TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG tuần 6 (tt)

Chia sẻ: Muc Hapgung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
64
lượt xem
5
download

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG tuần 6 (tt)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. Kiến thức: - So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số. - Giải toán liên quan đến tìm một phân số của một số, tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó . 2. Kĩ năng: - Rèn học sinh tính toán các phép tính về phân số nhanh, chính xác. - Rèn học sinh nhận dạng toán nhanh, giải nhanh, tính toán khoa học. 3. Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học, thích tìm tòi, học hỏi các dạng toán đã học. ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG tuần 6 (tt)

  1. TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số. - Giải toán liên quan đến tìm một phân số của một số, tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó . 2. Kĩ năng: - Rèn học sinh tính toán các phép tính về phân số nhanh, chính xác. - Rèn học sinh nhận dạng toán nhanh, giải nhanh, tính toán khoa học. 3. Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học, thích tìm tòi, học hỏi các dạng toán đã học. II. Chuẩn bị: - Thầy: Hệ thống câu hỏi gợi mở, bảng phụ, phấn màu, tình huống xảy ra trong quá trình giảng dạy.
  2. - Trò:- Xem trước, định hướng giải các bài tập giáo viên giao ở tiết trước - Vở nháp, SGK III. Các hoạt động: T HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC G 1’ 1. Khởi động: - Hát 4’ 2. Bài cũ: Luyện tập chung C1) Nêu quy tắc và công - 1 học sinh thức tính diện tích hình vuông? Tìm diện tích HV biết cạnh 5cm? C2) Nêu quy tắc và công thức tính S hình chữ nhật? Tìm diện tích hình chữ nhật
  3. biết CD: 8cm ; CR: 6cm  Giáo viên nhận xét - ghi - Lớp nhận xét điểm  Giáo viên nhận xét bài cũ 1’ 3. Giới thiệu bài mới: GTB: Trước khi chia tay các - GV ghi bảng dạng toán điển hình đã học, các phép tính về + - x : phân số. Hôm nay, thầy trò chúng ta ôn tập lại những kiến thức cơ bản đó thông qua tiết “Luyện tập chung” 33 4. Phát triển các hoạt ’ động: 10 * Hoạt động 1: Ôn so sánh - Hoạt động cá nhân ’ 2 phân số Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được cách so sánh hai
  4. phân số. Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não -Giáo viên gợi mở để học - So sánh 2 phân số cùng sinh nêu các trường hợp so mẫu số sánh phân số - So sánh 2 phân số cùng tử số - Học sinh hỏi - HS trả lời - So sánh 2 phân số với 1 - Học sinh nhận xét - So sánh 2 phân số dựa vào phân số trung gian  Giáo viên chốt ý - Học sinh làm bài 18 28 < < 31 < 32 35 35 35 35 1 2 3 5 < < < 12 3 4 6  Giáo viên nhận xét kết quả - Học sinh sửa bài miệng làm bài của học sinh 10 * Hoạt động 2: Ôn tập - Hoạt động cá nhân
  5. ’ cộng, trừ, nhân, chia hai phân số Mục tiêu: Giúp học sinh nắm vững cách cộng, trừ, nhân, chia hai phân số Phương pháp: Đàm thoại, động não, thực hành - Học sinh hỏi - Học sinh trả lời - Học sinh nhận xét tiếp tục đặt câu hỏi - Muốn cộng (hoặc trừ )2 - Học sinh trả lời phân số khác mẫu số ta làm như thế nào? - Muốn nhân (hoặc chia) 2 phân số ta làm sao?  Giáo viên nhận xét - cho - Học sinh sửa bài với học sinh làm bài hình thức ai làm nhanh lên chích bong bóng sửa bài tập
  6. ghi sẵn trong quả bong bóng. 3 2 5 9 + + = +8 4 3 12 12 12 + 5 = 22 12 12 7 -7- 11 = 28 - 14 - 11 = 3 8 16 32 32 32 32 32 3 x2 x5 = 6 5 7 6 42 9’ * Hoạt động 3: Giải toán - Hoạt động nhóm (6 nhóm) Mục tiêu: Rèn học sinh biết phân tích đề,làm tính nhanh, đúng. Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, quan sát, dùng sơ đồ - Giáo viên chia nhóm ngẫu - Học sinh di chuyển về nhiên nhóm - Giáo viên phổ biến nội
  7. dung thảo luận. - Giáo viên yêu cầu học sinh - Học sinh mở SGK đọc 1 mở SGK/34 đọc 3 bài toán: em 1 bài. 3, 4 . - Giáo viên: nhiệm vụ của các em thảo luận theo nhóm để tìm cách giải. Nội dung cụ thể cô đã ghi sẵn trên phiếu. - Giáo viên yêu cầu học sinh - Học sinh lên bốc thăm đại diện nhóm lên bốc thăm. - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu - Giáo viên yêu cầu học sinh - Học sinh thảo luận thảo luận 5  7’ - Hết giờ thảo luận học sinh  Bài 3: Tóm tắt trình bày kết quả. 50000m2 1) Đọc đề ? m2
  8. 2) Tóm tắt đề, phân tích đề 3) Tìm phương pháp giải - Học sinh nhóm khác bổ - Gọi diện tích khu đất gồm sung 10 phần là 50000m2 - Giáo viên chốt cách giải - Diện tích hồ nước cần tìm là 3 phần - Học sinh làm bài vào vở - Bước 1: Tìm giá trị 1 phần * Đại diện nhóm tìm hiểu - Bước 2: Tìm S hồ nước bài tập 4/34. HS sửa bài Diện tích hồ nước: 50 000 x 3 :10 =15 000 (m2) - Học sinh trình bày  Bài 4: Tóm tắt - Giáo viên lắng nghe, chốt Tuổi bố: ý để học sinh hiểu rõ hơn. 9 tuoåi - Giáo viên cho học sinh làm 30 tuoåi bài.
  9. ? - Giáo viên cho học sinh sửa Tuổi con: bài (Ai nhanh hơn) Ai giải Coi tuổi bố gồm 4 phần nhanh nhất lên sửa. Tuổi con gồm 1 phần - Vậy tuổi bố gấp 4 lần tuổi con 4 lần là tỉ số - Bài này thuộc dạng gì ? - Bố hơn con 30 tuổi. 30 tuổi là hiệu - Học sinh sửa bài bằng cách - Học sinh trình bày đổi vở cho nhau. Hiệu số phần bằng nhau: 4 -1 = 3 (phần) Tuổi con là: 30 : 3 = 10 (tuổi) Tuổi bố là: 10 x 4 = 40 (tuổi) 4’ * Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động cá nhân, lớp
  10. Phương pháp: Thực hành, đàm thoại - Giáo viên yêu cầu học sinh a - b = 25 nêu lại kiến thức cần ôn. a:b=6 - Thi đua giải nhanh Tìm a ; b 1’ 5. Tổng kết - dặn dò: - Chuẩn bị “Luyện tập chung “ - Nhận xét tiết học

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản