Tóan 2 - Bài 145, 146

Chia sẻ: Nguyenhoang Phuonguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
46
lượt xem
8
download

Tóan 2 - Bài 145, 146

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Giúp HS + Biết được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo độ dài là milimet(km) + Hiểu được mối liên quan giữa mm và cm, giữa mm và m + Tập ước lượng độ dài theo đơn vị cm và mm + Củng cố về tên gọi và kí hiệu của các đơn vị đo độ dài m, km, mm + Rèn luyện kĩ năng thực hành tính, giải toán có lời văn với số đo dộ dài + Củng cố kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng cho trước. ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tóan 2 - Bài 145, 146

  1. TI T: 145 MI LI MÉT I/M C TIÊU: - Giúp HS + Bi t ư c tên g i, kí hi u và l n c a ơn v o dài là milimet(km) + Hi u ư c m i liên quan gi a mm và cm, gi a mm và m + T p ư c lư ng dài theo ơn v cm và mm II/ DÙNG D Y H C - Thư c k hs v i t ng v ch chia mm III/CÁC HO T NG D Y H C 1/KTBC: G i hs lên b ng làm bài i n d u < > = - 3 em làm bài b ng 267km …… 267km L p làm bc 324km …… 322km 278km …… 278km Nh n xét cho i m hs 2/Bài m i :GT bài. - Chúng ta ã ư c h c các ơn v o dài là cm, dm, m, km. Bài h c này các em ư c làm quen v i m t ơn v o dài n a, nh hơn cm ó là milimet. - Milimét kí hi u là: mm,
  2. - Yêu c u hs quan sát thư c k h c sinh và tìm dài t v ch 0 n1 - dài t 0 n 1 ư c chia thành ? ph n b ng nhau ? - 10 ph n b ng nhau - M i ph n nh chính là dài c a 1 milimet, 10 mm có dài b ng 1 cm, vi t 10mm = 1cm - 1m b ng bao nhiêu cm ? - c 10mm b ng 1cm - GT 1m b ng 100cm, 1cm b ng 10mm t ó ta nói 1m b ng 1000mm. - 1m b ng 100cm - Vi t b ng 1m = 1000mm 3/ Luy n t p –th c hành - Nh c 1m = 1000mm Bài 1: Làm bc Làm bc 1cm = 10mm 1m = 1000mm Bài 2: Cho hs l y sách và nhìn vào o n th ng có 1000mm = 1m 10mm = 1cm s o c a thư c và nêu mi ng 5cm = 50mm 3cm = 30mm Bài 3: Tính chu vi hình tam giác có các c nh là - o n MN = 60mm 24mm, 16mm, 28mm - o n AB = 30mm - o n CD = 70mm -Làm v Chu vi hình tam giác là
  3. Bài 4: Vi t cm ho c mm vào ch ch m thích h p 24+16+28 = 68 (mm) a/ B dày c a cu n sách toán 2 kho ng 10 mm S: 68mm b/ B dày chi c thư c k d t là 2 mm c/ Chi u dài chi c bút bi là 15 cm 4/ C ng c – D n dò : ? l i hs v m i quan h gi a mm và cm v i m Nh n xét ti t h c
  4. TI T: 146 LUY N T P I/M C TIÊU: - Giúp HS + C ng c v tên g i và kí hi u c a các ơn v o dài m, km, mm + Rèn luy n kĩ năng th c hành tính, gi i toán có l i văn v i s o d dài + C ng c kĩ năng o dài o n th ng cho trư c. II/ DÙNG D Y H C - Thư c k hs v i t ng v ch chia mm - Hình v bài t p 4 III/CÁC HO T NG D Y H C 1/KTBC: G i hs lên b ng làm bài t p s - 1 em làm b ng 1cm = …… mm 1000mm = …… m L p làm gi y nháp 1m = …… mm 10mm = …… cm 1cm = 10mm 1000mm = 1m 5cm = …… mm 3cm = …… mm 1m = 1000mm 10mm = 1cm Nh n xét cho i m hs 5cm = 50 mm 3cm = 30mm 2/GT bài: Luy n t p - Làm bc Bài 1: Tính 13m + 15m = 28m 66m – 24km = 42km 23mm + 42mm = 65mm 5km x 2 = 10km
  5. 18m : 3 = 6m 25mm : 5 = 5mm Bài 2: Yêu c u c c Tóm t t Nhà TX TP Yêu c u làm v 18km 12km Thu ch m, nh n xét Bài gi i S km ngư i ó i ư c là 18 + 12 = 30 (km) S: 30 km Bài 3: G i 1 hs c - c - Bác th may dùng h t t t c bao nhiêu mét v i ? - Dùng t t c 15 mét v i - 15 mét v i may ư c bao nhiêu b qu n áo ? - 5 b như nhau - V y làm th nào tính ư c m t b qu n áo may h t bao nhiêu mét v i ? - Th c hi n phép chia 15m:5=3 V y ta ch n ý nào -ýc Bài 4: Yêu c u hs nh c l i cách o d dài o n Làm bài th ng cho trư c, cách tính chu vi c a m t hình Các c nh c a tam giác là: tam giác AB = 3cm; BC = 4cm; Nh n xét, cho i m hs CA = 5cm Bài gi i Chu vi c a hình tam giác là:
  6. 3 + 4 + 5 = 12 (cm) 3/ C ng c – D n dò : S: 12 cm Nh n xét ti t h c
Đồng bộ tài khoản