Tóan 2 - Bài 111, 112

Chia sẻ: Nguyenhoang Phuonguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
34
lượt xem
3
download

Tóan 2 - Bài 111, 112

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Giúp hs: + Nhận biết được tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia. + Củng cố kĩ năng thực hành chia trong bản chia 2 + Lập bảng chia 3 dựa vào bảng nhân 3. + Thực hành chia 3. Củng cố tên gọi thành phần và KQ chia

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tóan 2 - Bài 111, 112

  1. Ti t 111 Bài : S B CHIA – S CHIA - THƯƠNG I. M c tiêu: - Giúp hs: + Nh n bi t ư c tên g i các thành ph n và k t qu trong phép chia. + C ng c kĩ năng th c hành chia trong b n chia 2 II. DÙNG D Y H C B ng cái, th III. Ho t ng d y và h c : 1.KTBC: G i 2 em lên b ng làm bài t p. L p làm bài c 2x3 20 : 2 2. Bài m i GT bài : Vi t lên b ng phép tính 6 : 2 và yêu c u HS tìm KQ c a phép tính này 6:2=3 GT: trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là s b chia, 2 là s chia, 3 là thương. GV v a gi ng v a g n th lên b ng cái. Theo d i bài gi ng
  2. Yêu c u HS nêu l i 6 là SBC - S b chia là s ntn trong phép chia? 2 là s chia 3 là thương - S chia là s ntn trong phép chia? - Là m t trong hai thành ph n c a phép chia. - Là thành ph n th hai trong phép chia. - Thương là gì? - Là k t qu c a phép chia 6 chia 2 b ng 3, 3 là thương trong phép chia 6 : 2 = 3 Nên 6 : 2 cũng là thương c a phép chia này Thương là 3, thương là 6 : 2 Yêu c u HS nêu tên g i 3/ Luy n t p – Th c hành - HS nêu Bài 1: - Yêu c u c HD m u - Yêu c u làm bài v - c - Thu Phép chia SBC SC Thương ch m, NX 8:2=4 8 2 4 10 : 2 = 5 10 2 5 14 : 2 = 7 14 2 7
  3. 18 : 2 = 9 18 2 9 Bài 2: Tính Nh m 20 : 2 = 10 20 2 10 Bài 3: Yêu c u làm VBT, Thu ch m, Nêu mi ng NX 2x3=6 2x4=8 4/C ng c : Yêu c u HS c l i các 6 :2=3 8 :2=4 phép tính chia trong bài, nêu tên g i HS làm bài D n dò. Nh n xét ti t h c
  4. Ti t 112 Bài : B NG CHIA 3 I.M c tiêu: - Giúp hs: + L p b ng chia 3 d a vào b ng nhân 3. + Th c hành chia 3. C ng c tên g i thành ph n và KQ chia II. dùng d y h c Các t m bìa, m i t m bìa có 3 ch m tròn III . Ho t ng d y và h c : 1.KTBC: G i 3 HS lên b ng làm bài 3 em làm bài, l p làm gi y nháp t p: 8 : 2 = HS làm nêu tên g i các s trong bài 12 : 2 = 16 : 2 = Nh n xét cho i m HS 2. Bài m i GT bài : L p b ng chia 3 G n 4 t m bìa lên b ng h i - M i t m bìa có ? ch m tròn - Có 3 ch m tròn - 4 t m bìa có ? Ch m tròn? - 12 ch m tròn - Mu n bi t 4 t m bìa có ? ch m tròn ta - Phép nhân 3 x 4 = 12 làm th nào?
  5. - GV g n lên b ng 3 x 4 = 12 - ? các t m bìa có 12 ch m tròn, m i - HS cùng th c hi n t m bìa có 3 ch m tròn. H i có ? t m - 4 t m bìa bìa - bi t ư c có 4 t m bìa ta làm th nào? - Phép chia 12 : 3 = 4 G n lên 12 : 3 = 4 T phép tính nhân có th a s s 3 là 3 x 4 = 12 ta hình thành m t phép chia tương ng 12 : 3 = 4 Tương t cho HS làm các phép tính còn l i trong PHT yêu c u HS nêu l i vì sao - HS cl i hình thành b ng chia 3 - HS làm - Yêu c u HS c - ? Tìm i m chung trong b ng chia 3 15 : 3 = 5 vì 3 x 5 = 15 - Nh n xét k t qu - HS c - Yêu c u HS c các s em i chia trong các phép tính c a b ng chia 3 - S chia là 3 - ây là dãy s m thêm? -T 1 n 10 - Yêu c u HS t h c thu c lòng -S b t u ư c em chia cho 3 là 3 , 6 , 9 … 30 - Luy n t p – Th c hành - Thêm 3 Bài 1: Tính nh m - H i t ng ngư i b ng chia 3, n i ti p
  6. GV ghi l i k t qu , NX - Nêu mi ng 6:3= 9:3= Bài 2: Yêu c u c 18 : 3 = - Bài toán cho bi t gì? - Bài toán h i gì? - c - Có 24 HS chia u thành 3 t - M i t có ? HS - Thu ch m, NX Bài gi i S HS m i t có là: Bài 3: i n s : HS làm PHT 24 : 3 = 8 (hs) Thu ch m, NX S: 8 h c sinh Sbc 1 2 2 3 3 1 2 1 2 1 7 0 5 4 8 3/C ng c : D n v nhà HTL b ng chia Sc 3 3 3 3 3 3 3 3 3 T 4 7 9 1 1 5 8 6 Nh n xét ti t h c 0
Đồng bộ tài khoản