Trắc nghiệm cơ học vật rắn (sách mới)_Vấn đề 2

Chia sẻ: N T | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
49
lượt xem
10
download

Trắc nghiệm cơ học vật rắn (sách mới)_Vấn đề 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'trắc nghiệm cơ học vật rắn (sách mới)_vấn đề 2', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm cơ học vật rắn (sách mới)_Vấn đề 2

  1. V NĐ 2: MÔMEN L C – MOMEN QUÁN TÍNH – PHƯƠNG TRÌNH Đ NG L C H C C A V T R N QUAY QUANH M T TR C C Đ NH : Bài 1 : M t mômen l c không đ i tác d ng vào m t v t có tr c quay c đ nh. Trong nh ng đ i lư ng dư i đây, đ i lư ng nào không ph i là h ng s ? A. Mômen quán tính B. Gia t c góc C. Kh i lư ng D. T c đ góc Bài 2 : Hai ch t đi m có kh i lư ng 1 kg và 2 kg, g n 2 đ u c a 1 thanh nh có chi u dài 1m. Mômen quán tính c a h đ i v i tr c quay đi qua trung đi m c a thanh và vuông góc v i thanh có giá tr nào sau đây ? A. 1,5 kg.m2 B. 0,75 kg.m2 C. 0,5 kg.m2 D. 1,75 kg.m2 Bài 3 : Mômen quán tính c a 1 v t không ph c thu c vào y u t nào sau đây ? A. Kh i lư ng c a v t B. T c đ góc c a v t C. Kích thư c và hình d ng c a v t D. V trí tr c quay c a v t. Bài 4 : Phát bi u nào sau đây không đúng v i chuy n đ ng quay đ u c a v t r n quanh m t tr c. A. T c đ góc là m t hàm b c nh t v i th i gian. B. Gia t c góc c a v t b ng 0 C. Trong nh ng kho ng t.gian b ng nhau, v t quay đư c nh ng góc b ng nhau D. Phương trình chuy n đ ng là m t hàm b c nh t v i th i gian Bài 5 : M t c u bé đ y m t chi c đu quay có đư ng kính 4m v i m t l c 60N đ t t i vành c a chi c đu quay theo phương ti p tuy n mômen l c tác d ng vào đu quay là : A. 30 N.m B. 15 N.m C. 20 N.m D. 120 N.m Bài 6 : M t đĩa tròn đ ng ch t có bán kính R = 0,5m, kh i lư ng m = 1kg. Mômen quán tính c a đĩa đ i v i tr c vuông góc v i m t đĩa t i tâm O c a đĩa là A. 0,250Kg.m2 B. 0,125Kg.m2 C. 0,100Kg.m2 D.0,200Kg.m2 Bài 7 : M t bánh đà có mômen quán tính 30 Kg.m2 đang quay v i t c đ 28 rad/s. Tác d ng lên bánh đà mômen l c không đ i 150 N/m, bánh đà s d ng l i sau khi quay thêm đư c góc b ng A. 39,2 rad B. 78,4 rad C. 156,8 rad D. 21 rad Bài 8 : M t mômen l c không đ i 60 N/m tác d ng vào m t bánh đà có kh i lư ng 20 kg và mômen quán tính 12Kg/m2. Th i gian c n thi t đ bánh đà đ t t i 75 rad/s t ngh là A. 15 (s) B. 25 (s) C. 30 (s) D. 180 (s) Bài 9 : M t mômen l c 30 N/m tác d ng lên m t bánh xe có kh i lư ng 5,0 Kg và mômen quán tính 2,0 Kg.m2. N u bánh xe quay t tr ng thái ngh thì sau 10 (s) nó quay đư c A. 750 rad B. 1500 rad C. 3000 rad D. 6000 rad
  2. Bài 10 : Phát bi u nào sai khi nói v mômen quán tính c a m t v t r n đ i v i m t tr c quay xác đ nh ? (ĐH 2007) A. Mômen quán tính c a m t v t r n đ c trưng cho m c quán tính c a v t trong chuy n đ ng quay. B. Mômen quán tính c a m t v t r n luôn luôn dương. C. Mômen quán tính c a m t v t r n có th dương, có th âm tùy thu c vào chi u quay c a v t. D. Mômen quán tính c a m t v t r n ph thu c vào v trí tr c quay. Bài 11 : M t bánh xe có mômen quán tính đ i v i tr c quay (∆) c đ nh là 64 Kg/m2 đang đ ng yên thì ch u tác d ng c a m t mômen l c 30 N.m đ i v i tr c quay (∆). B qua m i l c c n. Sau bao lâu, k t khi b t đ u quay, bánh xe đ t t i v n t c góc có đ l n 400 rad/s ? (ĐH 2007) A. 12 (s) B. 15 (s) C. 20 (s) D. 30 (s) Bài 12 : M t thanh đ ng ch t OA, kh i lư ng M, chi u dài L. Có th quay quanh m t tr c O và vuông góc v i Thanh. Ngư i ta g n vào đ u A m t ch t đi m m = M thì mômen quán tính c a h đ i 2 v i tr c quay là 1 1 5 A. I = ML2 B. I = ML2 C. I = ML2 D. I = ML2 2 3 6 Bài 13 : Xét v t r n quay quanh 1 tr c c đ nh . Khi h p l c tác d ng vào v t có mômen tri t tiêu thì v t r n chuy n đ ng A. đ ng yên ho c quay đ u B. quay nhanh d n đ u C. quay ch m d n đ u D. quay v i tính ch t khác. Bài 14 : M t v n đ ng viên trư t băng ngh thu t th c hi n đ ng tác đ ng quay quanh tr c c a thân mình. N u v n đ ng viên dang 2 tay ra thì A. mômen quán tính c a v.đ ng viên v i tr c quay tăng và v n t c góc gi m B. mômen quán tính c a v.đ ng viên v i tr c quay gi m và v n t c góc tăng C. mômen quán tính c a v.đ ng viên v i tr c quay và v n t c góc tăng D. mômen quán tính c a v.đ ng viên v i tr c quay và v n t c góc gi m Bai 15 : Phát bi u nào sau đây là không đúng? A. Mômen quán tính c a v t r n đ i v i m t tr c quay l n thì s c ì c a v t trong chuy n đ ng quay quanh tr c đó l n. B. Mômen quán tính c a v t r n ph thu c vào v trí tr c quay và s phân b kh i lư ng đ i v i tr c quay. C. Mômen l c tác d ng vào v t r n làm thay đ i t c đ quay c a v t.
  3. D. Mômen l c dương tác d ng vào v t r n làm cho v t quay nhanh d n. Bai 16 : Tác d ng m t Mômen l c M = 0,32 Nm lên m t ch t đi m chuy n đ ng trên m t đư ng tròn là ch t đi m chuy n đ ng v i gia t c góc không đ i β = 2,5 rad/s2. Mômen quán tính c a ch t đi m đ i v i tr c đi qua tâm và vuông góc v i đư ng tròn đó là A. 0,128 kg.m2 B. 0,214kg.m2 C. 0,315 kg.m2 D.0,412 kg.m2 Bài 17 : Tác d ng m t Mômen l c M = 0,32 Nm lên m t ch t đi m chuy n đ ng trên m t đư ng tròn làm ch t đi m chuy n đ ng v i gia t c góc không đ i β = 2,5 rad/s2. Bán kính đư ng tròn là 40 cm thì kh i lư ng c a ch t đi m là : A. m = 1,5 kg B. m = 1,2 kg C. m = 0,8 kg D. m = 0,6 kg Bài 18 : M t đĩa m ng, ph ng, đ ng ch t có th quay đư c xung quanh m t tr c đi qua tâm và vuông góc v i m t ph ng đĩa. Tác d ng vào đĩa m t mômen l c 960 Nm không đ i, đĩa chuy n đ ng quay quanh tr c v i gia t c góc 3 rad/s2. Mômen quán tính c a đĩa đ i v i tr c quay đó là A. I = 160 kgm2 B. I = 180 kgm2 C. I = 240 kgm2 D. I = 320 kgm2 Bài 19 : M t đĩa m ng, ph ng, đ ng ch t có bán kính 2m có th quay đư c xung quanh m t tr c đi qua tâm và vuông góc v i m t ph ng đĩa. Tác d ng vào đĩa m t mômen l c 960 Nm không đ i, đĩa chuy n đ ng quay quanh tr c v i gia t c góc 3 rad/s2. Kh i lư ng c a đĩa là A. m = 960 kg B. m = 240 kg C. m = 160 kg D. m = 80 kg Bài 20 : M t ròng r c có bán kính 10 cm, có mômen quán tính đ i v i tr c là I=10-2 kgm2. Ban đ u ròng r c đang đ ng yên, tác d ng vào ròng r c m t l c không đ i F=2N ti p tuy n v i vành ngoài c a nó. Gia t c góc c a ròng r c là. A. 14 rad/s2 B. 20 rad/s2 C. 28 rad/s2 D. 35 rad/s2
Đồng bộ tài khoản