Tin học đại cương part 1 - Biểu diễn thông tin trên máy tính

Chia sẻ: hidiefei

Nguyên lý hoạt động của máy tính Biểu diễn và xử lý thông tin Đơn vị dữ liệu Hệ đếm và các phép tính Biểu diễn thông tin Biễu diễn số nguyên âm Biễu diễn các dạng thông tin khác

Nội dung Text: Tin học đại cương part 1 - Biểu diễn thông tin trên máy tính

 

  1. www.uit.edu.vn TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG BÀI 1 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRÊN MÁY TÍNH 1
  2. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRÊN MT  Nguyên lý hoạt động của máy tính  Biểu diễn và xử lý thông tin  Đơn vị dữ liệu  Hệ đếm và các phép tính  Biểu diễn thông tin • Biễu diễn số nguyên âm Tin học đại cương • Biễu diễn các dạng thông tin khác 2
  3. NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MT Tin học đại cương 3
  4. SƠ ĐỒ HOẠT ĐỘNG CỦA MT Tin học đại cương 4
  5. CHU KỲ MÁY (MACHINE CYCLE) Tin học đại cương 5
  6. TỪ BÀN PHÍM ĐẾN MÀN HÌNH Tin học đại cương 6
  7. BIỂU DIỄN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN Thông tin có thể được phát sinh, lưu trữ, truyền, tìm kiếm, sao chép, xử lý, nhân bản. Thông tin cũng có thể biến dạng, sai lệch hoặc bị phá hủy.  Trong máy tính, thông tin được biểu diễn bằng số nhị phân.  Chỉ dùng 2 ký số là 0 và 1 mà ta gọi là bit để biểu diễn, xử lý. Các loại thông tin Tin học đại cương như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, ... đều được lưu trữ, xử lý theo dạng này. 7
  8. ĐƠN VỊ DỮ LIỆU  Bit: Số 0 hoặc 1  Byte = 8 bit 1 Kilobyte (KB) = 210 = 1024 byte  1 Megabyte (MB) = 210 KB  ≈ 1,000,000 byte  1 Gigabyte (GB) = 210 MB ≈ 1,000,000,000 byte  1 Tetrabyte (TB) = 210 GB Tin học đại cương ≈ 1,000,000,000,000 byte  1 Petabyte (PB) = 210 TB 8
  9. HỆ ĐẾM VÀ CÁC PHÉP TÍNH Các chữ số cơ bản của một hệ đếm là các chữ số tối thiểu để biểu diễn mọi số trong hệ đếm ấy. Ví dụ:  Hệ thập phân có các chữ số cơ bản: 0, 1, .., 8, 9.  Hệ nhị phân có các chữ số cơ bản: 0, 1.  Hệ thập lục phân có các chữ số cơ bản: 0,1, .., 9, A, B, C, D, E, F. X = an an-1 ... a1 a0 = anbn + an-1bn-1 +... + a1b + a0 Tin học đại cương Trong đó: b là cơ số hệ đếm, a0, a1, a2,...., an là các chữ số cơ bản, X là số ở hệ đếm cơ số b. 9
  10. HỆ ĐẾM VÀ CÁC PHÉP TÍNH X = an an-1 ... a1 a0 = anbn + an-1bn-1 +... + a1b + a0 Ví dụ 1: Giá trị số 1235 ở cơ số b = 10 (a0=5, a1=3, a2=2, a3=1) 123510 = 1.1000 + 2.100 + 3.10 + 5 = 1.103 + 2.102 + 3.101 + 5.100 Ví dụ 2: Giá trị số 1011 ở cơ số b = 2 (a0=1, a1=1, a2=0, a3=1) Tin học đại cương 10112 = 1.23 + 0.22 + 1.21 + 1.20 = 1.8 + 0.4 + 1.2 + 1 = 11 10
  11. Tin học đại cương 11 CHUYỂN CƠ SỐ
  12. Tin học đại cương 12 CHUYỂN CƠ SỐ
  13. Tin học đại cương 13 CHUYỂN CƠ SỐ
  14. BIỂU DIỄN THÔNG TIN Tin học đại cương 14
  15. BIỂU DIỄN SỐ ÂM  Các phương pháp để biểu diễn số âm trong máy tính:  Dấu lượng  Bù 1  Bù 2 … Tin học đại cương  Các máy tính hiện nay hầu hết sử dụng phương pháp biểu diễn số bù 2. 15
  16. CÁC DẠNG BIỂU DIỄN (4 BIT) Tin học đại cương 16
  17. PHƯƠNG PHÁP DẤU LƯỢNG  Dùng bit cực trái làm bit dấu (sign-bit), đại diện cho dấu của số:  Bit dấu là 0: số dương ("+")  Bit dấu là 1: số âm ("−").  Các bit còn lại dùng để biểu diễn độ lớn của số (hay giá trị tuyệt đối – absolute value – của số). Tin học đại cương 17
  18. PHƯƠNG PHÁP DẤU LƯỢNG  Với số 8 bit:  7 bit (trừ đi bit dấu) được dùng để biểu diễn cho các số có giá trị từ 0000000 (010) đến 1111111 (12710).  Thêm dấu sẽ biểu diễn các số từ −12710 đến +12710.  Biểu diễn số 0?  Ví dụ: Tin học đại cương  510 ↔ 000001012  −510 ↔ 100001012 18
  19. PHƯƠNG PHÁP BÙ 1  Tương tự phương pháp dấu lượng, nhưng khác ở cách biểu diễn độ lớn của số.  Bit dấu là 0: số dương.  Bit dấu là 1: số âm.  Đảo tất cả các bit của số nhị phân dương (không tính bit dấu) để biểu diễn số âm tương ứng.  Ví dụ: Tin học đại cương  4310 ↔ 001010112  −4310 ↔ 110101002 19
  20. CỘNG VỚI SỐ BÙ 1  Giống phép cộng nhị phân bình thường.  Nếu thực hiện phép cộng đến bit cực trái mà phát sinh bit nhớ thì cộng tiếp bit nhớ này vào kết quả vừa nhận được.  Ví dụ: 1. Cộng hai số 8 bit −510 và 210: (số bù 1 của −510) 1111 1010 (bd nhị phân số 210) + 0000 0010 Tin học đại cương -------------- 1111 1100 (số bù 1 của −310) 20
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản