TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

Chia sẻ: huk_colep

Tổng mức đầu tư (TMĐT) xây dựng công trình là chi phí dự tính (khái toán chi phí) của toàn bộ dự án đầu tư xây dựng công trình. Tổng mức đầu tư là chi phí tối đa mà chủ đầu tư được phép sử dụng để đầu tư xây dựng công trình.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

 

  1. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ Huỳnh Hữu Hiệp
  2. Tổng mức đầu tư  Tổng mức đầu tư (TMĐT) xây dựng công trình là chi phí dự tính (khái toán chi phí) của toàn bộ dự án đầu tư xây dựng công trình.  Tổng mức đầu tư là chi phí tối đa mà chủ đầu tư được phép sử dụng để đầu tư xây dựng công trình.
  3. THÀNH PHẦN CHI PHÍ TRONG TMĐT
  4. Chi phí trong TMĐT  Chi phí xây dựng.  Chi phí thiết bị.  Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng.  Chi phí quản lý dự án.  Chi phí khác.  Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (NĐ 99).  Chi phí dự phòng.
  5. Chi phí xây dựng CP thiết bị Chi phí GPMB Chi phí dự phòng Tổng mức đầu tư Chi phí QLDA Chi phí khác Chi phí tư vấn ĐTXD
  6. Chi phí xây dựng - Tổng mức đầu tư  Chi phí tháo dỡ các vật kiến trúc cũ.  Chi phí san lấp mặt bằng.  Chi phí xây dựng công trình. Chi phí xây dựng  Chi phí xây dựng công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công.  Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công.
  7. Chi phí thiết bị - Tổng mức đầu tư  Chi phí mua sắm thiết bị công nghệ.  Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có). Chi phí thiết bị  Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh.  Chi phí vận chuyển, bảo hiểm thiết bị.  Thuế.  Các chi phí khác.
  8. Chi phí GPMB - Tổng mức đầu tư  Chi phí bồi thường nhà cửa, kiến trúc, cây trồng,…  Chi phí thực hiện tái định cư.  Chi phí tổ chức bồi thường Chi phí GPMB giải phóng mặt bằng.  Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng.  Chi phí trả cho công trình hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư.
  9. Chi phí quản lý dự án  Chi phí quản lý dự án gồm các chi phí để tổ chức thực hiện công việc quản lý dự án tư lập dự án đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng.
  10. Chi phí quản lý dự án  Chi phí tổ chức lập báo cáo đầu tư, DAĐT, BCKT-KT.  Chi phí tổ chức thực hiện đền bù giải phóng mặt bằng.  Chi phí tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc.  Chi phí tổ chức thẩm định DA ĐT, BCKT-KT, tổng mức đầu tư.  Chi phí tổ chức thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán.  Chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu trong họat động xây dựng.  Chi phí tổ chức quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ, quản lý chi phí xây dựng.
  11. Chi phí quản lý dự án  Chi phí tổ chức đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.  Chi phí tổ chức lập định mức, đơn giá xây dựng.  Chi phí tổ chức kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng công trình.  Chi phí tổ chức nghiệm thu và quyết toán vốn đầu tư.  Chi phí tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình.  Chi phí khởi công, khánh thành, quảng cáo.  Chi phí tổ chức thực hiện công tác quản lý khác.
  12. Chi phí TV ĐT xây dựng  Chi phí khảo sát xây dựng.  Chi phí lập lập báo cáo đầu tư, DAĐT, BCKT-KT.  Chi phí thi tuyển thiết kế kiến trúc.  Chi phí thiết xây dựng công trình.  Chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán.  Chi phí lựa chọn nhà thầu trong họat động xây dựng (nhà thầu tư vấn, thi công xây dựng, cung cấp thiết bị, …).  Chi phí giám sát khảo sát xây dựng, thi công, lắp đặt thiết. bị.
  13. Chi phí TVĐT xây dựng  Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.  Chi phí lập định mức, đơn giá xây dựng.  Chi phí quản lý chi phí đầu tư xây dựng (tổng mức đầu tư, dự toán, định mức, đơn giá, hợp đồng,…).  Chi phí tư vấn quản lý dự án.  Chi phí kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng công trình.  Chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng công trình .  Chi phí thực hiện công tác tư vấn khác.
  14. Chi phí khác  Chi phí thẩm tra tổng mức đầu tư.  Chi phí rà phá bom mìn.  Chi phí bảo hiểm công trình.  Chi phí vận chuyển thiết bị thi công và nhân công đến công trường.  Chi phí đăng kiểm chất lượng quốc tế, quan trắc biến dạng công trình.  Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công.
  15. Chi phí khác  Chi phí kiểm toán, thẩm tra, phê duyệt quyết tóan vốn đầu tư.  Các khoản phí và lệ phí  Chi phí nghiên cứu liên quan  Vốn lưu động  Lãi vay trong thời gian xây dựng  Chi phí khác
  16. Chi phí dự phòng  Chi phí dự phòng  Chi phí dự trù các khối lượng công việc phát sinh không lường được khi lập dự án  Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá trong thời gian thực hiện dự án
  17. Chi phí dự phòng  Dự án thực hiện ≤ 2 năm,  DPP =10% tổng chi phí xây dựng  Dự án thực hiện > 2 năm:  Yếu tố khối lượng công việc phát sinh: DPP = 5% tổng chi phí xây dựng.  Yếu tố trượt giá : DPP xác định theo thời gian xây dựng và chỉ số giá xây dựng.
  18. LẬP TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
  19. Phương pháp lập tổng mức đầu tư  Phương pháp lập (4 phương pháp)  Lập theo thiết kế cơ sở (TKCS) của dự án.  Lập theo công suất hoặc năng lực khai thác của dự án  Lập theo số liệu của dự án tương tự.  Kết hợp các phương pháp trên.
  20. Lập TMĐT theo TKCS  Phạm vị áp dụng:  Phương pháp sử dụng để lập TMĐT dự án trong giai đoạn lập dự án  Theo Bản vẽ thiết kế cơ sở
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản