2 lớp đế được ghép Hợp chất cơ bản: Nhựa Thành phần lại với nhau Có tính ổn định với Trọng lượng 1.080 gr/m² (+/- 13
  14. tia UV 100gr/m²) Màu sắc Đen Trọng lượng 240 gr/m² 3.3. Nhân Lực và tổ chức sản xuất kinh doanh Thực hiện dự án này chúng tôi dự trù đây là một dự án không phải nhỏ mà cũng không phải là quá lớn nhưng vì trong thời gian này chúng tôi không thể trực tiếp quản lý được mà chỉ quản lý gián tiếp. Nên chúng tôi sẽ thuê toàn bộ nhân viên gồm có 1 nhân viên điều hành (quản lý ) việc kinh doanh hằng ngày, 2 nhân viên kinh doanh, 1 nhân viên kế toán, 1 nhân viên bảo vệ và giữ xe, 2 nhân viên phục vụ quày giải khát. Sau khi ra trường chúng tôi sẽ trực tiếp quản lý việc kinh doanh này chỉ cần thuê thêm 1 nhân viên bảo vệ và 1 nhân viên phục vụ quày giải khát. Cụ thể mức chi trả tiền lương dự trù như sau: Đơn vị tính: VNĐ Số Mức lương Chi phí lương STT Bộ phận lượng (Đồng/người/tháng) 01 năm (Đồng) (Người) 1 Điều hành 1 4,500,000 54,000,000 2 Phòng kinh doanh 1 2,500,000 30,000,000 3 Phòng hành chính - kế toán 1 2,500,000 30,000,000 5 Bộ phận bảo vệ 1 1,500,000 18,000,000 6 Bộ phận phục vụ 2 1,500,000 36,000,000 Tổng cộng 6 168,000,000 Bảng 2: Chi phí nhân công và kế hoạch chi trả tiên lương cho nhân viên 3.4. Tiến độ triển khai thực hiện dự án 14
  15. Thời gian thực hiện đầu tư từ lúc khởi công đến lúc hoàn thành dự án là hơn 5 tháng cụ thể như sau: + Thời gian khảo sát địa bàn là 15 ngày . + Thời gian chuẩn bị các yếu tố : Thuê mặt bằng, chuẩn bị nguyên vật liệu, nhà thầu thi công cho việc xây dựng và xây dựng là 1 tháng. + Tiến hành xây dựng là 4 tháng Thời gian hoạt động dự trù của dự án là 5 năm. CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN 4.1. Dự kiến doanh thu Nguồn thu của chúng tôi gồm có nguồn thu từ kinh doanh cho thuê sân bóng hằng ngày với nhiều giờ cho thuê sân liên tục từ 7:00 đến 21:00 với hiệu suất kinh doanh trong ngày có thể đạt được từ 50% - 80% nên doanh thu bình quân hằng ngày dự tính đạt được là 2 097 000 đồng /ngày và kèm theo dịch vụ giải khát trong khu vực vui chơi, giải trí này với doanh thu hằng ngày dự tính là 855 000 đồng/ngày. Cụ thể như sau: Đơn vị tính: VNĐ 15
  16. S 7:00 - 13:00 - 15:00 - 17:00 - 19:00 - T Khoản mục Đơn vị Tổng cộng 11:30 15:00 17:00 19:00 21:00 T DOANH THU CHO THUÊ SÂN HÀNG A NGÀY Đồng 2,097,000 Số giờ có thể cho thuê (giờ) Giờ 12,5 4.5 2 2 2 2 Đơn giá cho thuê Đồng/sân/giờ 90,000 90,000 160,000 180,000 230,000 Doanh thu tối đa trong ngày (Đồng) Đồng 405,000 180,000 320,000 360,000 460,000 Hiệu suất kinh doanh trong ngày (%) % 50% 50% 60% 80% 60% Doanh thu 01 sân dự Đồng/sân/ngà tính đạt được y 1,048,500 202,500 90,000 192,000 288,000 276,000 Số sân Sân 2 B DOANH THU KHU GIẢI KHÁT Chi phí cho doanh thu tối đa hàng ngày Đồng 750,000 150,000 150,000 150,000 150,000 150,000 Doanh thu tối đa trong ngày (Đồng) Đồng 1,125,000 225,000 225,000 225,000 225,000 225,000 Tỉ lệ doanh thu % 30% 30% 30% 30% 30% Hiệu suất kinh doanh trong ngày (%) % 80% 70% 80% 80% 70% Doanh thu dự tính đạt được Đồng 855,000 180,000 157,500 180,000 180,000 157,500 Chi phí cho số hàng bán dự định trong ngày Đồng 570,000 120,000 105,000 120,000 120,000 105,000 Bảng 4: Các nguồn thu của dự án 4.2. Dự kiến chi phí sản xuất và dịch vụ 16
  17. Chi phí hoạt động kinh doanh bao gồm các chi phí như : Tiền thuê đất khoảng 9 triệu đồng/năm đầu tiên sau đó tiền thuê năm sau tăng lên 5% so với năm trước, chi phí điện nước bình quân 1 triệu đồng/tháng, chi phí lương cho nhân viên là 168 triệu đồng/ năm, chi phí marketing chiếm 10% doanh thu, lãi vay vốn cho năm đầu tiên là 25 200 000 đồng/năm và năm thứ hai là 12 600 000 đồng/năm, chi phí mua các loại nước giải khát phục vụ cho kinh doanh là 360 000 đồng/ngày. Chi phí chăm sóc cỏ như phân bón, thuốc trừ sâu và nhân công chăm sóc chiếm khoảng 5% doanh thu. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN Đơn vị tính: VNĐ Bảng 5: Chi phí hoạt động hàng năm của dự án chi phí hàng ngày 570,000 581,400 593,028 604,889 616,986 hệ số tăng giá hàng năm (%) 2% 2% 2% Năm2% hiện thực 2% 2% STT Chi phí chăm sóc cỏ hàng năm 7 Khoản mục Tổng cộng 47,232,000 48,176,640 49,140,173 50,122,976 51,125,436 1 2 3 4 5 hệ số tăng giá hàng năm (%) 5% 5% 5% 5% 5% B Chi phí hoạt động 2,486,241,581 538,296,000 473,083,920 475,647,098 491,411,254 507,803,309 F LỢI NHUẬN SAU THUẾ 1,444,704,687 229,243,500 292,322,160 304,852,768 307,771,704 310,514,555 1 Chi phí thuê đất 49,730,681 9,000,000 9,450,000 9,922,500 10,418,625 10,939,556 Diện tích đất thuê (m2) 2,000 2,000 2,000 2,000 2,000 2,000 Đơn giá thuê đất (Đồng/năm) 49,730,681 9,000,000 9,450,000 9,922,500 10,418,625 10,939,556 Tỷ lệ tăng giá thuê hàng năm (%) 5% 5% 5% 5% 5% 5% 2 Chi phí điện + nước 66,307,575 12,000,000 12,600,000 13,230,000 13,891,500 14,586,075 Chi phí bình quân hàng tháng 5,525,631 1,000,000 1,050,000 1,102,500 1,157,625 1,215,506 (Đồng/tháng) Tỷ lệ tăng giá thuê hàng năm (%) 5% 5% 5% 5% 5% 5% 3 Chi phí lương 928,306,050 168,000,000 176,400,000 185,220,000 194,481,000 204,205,050 Tỷ lệ tăng giá hàng năm (%) 5% 5% 5% 5% 5% 5% 4 Chi phí Marketing, kinh doanh 491,594,450 94,464,000 96,353,280 98,280,346 100,245,953 102,250,872 Tỷ lệ trong tổng doanh thu sân (%) 10% 10% 10% 10% 10% 10% 5 Lãi vay vốn 14% 25,200,000 12,600,000 0 0 0 6 Chi phí cho số hàng bán 666,705,600 182,400,000 117,504,000 119,854,080 122,251,200 124,696,320 17
  18. 4.3. Kế hoạch khấu hao của dự án Chúng tôi sử dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Có nghĩa là, mức khấu hao được trích ra hàng năm bằng nhau trong suốt thời kì khấu hao của dự án. Cụ thể như sau: Danh mục Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Nguyên giá đầu tư 503,430,000 503,430,000 503,430,000 503,430,000 503,430,000 503,430,000 ban đầu Khấu hao trong kì 100,686,000 100,686,000 100,686,000 100,686,000 100,686,000 Khấu hao lũy kế 100,686,000 201,372,000 302,058,000 402,744,000 503,430,000 Đầu tư mới 503,430,000 Giá trị còn lại cuối 503,430,000 402,744,000 302,058,000 201,372,000 100,686,000 0 kì Bảng 6: Kế hoạch khấu hao theo đường thẳng của dự án 4.4. Kế hoạch trả nợ vay ngân hàng của dự án Với mức vốn góp của chúng tôi huy động từ các thành viên trong nhóm chỉ có khoảng 69.2% nên chúng tôi quyết định vay thêm vốn của ngân hàng Vietcombank 180 triệu đồng với mức lãi suất 14%/ năm, chúng tôi dự định sẽ trả dần vốn vay trong vòng 2 năm có nghĩa là mỗi năm chúng tôi sẽ trả 90 triệu đồng cho ngân hàng cộng thêm lãi suất vay. Cụ thể như sau: Đơn vị tính: VNĐ STT Khoản mục Năm thực hiện 18
  19. 1 2 3 4 5 1 Nợ gốc đầu năm 0 90,000,000 0 0 0 Nợ phát sinh trong 2 năm 180,000,000 0 0 0 0 Vay vốn đầu tư 180,000,000 0 0 0 0 Nợ chịu lãi trong 3 năm 180,000,000 90,000,000 0 0 0 Lãi suất vay 14% 14% 14% 14% 14% Tiền lãi phải trả 4 trong năm 25,200,000 12,600,000 0 0 0 5 Trả nợ gốc 90,000,000 90,000,000 0 0 0 6 Nợ gốc cuối năm 90,000,000 0 0 0 0 7 Nguồn trả nợ gốc 473,578,500 489,728,640 504,193,701 509,085,644 514,840,977 Khấu hao 100,686,000 100,686,000 100,686,000 100,686,000 100,686,000 Lợi nhuận sau thuế 279,643,500 292,322,160 304,852,768 307,771,704 310,514,555 Bảng 7 : Kế hoạch vay và trả nợ vay cho ngân hàng 4.5. Dự trù lãi lỗ và cân đối thu chi của dự án đầu tư xây dựng sân bóng đá mi ni nhân tạo Trên cơ sở tính toán các số liệu về dự tính tổng doanh thu và chi phi từng năm của dự án ta có bảng dự trù lãi lỗ và cân đối thu chi như sau: Đơn vị tính: VNĐ Năm thực hiện Khoản mục Tổng cộng 1 2 3 4 5 A DOANH THU 4,915,944,497 944,640,000 963,532,800 982,803,456 1,002,459,525 1,022,508,716 19
  20. 1 Kinh doanh 3,492,119,109 671,040,000 684,460,800 698,150,016 712,113,016 726,355,277 Thu nhập bình quân 2,097,000 2,097,000 2,138,940 2,181,719 2,225,353 2,269,860 ngày Hệ số tăng giá trung 2% 2% 2% 2% 2% 2% bình hàng năm (%) Số ngày khai thác 320 320 320 320 320 320 trong năm (ngày) 2 Dịch vụ giải khát Doanh thu 1 năm 1,423,825,388 273,600,000 279,072,000 284,653,440 290,346,509 296,153,439 Doanh thu hằng 855,000 872,100 889,542 907,333 925,479 ngày Hệ số tăng giá trung 2% 2% 2% 2% 2% 2% bình hàng năm (%) B Chi phí hoạt động 2,486,241,581 538,296,000 473,083,920 475,647,098 491,411,254 507,803,309 1 Chi phí thuê đất 49,730,681 9,000,000 9,450,000 9,922,500 10,418,625 10,939,556 Diện tích đất thuê 2,000 2,000 2,000 2,000 2,000 2,000 (m2) Đơn giá thuê đất 49,730,681 9,000,000 9,450,000 9,922,500 10,418,625 10,939,556 (Đồng/năm) Tỷ lệ tăng giá thuê 5% 5% 5% 5% 5% 5% hàng năm (%) 2 Chi phí điện + nước 66,307,575 12,000,000 12,600,000 13,230,000 13,891,500 14,586,075 Chi phí bình quân hàng tháng 5,525,631 1,000,000 1,050,000 1,102,500 1,157,625 1,215,506 (Đồng/tháng) Tỷ lệ tăng giá thuê 5% 5% 5% 5% 5% 5% hàng năm (%) 3 Chi phí lương 928,306,050 168,000,000 176,400,000 185,220,000 194,481,000 204,205,050 Tỷ lệ tăng giá hàng 5% 5% 5% 5% 5% 5% năm (%) Chi phí Marketing, 4 491,594,450 94,464,000 96,353,280 98,280,346 100,245,953 102,250,872 kinh doanh Tỷ lệ trong tổng 10% 10% 10% 10% 10% 10% doanh thu sân (%) 5 Lãi vay vốn 14% 25,200,000 12,600,000 0 0 0 Chi phí cho số hàng 6 666,705,600 182,400,000 117,504,000 119,854,080 122,251,200 124,696,320 bán chi phí hàng ngày 570,000 581,400 593,028 604,889 616,986 hệ số tăng giá hàng 2% 2% 2% 2% 2% 2% năm (%) Chi phí chăm sóc cỏ 7 47,232,000 48,176,640 49,140,173 50,122,976 51,125,436 hàng năm hệ số tăng giá hàng 5% 5% 5% 5% 5% năm (%) KHẤU HAO TÀI C 503,430,000 100,686,000 100,686,000 100,686,000 100,686,000 100,686,000 SẢN LỢI NHUẬN/ LỖ D 1,926,272,916 305,658,000 389,762,880 406,470,358 410,362,271 414,019,407 TRƯỚC THUẾ THUẾ THU NHẬP E 481,568,229 76,414,500 97,440,720 101,617,589 102,590,568 103,504,852 DOANH NGHIỆP Thuế suất 25% 25% 25% 25% 25% 25% LỢI NHUẬN SAU F 1,444,704,687 229,243,500 292,322,160 304,852,768 307,771,704 310,514,555 THUẾ 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản