TỔNG HỢP CÁCH NHẬN BIẾT MỘT SỐ CATION- ANION- KHÍ VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHẬN BIẾT

Chia sẻ: tungbabyluckyboy

Tài liệu tham khảo ôn thi vào đại học cao đẳng môn hóa học...

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: TỔNG HỢP CÁCH NHẬN BIẾT MỘT SỐ CATION- ANION- KHÍ VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHẬN BIẾT

 

  1.  HOÙA HOÏC 12- Chöông trình chuaån vaø naâng cao Naêm Hoïc 2008 – 2009 (Hoïc Kyø II) TỔNG HỢP CÁCH NHẬN BIẾT MỘT SỐ CATION- ANION- KHÍ VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHẬN BIẾT I. PHÂN BIỆT một số ion trong dung dịch : Nguyên Tắc : Người ta thêm vào dung dịch một thuốc thử tạo với ion đó một sản phẩm đặc trưng như : một chất kết tủa, một hợp chất có màu hoặc một chất khí khó tan sủi bọt, bay khỏi dung dịch. NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) Thuốc thử Hiện tượng Giải thích CATION Ngọn lửa màu đỏ Li+ thẫm Ngọn lửa màu vàng Na+ Đốt cháy hợp tươi chất trên Ngọn lửa màu tím K+ ngọn lửa vô hồng s ắc Ngọn lửa màu đỏ da Ca2+ cam Ngọn lửa màu lục Ba2+ (hơi vàng) Dung dịch NH4+ + OH- → NH3 ↑ + Có khí mùi khai thoát kiềm (OH ) + - NH 4 ra làm xanh quì tím H2O. Tạo kết tủa trắng dd H2SO4 Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓ loãng không tan trong thuốc thử dư. Ba2+ - Tạo kết tủa màu Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓ dd K2CrO4 hoặc K2Cr2O7 vàng tươi. Ba2+ + Cr2O72-+ H2O → BaCrO4 ↓+ 2H+ Al3+ + 3 OH- → Al(OH)3 ↓ Dung dịch tạo kết tủa sau đó kết trắng Al3+ kiềm (OH-) tan trong kiềm dư Al(OH)3 + OH-→ [Al(OH)4] trong 3+ Cr suốt Cr3+ + 3 OH- → Cr(OH)3 ↓ xanh Cr(OH)3 + OH- → [Cr(OH)4] xanh 1. dd chứa tạo ion phức có màu Fe3+ + SCN- → Fe(SCN)3 ion thioxianat đỏ máu Fe3+ (màu đỏ SCN- máu) 2. dung dịch tạo kết tủa màu nâu tạo kết tủa màu nâu đỏ kiềm đỏ 1.dung dịch tạo kết tủa trắng Fe2+ + 2OH- →Fe(OH)2 ↓ trắng kiềm xanh, kết tủa chuyễn 4Fe(OH)2 +2H2O+ O2 → 4 Fe(OH)3 sang màu nâu đỏ khi Fe2+ ↓ nâu đỏ tiếp xúc với không khí 2. Dung dịch làm mất màu dung 5Fe2++ MnO4-+ 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ thuốc tím dịch thuốc tím trong + 4H2O H+ − AgCl ↓ trắng → AgCl ↓ Ag+ HCl, HBr, HI Ag+ + Cl − AgBr ↓ vàng nhạt → AgBr ↓ Ag+ + Br GV. Thaân Troïng Tuaán Taøi lieäu oân thi Toát Nghieäp THPT vaø Ñaïi Hoïc Trang 1
  2.  HOÙA HOÏC 12- Chöông trình chuaån vaø naâng cao Naêm Hoïc 2008 – 2009 (Hoïc Kyø II) − AgI ↓ vàng đậm → AgI ↓ Ag+ + I − PbI2 ↓ vàng → PbI2 ↓ Pb2+ Pb2+ + 2I dd KI − HgI2 ↓ đỏ → HgI2 ↓ Hg2+ Hg2+ + 2I − PbS ↓ đen → PbS ↓ Pb2+ Pb2+ + S2 − HgS ↓ đỏ → HgS ↓ Hg2+ Na2S, H2S Hg2+ + S2 − CdS ↓ vàng → CdS ↓ Cd2+ Cd2+ + S2 ↓ xanh, tan trong dd → Cu(OH)2 + 4NH3 Zn2+ NH3 dư [Cu(NH3)4](OH)2 dd NH3 ↓ trắng, tan trong dd → AgOH + 2NH3 + Ag NH3 dư [Cu(NH3)2]OH − ↓ trắng 2OH → Mn(OH)2 ↓ Mg2+ 2+ Mg + − 2OH → Zn(OH)2 ↓ Zn2+ + Zn2+ − Zn(OH)2 + 2OH → ZnO2− + 2H2O 2 dd − 2OH → Be(OH)2 ↓ ↓ trắng 2+ Be + Kiềm( NaOH) 2+ Be − Be(OH)2 + 2OH → BeO2− + 2H2O tan trong kiềm dư 2 − 2OH → Pb(OH)2 ↓ 2+ Pb + Pb2+ − Pb(OH)2 + 2OH → PbO2− + 2H2O 2 NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION) Thuốc thử Hiện tượng Giải Thích ANION 3Cu + 8H +2NO3- → 3Cu2++ tạo dd màu xanh, có + NO3- Cu, H2SO4 l khí không màu (NO) 2NO+4H2O dễ hóa nâu trong 2NO + O2 → 2NO2 màu nâu đỏ không khí (NO2). tạo kết tủa trắng + SO42- → BaSO4 ↓ dd BaCl2 trong Ba2+ SO42- môi trường axit không tan trong axit trắng loãng dư tạo kết tủa trắng + Cl- → AgCl ↓ trắng dd AgCl trong Ag+ Cl- môi trường không tan trong axit HNO3loãngdư Dung dịch axit và tạo ra khí làm đục CO32- + 2H+ → CO2 + H2O CO32- nước vôi trong nước vôi trong CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓trắng + H2O. OH - Quì tím Hóa xanh − Br + Ag+→ AgBr↓ (hóa đen ngoài ↓ vàng nhạt Br - ánh sáng) − I + Ag+ → AgI↓ (hóa đen ngoài ánh ↓ vàng đậm I- AgNO3 sáng) PO3− + 3Ag+ → Ag3PO4↓ ↓ vàng PO43- 4 2− ↓ đen → Ag2S↓ S 2- S + 2Ag+ → BaCO3↓ (tan trong 2− 2+ CO3 + Ba ↓ trắng CO32- HCl) → BaSO3↓ (tan trong SO2− + Ba2+ BaCl2 ↓ trắng SO32- 3 HCl) CrO2− + Ba2+ → BaCrO4↓ ↓ vàng CrO2 − 4 4 2− ↓ đen → PbS↓ 2− Pb(NO3)2 S + Pb2+ S GV. Thaân Troïng Tuaán Taøi lieäu oân thi Toát Nghieäp THPT vaø Ñaïi Hoïc Trang 2
  3.  HOÙA HOÏC 12- Chöông trình chuaån vaø naâng cao Naêm Hoïc 2008 – 2009 (Hoïc Kyø II) → SO2↑ + H2O (mùi 2− + 2H+ SO Sủi bọt khí SO2 − 3 hắc) 3 → H2S↑ (mùi trứng S2− + 2H+ HCl Sủi bọt khí S 2− thối) ↓ keo → H2SiO3↓ SiO2− + 2H+ SiO2 − 3 3 II. Nhận biết một số Chất khí : Nguyên Tắc : Người ta có thể dựa vào tính chất vật lý hoặc tính chất hóa học đặc trưng của nó. Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng Khí dịch tạo kết tủa CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 ↓ + CO2 dung trắng (không màu, không Ba(OH)2, Ca(OH)2 dư mùi) màu SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + nhạt SO2 dd brom; iot hoặc cánh hoa (không màu, mùi brom; iot; cánh H2SO4 hắc, độc) hồng hoa hồng. Giấy chuyễn Cl2 + 2KI → 2KCl + I2. Giấy tẩm dd Cl2 (màu vàng lục,mùi KI và hồ tinh sang màu xanh hắc độc) bột 4 NO2 + O2 + 2 H2O→ 4 NO2 H2O, Cu Tạo dd xanh (màu nâu đỏ, độc) HNO3 lam và có khí 8HNO3+3Cu→3Cu(NO3)2+2NO+ bay ra 4H2O H2S + Pb2+ → PbS Giấy lọc tẩm H2S Có màu đen (mùi trứng thối) dd muối chì trên giấy lọc axetat Giấy quì tím NH3 quì tím chuyễn ẩm (không màu, mùi sang màu xanh khai) - Oxi không Không màu → 2NO + O2 → 2NO2 khí nâu NO NO + ddFeSO4 20% → Fe(NO) - dd FeSO4 Màu đỏ thẫm 20% (SO4) ↓ đỏ, bọt khí CO + PdCl2 + H2O → Pd↓ + 2HCl - dd PdCl2 CO2 + CO2 CO CO + CuO (đen)  →Cu (đỏ) + t0  Màu đen → đỏ 0 - CuO (t ) CO2 - Đốt có tiếng nổ. Cho sản CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh H2 H2 + CuO(đen) Cu(đỏ) + CuO(đen)→ Cu 0 t →  - CuO (t0) (đỏ) H2O - Que diêm đỏ Bùng cháy O2 0 - Cu (t0) Cu + O2  CuO Cu(đỏ)→ CuO (đen) t → - Quì tím ẩm Hóa đỏ HCl GV. Thaân Troïng Tuaán Taøi lieäu oân thi Toát Nghieäp THPT vaø Ñaïi Hoïc Trang 3
  4.  HOÙA HOÏC 12- Chöông trình chuaån vaø naâng cao Naêm Hoïc 2008 – 2009 (Hoïc Kyø II) BÀI TẬP TỰ LUẬN PHÂN BIỆT CÁC CHẤT VÔ CƠ 1. Có 3 dung dịch , mỗi dung dịch chứa 1 Cation : Ba 2+, NH4+, Al3+. Trình bày cách nhận biết chúng. 2. Có 3 dung dịch , mỗi dung dịch chứa 1 Cation : Ba 2+, Fe3+, Cu2+. Trình bày cách nhận biết chúng. 3. Có 2 dung dịch riêng rẽ chứa các anion : NO32-, SO42-. Hãy nêu cách nhận biết từng ion trong dung dịch đó. 4. Dung dịch A chứa đồng thời các Cation Fe 2+, Al3+ , Cu2+. Trình bày cách tách và nhận biết mỗi ion từ dd A. 5. Một dung dịch chứa đồng thời các Cation Ba2+, NH4+, Cr3+ . Trình bày cách nhận biết sự có mặt của từng Cation trongdung dịch. 6. Một dung dịch chứa đồng thời các Cation Ca2+, Al3+, Fe3+ . Trình bày cách nhận biết sự có mặt của từng Cation trongdung dịch. 7. Một dung dịch chứa đồng thời các Cation Ni 2+, Al3+, Fe3+. Trình bày cách nhận biết sự có mặt của từng Cation trongdung dịch 8. Dung dịch chứa Na+, NH4+, HCO3-, CO32- và SO42-. Chỉ dùng HCl, BaCl2 với các ống nghiệm, đèn cồn phểu lọc thì có thể nhận ra được những ion nào? 9.Dung dÞch A chøa c¸c ion Na+, SO42-, SO32-, CO32-, NO3-. B»ng nh÷ng ph¶n øng ho¸ häc nµo cã thÓ nhËn biÕt tõng lo¹i anion cã trong dungdÞch.' 10 Cã 4 dung dÞch trong suèt. Mçi dung dÞch chøa mét lo¹i ion ©m vµ mét lo¹i ion d - ¬ng trong c¸c ion sau:Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3-. a. T×m c¸c dung dÞch. b. NhËn biÕt tõng dung dÞch b»ng ph¬ng ph¸p ho¸ häc. 11. Chỉ dùng một thuốc thử, hãy phân biệt các khí đựng trong các lọ bị mất nhãn: a) CO2 và SO2 b) Cl2 và SO2 c) H2S và NH3 12. Có hỗn hợp khí gồm : CO2, SO2, H2 . Hãy chứng minh trong hỗn hợp có mặt từng khí 13. Bằng phương pháp hóa học nhận biết các khí trong các lọ mất nhãn sau: a. N2, Cl2, SO2, CO2. b. CO, CO2, SO2, SO3, H2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Nguyên tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dùng A. phương pháp đốt nóng thử màu ngọn lửa. B. phương pháp nhiệt phân để tạo kết tủa. C. thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết t ủa, bay h ơi ho ặc có s ự thay đ ổi màu. D. phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thái, màu s ắc t ừ các ion trong dung dịch. Câu 2: Để nhận biết ion Fe2+ không dùng ion A. OH-/không khí . B. NH3/không khí. C. SCN-. D. MnO4-. Câu 3: Để nhận biết ion Ba2+ không dùng ion A. SO42-. B. S2-. C. CrO42-. D. Cr2O72-. Câu 4: Để phận biệt Fe2+ và Fe3+ không dùng thuốc thử GV. Thaân Troïng Tuaán Taøi lieäu oân thi Toát Nghieäp THPT vaø Ñaïi Hoïc Trang 4
  5.  HOÙA HOÏC 12- Chöông trình chuaån vaø naâng cao Naêm Hoïc 2008 – 2009 (Hoïc Kyø II) A. NH3. B. NaSCN. C. KMnO4/H2SO4. D. H2SO4 (loãng). Câu 5: Để phận biệt Al và Zn2+ không dùng thuốc thử 3+ A. NH3. B. NaOH. C. Na2CO3. D. Na2S. Câu 6: Để nhận biết sự có mặt của các ion Al 3+, Cu2+, Fe3+, Zn2+ trong dung dịch bằng phương pháp hóa học, cần dùng ít nhất mấy phản ứng? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 7: Cho các ion Na+, K+, NH4+, Ba2+, Al3+, Ca2+. Số ion có thể nhận biết bằng th ử màu ngọn lửa là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 8: Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag. Đ ể nh ận ra kim lo ại Fe, s ố hi ện t ượng t ối thiểu quan sát được là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9: Cho các chất bột Al, Mg, Fe, Cu. Để phân bi ệt các ch ất b ột trên ch ỉ c ần dùng ít nhất mấy thuốc thử? A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 10: Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag. Ch ỉ dùng thêm dd H 2SO4 loãng thì số kim loại có thể nhận ra là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 11: Chỉ dùng thêm chất nào sau đây có th ể phân bi ệt đ ược các oxit: Na 2O, ZnO, CaO, MgO? C. dung dịch HCl. dịch A. C2H5OH. B. H2O. D. dung CH3COOH. Câu 12: Có 6 gói bột: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O và Fe + FeO. Chỉ dùng thêm dung dịch HCl, có thể nhận ra được số gói đựng từng chất là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu13:Có 6 gói bột:CuO,FeO,Fe3O4,MnO2,Ag2Ovà Fe+FeO.Để nhận ra từng gói bột, cần quan sát các hiện tượng A. sự tạo khí. B. sự tạo kết tủa. C. màu của s ản ph ẩm. D. cả A, B, C. Câu 14: Có 2 dung dịch AlCl 3 và NaOH. Cách nào sau đây không nhận ra được từng dung dịch ? A. Đổ từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH. B. Cho từ từ dung dịch tác dụng với NH3. C. Cho từng dung dịch tác dụng với dung dịch Na2CO3. D. Cho từng dung dịch tác dụng với H2SO4. Câu 15: Cho các dung dịch axit HCl, HNO3, H2SO4 và H3PO4 có thể dùng A. bột Cu. B. dung dịch AgNO3. C. bột Cu và dd AgNO3. D. Cu và CaCl2. Câu 20: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt KCl, (NH4)2SO4, NH4Cl có thể dùng A. dung dịch AgNO3.B. dung dịch NaOH. C. dung dịch Ca(OH)2. D. dung dịch Ca(OH)2. GV. Thaân Troïng Tuaán Taøi lieäu oân thi Toát Nghieäp THPT vaø Ñaïi Hoïc Trang 5
  6.  HOÙA HOÏC 12- Chöông trình chuaån vaø naâng cao Naêm Hoïc 2008 – 2009 (Hoïc Kyø II) Câu 21: Có các dd AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dd trên? B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch NaOH.D. Dung dịch BaCl2. A. Quì tím. Câu 22: Dùng thuốc thử nào sau đây có th ể phân bi ệt đ ược dd Fe 2(SO4)3 và dd Fe2(SO4)3 có lẫn FeSO4? A. Dung dịch KMnO4/H2SO4. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch NH3. D. Dung dịch Ba(OH)2. Câu 23: Có 2 dung dịch HCl và Na 2CO3. Cách nào sau đây không xác định được từng dung dịch ? A. Đổ từ từ dung dịch này vào dung dịch kia. B. Cho t ừng dung d ịch tác d ụng với dung dịch CaCl2. C. Cho từng dung dịch tác dụng với dung d ịch FeCl 3. D. Cho từng dung dịch tác dụng với dung dịch AgNO3 Câu 24: (trang 233-SGK– Nâng cao) Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd? A. 2 dung dịch B. 3 dung dịch C. 1 dung dịch D. 5 dung dịch Câu 25: (trang 233 –SGK– Nâng cao). Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dd chứa cation sau (nồng độ mỗi dd khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Chỉ dùng một dd thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch? A. 2 dung dịch B. 3 dung dịch C. 1 dung dịch D. 5 dung dịch Câu 26: (trang 236 –SGK– Nâng cao) Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: KCl, Ba(HCO 3)2, K2CO3, K2S, K2SO3. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt tối đa mấy dung dịch? A. 1 dung dịch. B. 2 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 5 dung dịch. Câu 27: Cho các dung dịch mất nhãn: Al(NO 3)3, Zn(NO3)2, NaCl, MgCl2. Có các thuốc thử sau : dd NaOH (1); dd NH 3 (2); dd Na2CO3 (3); dd AgNO3 (4). Để nhận ra từng dd, có thể sử dụng các thuốc thử trên theo thứ tự A. (1) (lấy dư). B. (2) (lấy dư), (1). C. (3), (1). D. (4), (3). Câu 28: Có 4 dung dịch riêng biệt AlCl 3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl. Thuốc thử có thể dùng để phân biệt 4 dd trên là A. dung dịch Ba(OH)2. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch H2SO4. D. dung dịch Ca(OH)2. Câu 29:Có 5 lọ mất nhãn đựng các dd: NaNO 3, CuCl2, FeCl2, AlCl3, NH4Cl. dùng dd nào để nhận biết các dd trên A. Dung dịch NaOH.B. Dung dịch AgNO3. C. Dung dịch H2SO4. D. dịch Dung Na2CO3. Câu30:Có 5 lọ đựng từng dd NaHSO4, KHCO3, Na2SO3, Ba(HCO3)2, NaCl.Bằng cách đun nóng có thể nhận ra dd A. KHCO3. B. NaHSO4. C. Na2SO3. D. Ba(HCO3)2. Câu 31: Có 5 ống nghiệm đựng riêng rẽ từng dung d ịch NaHSO 4, KHCO3, Na2SO3, Ba(HCO3)2, NaCl. Bằng dung dịch Ba(HCO3)2 có thể nhận ra được dung dịch A. NaHSO4. B. Na2SO3. C. KHCO3. D. NaHSO4 và Na2SO3. GV. Thaân Troïng Tuaán Taøi lieäu oân thi Toát Nghieäp THPT vaø Ñaïi Hoïc Trang 6
  7.  HOÙA HOÏC 12- Chöông trình chuaån vaø naâng cao Naêm Hoïc 2008 – 2009 (Hoïc Kyø II) Câu 32: Để nhận biết các dung dịch riêng biệt NH 4HSO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 . có thể dùng thêm A. dung dịch HNO3. B. dung dịch Ca(OH)2. C. dung dịch AgNO3. giấy D. quì tím. Câu 33: Có 5 dung dịch chứa từng ch ất riêng rẽ sau: BaCl 2, Ba(HCO3)2, K2SO3, K2S, KCl. Người ta cho từng dung dịch tác dụng với thuốc thử H 2SO4 loãng thì có các hiện tượng sau : - không có hiện tượng gì. - tạo kết tủa. - tạo khí không màu. - tạo khí làm mất màu dung dịch brom. - tạo khí, khí tạo kết tủa với dung dịch CuCl 2. Hiện tượng xác định Ba(HCO3)2 là A. tạo kết tủa B. tạo khí không màu C. t ạo khí, t ạo k ết t ủa v ới dd CuCl 2 D. tạo kết tủa và khí không màu Câu 34: Có 5 dung dịch chứa từng ch ất riêng rẽ sau: BaCl 2, Ba(HCO3)2, K2SO3, K2S, KCl. Người ta cho từng dung dịch tác dụng với thuốc thử H2SO4 loãng thì có các hiện tượng sau - không có hiện tượng gì. - tạo kết tủa. - tạo khí không màu. - tạo khí làm mất màu dung dịch brom. - tạo khí, khí tạo kết tủa với dung d ịch CuCl 2. Số chất tối đa có thể phân biệt được là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 35: Cho 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch ch ứa 1 cation trong s ố: Al 3, Fe3+, Zn2+, Cu2+. Có thể nhận ra cation Zn2+ bằng 1 dung dịch với hiện tượng quan sát được là A. tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan trong thuốc thử dư. B. tạo kết tủa màu trắng. C. tạo kết tủa, kết tủa tan trong thuốc thử dư thành dung dịch không màu. D. tạo kết tủa, kết tủa tan trong thuốc thử dư thành dung dịch không màu. Câu 36: Cho 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung d ịch ch ứa 1 cation trong s ố: NH 4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Zn2+. Có thể nhận ra từng cation bằng 1 dung d ịch (trong đi ều ki ện không có không khí), hiện tượng là A. tạo khí và tạo kết tủa. B. tạo các kết tủa có màu khcá nhau. C. tạo kết tủa có màu khác nhau trong không khí và kh ả năng tan trong thu ốc th ử dư khác nhau. D. tạo khí, tạo kết tủa có màu khác nhau và kh ả năng tan trong thu ốc th ử d ư khác nhau. Câu 37: Để phận biệt CO2 và SO2 không dùng thuốc thử A. Dung dịch Br2. B. Dung dịch I2 C. Dung dịch nước vôi. D. Dung dịch H2S. Câu 38: Để phân biệt các khí riêng biệt NH3, CO2, O2, H2S có thể dùng A. nước và giấy quì tím. B. dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím. C. giấy quì tím ẩm và tàn đóm cháy dở. GV. Thaân Troïng Tuaán Taøi lieäu oân thi Toát Nghieäp THPT vaø Ñaïi Hoïc Trang 7
  8.  HOÙA HOÏC 12- Chöông trình chuaån vaø naâng cao Naêm Hoïc 2008 – 2009 (Hoïc Kyø II) D. giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2. Câu 39: Có 4 dd chứa riêng rẽ từng chất: AlCl 3, CrCl3, ZnCl2, MgCl2. Để nhận ra từng dd làm các thí nghiệm : (1) Cho tác dụng với dung dịch nước brom. (2) Cho tác d ụng v ới dung d ịch NaOH tới dư. (3) Cho tác dụng với dung dịch NH3 từ từ đến dư. Thứ tự thí nghiệm để xác định được dung dịch CrCl3 là A. 1, 2. 3. B. 2, 1. C. 2, 3, 1. D. 3, 2, 1. Câu 40 (trang 239 – SGK– Nâng cao ) Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất? A. Dung dịch NaOH dư. B. Dung dịch NaHCO3 bão hoà dư. C. Dung dịch Na2CO3 dư. D. Dung dịch AgNO3 dư. GV. Thaân Troïng Tuaán Taøi lieäu oân thi Toát Nghieäp THPT vaø Ñaïi Hoïc Trang 8
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản