Tốc độ phản ứng hóa học

Chia sẻ: Nguyễn Thị Giỏi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

1
2.311
lượt xem
328
download

Tốc độ phản ứng hóa học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tốc độ phản ứng hóa học

  1. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
  2. THÍ NGHIỆM BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl Na2S2O3 + H2SO4 S + SO2 + Na2SO4 + H2O Dung dịch H2SO4 S Dung dịch Dung dịch BaSO4 Na2S2O3 BaCl2 (1) (2)
  3. 1. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 1. Xét phản ứng: A+B C+D Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
  4. 2. TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA 2. PHẢN ỨNG PH Xét phản ứng: A + B D +E t1 [A]1 [B]1 [D]1 [E]1 t2 [A]2 [B]2 [D]2 [E]2 - Tốc độ phản ứng tính theo sản phẩm D: ΔC [D]2 - [D]1 v= = (1) Δt t 2 - t1 - Tốc độ phản ứng tính theo chất tham gia A: ΔC [A]1 - [A]2 [A]2 - [A]1 v= =- =- (2) Δt t 2 - t1 t 2 - t1 ΔC Từ (1) và (2): v= m Δt
  5. CHÚ Ý CH • Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được gọi là tốc độ tức thời (v). • Tốc độ phản ứng v > 0 • Đơn vị: [ v ] = [mol/l.s] = [mol.L-1.s-1] = [M.s-1]
  6. VÍ DỤ Xét phản ứTốsau xảtrung bình củach hản4 ứng oC: ng c độ y ra trong dung dị p CCl ở 45 N2 O4 + 1 O 2 N2 O5 giảm dần theo thời2gian 0,25 1,36.10-3 184 135 0,17 1,26.10-3 207 0,24 1,16.10-3 341 9,1.10-4 0,31
  7. 3. SỰ ĐƠN GIÁ CỦA 3. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG • Xét một phản ứng tổng quát: aA + bB dD + eE (3) Các hệ số a, b, d, e khác nhau. Nếu vậy, với (3) tốc độ phản ứng ΔC tính theo v = m theo các chất khác nhau sẽ khác nhau. Δt ⇒ Quy ước: 1 ΔCA 1 ΔC B 1 ΔC D 1 ΔCE v =− =− =+ =+ a Δt b Δt d Δt e Δt 1 ΔC v= m υ Δt
  8. CHÚ Ý CH Khi thực hiện quy ước này, ta có phân biệt: • v là tốc độ phản ứng. ΔC •- là tốc độ tiêu thụ của một chất tham gia phản ứng được Δt xét. ΔC •+ là tốc độ tạo thành của một sản phẩm được xét (trong Δt phản ứng đó).
  9. CỦNG CỐ 1. Xét phản ứng phân hủy N2O5 xảy ra trong môi trường CCl4 ở 45oC; ở t1=0 thì nồng độ N2O5 là 2,33 mol/l; nồng độ N2O4 là 0 mol/l; nồng độ O2 là 0 mol/l. Sau 142 s, nồng độ N2O5 là 2,08 mol/l; nồng độ N2O4 là 0,25 mol/l; nồng độ O2 là 0,125 mol/l. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo N2O5, theo N2O4, theo O2.
  10. CỦNG CỐ 1 N2 O 5 N2 O4 + O 2 2 t1 = 0 2,33 mol/l 0 0 t2 = 184s 2,08 mol/l 0,25mol/l 0,125 mol/l 2,08 - 2,33 vtheo N O = 1, 36.10−3 mol /(l.s ) =- 184 − 0 2 5 2,05 - 0 vtheo N O = 1, 36.10−3 mol /(l.s ) = 184 − 0 2 4 1 0,125 - 0 vtheo O = 1, 36.10−3 mol /(l.s ) = 2 184 − 0 2
  11. CỦNG CỐ 2. Xét phản ứng N2 là chất khí kết hợp với H2 là chất khí tạo ra NH3 cũng là chất khí. Giả thiết tại một thời điểm nào đó, tốc độ phản ứng bằng 0,025 mol/(l.s). Tính tốc độ tạo thành NH3 và tốc độ tiêu thụ của H2 ở thời điểm đó.
  12. CỦNG CỐ N2 + 3H2 2NH3 • Tốc độ tạo thành NH3 = 0,025 . 2 = 0,05 mol/(l.s) • Tốc độ tiêu thụ của H2 = 0,025 . 3 = 0,074 mol/(l.s)
  13. Thời gian (s)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản