Tìm hiểu Kỹ năng giao tiếp phi ngôn ngữ

Chia sẻ: Nguyễn Thành Nguyên | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:64

0
507
lượt xem
203
download

Tìm hiểu Kỹ năng giao tiếp phi ngôn ngữ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

10 đặc tính của niềm vui: hài hước làm giảm căng thẳng, niềm vui cải thiện giao tiếp, niềm vui là mâu thuẫn dễ được giải quyết, nụ cười giúp chúng ta lạc quan, cười mình là hình thức hài hước cao nhất, nụ cười có sức mạnh điều trị tự nhiên, nụ cười làm giảm gánh nặng, niềm vui đoàn kết mọi người, niền vui phá vỡ sự nhàm chán và mệt mỏi, niềm vui tạo ra năng lượng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tìm hiểu Kỹ năng giao tiếp phi ngôn ngữ

  1. Kỹ năng thuyết trình GIAO TIẾP PHI NGÔN TỪ Tâm Việt Group 1
  2. Vấn đề: Không phải nói cái gì, mà người nghe cảm nhận như thế nào. 2
  3. Thuyết trình thành công Thay đổi Người nghe thay đổi Cảm nhận Như thế nào Người nói thể hiện Cái gì 3
  4. Giao tiếp phi ngôn từ Khái niệm & đặc điểm Kỹ năng phi ngôn từ 4
  5. Giao tiếp phi ngôn từ Khái niệm & đặc điểm Kỹ năng phi ngôn từ 5
  6. Khái niệm phi ngôn từ Hữu thanh Vô thanh Giọng nói (chất Điệu bộ, dáng vẻ, giọng, âm lượng, trang phục, nét Phi ngôn từ độ cao…), tiếng mặt, ánh mắt, di thở dài, kêu la chuyển, mùi… Ngôn từ Từ nói Từ viết 6
  7. Sức mạnh thông điệp Ngôn từ hay phi ngôn từ? Ngôn từ (nội dung) Giọng nói Hình ảnh 7
  8. Sức mạnh thông điệp H× ¶nh nh 55% Giäng nãi Ng«n tõ 38% 7% 8
  9. LẠI ĐÂY! 9
  10. Hiệu quả thuyết trình Phi ngôn từ 93% Ngôn từ 7% 10
  11. Đặc tính  Luôn tồn tại  Có giá trị thông tin cao  Mang tính quan hệ  Khó hiểu  Chịu ảnh hưởng của văn hoá 11
  12. Sự khác biệt Ngôn từ Phi ngôn từ Đơn kênh Đa kênh Không liên tục Liên tục Kiểm soát được Khó kiểm soát Khó hiểu Rõ ràng 12
  13. Chức năng  Nhắc lại  Thay thế  Bổ trợ  Nhấn mạnh  Điều tiết 13
  14. Giao tiếp phi ngôn từ Khái niệm & đặc điểm Kỹ năng phi ngôn từ 14
  15. Các loại phi ngôn từ  Giọng nói  Tay  Dáng điệu, cử chỉ  Động chạm  Trang phục  Chuyển động  Mặt  Mùi  Mắt  Khoảng cách 15
  16. Chim khôn hót tiếng rảnh rang Người khôn nói tiếng Dịu dàng dễ nghe 16
  17. Giọng nói Giới tính, tuổi tác, quê quán Trình độ học vấn Tâm trạng, quan hệ với thính giả 17
  18. Giọng nói Âm lượng Phát âm Độ cao Chất lượng 18
  19. 19
  20. Giọng nói Tốc độ Điểm dừng (Ông già) Nhấn mạnh (Ai bảo) Phân nhịp 20
Đồng bộ tài khoản