Tổng hợp các Đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp thành phổ

Chia sẻ: Nguyen Phuong Ha Linh Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:25

1
400
lượt xem
121
download

Tổng hợp các Đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp thành phổ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dưới đây là đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp thành phố mời các phụ huynh hãy tham khảo để giúp con em mình củng cố kiến thức cũng như cách giải các bài tập nhanh nhất và chính xác. Chúc các em thi tốt đạt điểm cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tổng hợp các Đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp thành phổ

  1. SÔÛ GIAÙO DUÏC – ÑAØO TAÏO KYØ THI HOÏC SINH GIOÛI LÔÙP 9 – THCS CAÁP THAØNH PHOÁ TP HOÀ CHÍ MINH Naêm hoïc 2004 − 2005 Khoùa ngaøy 22 − 02 −2005 ÑEÀ CHÍNH THÖÙC Moân thi VAÄT LYÙ Thôøi gian 150 phuùt (khoâng keå thôøi gian giao ñeà) ÑEÀ THI Baøi 1: (4 ñieåm) F Moät khoái hoäp troïng löôïng P = 1000N ñöôïc ñaët naèm trong moät hoà nöôùc, maët treân cuûa khoái hoäp ngang vôùi maët nöôùc nhö hình 1. Khoái hoäp coù chieàu cao laø h = 0,6m, tieát dieän laø S = 0,1m2. Troïng löôïng rieâng cuûa nöôùc laø D = 10 000N/m3. Taùc duïng löïc F leân khoái hoäp theo phöông thaúng ñöùng ñeå di chuyeån khoái hoäp thaät chaäm ra khoûi maët nöôùc. a) Goïi quaõng ñöôøng ñi cuûa khoái hoäp laø x (0 ≤ x ≤ h). Chöùng minh raèng giaù Hình 1 trò cuûa F laø moät haøm baäc nhaát theo x. Veõ ñoà thò bieåu dieãn söï bieán ñoåi cuûa F theo x. F1 + F2 b) Cho bieát khi F laø haøm baäc nhaát cuûa x thì giaù trò trung bình cuûa F laø Ftb = , F1 vaø F2 laø 2 caùc giaù trò ñaàu vaø cuoái cuûa F. Tìm coâng cuûa löïc keùo F khi di chuyeån khoái hoäp ra khoûi maët nöôùc. Baøi 2: (4 ñieåm) Coù hai bình nöôùc, bình I chöùa m1 = 3,6kg nöôùc ôû nhieät ñoä t1 = 600C, bình II chöùa m2 = 0,9kg nöôùc ôû nhieät ñoä t2 = 200C. Ñaàu tieân roùt moät löôïng nöôùc coù khoái löôïng m töø bình I sang bình II. Sau ñoù khi nöôùc trong bình II ñaõ ñaït ñöôïc caân baèng nhieät, ngöôøi ta laïi roùt moät khoái löôïng nöôùc m töø bình II sang bình I. Nhieät ñoä nöôùc trong bình I khi caân baèng laø t1 = 590C. ' a) Tìm nhieät ñoä nöôùc trong bình II. b) Sau ñoù ngöôøi ta laïi roùt moät khoái löôïng nöôùc m töø bình I sang bình II vaø khi coù caân baèng nhieät laïi roùt moät khoái löôïng nöôùc m töø bình II trôû veà bình I. Tìm nhieät ñoä sau cuøng cuûa nöôùc trong moãi bình. Cho raèng nöôùc khoâng trao ñoåi nhieät vôùi bình chöùa vaø moâi tröôøng ngoaøi. Baøi 3: (4 ñieåm) Hai göông phaúng G1 vaø G2 ñaët song song ñoái dieän nhau, maët G1 phaûn xaï quay vaøo nhau. Khoaûng caùch giöõa hai göông laø h = AC = A B 20cm, chieàu daøi moãi göông laø d = AB = CD = 85cm. Moät boùng ñeøn S O nhoû S ñaët caùch ñeàu hai göông, ngang vôùi caùc meùp A vaø C cuûa hai göông. Moät ngöôøi ñaët maét taïi O ôû caùch ñeàu hai göông vaø caùch S ñoaïn C D l = SO = 100cm nhö hình 2. G2 a) Haõy veõ vaø neâu caùch veõ ñöôøng ñi cuûa tia saùng töø S ñeán vaø phaûn xaï treân göông G1 hai laàn, treân göông G2 moät laàn roài ñi ñeán maét. Hình 2 Tính chieàu daøi ñöôøng ñi cuûa tia saùng naøy. b) Ngöôøi naøy nhìn vaøo moät göông seõ thaáy ñöôïc toái ña bao nhieâu aûnh cuûa S trong göông ñoù? Baøi 4: (4 ñieåm) Maïch ñieän goàm nguoàn ñieän coù hieäu ñieän theá U R khoâng ñoåi, voân keá coù ñieän trôû RV, ampe keá coù ñieän trôû RA vaø A C A C ñieän trôû thuaàn R ñöôïc maéc laàn löôït theo hai caùch nhö hình 3. A A Trong caùch maéc ôû hình 3a, ampe keá chæ 10 mA, voân keá chæ U V R U V 2 V; ôû hình 3b, ampe keá chæ 2,5 mA. a) Laäp bieåu thöùc tính soá chæ cuûa voân keá trong hình 3a B B vaø soá chæ cuûa ampe keá trong hình 3b theo U, RA, RV vaø R. Hình 3a Hình 3b b) Tìm giaù trò cuûa ñieän trôû thuaàn R. Baøi 5: (4 ñieåm) Trong caàu chì cuûa moät maïch ñieän, daây chì ñöôøng kính d1 = 0,3mm bò noùng chaûy vaø ñöùt khi coù doøng ñieän I1 = 1,8A ñi qua, coøn daây chì ñöôøng kính d2 = 0,6mm bò noùng chaûy vaø ñöùt khi coù doøng ñieän I2 = 5A ñi qua. Hoûi doøng ñieän trong maïch laø bao nhieâu seõ laøm ñöùt caàu chì coù hai loaïi daây chì treân maéc song song nhau? Cho raèng caùc ñoaïn daây chì coù cuøng ñieän trôû suaát vaø cuøng chieàu daøi.
  2. së gi¸o dôc v ® o t¹o ®Ò thi häc sinh giái líp 9 cÊp th nh phè h néi n¨m häc 2004-2005 ---------- -------------------------- M«n thi: Ho¸ Häc Ng y thi: 29-3-2005 Thêi gian l m b i 120 phót C©u I ( 2,5 ®iÓm) Cã 3 b×nh mÊt nh n, mçi b×nh chøa mét hçn hîp dung dÞch sau: Na2CO3 v K2SO4; NaHCO3 v K2CO3; NaHCO3 v K2SO4. Tr×nh b y ph−¬ng ph¸p ho¸ häc ®Ó nhËn biÕt 3 b×nh n y m chØ cÇn dïng thªm dung dÞch HCl v dung dÞch Ba(NO3)2 l m thuèc thö. C©u II ( 2 ®iÓm) C« c¹n 160 gam dung dÞch CuSO4 10% ®Õn khi tæng sè nguyªn tö trong dung dÞch chØ cßn mét nöa so víi ban ®Çu th× dõng l¹i. T×m khèi l−îng H2O bay ra. C©u III (5,5 ®iÓm) Nung a gam Cu trong b gam O2 thu ®−îc s¶n phÈm X. X tan ho n to n trong c gam dung dÞch H2SO4 nång ®é 85% (®un nãng) thu ®−îc dung dÞch Y v khÝ Z. To n bé khÝ Z ph¶n øng hÕt víi oxi d− (cã xóc t¸c) t¹o ra oxit T, tÊt c¶ l−îng oxit n y ph¶n øng võa ®ñ víi 150 ml dung dÞch NaOH 0,2M t¹o ra 2,62 gam muèi P. Cho dung dÞch Y t¸c dông víi NaOH th× ph¶i dïng hÕt Ýt nhÊt 300 ml dung dÞch NaOH nång ®é 1M míi t¹o ®−îc l−îng kÕt tña tèi ®a. NÕu cho dung dÞch Y t¸c dông víi Ba(OH)2 th× ph¶i dïng hÕt Ýt nhÊt v ml dung dÞch Ba(OH)2 nång ®é 1,5M míi t¹o ra ®−îc l−îng kÕt tña tèi ®a l 44,75 gam. T×m a, b, c, v. C©u IV ( 2 ®iÓm) H y t×m khèi l−îng nguyªn tö cña clo, kali, b¹c chØ dùa v o khèi l−îng nguyªn tö cña oxi cho ë cuèi b i v qu¸ tr×nh thÝ nghiÖm nªu sau ®©y: - Nung 100 gam KClO3 ( khan) thu ®−îc 39,17 gam oxi v 60,83 gam kali clorua. - Cho 100 gam kali clorua ph¶n øng ho n to n víi dung dÞch b¹c nitrat thu ®−îc 192,25 gam kÕt tña. - Ph©n tÝch 132,86 gam b¹c clorua thÊy trong ®ã cã 100 gam b¹c. C©u V (4 ®iÓm) 1/ §èt ch¸y trong oxi c¸c hi®rocacbon cã c«ng thøc l CnH2n + 2 , CnH2n , CnH2n - 2 . a) ViÕt ph−¬ng tr×nh ph¶n øng b) NÕu ®èt 1 mol mçi chÊt, h y so s¸nh tØ lÖ: + sè mol H2O : sè mol CO2 + sè mol CO2 : sè mol O2 cña c¸c ph¶n øng trªn. 2/ Cã hçn hîp khÝ A gåm C2H6 v C2H2. Cho biÕt hiÖn t−îng x¶y ra trong hai thÝ nghiÖm sau: a) §èt ch¸y ho n to n hçn hîp khÝ A. b) Cho hçn hîp A ®i qua dung dÞch brom (d−) råi ®em ®èt ch¸y khÝ cßn l¹i. C©u VI ( 4 ®iÓm) §èt ch¸y ho n to n 0,38 gam hçn hîp hai khÝ metan v etilen råi cho to n bé s¶n phÈm thu ®−îc hÊp thô v o 1 lÝt dung dÞch Ca(OH)2 0,02M.
  3. a) Hái sau khi hÊp thô cã thu ®−îc kÕt tña kh«ng? b) NÕu tØ lÖ sè mol metan v etilen l 3:1 th× sau khi hÊp thô to n bé s¶n phÈm ch¸y, phÇn dung dÞch thu ®−îc sÏ t¨ng hay gi¶m bao nhiªu gam. Cho H= 1; C = 12; O = 16; Na = 23; S = 32; Ca = 40; Cu = 64./.
  4. së gi¸o dôc v ® o t¹o ®Ò thi häc sinh giái líp 9 cÊp th nh phè h néi n¨m häc 2005-2006 M«n thi: Ho¸ Häc Ng y thi: 29-3-2006 Thêi gian l m b i 120 phót C©u I (4,5 ®iÓm): 1/ Cã c¸c lä ®ùng riªng rÏ c¸c dung dÞch kh«ng d¸n nh n sau: natri clorua, natri hi®roxit, axit sunfuric, axit clohi®ric, bari hi®roxit, magie sunfat. Kh«ng dïng thªm thuèc thö, h y tr×nh b y c¸ch ph©n biÖt v viÕt ph−¬ng tr×nh ho¸ häc minh ho¹. 2/ LÊy cïng mét l−îng kim lo¹i M (cã ho¸ trÞ kh«ng ®æi trong c¸c hîp chÊt) cã thÓ ph¶n øng ho n to n víi 1,92 gam O2 hoÆc 8,52 gam X2. BiÕt X l 1 trong c¸c nguyªn tè flo, clo, brom, iot; chóng cã tÝnh chÊt ho¸ häc t−¬ng tù nhau. X2 l chÊt n o? C©u II (2,0 ®iÓm) Mét häc sinh ®−îc ph©n c«ng tiÕn h nh 3 thÝ nghiÖm. ThÝ nghiÖm 1: §−a b×nh ®ùng hçn hîp khÝ metan v clo ra ¸nh s¸ng. Sau mét thêi gian, cho n−íc v o b×nh, l¾c nhÑ råi thªm v o mét mÈu giÊy quú tÝm. ThÝ nghiÖm 2: DÉn axetilen qua dung dÞch brom m u da cam. ThÝ nghiÖm 3: Cho 1-2 giät dÇu ¨n v o èng nghiÖm ®ùng ben zen, l¾c nhÑ. Cho biÕt c¸c hiÖn t−îng cã thÓ x¶y ra v môc ®Ých cña 3 thÝ nghiÖm trªn. ViÕt c¸c ph−¬ng tr×nh ho¸ häc (nÕu cã). C©u III (4,0 ®iÓm) 1/ Ba chÊt khÝ X,Y, Z ®Òu gåm 2 nguyªn tè, ph©n tö chÊt Y v Z ®Òu cã 3 nguyªn tö. C¶ 3 chÊt ®Òu cã tØ khèi so víi hi®ro b»ng 22. Y t¸c dông ®−îc víi kiÒm, X v Z kh«ng cã ph¶n øng víi kiÒm. X t¸c dông víi oxi khi ®èt nãng sinh ra Y v mét chÊt kh¸c. Z kh«ng ch¸y trong oxi. a) LËp luËn ®Ó t×m c«ng thøc ph©n tö c¸c chÊt X,Y,Z. b) Tr×nh b y c¸ch ph©n biÖt ba b×nh ®ùng riªng biÖt ba khÝ trªn bÞ mÊt nh n. 2/ Thæi mét l−îng khÝ CO nung nãng (võa ®ñ) ®i qua s¾t oxit ®Ó khö ho n to n s¾t oxit th nh s¾t. Th nh phÇn phÇn tr¨m vÒ khèi l−îng cña s¾t trong c¸c s¶n phÈm thu ®−îc l 48,84%. Cho biÕt c«ng thøc cña s¾t oxit. ViÕt ph−¬ng tr×nh ph¶n øng ho¸ häc cña s¾t oxit trªn víi axit HCl. C©u IV (3,0 ®iÓm) Cã hai dung dÞch Na2CO3 (dung dÞch 1 v dung dÞch 2). Trén 100 gam dung dÞch 1 víi 150 gam dung dÞch 2 ®−îc dung dÞch A, cho dung dÞch A t¸c dông víi l−îng d− dung dÞch H2SO4 thu ®−îc 3,92 lÝt khÝ (®ktc). NÕu trén 150 gam dung dÞch 1 víi 100 gam dung dÞch 2 ®−îc dung dÞch B, ®em dung dÞch B tiÕn h nh thÝ nghiÖm nh− trªn th× thu ®−îc 3,08 lÝt khÝ (®ktc). 1/ TÝnh nång ®é phÇn tr¨m cña dung dÞch 1, dung dÞch 2, dung dÞch A, dung dÞch B. 2/ TÝnh nång ®é phÇn tr¨m cña dung dÞch Na2SO4 thu ®−îc khi cho dung dÞch 2 t¸c dông víi dung dÞch H2SO4 20% theo tØ lÖ sè mol Na2CO3: H2SO4 l 1:1. C©u V (3,0 ®iÓm) Cã 2 thanh kim lo¹i M (cã ho¸ trÞ II trong hîp chÊt). Mçi thanh nÆng 20 gam. 1/ Thanh thø nhÊt ®−îc nhóng v o 100 ml dung dÞch AgNO3 0,3M. Sau mét thêi gian ph¶n øng, lÊy thanh kim lo¹i ra, ®em c©n thÊy thanh kim lo¹i nÆng 21, 52 gam. Nång ®é AgNO3
  5. trong dung dÞch cßn l¹i l 0,1M. Coi thÓ tÝch dung dÞch kh«ng thay ®æi v l−îng Ag sinh ra b¸m ho n to n v o thanh kim lo¹i. X¸c ®Þnh kim lo¹i M. 2/ Thanh thø hai ®−îc nhóng v o 460 gam dung dÞch FeCl3 20%. Sau mét thêi gian ph¶n øng, lÊy thanh kim lo¹i ra, thÊy trong dung dÞch thu ®−îc nång ®é phÇn tr¨m cña MCl2 b»ng nång ®é phÇn tr¨m cña FeCl3 cßn l¹i. BiÕt r»ng ë ®©y chØ x¶y ra ph¶n øng theo s¬ ®å: M + FeCl3 - -→ MCl2 + FeCl2 X¸c ®Þnh khèi l−îng thanh kim lo¹i sau khi ®−îc lÊy ra khái dung dÞch. C©u VI (3,5 ®iÓm) Hçn hîp M gåm mét hi®rocacbon m¹ch hë A v mét hi®rocacbon X cã c«ng thøc CxH2x - 2 (x ≥ 2), cã tØ lÖ sè mol l 2:1.TØ khèi cña hçn hîp so víi hi®ro b»ng 25,33. §èt ch¸y ho n to n 3,36 lÝt (®ktc) hçn hîp M, sau ®ã dÉn to n bé s¶n phÈm ®i v o 1000 gam dung dÞch Ca(OH)2 7,4% thÊy cã 55 gam kÕt tña. Läc kÕt tña, sau ®ã nÕu ®un s«i dung dÞch th× kh«ng thÊy cã thªm kÕt tña xuÊt hiÖn. 1/ T×m c«ng thøc ph©n tö cña A v X biÕt chóng h¬n kÐm nhau 1 nguyªn tö cacbon. 2/ TÝnh nång ®é phÇn tr¨m cña dung dÞch sau khi läc bá kÕt tña. Cho H= 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137./. -------------------------------HÕt---------------------------------
  6. ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 MÔN: ĐỊA LÝ Ngày thi:…………….. ( Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề ). Câu 1 ( 5 điểm ): Vùng Bắc Trung Bộ có những trung tâm kinh tế quan trọng nào ? Nêu chức năng và các ngành công nghịêp của từng trung tâm. Tại sao nói du lịch là thế mạnh của vùng Bắc Trung Bộ ? Câu 2 (3.5 điểm): Tại sao nói: “ Đất đai là nguồn tài nguyên quốc gia vô cùng quý giá”? Nước ta có mấy loại đất chính, nêu sự phân bố và giá trị sử dụng cơ bản của mỗi loại đất? Câu 3 (3.5 điểm ): Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có thế mạnh gì về tự nhiên và dân cư xã hội đối với sự phát triển kinh tế ? Câu 4 (4.0 điểm): Phân tích thế mạnh và hạn chế của vùng Đông Nam Bộ. Câu 5 (4.0 điểm): Cho bảng số liệu về: Diện tích và sản lượng cao su nước ta giai đoạn 1985 – 1999. Năm 1985 1990 1999 Diện tích ( nghìn ha) 180.2 221.7 394.3 Sản lượng ( nghìn tấn) 47.9 57.9 214.8 a. Vẽ biểu đồ so sánh diện tích và sản lượng cây cao su của nước ta qua các năm 1985, 1990 và 1999? b. Nhận xét và giải thích về sự thay đổi diện tích và sản lượng cao su nước ta giai đoạn 1985 – 1999? ------------------- Hết------------------ Họ và tên thí sinh: ……………………………..………………………… SBD: ………………….…… - Thí sinh được sử dụng Át lát Địa lý Việt Nam do Nxb bản giáo dục phát hành. - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
  7. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 MÔN: ĐỊA LÝ Câu Thang KIẾN THỨC YÊU CẦU CẦN ĐẠT hỏi điểm -Các trung tâm kinh tế Câu 1 +Thanh Hoá: là Trung Tâm Công nghiệp lớn ở phía Bắc Trung Bộ.Các ngành 1đ ( 5đ) CN như Vật liệu xây dựng, cơ khí, chế biến LTTP +Vinh:là hạt nhân để hình thành các Trung Tâm Công nghiệp và dịch vụ của 1đ cả vùng Bắc Trung Bộ. Các ngành CN như cơ khí, chế biến LTTP, SX hàng tiêu dùng, chế biến lâm sản +Huế là trung tâm du lịch lớn ở Miền trung và cả nước. Các ngành CN như 1đ cơ khí, chế biến LTTP, SX hàng tiêu dùng -Du lịch là thế mạnh của vùng vì có đủ loại hình dịch vụ du lịch 0.5đ +Du lịch sinh thái ( Phong Nha- kẻ Bàn ) 0.5đ +Nghỉ dững ( nhiều bãi tắm nổi tiếng như Sầm Sơn, Lăng Cô ..) 0.5đ +Du lịch văn hóa lịch sử ( Cố Đô Huế, Quê Bác ..) 0.5đ Câu 2 * Đất đai là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá của quốc gia vì: ( 3.5đ) + Là tư liệu sản xuất đặc biệt không thể thay thế được của nông nghiệp, lâm nghiệp. 0.5đ + Là thành phần quan trọng hàng đầu của môi trường sống, là tài nguyên có thể phục hồi. 0.5đ + Là địa bàn cư trú của dân cư, nơi diễn ra các hoạt động kinh tế, văn hóa xã hội, anh ninh quốc phòng. 0.5đ + Diện tích đất tự nhiên nước ta không nhiều: 33 triệu ha, bình quân 0,4ha/người (trong đó đất nông nghiệp chỉ chiếm 24% diện tích đất tự nhiên) 0.5đ * Các loại đất chính của nước ta: Nước ta có 3 loại đất chính: + Đất feralit: phân bố chủ yếu ở các vùng đồi núi thấp Trung du và miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ thích hợp với nhiều cây công nghiệp. 0.5đ + Đất mùn núi cao: tập trung ở vùng núi cao phía Tây và Tây Bắc là vùng đất rừng đầu nguồn quan trọng. + Đất phù sa: Phân bố ở các đồng bằng châu thổ sông Hồng, Sông Cửu Long 0.5đ và dải đồng bằng duyên hải miền Trung. 0.5đ Câu 3 -Tự nhiên ( 3.5đ) +Địa hình : bằng phẳng 0.25đ +Khi hậu: cận xích đạo nóng ẩm quanh năm 0.5đ +Sông ngòi nguồn nuớc dồi dào 0.5đ +Sinh vật trên cạn và dưới nước đa dạng và phong hú 0.5đ +Đất có 3 loại chính: Phù sa, phèn, mặn 0.5đ →Thuận lợi phát triển kinh tế nông nghiệp -Dân cư xã hội 0.25đ +Là vùng đông dân cư 0.25đ
  8. +Người dân cần cù, năng động thích ứng với sản xuất hàng hoá 0.5đ →Đây là điều kiện quan trọng để tạo tiềm năng xây dựng vùng động lực kinh 0.25đ tế trọng điểm phía Nam Câu 4 1. Thế mạnh của vùng Đông Nam Bộ: ( 4.0đ ) - Vị trí địa lý rất thuận lợi để phát triển kinh tế, xã hội: + Nằm liền kề với những vùng giàu tài nguyên và thị trường tiêu thụ rộng lớn: 0.5đ  Đồng bằng sông Cửu Long: Lương thực, thực phẩm lớn nhất cả nước cung cấp nguyên liệu nông sản và tiêu thụ sản phẩm công nghiệp cho vùng.  Duyên hải miềnTrung: nguồn thủy sản, hải sản.  Tây Nguyên: Cây công nghiệp lâu năm, gỗ, chăn nuôi gia súc lớn. + Tiếp giáp với Campuchia, vùng biển Đông rộng lớn, là đầu mối giao thông vận tải lớn với cụm cảng, sân bay tạo điều kiện để xuất nhập khẩu nguyên liệu 0.25đ và tiêu thụ sản phẩm với các vùng khác và nước ngoài. - Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: + Đất đai: Quỹ đất lớn ( đất xám phù sa cổ và đất đỏ badan màu mỡ) chiếm 40% diện tích vùng, địa hình tương đối bằng phẳng tạo điều kiện hình thành 0.25đ vùng chuyên canh cây công nghiệp dài ngày và ngắn ngày. + Khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm, trong năm có hai mùa ( mùa mưa và mùa khô) phân hóa rõ rệt. 0.25đ + Nguồn nước chủ yếu do hệ thống sông Đồng Nai và sông Vàm Cỏ cung cấp đủ cho sản xuất và sinh hoạt. 0.25đ Nhờ có đất đai màu mỡ, khí hậu thuận lợi và mạng lưới thủy lợi được cải thiện nên Đông Nam Bộ có tiềm năng to lớn để phát triển cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và cây công nghiệp hàng năm quy mô lớn. + Thủy sản phong phú, gần với các ngư trường lớn: Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa – Vũng Tàu và Minh Hải – Kiên Giang, có diện tích mặt nước nuôi 0.25đ trồng thủy sản, xây dựng cảng cá. + Lâm sản: cung cấp gỗ dân dụng, gỗ củi, nguyên liệu giấy. Ngoài ra còn có vườn quốc gia Nam Cát Tiên. 0.25đ + Khoáng sản: Có sắt, cao lanh, đất sét, dầu mỏ, khí đốt ở thềm lục địa. Hệ thống sông Đồng Nai có tiềm năng thủy điện lớn. 0.25đ - Điều kiện kinh tế - xã hội: + Dân số đông, thị trường tiêu thụ, lực lượng lao động dồi dào và có trình độ chuyên môn cao. 0.25đ + Có kinh nghiệm trong nền kinh tế thị trường và hết sức năng động. + Nhận được vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất nước. 0.25đ + Cơ sở vật chất - kỹ thuật, cơ sở hạ tầng khá phát triển so với các vùng khác ( 0.25đ điện, thông tin liên lạc, công nghiệp). 0.25đ + Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp, giao thông vận tải và dịch vụ lớn nhất cả nước. 0.25đ 2. Hạn chế: + Mùa khô kéo dài ( 3 – 4 tháng) dẫn đến thiếu nước cho sản xuất và sinh hoạt. 0.25đ + Dân cư tập trung đông đúc, nhiều nhà máy công nghiệp gây khó khăn cho
  9. quản lý, tình trạng ô nhiễm môi trường tăng cao. 0.25đ Câu 5 a. Vẽ biểu đồ: 3.0đ ( 4.0đ) ( nghìn ha) ( nghìn tấn) 400 200 300 150 200 100 100 50 1985 1990 1999 Sản lượng Diện tích Biểu đồ so sánh diện tích, sản lượng cà phê nước ta giai đoạn 1985-1999. - Yêu cầu: + Biểu đồ cân đối, chính xác khoảng cách tỷ lệ, đẹp. + Có chú giải, tên biểu đồ. - Lưu ý các trường hợp trừ điểm: + Không có chú giải trừ 0.5 điểm. + Không ghi đúng tên biểu đồ trừ 0.5 điểm. + Không ghi đơn vị tính ở các trục tọa độ trừ 0.5 điểm. + Vẽ biểu đồ đường biểu diễn được1/2 số điểm. + Điểm trừ tối đa không quá 1/2 số điểm vẽ biểu đồ. + Các dạng biểu đồ khác hoặc sai tỷ lệ không chấm điểm. b. Nhận xét: + Từ năm 1985 đến năm 1999 diện tích và sản lượng cây cao su đều tăng, diện 0.5đ tích tăng 2,18 lần, sản lượng tăng 4,48 lần. + Diện tích cây cao su tăng chủ yếu do nhu cầu của thị trường tăng nhanh ( cả 0.5đ thị trường trong nước và nước ngoài). Chú ý: Nếu HS trả lời đúng ý nhưng cách diễn đạt không được như đáp án thì tuỳ theo mức độ sát ý mà thí sinh sẽ được một phần điểm câu hỏi.
  10. đề thi học sinh giỏi - lớp 9 THCS Môn : Hoá học - Thời gian : 150 phút Câu 1 : (6 điểm) 1- Cho biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử của nguyên tố A và B là 78, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt. Số hạt mang điện của A nhiều hơn số hạt mang điện của B là 28 hạt. Hỏi A, B là nguyên tố gì ? Cho biết điện tích hạt nhân của một số nguyên tố sau : ZN = 7 ; ZNa = 11; ZCa = 20 ; ZFe = 26 ; ZCu = 29 ; ZC = 6 ; ZS = 16. 2 - Hợp chất của A và D khi hoà tan trong nước cho một dung dịch có tính kiềm. Hợp chất của B và D khi hoà tan trong nước cho dung dịch E có tính axit yếu. Hợp chất A, B, D không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch E. Xác định hợp chất tạo bởi A và D; B và D; A,B,D. Viết phương trình phản ứng. 3 - Một số nguyên nhân của sự hình thành canxicacbonat trong thạch nhũ ở các hang động đá vôi tuỳ thuộc vào thực tế vì canxihiđrocacbonat là : a, Chất kết tinh và có thể sủi bọt khí. b, Có thể tan và không bền. c, Dễ bay hơi và có thể chảy rữa. d, Chất kết tinh và không tan. Câu 2 : (4 điểm) 1 - Tìm các chất A,B,C,D,E (hợp chất của Cu) trong sơ đồ sau và viết phương trình hoá học : A B C D Cu B C A E
  11. 2 - Chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết 4 chất rắn : Na2O, Al2O3, Fe2O3, Al chứa trong các lọ riêng biệt. Viết các phương trình phản ứng. Câu 3 : (4 điểm) Cho 27,4 g Ba vào 400 g dung dịch CuSO4 3,2 % thu được khí A, kết tủa B và dung dịch C. a, Tính thể tích khí A (đktc). b, Nung kết tủa B ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn ? c, Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch C. Câu 4 : (6 điểm) A là hỗn hợp gồm rượu Etylic và 2 axit hữu cơ kế tiếp nhau có dạng CnH2n+1COOH và Cn+1H2n+3COOH. Cho 1/2 hỗn hợp A tác dụng hết với Na thoát ra 3,92 lít H2 (đktc). Đốt 1/2 hỗn hợp A cháy hoàn toàn, sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì có 147,75g kết tủa và khối lượng bình Ba(OH)2 tăng 50,1 g . a, Tìm công thức 2 axit trên . b, Tìm thành phần hỗn hợp A. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HOÁ HỌC 9 Câu 1 : (6 điểm) 1 - (3 điểm) Gọi Z, N, E và Z', N', E' là số hạt proton, nơtron, electron của hai nguyên tử A, B. Ta có các phương trình : (0,5 điểm) Z + N + E + Z' + N' + E' = 78 . hay : (2Z + 2Z' ) + (N + N') = 78 (1) (0,5 điểm)
  12. (2Z + 2Z' ) - (N + N') = 26 (2) (0,5 điểm) (2Z - 2Z' ) = 28 hay : (Z - Z' ) = 14 (3) (0,5 điểm) Lấy (1) + (2) sau đó kết hợp với (3) ta có : Z = 20 và Z' = 6 (0,5 điểm) Vậy các nguyên tố đó là : A là Ca ; B là C . (0,5 điểm) 2 - (2 điểm) Hợp chất của A và D hoà tan trong nước cho một dung dịch có tính kiềm : Hợp chất của A và D là CaO . (0,25 điểm) Hợp chất của B và D khi tan trong nước cho dung dịch E có tính axit yếu : Hợp chất của B và D là CO2 . (0,25 điểm) Hợp chất A, B, D không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch E. Vậy hợp chất đó là CaCO3 . (0,5 điểm) PTHH : CaO + H2O  Ca(OH)2 (r) (l) (dd) CO2 + H2O H2CO3 (1 điểm) (k) (l) (dd) CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 (r) (k) (l) (dd) 3 - (1 điểm)
  13. Do Ca(HCO3)2 có thể tan được dễ bị phân huỷ cho CO2. Do đó câu trả lời đúng là b. (1 điểm) Câu 2 : (4 điểm) 1 - (2 điểm) Chọn đúng chất, phù hợp với yêu cầu đề bài. (0,5 điểm) Viết đúng các phương trình : (1,5 điểm) Học sinh làm đúng theo sơ đồ khác vẫn cho điểm tối đa . A - Cu(OH)2 B- CuCl2 C - Cu(NO3)2 D- CuO E - CuSO4 (1) (2) (3) (4) Cu(OH)2 CuCl2 Cu(NO3)2 CuO Cu (5) (6) (7) (8) CuCl2 Cu(NO3)2 Cu(OH)2 CuSO4 (1) Cu(OH)2 + 2 HCl  CuCl2 + 2 H2O (2) CuCl2 + 2AgNO3  2AgCl + Cu(NO3)2 t0 (3) 2Cu(NO3)2  2CuO + 4 NO2 + O2 t0 (4) CuO + H2  Cu + H2O (5) CuCl2 + 2AgNO3  2AgCl + Cu(NO3)2 (6) Cu(NO3)2 + 2 NaOH  Cu(OH)2 + 2 NaNO3 (7) Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + 2H2O (8) Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu . Các chất trong PTHH phải ghi đầy đủ trạng thái chất mới cho điểm tối đa.
  14. 2 - Lấy một ít mỗi chất rắn cho vào từng ống nghiệm chứa nước. Chất rắn nào tan là Na2O Na2O + H2O  2NaOH (r) (l) (dd) * Lấy một ít mỗi chất rắn còn lại cho vào từng ống nghiệm chứa dung dịch NaOH thu được ở trên : Chất nào tan và có bọt khí thoát ra là Al . 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2  (r) (dd) (l) (dd) (k) Chất nào chỉ tan là Al2O3 Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O (r) (dd) (dd) (l) Chất nào không tan là Fe2O3 . Nhận biết được mỗi chất 0,5 điểm. Câu 3 : (4 điểm) Các phương trình ghi đầy đủ trạng thái chất mới cho điểm tối đa . PTHH : Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2  (1) Ba(OH)2 + CuSO4  BaSO4 + Cu(OH)2 (2) t0 (1 điểm) BaSO4  BaSO4 t0 Cu(OH)2  CuO + H2O (3) 27,4 nBa = = 0,2 mol (0,5 điểm) 137 400.3,2 nCuSO 4 = = 0,08 mol 100.160 Từ (1) ta có:
  15. VH 2 = VA = 0,2 x22,4 = 4,48 lít . (0,5 điểm) Từ (2) và (3) chất rắn gồm BaSO4 và CuO vì Ba(OH)2 dư nên: nBaSO = nCu(OH) 4 2 = nCuO = 0,08 mol m chất rắn = 0,08.233 + 0,08. 80 = 25,04 (g) (1 điểm) Trong dung dịch C chỉ còn Ba(OH)2 mdd = 400 + 27,4 - 0,2 . 2 - 0,08 .233 - 0,08 .98 = 400,52 (g) (0,2  0,08).171 C% Ba(OH)2 = .100%  5,12 % (1 điểm) 400,52 Câu 4: (6 điểm) Điểm viết đúng các phương trình hoá học là 1,5 điểm. 3,92 nH 2 = = 0,175 (mol) 22,4 PT phản ứng : 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2 (1) 2CnH2n+1 COOH +2Na  2CnH 2n+1COONa + H2 (2) 2Cn+1H2n+3 COOH +2Na  2Cn+1H2n+3COONa + H2 (3) Biện luận theo trị số trung bình . Tổng số mol 3 chất trong 1/2 hỗn hợp = 0,175.2= 0,35 (mol) (0,5 điểm) t0 C2H6O + 3O2  2CO2 + 3H2O (4) t0 3x  2 CxH2xO2 + O2  xCO2 + xH2O (5) 2 147,75 Chất kết tủa là BaCO3  nBaCO3 = = 0,75 (mol) 197
  16. PT : CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O (6) Theo PT (6) ta có : nCO2 = nBaCO3 = 0,75 (mol)  mCO2 = 0,75 x44 = 33(g) (0,5 điểm)  mH2O = m tăng - mCO2  mH2O = 50,1 - 33 = 17,1 (g) 17,1  nH2O = = 0,95 (mol) (0,5 18 điểm) Từ PT (4) ta thấy ngay : Số mol rượu C2H5OH = 0,95 - 0,75 = 0,2 ( mol) (0,5 điểm) Theo PT (4) ta thấy số mol CO2 tạo ra là nCO2 = 2.nC2H5OH = 2.0,2 = 0,4 (mol) Suy ra : 2 a xít cháy tạo ra 0,75 - 0,4 = 0,35 (mol CO2) (0,5 điểm) Từ PT (4) ta thấy nH2O = 3.nC2H5OH = 3.0,2 = 0,6 (mol) Suy ra 2 axit cháy tạo ra : 0,95 - 0,6 = 0,35 mol H2O (0,5 điểm) Với số mol 2axit = 0,35 - 0,2 = 0,15  x = 0,35 : 0,15 = 2,33 (x là số mol trung bình giữa n+1 và n+2)  2 axit là CH3COOH và C2H5COOH. (0,5 điểm) Gọi số mol CH3COOH, C2H5COOH trong 1/2 A là a, b . Theo phương trình đốt cháy ta có : n2 axit = 0,15mol = a + b . nCO2 sinh ra = 2a + 3 b = 0,35 . Giải ra ta có : a = 0,1; b = 0,05 .
  17. Vậy hỗn hợp có 0,2 mol CH3COOH là 12 g và 0,10 mol C2H5COOH là 7,4g (1điểm) Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. C = 12 ; H= 1 ; S = 32 ; Cu = 64 ; O = 16 ; Ba = 137. Thí sinh được sử dụng máy tính và hệ thống tuần hoàn khi làm bài. (Đề thi gồm 2 trang, đáp án gồm 4 trang ) Tài liệu tham khảo: - 150 câu hỏi trắc nghiệm và 350 bài tập Hoá học chọn lọc dùng cho học sinh THCS. - Bồi dưỡng hoá học THCS . - Đề thi HS giỏi Hoá học các tỉnh năm 1998 .
  18. PHÒNG GIÁO D C VÀ ÀO T O THI H C SINH GI I C P TH XÃ L P 9 TH XÃ UÔNG BÍ NĂM H C 2010- 2011 M N: L CH S Ch k gi m th 1 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi: 12/01/2011 ……………... Th i gian làm bài: 150 phỳt (Không k th i gian giao ) Ch k gi m th 2 ( thi này có 01 trang) …………….. PH N L CH S VI T NAM ( 14,0 I M) Câu 1 (3,0 i m) T i sao có th kh ng nh: M c dù không ư c tri u ình nhà Nguy n ch p nh n và th c hi n nhưng nh ng ngh c i cách c a m t s quan l i, sĩ phu yêu nư c Vi t Nam n a cu i th k XIX v n có nh ng tác ng tích c c n xã h i nư c ta lúc b y gi ? Câu 2(5,0 i m) Các giai c p và t ng l p trong xã h i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t ã phân hóa như th nào? Hãy cho bi t thái chính tr và kh năng cách m ng c a t ng giai c p, t ng l p ó. Câu 3 (6,0 i m) Hãy nêu nh ng ho t ng yêu nư c c a lãnh t Nguy n Ái Qu c trong nh ng năm 1919 - 1925? Công lao to l n nh t c a Ngư i i v i cách m ng Vi t Nam trong th i gian này là gì? PH N L CH S TH GI I ( 6,0 I M) Câu 4 (3,0 i m) L p niên bi u v nh ng s ki n chính c a Chi n tranh th gi i th hai (1939 - 1945)? Câu 5 (3,0 i m) Hãy nêu các xu th phát tri n c a th gi i ngày nay. -----------------------H t------------------------ H và tên thí sinh:…………………………… SBD……………………………
  19. HƯ NG D N CH M VÀ BI U I M THI H C SINH GI I Môn L ch s l p 9 - Năm h c 2010 - 2011 Câu 1(3,0 i m) H c sinh c n trình bày ư c nh ng v n cơ b n sau: N i dung i m Tác ng tích c c c a nh ng c i cách c a các quan l i, sĩ phu n xã h i nư c ta n a cu i th k XIX: - ã gây ư c ti ng vang l n, ít nhi u t n công vào nh ng tư tư ng b o th 1,0 trong tri u ình phong ki n nhà Nguy n. - ã ph n ánh trình nh n th c m i c a nh ng ngư i Vi t Nam hi u bi t, 1,0 th c th i. - Góp ph n vào vi c chu n b cho s ra i phong trào Duy tân Vi t Nam 1,0 vào u th k XX. Câu 2 (5,0 i m) H c sinh c n trình bày ư c nh ng v n cơ b n sau: N i dung i m S phân hóa c a xã h i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t, thái chính tr và kh năng cách m ng c a các giai c p và t ng l p ó: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, dư i s tác ng c a chính sách khai thác 0,25 thu c a, s phân hóa giai c p trong xã h i Vi t Nam ngày càng sâu s c: - Giai c p a ch phong ki n: 0,25 + Ngày càng câu k t ch t ch và làm tay sai cho Pháp, áp b c bóc l t nhân 0,25 dân. + Có m t b ph n, nh t là a ch v a và nh có tinh th n yêu nư c. 0,25 - Giai c p tư s n: 0,25 + Ra i sau Chi n tranh th gi i l n I. 0,25 + Trong quá trình phát tri n phân hóa thành 2 b ph n: tư s n m i b n làm 0,25 tay sai cho Pháp và tư s n sân t c. + Tư s n dân t c ít nhi u có tinh th n dân t c, dân ch ch ng qu c và 0,25 phong ki n. - T ng l p ti u tư s n thành th : 0,25 + Tăng nhanh v s lư ng nhưng b chèn ép, b c ãi, i s ng b p bênh. 0,25 + B ph n trí th c, sinh viên, h c sinh có tinh th n hăng hái cách m ng và 0,25 là m t l c lư ng c a cách m ng. - Giai c p nông dân: 0,25 + Chi m trên 90% dân s , b th c dân, phong ki n áp b c, bóc l t n ng n , 0,25 b b n cùng hóa. + Là l c lư ng hăng hái và ông o c a cách m ng. 0,25 - Giai c p công nhân: 0,25 + Ngày càng phát tri n. 0,25 + B ba t ng áp b c, bóc l t c a th c dân, phong ki n, tư s n ngư i Vi t. 0,25
  20. + Có quan h t nhiên g n bó v i giai c p nông dân. 0,25 + K th a truy n th ng yêu nư c, anh hùng b t khu t c a dân t c. 0,25 + Nhanh chóng vươn lên n m quy n lãnh o cách m ng. 0,25 Câu 3 (6,0 i m) H c sinh c n trình bày ư c nh ng v n cơ b n sau: N i dung i m Ho t ng c a Nguy n Ái Qu c trong nh ng năm 1919- 1925: 0,25 * Nguy n Ái Qu c Pháp (1917- 1923): 0,25 - Tháng 6/1919, Nguy n Ái Qu c g i t i H i ngh Véc - xai b n yêu sách òi 0,25 quy n t do, dân ch cho nhân dân Vi t Nam. - Tháng 7/1920, Nguy n Ái Qu c c Lu n cương c a Lê-nin, t ó tìm ra 0,25 con ư ng c u nư c úng n cho cách m ng Vi t Nam - Tháng 12/1920, t i i h i Tua, Nguy n Ái Qu c tán thành gia nh p Qu c t th III, tham gia sáng l p ng C ng s n Pháp, tr thành ng viên c ng 0,5 s n u tiên c a Vi t Nam. - Năm 1921, Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p "H i liên hi p thu c a" t i 0,25 Pa-ri. - Ra báo Ngư i cùng kh , vi t bài cho báo Nhân o, vi t B n án ch th c 0,25 dân Pháp. * Nguy n Ái Qu c Liên Xô (1923-1924) 0,25 - Tháng 6/1923, Nguy n Ái Qu c sang Liên Xô d H i ngh Qu c t nông 0,25 dân. - Trong th i gian Liên Xô, Ngư i làm nhi u vi c: nghiên c u, h c t p, vi t 0,25 bài cho báo S th t và t p chí Thư tín Qu c t . - Năm 1924, Ngư i d i h i V c a Qu c t C ng s n và tham lu n v v trí, chi n lư c c a cách m ng các nư c thu c a, v m i quan h gi a 0,5 phong trào công nhân các nư c qu c v i phong trào cách m ng các nư c thu c a. * Nguy n Ái Qu c Trung Qu c (1924-1925) 0,25 - Cu i năm 1924, Nguy n Ái Qu c v Qu ng Châu (Trung Qu c). T i ây, Ngư i thành l p H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên, mà nòng c t là t 0,5 ch c C ng s n oàn (6/1925). - M các l p hu n luy n chính tr ào t o cán b . 0,25 - Xu t b n báo Thanh niên, in cu n ư ng Kách m nh ( u năm 1927). 0,25 - Năm 1928, H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên có ch trương “vô s n hóa” nh m t o i u ki n cho h i viên t rèn luy n, truy n bá ch nghĩa Mác 0,5 – Lênin, t ch c và lãnh o công nhân u tranh. *Công lao to l n nh t c a Ngư i i v i cách m ng Vi t Nam trong th i gian này: - Tìm ra con ư ng c u nư c úng n cho cách m ng Vi t Nam: Con 0,5 ư ng cách m ng vô s n. - Ch m d t th i kì kh ng ho ng v ư ng l i lãnh o cách m ng Vi t Nam. 0,5
Đồng bộ tài khoản