Trắc nghiệm Este

Chia sẻ: PHAN VAN TU | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

3
1.008
lượt xem
624
download

Trắc nghiệm Este

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo trắc nghiệm Este

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm Este

  1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ESTE Câu 1. Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì? A. Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết hợp. Câu 2. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là? A. Xà phòng hóa B. Hiđrát hóa C. Crackinh D. Sự lên men. Câu 3. Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây? A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH Câu 4. Một este có công thức phân tử là C 4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ? A. HCOO-CH=CH-CH3 B. CH3COO-CH=CH2 C. HCOO-C(CH3)=CH2 D.CH2=CH- COOCH3 Câu 5. Este đựoc tạo thành từ axit no , đơn chức và ancol đơn chức có công thức cấu tạo như ở đáp án nào sau đây? A. CnH2n-1COOCmH2m+1 B. CnH2n-1COOCmH2m-1 C. CnH2n+1COOCmH2m-1 D. CnH2n+1COOCmH2m+1 Câu 6. Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào? A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3 Câu 7. Phản ứng este hóa giữa ancol và etylic và axit axtic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì? A. Metyl axetat B. Axyl etylat C. Etyl axetat D. Axetyl etylat Câu 8. Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì? A. Axit axetic và ancol vinylic B. Axit axetic và anđehit axetic C. Axit axetic và ancol etylic D. Axetic và ancol vinylic Câu 9. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây? A. CH3-COO-H-CH=CH2 B. H-COO-CH2-CH=CH2 C. H-COO-CH=CH-CH3 D. CH2=CH- COO-CH3 Câu 10. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần? A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5, C. CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH Câu 11. Một este có công thức phân tử là C 4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựoc ancol etylic,CTCT của C4H8O2 là A. C3H7COOH B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3 Câu 12. Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu? A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50% Câu 13. Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu đựơc một este. Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este này thì thu được 0,22 gam CO2 và 0,09g H2O . Vậy công thức phân tử của ancol và axit là công thức nào cho dưới đây? A. CH4O và C2H4O2 B. C2H6O và C2H4O2 C. C2H6O và CH2O2 D. C2H6O và C3H6O2 Câu 14. Khi đun nóng 25,8g hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08g este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4ml nước. Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hóa este. A. 53,5% C2H5OH; 46,5%CH3COOH và hiệu suất 80% B. 55,3% C2H5OH; 44,7%CH3COOH và hiệu suất 80%
  2. C. 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%; D. 45,0%C2H5OH;55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%; Câu 15. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được a gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A là công thức nào? A. R-COO-R’ B. (R-COO)2R’ C. (R-COO)3R’ D. R- (COOR’)3 Câu 16. Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4 M . Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào? A. CH3COOC2H5 B. (CH3COO)2C2H4 C. (CH3COO)3C3H5 D. C3H5 (COO- CH3)3 Câu 17. Tỷ khối của một este so với hiđro là 44. Khi phân hủy este đó tạo nên hai hợp chất . Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO 2 ( cùng t0, p). Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dưới đây? A. H- COO- CH3 B. CH3COO- CH3 C. CH3COO- C2H5 D. C2H5COO- CH3 Câu 18. Đun nóng axit axetic với isoamylic (CH3)2CH-CH2- CH2 CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đung nóng vứoi 200gam ancol isoamylic. Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%. A. 97,5gam B. 192,0gam C. 292,5gam D. 159,0gam Câu 19. Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu tạo như thế nào? A. CH2=CH-COO-CH3;CH3COO-CH=CH2;H-COO-CH2-CH=CH2;H-COO-CH=CH- CH3vàH-COO- C(CH3)=CH2. B. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH= CH2; H- COO- CH2-CH= CH2; H-COO- CH=CH- CH3 C. CH2=CH-COO-CH3; H- COO- CH2-CH= CH2 D. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH= CH2; H- COO- CH2-CH= CH2 Câu 20. Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu? A. 75.0% B. 62.5% C. 60.0% D. 41.67% Câu 21. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây? A. H-COO- CH3 và H- COO- CH2CH3 B. CH3COO- CH3 và CH3COO- CH2CH3 C. C2H5COO- CH3 và C2H5COO- CH2CH3 D. C3H7COO- CH3 và C4H9COO- CH2CH3 Câu 22. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO 2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là? A. CH3COO-CH3 B. H-COO- C3H7 C. CH3COO-C2H5 D. C2H5COO- CH3 Câu 23. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi N2O bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/ 22 lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là? A. CH3COO-CH3 B. H-COO- C3H7 C. CH3COO-C2H5 D. C2H5COO- CH3 Câu 24. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CH 4 bằng 5,5. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là? A. CH3COO-CH3 B. H-COO- C3H7 C. CH3COO-C2H5 D. C2H5COO-CH3 Câu 25. Tính khối lượng este mety metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%. A. 125 gam B. 150gam C. 175gam D. 200gam Câu 26. Cho 35,2 gam hỗn hợp 2 etse no đơn chức là đồng phân của nhau có tỷ khối hơi đối với H 2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, rồi cô cạn dd vừa thu được, ta được 44,6 gam chất rắn B. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là : A. H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3 B. C2H5 COO-CH3 và CH3COO- C2H5
  3. C. H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5 D. H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3 Câu 27. Este X có công thức phân tử C7H12O4 , khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A. H-COO- CH2- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3 B. CH3COO- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3 C. C2H5 - COO- CH2- CH2- CH2-OOC- H D. CH3COO- CH2- CH2-OOC- C2H5 Câu 28. Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C 8H8O2. Chất P không được điều chế từ phản ứng của axit và ancol tương ứng, đồng thời không có khả năng phản ứng trang gương. Công thức cấu tạo thu gọn của P là công thức nào? A. C6H5-COO-CH3 B. CH3COO-C6H5 C. H-COO- CH2 - C6H5 D.H-COO-C6H4-CH3 Câu 29. Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z. Làm bay hơi 4,30 gam Z thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,60 gam oxi (ở cùng t0, p) > Biết MX >MY. Công thức cấu tạo thu gọn của Z là công thức nào? A. CH3COO-CH=CH2 B. CH2=CH-COO-CH3 C. H-COO-CH=CH-CH3 D.H-COO- CH2-CH=CH2 Câu 30. Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O. X thuộc loại chất nào sau đây? A. Axit B. Este C. Anđehit D. Ancol Câu 31. Este X được tạo ra từ ancol X1 đơn chức và axit X2 đa chức có công thức đơn giản là C 2H3O2. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 32. X là một este tạo từ axit và ancol no. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 3 mol CO 2. Hãy cho biết có bao nhiêu este thoả mãn? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 33. Glixerin đun với hỗn hợp CH3COOH và HCOOH ( xúc tác H2SO4 đặc) có thể được tối đa bao nhiêu trieste (este 3 lần este)? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 34. Este X có công thức phân tử là C6H10O4. X không tác dụng với Na. Đun nóng X với NaOH thu được chất có thể phản ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam nhưng không tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng. Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu CTCT ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 35. Este X không tác dụng với Na nhưng tác dụng với NaOH đun nóng thu được glixerin và natri axetat. Hãy cho biết CTPT của X. A. C6H8O6 B. C9H12O6 C. C9H14O6 D. C9H16O6 . Câu 36. Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được hỗn hợp 2 este. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 este đó thu được 10,08 lít CO2. Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của 2 ancol ? A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và CH3CH(OH)CH3 C. C2H5OH và CH3CH2CH2OH D. n-C3H7OH và n-C4H9OH Câu 37. Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường kiềm cho 1 muối và một anđehit ? A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 38. Este X không tác dụng với Na. X tác dụng dd NaOH thu được một ancol duy nhất là CH 3OH và muối natri ađipat. CTPT của X là. A. C10H18O4 B. C4H6O4 C. C6H10O4 D. C8H14O4 Câu 39.Cho 0,1 mol axit đơn chức X phản ứng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được 4,5gam este với hiệu suất 75%. Vậy tên gọi của este? A. Metyl fomiat B. Metyl axetat C. Etyl axetat D.metylpropionat. Câu 40. X là este tạo từ axit đơn chức và ancol 2 chức. X không tác dụng với Na. Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X bằng NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp sản phẩm có tổng khối lượng là 21,2 gam. Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?
  4. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 41. Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức. Cho toàn bộ lượng ancol đó tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). Xác định CTCT của X. A. Đietyl oxalat B. Etyl propionat C. Đietyl ađipat D. Đimetyl oxalat. Câu 42. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2 este là: A. HCOOCH3 và HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 C. C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 Câu 43. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 3M, thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol.Vây công thức của E là : A. C3H5(COOC2H5)3 B. (HCOO)3C3H5 C. (CH3COO)3C3H5 D.(CH2=CH-COO)3C3H5 Câu 44. Cho các chất sau: CH3COOC2H3 (I) , C2H3COOH (II) , CH3COOC2H5 (III) và CH2=CH- COOCH3 (IV). Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch nước brom. A. I, II, IV B. I, II, III C. I, II, III, IV D. I và IV. Câu 45.Đun 0,1 mol este đơn chức X với NaOH (lấy dư 20% so với lượng PƯ) chưng cất lấy hết ancol Y còn lại 10,4 gam chất rắn khan. Oxi hoá hết Y thành anđehit Z. Cho Z tác dụng với dd Ag 2O dư trong NH3 sinh ra 43,2 gam Ag (các PƯ xảy ra hoàn toàn). Vây X là: A. CH3CH2COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. CH2=CH-COOCH3 D. CH3CH2COOCH3. Câu 46. Cho 0,1mol este X đơn chức đun với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu được 108,8gam dung dịch Y. Làm khô dung dịch Y thu được 13,6 gam hỗn hợp 2 chất rắn. Công thức của X. A. CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D. HCOOC3H7. Câu 47.Đun 0,1 mol este X đơn chức với NaOH dư sau đó cho tác dụng với Cu(OH)2 t0 thu được 0,2 mol Cu2O. Vậy CT của anđehit đó là: A. R’-COO-CH=CR2 B.HCOO-CH=CR2 C. HCOOR D.H-COO-CR=CH2 . Câu 48. Một đieste (X) xuất phát từ một axit 2 chức và 2 ancol đơn chức bậc I. Cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH (phản ứng vừa đủ) thu được 13,4 gam muối và 9,2 gam hỗn hợp ancol. Vậy công thức của X. A. CH3-OOC-COO-CH2-CH3 B. CH3-OOC-CH2-COO-C2H5 C. C2H5-OOC-COO-CH2-CH=CH2 D.CH3OOC-COOCH2CH2CH3 Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X cần 0,5 mol O 2 thu được 8,96 lít CO2 và b mol H2O. a/ Vậy số mol H2O thu được là : A. 0,3 mol B. 0,35 mol C. 0,2 mol D. 0,4 mol b/ Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dd NaOH 1M , cô cạn dd sau phản ứng thu được 12,2 gam chất rắn khan. Vậy công thức của X là : A. CH3COOCH3 B. CH2=CH-COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3CH2COOCH3 . Câu 50. Este X tạo từ hỗn hợp 2 axit đơn chức X1, X2 và glixerin. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerin và 15 gam hỗn hợp 2 muối. Hãy cho biết công thức của 2 axit . A. HCOOH và CH3COOH B. HCOOH và C2H5COOH C. CH3COOH và C2H3COOH D. HCOOH và C2H3COOH. Câu 51. Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức phân tử là C3H5O2Na và rượu Y1. Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu được anđehit Y2. Y2 tác dụng với Ag2O dư, đun nóng thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y2. Vậy tên gọi của X là : A. Etyl propionat B. metyl propionat C. metyl axetat D. propyl propionat. Câu 52. Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 10,08 lít O2 (đktc) và thu được 8,96 lít CO2 (đktc). X không có phản ứng tráng gương. Vậy công thức của X là :
  5. A. HCOO-CH2-CH=CH2 B. CH3-COOCH2-CH=CH2. C. CH2=CH-COOCH3 D.CH3-COOCH=CH2 Câu 53. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu được 13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y. Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X là : A. 56,85% B. 45,47% C. 39,8% D. 34,1% Câu 54.Đốt cháy hoàn toàn este X thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol 1: 1. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaOH dư thu được 6,56 gam muối và 3,68 gam ancol. Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng với Na dư thu được 0,896 lít H2 (đktc). Vậy công thức của este là : A. HCOOCH3 B. CH3COOCH2CH3 C. (COOCH2CH3)2 D. (CH3COO)2C2H4 Câu 55. Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức với NaOH thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 3,76 gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Vậy 2 este đó là : A. HCOOCH3 và CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 C. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D.HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 Câu 56. Este X có công thức phân tử là C5H8O2. Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan. Vậy công thức của este đó là : A. CH3COO-CH2-CH=CH2 B. CH2=CH-COOC2H5 C. CH2=C(CH3)-COOCH3 D. HCOOCH=C(CH3)2. Câu 57. Este X có công thức phân tử C7H10O4 mạch thẳng. Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có thể thỏa mãn : A. C2H3COONa và C2H5COONa B. CH3COONa và C2H3COONa C. CH3COONa và C3H5COONa D. HCOONa và C2H3COONa Câu 58. Đun nóng một axit đa chức X có chứa vòng benzen và có công thức là (C4H3O2)n (n
  6. Câu 63. Cho sơ đồ sau : C4H7O2Cl + 2NaOH → CH3COONa + CH3CH=O + NaCl + H2O. Hãy xác định công thức của chất có công thức phân tử là C4H7O2Cl A. Cl-CH2-COOCH2-CH3 B. CH3-COO-CH(Cl)-CH3 C. CH3-COOCH2-CH2Cl D. CH3-CHCl-COOCH3. Câu 64. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 4H7O2Cl. Khi thuỷ phân X trong NaOH đun nóng thu được 2 chất hữu cơ đều có phản ứng tráng gương. Hãy lựa chọn công thức đúng của X. A. CH3-COO-CH(Cl)-CH3 B. HCOOCH2-CHCl-CH3 C. HCOO-CHCl-CH2-CH3 D. HCOO-CCl(CH3)2 Câu 65. Cho 0,1 mol axit đơn chức X PƯ với 0,15 mol rượu đơn chức Y thu được 4,5 gam este với hiệu suất 75%. Vậy tên gọi của este là: A. Metyl fomiat B. Metyl axetat C. Etyl axetat D. etyl propionat. Câu 66. Để thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1 ancol no và 1 muối của axit no có tổng khối lượng là 19,8 gam. Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 67. Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức. Cho toàn bộ lượng ancol đó tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). Xác định công thức cấu tạo của X. A. Đietyl oxalat B. Etyl propionat C. Đietyl ađipat D. etilen glicol điaxetat. Câu 68.Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và axit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư giải phóng ra 6,72 lít H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (xúc tác H2SO4 đặc, xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este. Xác định công thức của 2 axit. A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH C. C2H5 COOH và C3H7COOH D. C3H7COOH và C4H9COOH. Câu 69. Cho 6 gam axit axetic vào 200 ml dung dịch NaOH (lấy dư) thu được dung dịch X . Cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp chất rắn Y. Đem đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y thu được hỗn hợp khí Z (CO2 và H2O) và 8,48 gam Na2CO3. a/ Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH. A. 0,6M B. 0,7M . C. 0,8M D 0,9M b/ Cho hỗn hợp khí Z vào 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,5M, hãy cho biết khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu? A. tăng 8,52 gam B. giảm 7,24 gam. C. giảm 10,48 gam D. tăng 1,96 gam. Câu 70. Nung 10,84 gam hỗn hợp X gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic ( một axit đơn chức và một axit hai chức ) với NaOH dư thu được 2,24 lít khí metan (đktc). Hãy cho biết, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu được bao nhiêu gam Na2CO3 ? A. 5,3 gam B. 6,36 gam C. 7,42 gam D. 8,48 gam Câu 71. Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu đựơc một este. Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este này thì thu được 0,22 gam CO 2 và 0,09g H2O . Vậy công thức phân tử của rượu và axit là công thức nào cho dưới đây? A. CH4O và C2H4O2 B. C2H6O và C2H4O2 C. C2H6O và CH2O2 D. C2H6O và C3H6O2 Câu 72. Cho 21,8 gam este X thuần chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư được trung hòa bởi 0,5 lít dd HCl 0,4 M . Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào? A. CH3COOC2H5 B. (CH3COO)2C2H4 C. (CH3COO)3C3H5 D.C3H5 (COOCH3)3
  7. Câu 73. Tỷ khối của một este so với hiđro là 44. Khi phân hủy este đó trong môi trường axit tạo nên hai hợp chất. Nếu đốt cháy cùng số mol mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0, p). Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dưới đây? A. H- COO- CH3 B. CH3COO- CH3 C. CH3COO-C2H5 D. C2H5COO- CH3 Câu 74. Thủy phân hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây? A. H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3 B. CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3 C. C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 D. C2H3COO-CH3 và C2H3COO-CH2CH3 Câu 75. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO 2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn bằng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là? A. CH3COO-CH3 B. H-COO- C3H7 C. CH3COO-C2H5 D. C2H5COO- CH3 H ẾT ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ESTE 1C 16C 31C 46C 61A 2A 17C 32D 47B 62B 3B 18B 33D 48D 63B 4C 19C 34A 49D,C 64C 5D 20D 35C 50A 65A 6A 21A 36C 51B 66B 7C 22D 37C 52C 67A 8B 23B 38D 53D 68B 9C 24C 39A 54B 69C,B 10C 25B 40B 55A 70C 11B 26C 41A 56B 71B 12C 27D 42A 57B 72C 13B 28B 43C 58B 73C 14A 29D 44A 59B,D 74A 15C 30B 45D 60A 75D
Đồng bộ tài khoản