Tóan 2 - Bài 143, 144

Chia sẻ: Nguyenhoang Phuonguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
48
lượt xem
6
download

Tóan 2 - Bài 143, 144

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Giúp hs + Biết được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo độ dài mét (m) + Làm quen với thước mét + Hiểu được mối liên quan giữa mét (m) với dm, cm + Thực hiện các phép tính cộng trừ với đơn vị đo độ dài mét. + Bước đầu tập đo độ dài và tập ước lượng độ dài theo đơn vị mét.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tóan 2 - Bài 143, 144

  1. TI T: 143 MÉT I/M C TIÊU: - Giúp hs + Bi t ư c tên g i, kí hi u và l n c a ơn v o dài mét (m) + Làm quen v i thư c mét + Hi u ư c m i liên quan gi a mét (m) v i dm, cm + Th c hi n các phép tính c ng tr v i ơn v o dài mét. + Bư c ut p o dài và t p ư c lư ng dài theo ơn v mét. II/ DÙNG D Y H C - Thư c mét, ph n màu III/CÁC HO T NG D Y H C 1/ GT bài: Mét - GT mét: ưa ra m t chi c thư c mét, ch cho hs th y r v ch 0, v ch 100 và gi i thi u dài t v ch 0 n v ch 100 là 1 mét. o n th ng này dài 1 mét - Mét là ơn v o d dài - Mét vi t t t là m - Yêu c u hs dùng thư c lo i 1 dm o dài - M t s hs lên b ng th c
  2. o i th ng trên hành o dài - o n th ng trên dài ? dm - Dài 10 dm - GT: 1m b ng 10 dm và vi t 1m = 10 dm - HS c 1 mét b ng 10 êximet - Yêu c u hs quan sát thư c mét và h i: 1 mét b ng bao nhiêu xăng ti mét ? - 1 mét b ng 100 cm - Nêu 1 mét dài b ng 100 xăng ti mét, vi t lên b ng 1m = 100 cm - c 1 mét b ng 100 cm - Yêu c u hs c SGK và nêu l i bài h c 2/ Luy n t p –th c hành Bài 1: Nêu mi ng - Nêu: 1 dm = 10 cm 100 cm = 1 m 1 m = 100 cm 10 dm = 1 m Bài 2: Yêu c u hs làm bài c HS làm bài c 17m + 6m = 23m 8m + 30m = 38m 47m + 18m = 65m Bài 3: Làm v Tóm t t 8m Cây d a 5m Cây thông ?m Bài gi i
  3. S mét cây thông cao là 8 + 5 = 13 (mét) Thu ch m, nh n xét S: 13 m Bài 4: Yêu c u hs làm VBT 4/ C ng c – D n dò : Nh n xét ti t h c
  4. TI T: 144 KI LÔ MÉT I/M C TIÊU: - Giúp HS + Bi t ư c tên g i, kí hi u và l n c a ơn v o dài là (km) + Có bi u tư ng ban u v kho ng cách o b ng km. + Hi u ư c m i quan h gi a km và m. + Th c hi n các phép tính c ng v i ơn v o dài km. C ng c cách tính dài ư ng g p khúc. II/ DÙNG D Y H C -B n VN III/CÁC HO T NG D Y H C 1/KTBC: G i hs lên làm bài t p - Hai em lên làm bài 1m = cm 1m = dm dm = 100cm Nh n xét cho i m hs 2/Bài m i :GT kilômét. - Chúng ta ã ư c h c các ơn v o dài là cm, dm, m. Trong th c t con ngư i ph i thư ng xuyên th c hi n o nh ng dài r t l n như
  5. dài con ư ng qu c l , con ư ng n i gi a các t nh, các mi n, dài dòng sông… Khi ó vi c dùng các ơn v như cm hay m khi n cho k t qu r t l n, m t nhi u công th c hi n phép o. Vì th ngư i ta nghĩ ra m t ơn v o l n hơn mét ó là kilômét. - Kilômét kí hi u là: km, - Vi t lên b ng 1km = 1000m 3/ Luy n t p –th c hành - HS c: 1km b ng 1000m Bài 1: Làm bc i ns 1km = 1000m 1000m = 1km Bài 2: Nhìn vào hình v tr l i các câu h i 1m = 10dm 10dm = 1m B 42km C 1m = 100cm 10cm = 1dm 23km 48km A D a/ Qu ng ư ng t A n B dài ? km b/ Qu ng ư ng t B n D i qua (C) dài ? km c/ Qu ng ư ng t C n A i qua (B) dài ? km - 23 km 4/ C ng c – D n dò : v nhà tìm dài các - 90 km qu ng ư ng t … - 65 km
  6. Nh n xét ti t h c
Đồng bộ tài khoản