TOÁN NHÂN SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000

Chia sẻ: Muc Hapgung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
160
lượt xem
18
download

TOÁN NHÂN SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. Kiến thức: - Nắm được quy tắc nhân nhẩm số thập phân với 10, 100, 1000. 2. Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên. - Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh say mê học toán, vận dụng dạng toán đã học vào thực tế cuộc sống để tính toán.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TOÁN NHÂN SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000

  1. TOÁN NHÂN SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nắm được quy tắc nhân nhẩm số thập phân với 10, 100, 1000. 2. Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên. - Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh say mê học toán, vận dụng dạng toán đã học vào thực tế cuộc sống để tính toán. II. Chuẩn bị: + GV: Bảng phụ ghi quy tắc + HS: Vở bài tập, bảng con, SGK. III. Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG CỦA
  2. GIÁO VIÊN HỌC SINH 1’ 1. Khởi động: - Hát 4’ 2. Bài cũ: - Học sinh sửa bài 1, 3 - Lớp nhận xét. (SGK). 1’ - Giáo viên nhận xét và cho điểm. 33’ 3. Giới thiệu bài mới: Nhân số thập phân với 10, Hoạt động nhóm đôi. 100, 1000 4. Phát triển các hoạt động:  Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, - Học sinh ghi ngay kết 100, 1000. quả vào bảng con. Phương pháp: Thực - Học sinh nhận xét giải
  3. hành, đàm thoại. thích cách làm (có thể học - Giáo viên nêu ví dụ _ sinh giải thích bằng phép Yêu cầu học sinh nêu tính đọc  (so sánh) kết ngay kết quả. luận chuyển dấu phẩy sang phải một chữ số). - Học sinh thực hiện. 14,569  10  Lưu ý: 37,56  1000 = 37560 2,495  100 - Học sinh lần lượt nêu quy tắc. 37,56  1000 - Học sinh tự nêu kết luận như SGK. - Yêu cầu học sinh nêu - Lần lượt học sinh lặp lại. quy tắc _ Giáo viên nhấn mạnh thao tác: chuyển dấu phẩy sang bên phải. Hoạt động lớp, cá nhân. - Giáo viên chốt lại và dán ghi nhớ lên bảng.  Hoạt động 2: Hướng
  4. dẫn học sinh củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên, củng cố kĩ năng viết các - Học sinh đọc đề. số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. - Học sinh làm bài. Phương pháp: Thực - Học sinh sửa bài. hành, bút đàm. *Bài 1: - Gọi 1 học sinh nhắc lại quy tắc nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000. - GV giúp HS nhận dạng BT : +Cột a : gồm các phép - Học sinh đọc đề. nhân mà các STP chỉ có một chữ số - HS có thể giải bằng cách +Cột b và c :gồm các dựa vào bảng đơn vị đo độ phép nhân mà các STP có dài, rồi dịch chuyển dấu
  5. 2 hoặc 3 chữ số ở phần phẩy . thập phân *Bài 2: - Học sinh đọc đề. - Yêu cầu HS nhắc lại - Học sinh phân tích đề. quan hệ giữa dm và cm; - Nêu tóm tắt. giữa m và cm - Học sinh giải. _Vận dụng mối quan hệ giữa các đơn vị đo - Học sinh sửa bài. *Bài 3: - Bài tập này củng cố cho Hoạt động lớp, cá nhân. chúng ta điều gì? - GV hướng dẫn : 1’ +Tính xem 10 l dầu hỏa - Dãy A cho đề dãy B trả cân nặng ? kg lời và ngược lại. +Biết can rỗng nặng 1,3 - Lớp nhận xét. kg, từ đó suy ra cả can đầy dầu hỏa cân nặng ? kg
  6.  Hoạt động 3: Củng cố. - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc. - Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi “Ai nhanh hơn”. - Giáo viên nhận xét tuyên dương. 5. Tổng kết - dặn dò: - Học sinh làm bài 3/ 57 - Chuẩn bị: “Luyện tập”. - Nhận xét tiết học
Đồng bộ tài khoản