Tin học đại cương - Chương 4 Sử dụng WINDOWS và các ứng dụng của Windows

Chia sẻ: greentea24

Mục tiêu • Sử dụng được Windows bằng các thao tác chuột: click, double click, drag, right click • Chỉnh sửa kích thước, vị trí cửa sổ • Chạy và kiểm soát đồng thời nhiều ứng dụng • Trao đổi thông tin qua Clipboard qua thao tác chọn, Edit/Copy, Edit/Paste • Tìm kiếm • Tạo Folder, shortcut

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Tin học đại cương - Chương 4 Sử dụng WINDOWS và các ứng dụng của Windows

Chương 4
Sử dụng WINDOWS và
WINDOWS
các ứng dụng của
các
Windows

1
Mục tiêu
• Sử dụng được Windows bằng các thao tác
chuột: click, double click, drag, right click
• Chỉnh sửa kích thước, vị trí cửa sổ
• Chạy và kiểm soát đồng thời nhiều ứng dụng
• Trao đổi thông tin qua Clipboard qua thao tác
chọn, Edit/Copy, Edit/Paste
• Tìm kiếm
• Tạo Folder, shortcut


2
1.Các phím cơ bản trên bàn phím
Space bar (dài nhất): tạo 1 ký tự trống.

 (Back Space): xóa về trước 1 ký tự.

Delete: xóa về sau 1 ký tự (nằm bên phải con trỏ).

Windows: mở Start Menu.

Caps Look: bật/tắt chế độ gõ chữ hoa.

Shift: sử phím thứ hai trên phím đôi





4
2.1Một số chức năng của chuột
 Nhấn đơn: chọn 1
đối tượng (nút bên
trái), thực hiện 1 lệnh
trên menu.
 Nhấn đúp: mở một
cửa sổ (nút bên trái)
 Nhấn phải: hiện
menu ngữ cảnh của
các đối tượng.
 Bi lăn: cuộn màn
hình làm việc.
5
2.2Các dạng con trỏ chuột
Mũi tên trắng: trạng thái bình thường.

Đồng hồ cát: Đang bận thực hiện một lệnh nào đó.

Mũi tên 2 chiều (màu đen): thay đổi kích thước.

Mũi tên 4 chiều (màu đen): chọn, di chuyển vị trí.





6
3.1Khởi động,kết thúc Windows
 Khởi động: Nhấn nút
Power (lớn nhất) trên thùng
máy.
 Tắt máy: Vào Start –
Shutdown (Turn Off). Chọn
Shutdown (Turn Off) trong
hộp thoại.
Cũng có thể chọn :
Switch user (chuyển
người dung khác)
Stand by (chờ)
Hibernating (ngủ đông)

7
3.2 Khởi động các ứng dụng
Trên màn hình Dekstop: Nhấn

đúp vào các biểu tượng.
Trên Start Menu: Vào menu

Programs. Kích chuột vào ứng
dụng.
Cửa sổ Run: Nhập tên của ứng

dụng cần chạy. Nhấn OK. Ví dụ:
winword, Excel, notepad, calc,
mspaint.




8
4.a Khái niệm về cửa sổ
 Window (cửa sổ): là khung nhìn chữ
nhật dùng quan sát tư liệu hay thể hiện
một ứng dụng đang chạy
 Cấu trúc một cửa sổ: các cửa sổ
đều có cấu trúc giống nhau gồm
thanh tiêu đề, menu bar, toolbar, và
vùng dữ liệu



9
4.b Cấu trúc một cửa sổ
Thực đơn chính
Thanh côngđề
Thanh tiêu cụ Nút phóng ỏ ửửa ổổ
Nút thu nhto c a s s ổ
Nút đóng c cửa s




Mục chọn chức năng


Thư mục

Tập tin
Khung cửa sổ
Thanh cuộn

10
Thu nhỏ, phóng to, đóng cửa sổ



Tại góc trên, bên phải cửa sổ có các nút:
– Thu nhỏ cửa sổ. Chỉ còn một nút bấm
nhanh trên thanh tác vụ cho phép mở lại
cửa sổ;
– Phóng to cửa sổ chiếm toàn bộ màn
hình
– Phục hồi lại kich thước trước khi cực
đại màn hình
– Đóng cửa sổ.
11
4.c Thao tác thu nhỏ cửa sổ




Đưa Mouse pointer chạm đường biên (mouse đổi chiều
như một trong các mũi tên màu vàng), drag chuột sang
vị trí khác
12
4.d Chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ
 Kích chuột vào tiêu đề cửa sổ trên thanh tác
vụ (Taskbar)
 Dùng tổ hợp phím Alt + Tab.




13
4.e Sắp xếp các cửa sổ
 Mở nhiều cửa sổ.
 Nhấp phải chuột trên thanh Taskbar và chọn một
trong các kiểu sắp xếp: Sắp so le, sắp theo hàng
hoặc sắp theo cột.




14
4.f Đóng cửa sổ
Nhấn nút Close (X) trên thanh tiêu đề.

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

Kích phải trên tiêu đền cửa sổ. Chọn Close.

Vào menu File – chọn Close.





15
5. Sử dụng phím tắt
 Nhấn phím F10 để kích hoạt thực đơn lệnh của ứng
dụng bất kỳ.
 Dùng tổ hợp phím Alt + Ký tự gạch chân trên menu,
nút nhấn, … để thực hiện lệnh thay cho chuột.
 Trên menu: dùng ký tự gạch chân để thực hiện lệnh.




16
6.Trao đổi dữ liệu qua Clipboard
• Mục tiêu:
– Trao đổi dữ liệu giữa 2 cửa sổ ứng
dụng khác nhau
– Biết cách chụp hình dạng Bitmap
vào Clipboard
– Biết xử lý ảnh một cách hiệu quả
qua trình vẽ Paint đơn giản
– Biết cách dùng SnagIT

17
6.a CLIPBOARD
Khái niệm
• Vùng nhớ tạm thời
• Trao đổi dữ liệu giữa các ứng dụng
• Đặc điểm:
–Chép (copy) một lần
–Dán (paste) mãi mãi


18
18
Cách sử dụng CLIPBOARD
• 1. Chọn đối tượng:
– Click : chọn một
– Ctrl+Click : chọn thêm
– Click vào d/t đầu và Shift Click vào d/t cuối : chọn
liên tiếp các đối tượng
• 2. Bấm : Ctrl+C hay ra lệnh Edit/Copy
• Chuyển tới cửa sổ cần tiếp nhận
• 3.Bấm Ctrl+V hay ra lệnh Edit/Paste

19
19
Ứng dụng 1 Ứng dụng 2
Clipboard
Clipboard
Hinh ảnh kết hợp trong word,
bằng cách chèn ảnh vào
Chọn ảnh, ra lệnh Edit/Copy




Chuyển sang word,
ra lệnh Edit/Paste.
Xong
Minh họa sao chép file
Minh
Trang nầy dùng kỹ thuật Hyperlink
Nếu bấm chuột vào biểu tượng Ví
dụ minh họa bên phải sẽ dẫn bạn
tới ví dụ minh họa cách chọn đối
tượng và sao chép qua Clipboard.
Hết ví dụ, bạn nhớ bấm nút TRỞ
VỀ để trở về slide nầy
Tiếp tục




Không muốn xem ví dụ
thì bấm phím Tiếp tục
LÀM VIỆC VỚI MÀN
HÌNH NỀN DESKTOP



22
1/ Cấu trúc Desktop
 Các biểu tượng mặc định:
 My Documents: Thư mục dành riêng của người
dùng.
 My Computers: Quản lý các ổ đĩa.
 My Networks Place: Truy cập tài nguyên trên
mạng nội bộ.
 Recycle Bin: Thùng rác
 Internet Explorer: Truy cập Internet.
 Thanh tác vụ (Taskbar): quản lý các cửa sổ.
 Start Menu: Chứa các menu liên kết đến các
ứng dụng, các tiện ích khác của HĐH…


23
2a Sử dụng Start Menu
1.Thao tác Start Menu:
 Nhấn phím
Windows, hoặc kích
chuột vào nút Start để
kích hoạt.
 Di chuyển chuột
(hoặc phím mũi tên)
để chọn.
 Kích chuột (hoặc
nhấn Enter) để thực
hiện lệnh.

24
2b Tùy biến Taskbar&Start Menu
 Click phải trên Taskbar. Chọn Properties.




25
2c Tùy biến Start Menu
 Click phải trên Taskbar. Chọn Properties.

 Dạng chuẩn
của WinXP (tùy
phiên bản)
 Classic : dạng
cổ điển giống
Win98




26
2d Tùy biến Taskbar
 Auto Hide: Chế độ
tự động ẩn Taskbar
khi làm việc với cửa
sổ.
 Keep the taskbar
on top:.. Luôn hiển
thị Taskbar lên trên
cùng.
 Lock ..: khóa (cố
định Taskbar)



27
2e Sử dụng Taskbar
 Taskbar dùng để quản lý các cửa sổ (ứng dụng)
đang hoạt động trên máy.
 Taskbar có thể nằm ở 4 biên của màn hình Desktop.
 Kích thước của Taskbar có thể thay đổi bởi người sử
dụng.




28
3a Tùy biến khay hệ thống
 Thể hiện các chương
trình thường trú
 Ản hưởng hệ thống
 Kích hoạt : right click
vào một thành phần
 Ví dụ: Right click vào
Unikey




29
3b Tùy biến khay hệ thống
 Kích phải khay hệ
thống. Chọn:
 Toolsbar: tùy biến các
thanh công cụ
 Adjust Date & Time:
chỉnh ngày giờ hệ thống
 Cascade Windows:
sắp xếp các cửa sổ
 Task manager : kiểm
soát các tác vụ (tương
đương Ctrl+Alt+Del)


30
QUẢN LÝ files &
folder bằng
MY COMPUTER hay
MY
Windows Explorer
Windows

31
Mục tiêu
 Theo dõi được các tài nguyên máy tính : các thiết
bị lưu trữ, dung lượng, các kết nối ngoại vi
Thao tác trên cửa sổ
Tạo Folder, File, shortcut
Sao chép, di chuyển, đổi tên, hủy bỏ file/folder




32
9. Quản lý bằng My Computer
 Nhấn đúp vào icon My Computer trên Desktop.




33
12/ Xem thuộc tính các phân vùng ổ cứng
 Kích phải trên đĩa chọn
Properties. Chọn thẻ
General.
 Used space: dung
lượng đĩa dùng.
 Free space: dung
lượng còn trống
 Capacity: Tổng dung
lượng đĩa.
 Label: Nhãn đĩa



34
11/ Sử dụng thanh trạng thái (Status Bar)
 Vào menu Views – Status Bar để hiển thị 
thanh trạng thái.
 Thanh trạng thái cho biết:
 Tổng số tập tin & thư mục có trong thư 
mục hiện tại (Object).
 Tổng dung lượng.




35
8/ Sắp xếp các biểu tượng trên Desktop
 Kích phải tại vị trí
trống trên Desktop.
 Chọn Arrange by
 Auto Range: Sắp
xếp tự động.
 By Name: Sắp theo
tên.
 By Type: Theo kiểu
tập tin, thư mục.
 By Size: Theo dung
lượng của biểu
tượng.
 By Date: Sắp theo
ngày tạo lập.
36
9. Xem thông tin nút lệnh Folder




Click vào Folder,
chuyển qua chế
độ cấu trúc cây




37
1. 2 thanh công cụ cơ bản
 Windows Explorer cần 2 thanh công cụ:
 Standard Buttons: Chứa các lệnh từ menu giúp thao tác
nhanh với tập tin và thư mục.
 Address bar: hiển thị đường dẫn của tập tin, thư mục.
 Vào menu Views – Toolbars. Đánh dấu vào các
thanh công cụ cần hiển thị.




38
Hiện che các thanh công cụ
10.b




Đánh dấu chọn vào các thanh
công cụ, nó sẽ hiện ra trong
cửa sổ giao diện nầy
39
+ : mở rộng , - thu hẹp folder
10.b
3 tập tin (ở cửa số phải) thuộc về
PPT




40
10.c Tạo Folder
Mục đích: Tạo khu vục lưu trữ thông tin (subfolder, files)

Thực hiện:



 Chọn nơi
chứa folder
 Kích phải
chuột tại vị
trí trống.

Chọn New/Folder->Tên mới


41
9/ Kiểu hiển thị
Kích phải chuột tại vị trí

trống bất kỳ trong thư mục
cần đổi kiểu hiển thị.
 Chọn View:
 Thumbnails: Xem tài
liệu dạng ảnh (thích hợp
file ảnh)
 Titles: Trình bày file
dạng tiêu đề.
 Icons: Dạng biểu tượng
 Details: Chi tiết (Tên,
Ngày giờ, dung lượng…)
 Arranges by: sắp xếp
files theo trật tự ngày
tháng, kích thước…
42
6/ Folder&Options: các thiết lập
 Chạy Folder 
Options.
 Hoặc menu 
Tools – Folders 
Options.




43
10.c Folder Options/ Views




Có thể chọn:
Hiển thị đầy đủ lộ
trình trên Address
Hiện/che các file có
thuộc tính ẩn
(hidden)
Hiện/che các kiểu
tập tin

44
6.2/ Cách hiển thị tập tin & thư mục (thẻ
View)
Display full path in the

address bar: hiển thị đầy đủ
đường dẫn trên thanh địa chỉ.
Do not show hidden files

and folders: Không hiển thị
các tập tin và thư mục bị ẩn.
Show all hidden files and

folders: Hiển thị tất cả các
tập tin và thư mục bị ẩn.
Hide file extensions for

known file types: Ẩn phần
mở rộng cùa các kiểu tập tin
đã được nhận dạng.
Hide protected operating

system files: Ẩn những tập
tin hệ thống của HĐH.



45
6.3/ Foldr/options/filetypes
Extensions: phần mở

rộng của file
Filetype: Mô tả, chức

năng và công dụng
Detail for…: Open with:

Mở loại file nầy bằng
ứng dụng nào: có thể mở
file nầy bằng ứng dụng
tốt nhất, chẳng hạn
file .BMP có thể mở bằng
Paint, ta chọn lại
(change) để chọn
chuong trình ACDSEE
Change: thay đổi ứng

dụng quản lý loại file
nầy.
46
10d Làm việc với file

Nhóm thao tác sau có nhiệm vụ:
 Tạo tập tin (tên và nơi chứa, chưa có nội
dung)
 Chọn 1, nhiều file
 Sao chép, di chuyển, hủy bỏ, đổi tên
 Gắn thuộc tính




47
10d Tạo mới file
Mục đích: tạo tập tin (tên và nơi chứa, chưa có nội

dung)
Thực hiện:

 Mở Folfer, nơi chứa
tập tin
 Kích phải chuột tại
vị trí trống.
 Một Context menu
hiện ra, click vào loại
file (Excel), nhập tên
file. Xong
Double click vào file
mới để nhập nội
48
dung
Tập tin_Tạo file mới




49
4a/ Tạo mới 1 phím tắt
 Mục đích : tạo shortcut trỏ tới đối tượng khác
 Cách 1:
 Truy cập vào nơi chứa ứng dụng.
 Kích phải chuột trên đối tượng cần tạo lối tắt.
Chọn Send to – Desktop (Create Shortcut)
 Cách 2:
 Kích phải tại vị trí trống trên Desktop. Chọn New –
Shortcut. Nhấn nút Browse chọn đường dẫn của
tập tin, thư mục cần tạo lối tắt. Nhấn OK. Nhấn
Next.
 Nhập tên cho shortcut. Nhấn Finish.


50
4b/ Tạo mới 1 phím tắt
Cách 3:
Search để tìm đối tượng,
nếu thấy, chọn đối
tượng, Edit/Copy
Chuyển tới vị trí cần
thiết:
Edit/ Paste/Shortcut hay
Chuột phải/Paste shortcut




51
6/ Sao chép (Copy) và di chuyển (Move)
 Sao chép (Copy):
 Kích phải chuột trên đối tượng cần sao chép.
Chọn Copy – tức sao chép. (hoặc nhấn Ctrl + C).
 Truy cập vào thư mục - nơi cần copy đến. Kích
phải chọn Paste – tức dán. (hoặc nhấn Ctrl + V)
 Di chuyển (Move):
 Kích phải chuột trên đối tượng cần di chuyển.
Chọn Cut – tức cắt (hoặc Ctrl + X).
 Truy cập vào thư mục - nơi cần copy đến. Kích
phải chọn Paste – tức dán. (Hoặc Ctrl + V)



52
7/ Cách chọn nhiều đối tượng
Chọn nhiều đối tượng gần

nhau: Nhấn giữ Shift + phím
mũi tên (Hoặc Kích giữ
chuột và vây vùng hiển thị
các đối tượng cần chọn).
Chọn nhiều đối tượng

rời rạc: Giữ Ctrl + kích
chuột chọn từng đối
tượng cần chọn.
Dùng chuột quét một

khu vực
Ctrl + A: Chọn tất cả

các đối tượng.


53
Xem ví dụ: chọn 2 file để sao chép




.

.




54
Chọn và thao tác copy,paste
họn đối tượng, di
chuyển tới nơi cần
tiếp nhận
D:\gday\Tinhoccanba Sau khi chọn 2 đt

n\CHEP CHO SV và
.
thực hiện :
.

Hoặc Edit/Paste
Hoặc Ctrl+V hoặc
Chuột phải->Paste
55
Chọn và thao tác copy,paste




56
Move và Copy bằng kéo và thả
 Sử dụng kéo & thả (Drag & Drop):
 Dùng chuột kéo 1 thư mục, tập tin vào th ư mục khác để
thực hiện lệnh di chuyển (cùng một ổ đĩa)
 Kết hợp phím Ctrl + Kéo thả để thực hiện lệnh sao chép.
 Kéo 1 đối tượng qua ổ đĩa khác tên là thực hiện lệnh sao
chép.




57
5/ Xóa (Delete)
 Cách 1: Kích phải chuột trên đối tượng
cần xóa. Chọn Delete. Nhấn Yes.
 Cách 2: Kích chuột chọn đối tượng cần
xóa. Nhấn phím Delete. Nhấn Yes.
 Lưu ý: Để xóa hẳn đối tượng khỏi mà
không cho vào trong thùng rác thi nhấn
giữ phím Shift khi xóa
 Có thể vào Recycle Bin để lấy lại các file
đã xóa
58
1/ Tìm kiếm
 Mục đích: Để tìm một tập tin, thư mục có tồn
tại hay không trong máy.
 Thực hiện:
 Start – Search – For Files or Folders. (hoặc
phím Windows + F).
 Nhấn F3 để tìm trong thư mục hiện tại.
 Nên kết hợp dấu ? và * để tăng chất lượng
tìm kiếm
 Windows bỏ qua các file đã đánh dấu Hidden


59
1.1/ Tìm kiếm đơn giản
Nhập tên tập tin, thư mục cần tìm vào mục Search for file

or folders named.
Chọn nơi tìm trong mục Look in (nên chọn My Computer)

Kích chuột vào nút Search Now hoặc nhấn Enter.





60
1.2/ Sử dụng ký tự thay thế
Dùng dấu ? để đại diện cho 1 ký tự không xác định được.

Dùng dấu * để đại diện cho 1 hoặc nhiều ký tự.

Ví dụ: Nhập *.doc để tìm tất cả các tập tin văn bản word.





61
1.2/ Tìm cùng lúc 2 yêu cầu
Thay vì tìm các file word xong, rồi tìm file excel, ta có th ể yêu

cầu tìm chỉ một lần thôi
Search: *.doc, *.xls





62
V SỬ DỤNG WINDOWS EXPLORER
 Windows Explorer là một chương trình ứng dụng
được tích hợp sẵn trên môi trường Windows – cho
phép người sử dụng thao tác đến các tài nguyên
trong hệ thống máy tính dưới dạng cấu trúc cây
(cấu trúc thừa kế_ tương tự như vào My
Computer)
 Khởi động Windows Explorer:
 Cách 1: Nháy chuột phải lên biểu tượng My
Computer, chọn Explore
 Cách 2: Vào My Computer, sau đó kích lên nút
Folders trên thanh công cụ
 Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Windows+E
 Cách 4: Bấm chuột phải vào nút Start, chọn
Explore
63
VI. RECYCLE BIN
1/ Khái niệm: Recycle
Bin (thùng tái chế)
dùng để chứa các tập
tin thư mục bị xóa.
2/ Khôi phục các tập
tin, thư mục bị
xóa:
Nhấn đúp vào biểu tượng

Recycle Bin trên màn hình
nền Desktop.
Kích phải chuột trên đối

tượng cần khôi phục.
Chọn Restore.

64
V. Dọn dẹp RECYCLE BIN
3. Dọn rác
 Để xóa một tập tin, thư mục khỏi thùng rác. Kích
phải chuột chọn Delete. Nhấn Yes.
 Để xóa tất cả trong thùng rác. Vào File, chọn Empty
Recycle Bin.




65
4/ Tăt hôp thoai xac nhân khi xoa tâp tin, thư muc
́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̣
 Kích phải chuột trên
Recyle Bin.
Chọn Properties.
Bỏ chọn mục: Display
delete confirmation
dialog.




66
5/ Không sử dụng thùng rác
 Kích phải chuột trên
thùng rác.
 Chọn Properties.
 Đánh dấu mục: Do 
not move files to the 
Recycle Bin.




67
BÀI TẬP
Trong ổ đĩa C:\ tạo 2 thư mục tx_QuangNgai và

tp_DaNang
Trong thư mục tx_QuangNgai tạo 2 thư mục con là

DaiViet và Daotao.
Trong thư mục DaiViet tạo 2 tệp tin vanban.txt và tệp

giaymoi.txt
Đổi tên thư mục tx_QuangNgai thành thư mục

tp_QuangNgai
Sao chép tất cả các thư mục trong thư mục

tp_QuangNgai vào trong thư mục tp_DaNang
Đổi tên thư mục tp_DaNang thành VietNam

Xóa thư mục VietNam


68
Chương 5

CONTROL PANEL-
CONTROL
BẢNG ĐIỀU KHIỂN MÁY
TÍNH
69
1. Giới thiệu Contro Panel
 Control Panel chứa các công cụ giúp người sử dụng
thiết lập- cá nhân hóa PC theo ý mình.
 Mỗi thành phần gọi là Applet




70
2. Khởi động Control Panel
 Start Menu – Settings – Control Panel (Hoặc phím Windows –
S – C)
 Nhập Control vào cửa sổ Run (Windows + R). Nhấn Enter.
 My Computer. Nhấn đúp Control Panel.




71
3. Giao diện Control Panel




72
4. Tùy biến màn hình
Trong Control
Panel, chọn
Display hay
bấm chuột phải
vào vùng trống
Desktop, chọn
properties
Themes : Chọn
các giao diện
khác của
Windows để
tránh nhàm chán
73
41a Chế độ bảo vệ màn hình (Screen Saver)
Chọn thẻ Screen Saver.
Chọn một kiểu trong
danh sách.
 Password..: mật khẩu
bảo vệ
 Preview: xem trước.
 Wait : thời gian đợi
bao lâu khi ngừng
hoạt động bàn phím,
chuột


74
41b. Điều kiện thực hiện Screen Saver

Đĩa cứng chứa Windows phải định
dạng NTFS
Phân quyền sử dụng máy tinh bằng
cách khai báo user Account
Đặt chế độ Log in vào máy tính có
Password
Password nầy là dùng chung cho
Screen Saver

75
41.c Thay đổi màn hình nền
 Chọn thẻ Desktop
 Chọn 1 hình trong
danh sách bên
dưới.
 Nhấn nút Browse
để tìm chọn hình
lưu ở nơi khác.




76
41d Thiết lập độ phân giải
 Chọn thẻ Settings.
 Chọn số lượng màu
trong mục Colors.
Mặc định là Highest
là 32bit.
 Chọn độ phân giải
trong mục Screen
Area. Chuẩn 800X600.
 Chọn độ phân giải lớn
thì chữ hiển thị sẽ nhỏ
và ngược lại.


77
41e Thay đổi giao diện Windows
 Thẻ Appearance.
 Windows and
button: chọn màu
chuẩn Windows
hay màu cổ điển
 Color Scheme:
lược đồ màu
 Effect: các hiệu
ứng
 Advanced: cho
phép thay đổi màu
từng thành phần
78
5 Xem thông tin hệ thống
 Nháy đúp vào biểu tượng
System trong cửa sổ Control
Panel (Hoặc có thể nháy phải
chuột vào My Computer, chọn
Properties)
 Chọn thẻ General:
System: Hệ điều hành đang
sử dụng
Computer: CPU loại gì, dung
lượng RAM
79
6 Thiết lập ngày/giờ hệ thống
 Chạy Date/Time
(Hoặc có thể nháy
đúp chuột vào
đồng hồ dưới
khay hệ thống)




 Có thể thay đổi
ngay, giờ, múi giờ
phù hợp với hiện
tại.
80
7 Thiết lập chuột (Mouse)
 Chạy Mouse
 Thẻ Buttons: Thiết lập
các nút nhấn
 Thẻ Pointer: Thiết lập
các kiểu con trỏ chuột
 Thẻ Motion: Thiết lập
tốc độ, hình dạng di
chuyển của chuột.




81
71 Mouse_Thiết lập nút nhấn
 Button
Configuration: Thay
đổi tay sử dụng
chuột.
 File or Folders:
Thay đổi cách mở
tệp tin, thư mục
bằng chuột.
 Double click
Speed: Thay đổi tốc
độ nháy đúp chuột.
82
72 Mouse_Thiết lập kiểu con trỏ
 Chọn một mẫu có sẵn
trong mục Scheme.
 Kích chọn từng kiểu
con trỏ. Nhấn nút
Browse để tìm những
hình dạng con trỏ khác.
 Dùng nút Use Default
để trở về con trỏ mặc
định.




83
73 Mouse_Thiết lập sự di chuyển
 Nên dùng kiểu mặc
định:
 Speed: Kéo về vị
trí chính giữa.
 Acceleration:
Chọn Low
 Snap to Default:
Bỏ chọn




84
8 Cài đặt_quản lý Font chữ
Chạy Fonts

Cửa sổ Font quản lý tất cả các font đang có trong máy.

Cài thêm Font mới:

 File-Install New Font.
 Chọn ổ đĩa và thư mục có chứa font nguồn (dạng .ttf)
 Chọn font cần cài trong danh sách.




85
9 Thiết lập theo vùng miền
 Chạy Regional Options.
 Ý nghĩa:
 Thay đổi các thông số môi trường Windows
 Có tác dụng lâu dài, toàn diện: bao gồm
các thiết lập về ngôn ngữ sử dụng, đơn vị
đo, dấu thập phân, tiền tệ, ngày tháng
 Yêu cầu:
 Có hiểu biết môi trường Windows
 Qui tắc đo lường, quốc gia & khu vực

86
91 Thay đổi hệ thống số
Mục đích: Thay đổi từ

hệ số, đo lường phù
hợp với quốc gia đang
làm việc:
Ký hiệu dấu thập phân

S ố số lẻ

Tách số thành nhóm 3 số

Dấu tách biến..

Ngày tháng..

Nguyên tắc thay đổi:

Ký hiệu phù hợp hệ thống

đo lường quốc gia
Không xuất hiện 2 lần

Không mâu thuẩn



87
92 Chi tiết thay đổi ht số
 Thực hiện:
 Chọn thẻ Numbers.
 Decimal sysmbol - Dấu
phân cách phần nguyên và
phần thập phân: Nhập dấu
phẩy (,).
 Digit grouping symbol -
Dấu nhóm số: Nhập dấu
chấm (.)
 List separator
Dấu tách biến, dùng chocác
hàm số f(x,y) hay f(x;y). Ở
VN chọn dấu ;
 Mesearement: đo lường,
chọn Metric
88
93 Thay đổi hệ tiền tệ
Chọn thẻ Currency

Currency symbol:

Nhập ký tự đại diện
tiền tệ. Ví dụ VNĐ.
Positive currency

format: Chọn vị trí tiền
tệ đứng trước hay sau
con số, của Việt Nam,
tiền tệ nằm sau con số
Digit grouping format

Thay bằng dấu chấm




89
94 Thiết lập giờ, phút
 Chọn một định dạng
thời gian trong Time
Format.
 Xem kết quả ở mục
Time Sample.




90
95 Thiết lập kiểu ngày tháng
Nhập dd/mm/yyyy
biểu thị cho kiểu ngày
VN vào ô Short Date
Format, tự gỏ vào
dạng phù hợp, ví dụ:
dd/mm/yyyy
Kết quả : nhập ngày
tháng, chỉ cần gỏ vào:
dd/mm/yy,
25/12/10 kết quả 25/12/2010
chú ý :những thay đổi nầy sẽ có
hiệu lực khi khởi động Windows



91
Câu hỏi và bài tập
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không chính xác về tên
các ổ đĩa trong My Computer.
Đĩa mềm luôn có tên là A:
a)
b) Đĩa CD luôn có tên là E:
Đĩa cứng luôn bắt đầu từ C:
c)
Tên B: Không dùng để đặt tên cho các ổ cứng, USB.
d)
Câu 2: Tên tiếng Việt nào sau không trùng với tên tiếng
Anh dùng chỉ các thành phần một Window.
Title bar: thanh tiêu đề.
a)
Tools bar: thanh thực đơn lệnh.
b)
Scroll bar: thanh cuộn.
c)
Status bar: thanh trạng thái
d)
92
Câu hỏi và bài tập (tt)
Câu 3: Đối tượng nào trong các đối tượng sau trực tiếp
chứa dữ liệu của máy tính.
a) Thư mục - folder.
b) Ổ đĩa – drive
c) Tập tin – file.
d) Bộ vi xử lý - CPU.

Câu 4: HĐH Windows lưu trữ trên thiết bị nào trong các
thiết bị sau?
c) Đĩa mềm
a) RAM
d) Đĩa cứng
b) ROM

93
Câu hỏi và bài tập (tt)
Câu 5: Hệ ĐH chạy trên đĩa CD/DVD (các máy mới đây)
a) Đúng
b) Sai
c) Còn tùy vào đời máy
d) Chỉ dành cho Nettop

Câu 6: Dùng softs không bản quyền:
a.)Không ảnh hưởng gì ở VN b)Cho cá nhân không hề gì
c.) Cứ tải bản dùng thử, hết hạn tải bản khác
d.) Nên mua để nuôi dưỡng cái mới


94
Chương8
TIỆN ÍCH CỦA
WINDOWS

95
Giới thiệu về Paint
Gi
(Một số slide có trích từ tài liệu của Aptech)



• Khởi động
– Click Start menu của màn hình
Các thành phần  Programs  Accessories  Paint vẽ

– Click Start menu  Run  gõ mspaint.exe  EnterVùng
• Con trỏ chuột
• Các trỏ chuột thông thườhình dạng mỗi khi bạn chọn
Con thao tác sẽ thay đổi ng
Các thao tác liên quan đến tập tin như tạo mới, mở tập
một công cụ vẽ nào đó.
Hộp công cụ
tin, lưu tập tin, …
Ví dụ, khi bạn chọn công cụ Fill With Color thì con trỏ
Ngoài ra còn có một số thao tác liên quan đến quá trình
chuột có dạng còn khi bạn chọn các công cụ vẽ
Hộp màu
vẽ chẳng hạn như Copy, Cut, Paste, Undo, Redo, …
(như vẽ đường thẳng, vẽ hình chữ nhật, … thì con trỏ
Thanh trạng thái
chuột sẽ có dạng
Công cụ và tính năng sử dụng
• Bút chì – Pencil
– Đây ọ – Brush
Cây clà công cụ được dùng để mô tả cho Bút vẽ trong thực tế

– Khi click chọn công cụ này, con trỏ chuột sẽ chuyển thành
– Đượ ảdùng để mô
• Vănngccâu– Text tả cho cây cọ vẽ trong thực tế
dạ b n bút chì
– Khi chọn thì con trỏ chuột sẽ có dạng một cây cọ vẽ
– ườ có nhu ng – Line click gi n chu bt r i rê trên vẽ chúng ể
ĐKhing nốvẳvthìuchạo ầnmột đoạử vănrộảnồtrên vùng vùng vẽ đta

• muthn cẽ t ỉ c ra
– Khi cầ ẽ
sạoshình ng công cụchúng ta vẽ đượồi những vùngngẽkhi cần
click giữ phím chuột rê trên v
t ẽ ử dụ này giúp này.

– Công c đườ
Hình khiữ nhậcông cụ, ta sẽ kéo và thc chuột trên vùng vẽ để
• ch chọn t (Rectangle, Rounded Rectangle)
– Sau t ả
thiế
• – t o ng cong – văn bản v nh
ườ vùng trên Curve
Đ2ạcôngvcụnhập cho phépvàẽthả ững ột đểchữ nhộtt đường vuông
ậ có góc
hình
– Cũng ới thao tác kéo vẽ m thẳng
chu
hay góc là một đường cong.
• Đa giácn– Polygon phép vẽ những đường cong theo ý muốn
khi ầ thiếc
– Đâyclà công t ụ cho
– Công cụ này cho phép v Ellipse
Hình tròn, hình Elip – ẽ hình đa giác

– Để bắụ đầu cho phép vẽ nhữngta dùng công hìnhnày vẽ một
– Công c t này vẽ một đa giác, hình tròn hay cụ elip
đường thằng.
– Để kết thúc việc vẽ đa giác, ta nhấp đôi chuột
Công cụ và tính năng sử dụng
• Công cụ chọn (Select, Free-Form Select)
– 2 công cụ này cho phép chọn vùng để thao tác
• Hộp màu
– Với công cụ Select, chúng ta chỉ có thể tạo được những vùng
• Công cụ xóang hình chữ nhật định màu của đối tượng cần vẽ.
– Hộp màu cho phép chúng ta xác
chọn theo dạ
– TrongcPaint, màu phépcxóa những2gì ạng:ẽ.
– Công i này cụ đượ chia làm d đã đ Màu của nét vẽ và Màu
– Còn vớụcôngcho Free Form Select thì tav ược phép tự tạo vùng
• Công cụ tô màu
nền. định nghĩa 2
– chọn theo ý muốn cách xóa sau: nếu sử dụng phím trái chuột
– Paintửụ ụấymàu phépnét vẽ thìtô màu nhữngi hình đã vẽ.sử dụng
• Côngs ccụ lnàychuộtcủađâu thì màu ở đó sngườ dùng phảing màu
– Công d ng cho ở chúng ta khi vẽ ẽ được thay bằ
Đểkhi click màu
– thì tô cầchuột,ý: nếphím ốnải chuột smàu cdụng màu nềntô thì
phím trái nếưu ửỏphép phím sử l ụngộẫ thì chỗnétt vcóđể ấ kỳ
ủ ẽ
– Khi còn thu nhcòn ng mu ph phảdấy mẽ uử ủaamnàomàumàut nét
nl u
Công cụ này chodụ chúng ta i chu t s c
• ộ b
Phóng ng phímstrái chuột còn ngược lại thì sử dụng phím phải
nền, to u
sử dụ
Côngt. ụ vẽ
– trênthìcđược thay bằng chúng ềnphóng to vùng cần thao tác
vẽ vùngnày.cho phép màu n ta
– chuộ cụ này rấchúng íchthao tác nhanh hơn vì đòi hỏi cầnchính
– Điều nàyợgiúp phảiu đta trong nhọc bởi mtác màu nào ộ phải
Công đư c tô t hữ ược bao b ững thao ột không đ đó nếu
– Vùng
nhớcao tạo ra những màu phức tạp.
xác cách tô sẽ có hiện tượng tràn màu ra ngoài
không khi
Các thao tác với hình ảnh
• Quay hình
• Kéo nghiêng hình Chọn Image  Flip Rotate
• Lưu một phần Chọn ảnh thành tretch and Skew
hình Image  S 1 tập tin
– Dùng công c nh và để ký t vùng c bi l t
• Chèn hình ảụ chọncác chọnự đặc ầnệưu
– Chọn Edit  Copy to để lưu vùng được chọn vào một tập tin
• Chụp hình ột hình ảđang làmvàoệc vẽ, ta làm như sau:
– Để chèn m cửa sổ nh nào đó vi vùng
mới.
• chụ toàn ộ màn hình
– ĐểChọnpEdit bPaste Form vào Clipboard ta sử dụng phím
• Chọn tập
Print Screen tin hình ảnh cần chèn vào vùng vẽ rồi OK
– Để chènchụp ký aự ổặc ệnệhành thì kếvẽ,ợta làm như sau:i Print
– Còn để một cử t s đ hi bi t vào vùng t h p phím Alt vớ
• Mở
Screen. chương trình Character map của Windows để chọn ký
tự cần chèn rồi copy ký tự đó vào Clipboard
• Để chèn ký tự đó vào vùng vẽ ta sẽ sử dụng công cụ tạo
văn bản để chứa ký tự đặc biệt cần chèn.
Thao tác




Xoay ảnh:
Dùng công cu5 số 2 (select), chọn phủ ảnh
Ra lệnh Image/Flip/rotate-> Horizontal
Vẽ hoa mai. Dùng công cụ curve (3 pha)
Lưu file
• 1. Ra lệnh File/Save as: Lưu toàn bộ ảnh




102
Chọn một phần ảnh lưu thành file -> tiết kiệm
Dùng công cụ
Select (số 2), quét
chọn mẫu cắt, ra
lệnh Edit/Copy to




103
Chọn một phần ảnh lưu thành file -> tiết kiệm
Dùng công cụ
Select (số 2), quét
chọn mẫu cắt, ra
lệnh Edit/Copy to




104
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản