Tóan - Luyện tập chia cho số có 3 chữ số

Chia sẻ: Nguyenhoang Phuonguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
366
lượt xem
27
download

Tóan - Luyện tập chia cho số có 3 chữ số

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 3 chữ số. - Giải các bài toán có lời văn. - Kĩ năng thực hiện phép tính nhân chia với số có nhiều chữ số. - Tìm các thành phần chưa biết của phép nhân , phép chia. - Giải bài toán có lời văn. - Giải bài toán về biểu đồ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tóan - Luyện tập chia cho số có 3 chữ số

  1. TOÁN ( Ti t 81 ) LUY N T P I. M c tiêu : Giúp HS - Rèn kĩ năng th c hi n phép chia s có nhi u ch s cho s có 3 ch s . - Gi i các bài toán có l i văn. II. dùng d y h c : - Tranh SGK/89 - B ng ph ghi bài 3/89. III. Các ho t ng d y - h c : Ho t ng c a GV Ho t ng c a HS 1. Bài cũ : - 2 HS làm bài 1/88. - 2 HS th c hi n. - Ki m tra v BTVN 4-5 em. - C l p theo dõi , nh n xét. - GV nh n xét bài cũ. 2. Bài m i : Gi i thi u bài ghi . -L ng nghe Hư ng d n luy n t p. Bài 1 : - 1 HS c bài. - Bài t p yêu c u chúng ta làm gì ? - t tính r i tính. - Yêu c u HS t làm bài. - 3 HS làm 3 bài ph n a.
  2. - C l p làm v nháp. - C l p s a bài. - 2 HS cùng bàn i v nháp và ki m tra chéo bài c a nhau. - GV nh n xét bài 1. - 1 HS c bài Bài 2 : G i HS c bài. 240 gói : 18 kg - Bài toán cho bi t gì ? 1 gói : ? g - Bài toán h i gì ? - 1 HS làm bài b ng l p Yêu c u HS t tóm t t và gi i toán. C l p làm bài vào v . Tóm t t : 240 gói : 18 kg 1 gói : ? g. Gi i : 18 kg = 18000 g S mu i trong m i gói là : 18000 : 240 = 75 ( g ) áp s : 75 g. GV ch m i m m t s em và nh n xét bài 2. Bài 3 : G i HS c bài. - 1 HS c - Bài toán cho bi t gì ? DT : 7140 m2 - Bài toán h i gì ? Chi u dài : 105 m
  3. Chi u r ng : ? m Chu vi : ? m - Yêu c u HS t làm bài. 1 HS làm bài b ng l p. C l p s a bài. Tóm t t : DT : 7149 m2 Dài : 105 m R ng : ? m Chu vi : ? m Gi i : Chi u r ng c a sân v n ng là : 7140 : 105 = 68 ( m ) Chu vi c a sân v n ng là : ( 105 + 68 ) x 2 = 346 ( m ) áp s : a. 68 m b. 346 m -GV ch m bài m t s em và nh n xét bài 3. 3. C ng c d n dò : - Nh n xét ti t h c. - HS làm bài 1/89 vào v BTVN. - Làm vào v nháp bài 2/90. - HS ghi vào v chu n b bài.
  4. TOÁN ( Ti t 82 ) LUY N T P CHUNG I. M c tiêu : Giúp HS c ng c v : - Kĩ năng th c hi n phép tính nhân chia v i s có nhi u ch s . - Tìm các thành ph n chưa bi t c a phép nhân , phép chia. - Gi i bài toán có l i văn. - Gi i bài toán v bi u . II. dùng d y h c : - B ng ph ghi bài t p 1/90 , 4/90. - Phi u h c t p ghi n i dung bài 1/90 , 4/90. III. Các ho t ng d y - h c : Ho t ng c a GV Ho t ng c a HS 1. Bài cũ : - Ki m tra v BTVN 4-5 em. - G i HS làm bài t p 1b. - 3 HS th c hi n. - GV nh n xét bài cũ. 2. Bài m i : Gi i thi u bài : GV nêu m c ích c a bài d y
  5. - GV ghi lên b ng Hư ng d n luy n t p. Bài 1 : B ng ph : - Bài t p 1 yêu c u chúng ta làm gì ? - 1 HS c bài. - Các s c n i n vào ô tr ng trong b ng là - i n s thích h p vào ô tr ng trong b ng. gì ? - Là th a s ho c tích trong phép nhân. - Yêu c u HS nêu cách tìm th a s , tìm - S b chia , s chia , thương trong phép chia. tích trong phép nhân và tìm s b chia , s - 5 HS l n lư t nêu trư c l p. chia , thương trong phép chia. - C l p theo dõi , nh n xét. - Cho HS làm bài b ng ph . - 2 HS làm bài b ng ph . - Cho HS nh n xét s a bài b ng. C l p làm bài trên phi u h c t p ( photo ). - GV ch m i m m t s em và nh n xét bài 1. - C l p s a bài. Bài 2 : Bài t p yêu c u gì ? HS t làm bài. t tính r i tính. Cho HS nh n xét s a bài l n lư t a,b,c. - 3 HS làm b ng con và s a t ng bài. Bài 3 : G i HS c bài. - Bài t p yêu c u gì ? - 1 HS c. - Tìm s b dùng h c toán m i trư ng nh n ư c. - Mu n bi t m i trư ng nh n ư c bao nhiêu b dùng h c toán chúng ta c n bi t - C n bi t có t t c bao nhiêu b dùng h c ư c gì ? toán. - Ta c n th c hi n các bư c gi i nào ? - Tìm s dùng h c toán S GD- T ó ã
  6. nh n. - Tìm s dùng h c toán c a m i trư ng. - Cho HS làm bài vào v . C l p làm bài vào v - s a bài. 1 HS làm bài b ng l p. Gi i : S b dùng h c toán S GD- T ã nh n v là : 48 x 468 = 18720 ( b ) S b dùng h c toán m i trư ng nh n là : 18720 : 156 = 120 ( b ) áp s : 120 b . GV ch m bài m t s em và nh n xét bài 3. C l p cùng quan sát. Bài 4 : GV cho HS quan sát bi u b ng ph và SGK/91. - Bi u cho bi t i u gì ? Cho HS c bi u và nêu s sách bán S sách bán ư c trong 4 tu n. ư c c a t ng tu n. HS nêu : Tu n 1 : 4500 cu n Tu n 2 : 6250 cu n Tu n 3 : 5750 cu n - Cho HS c câu h i và làm bài phi u bài Tu n 4 : 5500 cuón t p. - 1 HS làm b ng l p.
  7. C l p làm bài phi u h c t p. a. S cu n sách tu n 1 bán ư c ít hơn tu n 4 là : 5500 – 4500 = 1000 ( cu n ) b. S cu n sách tu n 2 bán ư c nhi u hơn tu n 3 là : 6250 – 5750 = 500 ( cu n ) c. Trung bình m i tu n bán ư c s cu n sách là : ( 4500+6250+5750+5500) : 4 = 5500 ( cu n ) áp s : a. 1000 cu n b. 500 cu n c. 5500 cu n - GV ch m bài m t s em và nh n xét bài 4. 3. C ng c d n dò : - Nh n xét ti t h c. - HS làm bài 2/90 vào v BTVN. - Làm vào v nháp bài 2/93. - HS ghi vào v chu n b bài.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản