TOÁN KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

Chia sẻ: Muc Hapgung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
327
lượt xem
57
download

TOÁN KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. Kiến thức: - Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản). - Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản. 2. Kĩ năng: Rèn học sinh nhận biết, đọc, viết số thập phân nhanh, chính xác. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích tìm tòi, học hỏi, thực hành giải toán về số thập phân.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TOÁN KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

  1. TOÁN KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản). - Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản. 2. Kĩ năng: Rèn học sinh nhận biết, đọc, viết số thập phân nhanh, chính xác. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích tìm tòi, học hỏi, thực hành giải toán về số thập phân. II. Chuẩn bị: - Thầy: Phấn màu - Hệ thống câu hỏi - Tình huống - Bảng phụ kẻ sẵn các bảng trong SGK. - Trò: Vở bài tập, SGK, bảng con III. Các hoạt động:
  2. T HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC G 1’ 1. Khởi động: - Hát 4’ 2. Bài cũ: - Giáo viên phát bài kiểm tra - nhận xét - Giáo viên cho học sinh sửa bài sai nhiều  Giáo viên nhận xét 1’ 3. Giới thiệu bài mới: Hôm nay, chúng ta tìm hiểu thêm 1 kiến thức mới rất quan trọng trng chương trình toán lớp 5: Số thập phân tiết học đầu tiên là bài “Khái niệm số thập phân”. 30’ 4. Phát triển các hoạt
  3. động: 15’ * Hoạt động 1: Giới thiệu - Hoạt động cá nhân khái niệm ban đầu về số thập phân. Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản) Phương pháp: Đ. thoại, thực hành, động não a) Hướng dẫn học sinh tự nêu nhận xét từng hàng trong bảng ở phần (a) để nhận ra: 1dm bằng phần mấy của - Học sinh nêu 0m1dm là mét? 1dm 1 1 1dm hay m viết thành 1dm = m (ghi bảng con) 10 10 0,1m
  4. - Giáo viên ghi bảng 1dm bằng phần mấy của - Học sinh nêu 0m0dm1cm mét? là 1cm 1 1 1cm hay m viết thành 1cm = m 100 100 0,01m - Giáo viên ghi bảng 1dm bằng phần mấy của - Học sinh nêu mét? 0m0dm0cm1mm là 1mm 1 1 1mm hay m viết thành 1mm = m 1000 1000 0,001m 1 - Các phân số thập phân - Các phân số thập phân , 10 1 được viết thành 0,1; 0,01; , 1 được viết thành 100 1000 0,001 những số nào? - Giáo viên giới thiệu cách - Lần lượt học sinh đọc đọc vừa viết, vừa nêu: 0,1 đọc là không phẩy một
  5. - Vậy 0,1 còn viết dưới 1 0,1 = 10 dạng phân số thập phân nào? - 0,01; 0,001 giới thiệu tương tự - Giáo viên chỉ vào 0,1 ; - Học sinh đọc 0,01 ; 0,001 đọc lần lượt từng số. - Giáo viên giới thiệu 0,1 ; - Học sinh nhắc lại 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân. - Giáo viên làm tương tự với bảng ở phần b. - Học sinh nhận ra được 0,5 ; 0,07 ; 0,007 là các số thập phân. 10’ * Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân, lớp Mục tiêu: Rèn học sinh
  6. nhận biết đọc, viết số thập phân nhanh ,chính xác. Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não  Bài 1: - Giáo viên gợi ý cho học - Học sinh làm bài sinh tự giải các bài tập. a) Một phần mười (không phẩy một) Hai phần mười (không phẩy hai) Ba phần mười (không phẩy ba) …………………………… ………………………… Tám phần mười (không phẩy tám) Chín phần mười (không phẩy chín)
  7. b) (cũng là phần bên trong kính phóng đại ở câu a) : Một phần trăm (không phẩy không một) Hai phần trăm (không phẩy không hai) …………………………… ……………………… Chín phần trăm (không phẩy không chín) - Giáo viên tổ chức cho học - Mỗi học sinh đọc 1 bài sinh sửa miệng.  Bài 2: - Giáo viên yêu cầu HS đọc - Học sinh đọc đề đề - Giáo viên yêu cầu HS làm - Học sinh làm vở bài
  8. - Giáo viên tổ chức cho học - Mỗi bạn đọc 1 bài - Học sinh sửa miệng. sinh tự mời bạn. Viết số thập phân thích hợp vào chổ chấm : 7 a) 7dm = m = 0.7 m 10 5 5dm = m = 0.5 m 10 2 2mm = m = 0.002 m 1000 4 4g = kg = 0.004 kg 1000 9 b) 9cm = m = 0.09 m 100 3 3cm = m = 0.03 m 100 8 8mm = m = 0.008 m 1000 6 6g = kg = 0.006 kg 1000  Bài 3: - Giáo viên kẻ bảng này lên - Học sinh làm vào vở bảng của lớp để chữa bài.
  9. - Tổ chức sửa bài trò chơi - Học sinh làm trên bảng kẻ bốc số sẵn bảng phụ. 5’ * Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động (nhóm 4) Phương pháp: T.hành, động não - HS nhắc lại kiến thức vừa học. - Tổ chức thi đua - Học sinh thi đua giải (nhóm nào giải nhanh) Bài tập: 7 8 9 9 ; ; ;2 10 100 1000 1000 1’ 5. Tổng kết - dặn dò: - Nhận xét tiết học – Làm bài ở nhà
Đồng bộ tài khoản