Toán luyện tập tuần 3

Chia sẻ: Mucnuong Sate | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
33
lượt xem
1
download

Toán luyện tập tuần 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. Kiến thức: Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số. 2. Kĩ năng: Thực hiện phép tính với các hỗn số. So sánh các hỗn số chuyển về thực hiện các phép tính. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học ; thích tìm tòi kiến thức về phân số phục vụ vào thực tế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Toán luyện tập tuần 3

  1. TOAÙN LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số. 2. Kĩ năng: Thực hiện phép tính với các hỗn số. So sánh các hỗn số  chuyển về thực hiện các phép tính. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học ; thích tìm tòi kiến thức về phân số phục vụ vào thực tế. II. Chuẩn bị: - GV: Phấn màu - HS: Vở bài tập III. Các hoạt động: T HOẠT ĐỘNG DAÎ HOẠT ĐỘNG HỌC G
  2. 1’ 1. Khởi động: - Hát 4’ 2. Bài cũ: Hỗn số (tiếp theo) - Kiểm tra lý thuyết về kĩ - Học sinh sửa bài 3/13 năng đoåi hỗn số - áp dụng (SGK) vào bài tập.  Giáo viên tổ chức cho học - Học sinh sửa bài 5 sinh sửa bài về nhà. 1’ 3. Giới thiệu bài mới: - Hôm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập về hỗn số qua tiết luyện tập. 30’ 4. Phát triển các hoạt động: * Hoạt động 1: Hướng dẫn - Hoạt động cá nhân làm bài tập Muïc tieâu: Giuùp HS bieát
  3. chuyeån hoãn soá thaønh phaân soá Phương pháp: Luyện tập, thực hành, đàm thoại  Bài 1: Chuyển các hỗn số - Học sinh đọc yêu cầu bài sau thành PS: - Học sinh làm bài 3 4 3 7 2 ;5 ;9 ;12 5 9 8 10 - Học sinh sửa bài - học sinh nêu cách chuyển hỗn - Giáo viên yêu cầu học số thành phân số sinh nêu hướng giải. 3 2  5  3 13 2   5 5 5 4 49 3 75 7 127 5  ;9  ;12  9 9 8 8 10 10  Giáo viên nhận xét  Bài 2: So sánh các hỗn số Học sinh đọc yêu cầu đề a )3 9 9 4 và 2 ; b)3 và3 9 bài. 10 10 10 10 1 9 4 c)5 va 2 ; d )3 và3 2 - Học sinh làm bài 10 10 10 5 - Học sinh sửa bài - Nêu cách so sánh hai hỗn
  4. số. 9 9 a )3 và 2 10 10 9 39 9 29 3  ;2  10 10 10 10 39 29 9 9 mà  nên3  2 10 10 10 10 4 9 b)3  3 10 10 1 9 4 2 c )5  2 ; d )3  3 10 10 10 5 - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu hướng giải - Giáo viên lưu ý sửa sai, chốt ý. * Hoạt động 2: Hướng dẫn - Hoạt động nhóm đôi, cá HS cộng , trừ , nhân , chia nhân hỗn số Muïc tieâu: Giuùp HS bieát caùch coäng, tröø, nhaân, chia hoãn soá Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
  5.  Bài 3: Chuyển các hỗn số - Học sinh đọc yêu cầu đề thành PS rồi thực hiện phép bài tính: - Học sinh làm bài 1 1 2 4 a)1  1 ; b)2  1 2 3 3 7 - Học sinh sửa bài 2 1 1 1 c)2  5 ; d )3 : 2 1 1 3 4 17 3 4 2 4 a)1  1    2 3 2 3 6 2 4 8 11 23 b) 2  1    3 7 3 7 21 2 1 8 21 c) 2  5    14 3 4 3 4 1 1 7 9 14 d )3 : 2  :  2 4 2 4 9 - Lưu ý các kết quả là phân số  Giáo viên chốt ý * Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động cá nhân Muïc tieâu: Reøn HS tính - Thi đua giải nhanh. Chỉ nhanh chính xaùc định 4 bạn lên bảng làm. - Học sinh còn lại làm vở Phương pháp: Luyện tập, nháp. thực hành, đàm thoại
  6. 1’ 5. Tổng kết - dặn dò: - Học sinh ôn bài + làm BT nhà. - Chuẩn bị: “Luyện tập chung” - Nhận xét tiết học
Đồng bộ tài khoản