Toán lớp 9 giáo án tứ giác nội tiếp môn Toán

Chia sẻ: Jh Hjhjgj | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

0
5
lượt xem
1
download

Toán lớp 9 giáo án tứ giác nội tiếp môn Toán

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Biết rằng có tứ giác nội tiếp được và có tứ giác không nội tiếp được bất kỳ đường tròn nào. Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành.Toán lớp 9 giáo án tứ giác nội tiếp môn Toán mời các bạn tham khảo. Chúc các bạn học tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Toán lớp 9 giáo án tứ giác nội tiếp môn Toán

  1. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học Ngày soạn: Ngày dạy: 9A Tiết 48 1. Mục tiêu a. Kiến thức - b. Kĩ năng - c. Thái độ - 2. Chuẩn bị a. Chuẩn bị c a GV - SGK GA ĐDD b. Chuẩn bị c a HS - SGK ĐD 3. Tiến trình bài dạy a. Kiểm tr b i ũ (0’) b. Bài mới * : ( 1’) * N i dung:
  2. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học Hoạt động c a GV Hoạt động c a HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: (10’) K i ni m tứ gi nội tiế .K i ni m tứ gi nội tiế ẽ ?1 v 1 a) - Nh n xét? - Nh n xét. A O B - GV giới thi u t giác D ABCD (trên hvẽ) c gọi là t giác n i ti p. C abb -V yt nào c gọi là t giác n i b) ti p? M - Nh n xét? N  I - GV nh n xét Q G P *Đ : B*
  3. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học trong SGK-88 ẽ Hoạt động 2: (16’) ịn . ịn Gọ 1 ọ nh lí. Đọ nh lí. 0 1 - Gọi 1 hs lên b ng vẽ hình, ghi gt – kl. GT ABCD là t giác - 1 hs lên b ng vẽ hình, ghi gt – kl. n i ti p (O). - Gọi 1 hs lên b ng c/m. - 1 hs lên b ng c/m KL A  C = B  D =900 Ch ng minh A Ta có ABCD n i ti ng tròn (O) D O 1 B A BCD (Đ nh lý góc n i ti p) 2 C 1 C DAB (Đ nh lý góc n i ti p) 2 1  AC ( BCD + DAB ) 2 M BCD + DAB = 360o nên A  C  180o Bài 53 tr 89 sgk.
  4. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học Góc 1 2 3 4 5 A 800 750 600 1060 950 B 700 1050  650 820 Ghi C 100 1050 1200 740 850 0 D 110 750 1800 1150 980 0 – S Với 00 <  < 1800. S 1 Hoạt động 3: (6’) ịn đả . ịn đả Gớ Đọ *Đ : SGK- 88 GT t giác ABCD có A  C = 900 KL t giác ABCD n i ti p G –K 1 B C ọ M A O ( ) ọ m D c. C ng cố, luy n tậ ( ’) G : HS: Nghe
  5. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học S SGK – 89 S: Đ * MAB = BAD - MAD = 500 * ΔMBC cân t i M ( MB = MC ) 1800 - BMC A BCM = = 550 o 2 B 50 30o * ΔAMB cân t i M  MA = MB o M 70  AMB = 180 - 2.50 = 80 0 0 0 * AMD = 1800 - 2.300 = 1200 D 0 C T tâm = 360  DMC = 3600 - 1200 + 800 + 700   900 *T giác ABCD n i ti p  BCD = 1800 - BAD = 1000 G : S d. ướng dẫn in t n ( ’) - Học thu ĩ ất và dấu hi u nh n bi t t giác n i ti ng tròn. - BTVN: 54, 56, 57, 58 (SGK-89). - Chu n b ti t sau luy n t p. 4. n gi , n ận xét sau bài dạy ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………
  6. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học  Ngày soạn: Ngày dạy: 9A Tiết 49 1. Mục tiêu a. Kiến thức - C ng c ĩ ất và cách ch ng minh t giác n i ti p. b. Kĩ năng - Rè ĩ ă ẽ hình, ch ng minh hình, sử d c tính chất t giác n i ti gi i m t s bài t p. . i độ - H ng thú trong luy n t p. 2. Chuẩn bị a. Chuẩn bị c a GV - ớc thẳng, com pa, b b. Chuẩn bị c a HS - ớc thẳng, com pa. 3. Tiến trình bài dạy a. Kiểm tr b i ũ (5’) Câu hỏi: ? Phát bi ĩ ất v góc c a t giác n i ti p? Đáp án:
  7. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học Đ : SGK - 88 b. Bài mới * : (1’) ẽ * N i dung: Hoạt động c a GV Hoạt động c a HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: (12’) i tậ 5 K - 89 . i tậ 5 K - 89 cho hs nghiên c u hình Nghiên c u hình vẽ. Tính các góc c a t giác ABCD vẽ. trong hình vẽ. ( E = 400 ,F = 200 ). D: ặt BCE = x. - õ ớng dẫn E Theo tính chất góc c a gv. B x C ngoài: x O AB = AB = x + 0 A F D AD = … AD = x + 0 . Gi i. Mà ABC + ADC = ? Đặt BCE = x. Vì sao? … = 1 0 vì ABCD là t giác n i ti p, Ta có ABC + ADC = 1800 ( vì  x=? ABCD là t giác n i ti p). Mặt khác, …x = 6 0. theo tính chất góc ngoài c a tam giác ta có:
  8. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học ABC = 400 + x ; ADC = 200 + x. - GV nh n xét.  400 + x + 200 + x = 1800  x = 0 - Gọi 1 hs lên b ng tìm - 1 hs lên b ng làm 60 . ới ới lớp làm vào  ABC = 400 + x =1000; lớp làm vào v . v . - Nh n xét? ADC = = 200 + x = 800. - Gv nh n xét, b sung +) BCD = 1800 – x = 1200, n u c n. BAD = 1800 - BCD = 600. Hoạt động 2: (13’) i tậ 5 K -90 . i tậ 5 K -90 - Cho hs nghiên c Nghiên c bài. GT: ABCD là hình bài 59 bình A B 1 - Gọi 1 hs lên b ng vẽ hành, ABCP - 1 hs lên b ng vẽ hình, ghi gt – kl. là t 1 2 hình, ghi gt – kl. D P C giác n i ti p. - nh n xét. - Gv nh n xét. KL: a) AP = AD - Hd hs l ơ ồ phân b)ABCP là hình thang cân. - Theo dõi, l p sỏ ồ tích. phân tích. Ch ng minh: AD = AP AD = AP a) Ta có B = D ( i c a HBH).  B + P2 = 1800 ( vì ABCP là t giác  ADP cân t i A n i ti p) mà P1 + P2 = 1800 ( hai góc k bù)  B = D = P1   APD
  9. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học  cân t i A  AD = AP Góc D = góc P1 b) Vì AB // CP  ABCP là hình thang (1) , mà A1 = P1 (So le trong),  B = P1 ( c/m trên)  B = A1 (2). Góc P1 = góc B Từ (1) và (2)  ABCP là hình thang  cân. Góc D = góc B. - Gọi 2 hs lên b ng, mỗi - 2 hs lên b ng làm hs làm 1 ph n. bài. - ới lớp làm vào v - Nh n xét? - Nh n xét. - Gv nh n xét, b sung n u c n. G Hoạt động 3: (10’) i tậ 0 K -90 i tậ 60GK -90 - Y/c HS làm bài 60 - Nghiên c bài. Cho hvẽ, ch ng minh QR // ST. (SGK) Q - Hd hs l ơ ồ phân O1 - Theo dõi, l ơ ồ E 1 1 S tích. 2 I 2 1 phân tích. R O O 3 QR // ST P 2 1 2 T  R1 = S1 Ch ng minh.
  10. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học  Ta có R1 + R 2 = 1800 ( hai góc k bù) mà E1 + R 2 = 1800 ( tính chất c a E1 = K1 và K1 = S1 tg n i ti p)  R1 = E1 (1).  Ch ơ ta có R1 = E1 E1 = K1 (1) và K1 = S1 (2) . - 1 hs lên b ng làm Từ (1), (2), (3)  - Gọi 1 hs lên b ng làm bài. R1 = S1  QR // bài. ST. c. C ng cố, luy n tậ ( ’) G : HS: Nghe d. ướng dẫn in t n ( ’) - Xem l i các bài t ữa. - Đọ ớ :Đ ng tròn ngo i ti Đ ng tròn n i ti p. 4. n gi , n ận xét sau bài dạy ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… 
  11. Giáo án môn Toán lớp 9 – Hình học

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản