Tin học ứng dụng trong kinh doanh - TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU

Chia sẻ: cctm030057

Ý nghĩa: Thống kê, tính toán theo từng nhóm dữ liệu trên những trường được chỉ định của cơ sở dữ liệu. Excel sẽ tự động phân tách nhóm dữ liệu, tính toán và chèn kết quả tổng hợp và đầu hoặc cuối mỗi nhóm. Cách thực hiện: Bước 1: Sắp xếp cơ sở dữ liệu theo trường nào cần phân nhóm để thống kê, tính toán; Bước 2: Chọn cơ sở dữ liệu sau đó mở mục chọn Data\ Sub Total.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Tin học ứng dụng trong kinh doanh - TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU

XP




Chương 6.
TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU




Nguyễn Phương Tâm 1
CHỨC NĂNG SUB TOTAL XP


 Ý nghĩa: Thống kê, tính toán theo từng nhóm dữ liệu trên
những trường được chỉ định của cơ sở dữ liệu. Excel sẽ
tự động phân tách nhóm dữ liệu, tính toán và chèn kết quả
tổng hợp và đầu hoặc cuối mỗi nhóm.
 Cách thực hiện:
 Bước 1: Sắp xếp cơ sở dữ liệu theo trường nào cần
phân nhóm để thống kê, tính toán;
 Bước 2: Chọn cơ sở dữ liệu sau đó mở mục chọn
Data\ Sub Total;
Nguyễn Phương Tâm 2
CHỨC NĂNG SUB TOTAL XP


 Bước 3: Xác định các thông số sau:
 At each change in: Chọn trường dùng để phân nhóm;
 Use Function: Chọn hàm để thống kê;
 Add Sub Total to: Chọn những trường nào muốn thực
hiện thống kê trên đó;
 Replace current subtotals: Thay thế những giá trị
subtotal hiện có;


Nguyễn Phương Tâm 3
CHỨC NĂNG SUB TOTAL XP


 PageBreak between
groups: chọn, nếu muốn
tạo dấu ngắt trang giữa các
nhóm;
 Summary below data:
chọn, muốn dòng tổng kết
được chèn ở sau mỗi nhóm;
 RemoveAll: Xóa tất cả
những Subtotal hiện có;
Nguyễn Phương Tâm 4
CHỨC NĂNG CONSOLIDATE XP


Ý nghĩa: Thống kê, kết hợp trên các dữ liệu tương
ứng của nhiều Sheet hoặc Book và kết xuất kết
quả vào 1 Sheet tổng hợp nào đó.
 Cách thực hiện:
 Bước 1: Chọn cơ sở dữ liệu;
 Bước 2: Mở mục chọn Data\ Consolidate; xác đinh
các thông số sau:

Nguyễn Phương Tâm 5
CHỨC NĂNG CONSOLIDATE XP



 Function: Chọn hàm để tính;
 Reference: Xác định phạm vi dữ liệu;
 All reference: Liệt kê tất cả các phạm vi dữ liệu tham
gia kết hợp.
 Use label in:
 Top Row: Dùng dòng dữ liệu đầu tiên bên trên là tiêu đề cột;
 Left Column: Dùng cột dữ liệu đầu tiên bên trái là tiêu đề
dòng;

Nguyễn Phương Tâm 6
CHỨC NĂNG CONSOLIDATE XP


 Create links to source data: chọn, nếu muốn tạo
liên kết với dữ liệu nguồn;
 Browse: liệt kê danh sách các file Workbook.
 Add: Bổ sung 1 phạm vi được chọn từ
Reference vào All reference.
 Delete: Xóa 1 phạm vi( Nếu lỡ xác định sai).


Nguyễn Phương Tâm 7
CHỨC NĂNG CONSOLIDATE XP


Chọn hàm
để tính liệt kê DS
Dùng dòng dữ
các file
liệu đầu tiên
Xác định bên trên là tiêu Thêm
phạm vi
Dùngề ộộdữ liệu
đ c ct t
dữ liệu
đầu tiên bên trái
Liệt kê tất là tiêu đề dòng
cả các Xóa
phạm vi dữ phạm vi
liệu tham
gia kết hợp
tạo liên kết với
dữ liệu nguồn
Nguyễn Phương Tâm 8
CHỨC NĂNG CONSOLIDATE XP


 Chú ý
Ta có thể tạo khung của bảng thống kê trước,
với điều kiện là các tên trường và các
Label(nhãn) của cơ sở dữ liệu này phải hoàn
toàn giống hệt các tên trường và các (nhãn) của
cơ sở dữ liệu(trật tự có thể khác).



Nguyễn Phương Tâm 9
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE

Ý nghĩa:
Pivot Table là một công cụ để tổng hợp và
phân tích số liệu từ một cơ sở dữ liệu.
Ngoài khả năng nhóm dữ liệu theo dạng
hàng cột (2D) Pivot Table còn tạo báo cáo
dạng 3 chiều.(3S)


Nguyễn Phương Tâm 10
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE

Chức năng:
Tạo ra bảng tổng kết

Tổ chức bảng dữ liệu bằng phương pháp
kéo thả
Lọc và nhóm dữ liệu
Vẽ biểu đồ từ PivotTable
Nguyễn Phương Tâm 11
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE




Nguyễn Phương Tâm 12
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE

 Thực hiện:
 Quét khối chọn vùng số liệu
 Data\ Pivot Table and PivotChart Report ->xuất
hiện hộp thoại Pivot Table and PivotChart
Wizard:




Nguyễn Phương Tâm 13
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE
 Bước 2: Lần lượt làm theo từng bước của quá trình tạo
bảng. Cụ thể như sau:
Step 1: Chọn loại dữ liệu dùng để phân tích trong việc tạo
bảng.
 Microsoft Excel List or Database: dữ liệu là cơ sở dữ liệu của
Excel.
 External data source: Dữ liệu là cơ sở dữ liệu của một chương
trình khác.
 Multiple consolidation ranges: Dữ liệu là nhiều vùng cơ sở dữ
liệu.
 Another Pivot Table: dữ liệu là bảng Pivot Table khác.
 Nhấn nút Next để sang bướn Phương Tâm
Nguyễ c tiếp theo: 14
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE

 Step 2: Xác định phạm vi dữ liệu dùng để tạo bảng
 Step 3: Xác định vị trí đặt của Pivot Table,
 Chọn nút Layout (có thể thực hiện sau khi tạo Pivot table)
 Xác định Field nào chứa dữ liệu mà ta muốn tổng hợp
hoặc phân tích rồi kéo vào phần DATA
 Chọn giá trị sắp xếp theo cột với nhãn nằm phía trên,
kéo vào vùng Column
 Sắp xếp theo hàng, kéo thả vào Row
 Thống kê theo vùng,Nguyễn Phươả Tâm Page
kéo th ng vào 15
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE

 Step3: Options: Xác định thêm một số thông số
khác. Ta quan tâm các thông số sau:
 Name: đặt tên cho Pivot table.
 Format options: gồm các thông số:
 Grand total for columns: Chọn, nếu muốn hiển thị
dòng tổng cộng cho các dòng ở bên dưới bảng.
 AutoFormat table: chọn, nếu muốn thực hiện việc
định dạng tự động cho bảng.
 Merge labels: canh giữễa Phương nhãn của Pivot Table.
Nguy n các Tâm 16
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE
 Preserve formatting: giữ lại trật tự các định dạng cảu
bảng.
 Page layout: thay đổi trật tự của bố cục bảng.
 For error values; show: bật/tắt nội dung sẽ hiển thị
khi có lỗi sai trị.
 Forempty cells; show: bật/tắt nội dung sẽ hiển thị khi
có ô rỗng.



Nguyễn Phương Tâm 17
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE
 Data Option:
 Data source options: gồm các thông số sau
 Save datawith table layout: lưu loại dữ liệu External lên
bảng hiện hành.
 Enable drilldown: bật/tắt tính năng drilldown- tính năng hiển
thị thông tin chi tiết tại một ô thống kê nào đó trên bảng Pivot
Table khi ta nhấn kép chuột tại đó.
 Refresh on Open: cập nhật lại dữ liệu khi mở ra.
 External data options: một số thông số khác đối với
loại dữ liệu External. ễn Phương Tâm
Nguy 18
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE
 Hiệu chỉnh PivotTable:
 Thay đổi cấu trúc PivotTable
 Thay đổi hàm tổng kết cho Field
 Sử dụng thanh công cụ để hiệu chỉnh




Nguyễn Phương Tâm 19
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE
 Thay đổi cấu trúc PivotTable
 Sửdụng PivotTable Wizard: Chọn nút PivotTable 
PivotTable Wizard, thực hiện giống phần thiết kế
 Kéo thả Field: Kéo thả Field tương ứng từ PivotTable
Field List vào các vùng tương ứng trên PivotTable và
ngược lại nếu muốn bỏ đi.




Nguyễn Phương Tâm 20
TỔNG HỢP THỐNG KÊ VÀ XP
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU VỚI PIVOTTABLE
 Thay đổi hàm tổng kết cho Field
 Kích chuột phải tại vùng Data của PivotTable, chọn
Field Setting..
 Chọn hàm tính toán




Nguyễn Phương Tâm 21
XP




HẾT




Nguyễn Phương Tâm 22
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản