Toán lớp 6_ Tiết 6

Chia sẻ: Nguyen Ke Truyen | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

1
311
lượt xem
65
download

Toán lớp 6_ Tiết 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu giáo án Toán lớp 6_ Tiết " Phép cộng và phép nhân", dành cho giáo viên đang giảng dạy môn toán lớp 6 tại các trường THCS tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Toán lớp 6_ Tiết 6

  1. Tiết 6 Bài 5: Pheùp Coäng Vaø Pheùp Nhaân A/ MỤC TIÊU - Ôn lại tổng và tích hai số tự nhiên - HS nắm được các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên - Kĩ năng: tính toán nhanh các phép tính. B/ CHUẨN BỊ * GV: Sgk, bảng phụ : ?1 , ?2 sgk * HS :Sgk,bảng nhóm C/ TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS GHI BẢNG * Hoạt động 1 * Hoạt động 1 1. Tổng và tích hai số tự nhiên GV: kết quả cộng hai số tự nhiên là HS: trả lời miệng a + b = c một số tự nhiên duy nhất gọi là gì ? Số hạng Tổng a . b = c GV:kết quả nhân hai số tự nhiên là HS trả lời miệng thừa số Tích một số tự nhiên duy nhất gọi là gì ? GV: chú ý cho HS HS theo dõi * Chú ý a.b = ab ; 4.x.y = 4xy Cho HS làm ?1 HS làm ?1 a 12 21 1 0 b 5 0 48 15 a+b 17 21 49 15 a.b 60 0 48 0 GV nhận xét chỉnh sửa HS điền Cho HS làm ?2 a/ Bằng 0 ?2 b/ Bằng 0 HS theo dõi GV chỉ lại vào ?1 * Hoạt động 2 * Hoạt động 2 2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên GV: yêu cầu HS nhắc lại các tính HS nhắc lại tính chất * Giao hoán chất đã học ở Tiểu học a+b=b+a a.b = b.a * Kết hợp a + (b + c) = (a + b) +c a.(b.c) = (a.b).c * Cộng với 0 : a+ 0 = a * Nhân với 1 : a.1 = 1 * Phép nhân phân phối đối với phép cộng: a.( b + c ) = a.b + a .c a.b + a .c =a.( b + c ) * Hoạt động 3 * Hoạt động 3
  2. GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời HS phát biểu như sgk các tính chất đã nêu Cho HS làm ?3 ?3 GV: yêu cầu HS vận dụng tính chất để tính nhanh Gọi từng HS lên làm HS làm a/ 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117 b/ 4.37.25 = (4.25).37 = 100.37 = 3700 c/ 87.36 + 87 .64 = 87.(36 + 64) = 87 .100 = 8700 GV nhận xét chỉnh sửa * Hoạt động 4 : Củng cố * Hoạt động 4 GV :Cho HS hoạt động theo tổ bài 27 27/ Sgk Sgk Tổ 1: câu a Tổ 2 : Câu b Tổ 3: câu c Tổ 4 câu d GV gọi đại diện của tổ trình bài kết HS trình bày kết quả quả a/ 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457 b/ 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269 c/ 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 = 27000 d/ 28.64 + 28.36 = 28.(64 + 36) = 28. 100 = 2800 GV nhận xét, chỉnh sửa * DẶN DÒ : Về nhà - Xem kĩ các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên - Xem lại các bài tập đã giải - BTVN : 26;28;29;30;31;32;33;34 Sgk - Chuẩn bị : Máy tính bỏ túi
Đồng bộ tài khoản