TRẮC NGHIỆM - GIÁM SÁT DINH DƯỠNG VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG

Chia sẻ: truongthiuyen13

Tham khảo tài liệu 'trắc nghiệm - giám sát dinh dưỡng và đánh giá tình trạng dinh dưỡng', y tế - sức khoẻ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: TRẮC NGHIỆM - GIÁM SÁT DINH DƯỠNG VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG

TRẮC NGHIỆM - GIÁM SÁT DINH DƯỠNG

VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG




1. Giám sát dinh dưỡng là:



A. Một đợt kiểm tra đột xuất



B. Một quá trình theo dõi liên tục



C. Đánh giá việc thực hiện ch ương trình dinh dưỡng



D. Để phân loại các thể suy dinh dưỡng



E. Kiểm tra kiến thức của cộng tác viên dinh dưỡng



2. Giám sát dinh dưỡng là:



A. Một đợt nghiên cứu về bệnh suy dinh dưỡng



B. Nhằm cung cấp những dẫn liệu hiện có về tình hình dinh dưỡng của nhân dân


34
C. Giúp các cơ sở y tế lập kế hoạch hoạt động về dinh dưỡng



D. Làm thay đổi cơ cấu bữa ăn của một số hộ gia đình



E. Truyền thông giáo dục dinh dưỡng cho nhân viên y tế



3. Giám sát dinh dưỡng nhằm:



A. Đánh giá tình trạng hoạt động của các trạm y tế



B. Giúp các cơ quan y tế lập kế hoạch dinh dưỡng



C. Giúp các cơ quan có trách nhiệm có các quyết định thích hợp



D. Vận động ngư ời dân thay đ ổi thói quen ăn uống



E. Giúp người dân phát triển hệ sinh thái VAC



4. Giám sát dinh dưỡng nhằm mục đích:



A. Phát triển hệ sinh thái Vườn Ao Chuồng



B. Xác đ ịnh tỷ lệ mắc của các bệnh dinh dưỡng




35
C. Xác đ ịnh tỷ lệ chết của các bệnh dinh dưỡng



D. Để cải thiện tình trạng ăn uống và dinh dưỡng của nhân dân



E. Đánh giá ho ạt động của y tế cơ sở



5. Một trong những mục tiêu cụ thể của Giám sát dinh dưỡng là “Mô tả tình hình

dinh dưỡng của nhân dân, chú ý đ ến nhóm có nguy cơ cao”. Điều này cho phép:



A. Xác đ ịnh bản chất và mức độ của vấn đề về dinh dưỡng và tiến triển của nó



B. Lựa chọn các biện pháp dự phòng thích h ợp



C. Phân tích các nguyên nhân và các yếu tố phối hợp



D. Dự báo tiến triển các vấn đề dinh d ưỡng



E. Đánh giá ho ạt động của tuyến y tế cơ sở



6. Một trong những mục tiêu cụ thể của Giám sát dinh dưỡng là “Cung cấp các dẫn

liệu cần thiết để phân tích các nguyên nhân và các yếu tố phối hợp”. Điều này cho

phép:



A. Xác đ ịnh quy mô của vấn đề về dinh dưỡng.


36
B. Lựa chọn các biện pháp dự phòng thích h ợp



C. Lập kế hoạch hành động dinh dư ỡng



D. Xác đ ịnh tiến triển của vấn đ ề về dinh dư ỡng



E. Đánh giá kết quả họat động dự án



7. Trong quá trình giám sát, trên cơ sở các tài liệu thu thập đ ược, đoàn giám sát sẽ:



A. Cất thông tin vào tủ hồ sơ lưu trử



B. Dùng thông tin này đ ể đánh giá hoạt đ ộng của cơ sở y tế



C. Sử lý thông tin đ ể có dự báo tiến triển các vấn đ ề dinh dưỡng từ đó đ ề xuất với

chính quyền có đường lối dinh dưỡng thích hợp



D. Có quyết định về biên ch ế cho cơ sở m à đoàn giám sát đã làm việc



E. Có quyết định tổ chức hội thi dinh dưỡng hợp lý



8. Một trong những mục tiêu cụ thể của Giám sát dinh dưỡng là:



A. Lập kế hoạch cho chương trình can thiệp dinh dưỡng


37
B. Theo dõi thư ờng kỳ các chương trình can thiệp dinh dư ỡng



C. Hổ trợ kinh phí cho chương trình can thiệp dinh dưỡng



D. Lựa chọn th ành viên cho chương trình can thiệp dinh dưỡng



E. Hổ trợ phương tiện, vật liệu cho chương trình can thiệp dinh dưỡng



9. Một trong những mục tiêu cụ thể của Giám sát dinh dưỡng là:



A. Viết bản đ ề cương cho chương trình can thiệp dinh dưỡng



B. Hổ trợ kinh phí cho chương trình can thiệp dinh dưỡng



C. Đánh giá hiệu quả chương trình can thiệp



D. Tổ chức hội thi tay nghề cho các thành viên của chương trình



E. Tham gia vào các ho ạt động của chương trình



10. Trong số các đối tư ợng dưới đây, đối tượng n ào có nguy cơ thiếu dinh dưỡng nhất:



A. Trẻ em trước tuổi đi học




38
B. Vị thành niên



C. Nam trư ởng thành



D. Nữ trưởng thành



E. Người cao tuổi



11. Trong số các đối tư ợng dưới đây, đối tượng n ào có nguy cơ thiếu dinh dưỡng nhất:



A. Vị th ành niên nam



B. Vị thành niên nữ



C. Bà mẹ có thai và cho con bú



D. Nam trưởng thành



E. Người cao tuổi



12. Nội dung của giám sát dinh dưỡng:



A. Xác đ ịnh bản chất, mức độ và thời gian biểu các vấn đ ề dinh dưỡng




39
B. Xác đ ịnh tỷ lệ mắc các bệnh suy dinh dưỡng



C. Xác đ ịnh tỷ lệ tử vong của các bệnh suy dinh dư ỡng



D. Nâng cao kỹ năng phát hiện bệnh dinh dưỡng cho nhân viên y tế



E. Vẽ bản đồ về sự phân bố mức độ của bệnh



13. Theo Tổ chức Y tế thế giới, các chỉ tiêu nào được đưa vào nội dung giám sát đối

với các nước đ ang ở thời kỳ “chuyển tiếp”:



A. Thói quen ăn uống của người dân trong cộng đồng, cơ cấu bữa ăn



B. Tỷ lệ bệnh béo phì theo tuổi, giới và Cholesterol huyết thanh và các lipid khác



C. Hàm lư ợng vitamin A huyết thanh, vitamin A trong gan



D. Hàm lượng Hemoglobin, Hematocrit



E. Hàm lượng Iod máu, Iod niệu



14. Theo Tổ chức Y tế thế giới, các chỉ tiêu nào được đưa vào nội dung giám sát đối

với các nước đ ang ở thời kỳ “chuyển tiếp”:




40
A. Ô vuông thực phẩm, An ninh thực ph ẩm hộ gia đình



B. Tỷ lệ tương đối giữa protid, Lipid và Glucid



C. Sự tham gia của cộng đồng, Thực phẩm dành cho trẻ dưới 1 tuổi



D. Khẩu phần ăn, Tỷ lệ mắc bệnh và tử vong



E. Dịch vụ y tế, Vệ sinh môi trư ờng



15. Một số th ành phần dinh dưỡng là yếu tố nguy cơ đối với một số bệnh mạn tính

không lây nh ư b ệnh tim mạch, đ ái đường, xơ gan, một vài th ể ung thư. Do đó giám

sát dinh dưỡng cần chú ý:



A. Tổ chức điều tra khẩu phần ăn của nhân dân



B. Điều chỉnh h àm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn



C. Nâng cao kiến thức dinh dưỡng cho nhân viên y tế



D. Tổ chức hội thi tìm hiểu về dinh dưỡng hợp lý



E. Sự thay đổi tập quán ăn uống, tỷ lệ mắc và tỷ lệ chết của các bệnh này




41
16. Các vấn đề dinh dưỡng phổ biến nhất và trầm trọng nhất ở các nước đang phát

triển:



A. Th iếu năng lượng, Thiếu protein, Thiếu acid béo no



B. Thiếu máu do thiếu sắt, Thiếu vitamin A



C. Thiếu protein-năng lượng, Thiếu máu do thiếu sắt



D. Thiếu Iod, Thiếu kẽm



E. Thiếu vitamin B1, Thiếu vitamin A



17. Trong công tác giám sát dinh d ưỡng, b ên cạnh các vấn đề thiếu dinh dưỡng có ý

nghĩa sức khỏe cộng đồng, cần chú ý:



A. Bệnh lưu hành đ ịa phương



B. Bệnh truyền nhiễm



C. Bệnh lây truyền qua đ ường tình dục



D. Bệnh mạn tính không lây có liên quan đến dinh dưỡng




42
E. Ung thư



18. Trong các nhóm dưới đây, nhóm nào có nguy cơ suy dinh dưỡng nhất:



A. Trẻ có cân nặng sơ sinh  2000g



B. Trẻ có cân nặng sơ sinh  2 500g



C. Trẻ có cân nặng sơ sinh  3 000g



D. Trẻ có cân nặng sơ sinh  3500g



E. Trẻ có cân nặng sơ sinh  4 000g



19. Trong một gia đình, tình trạng dinh d ưỡng của từng cá thể không giống nhau, điều

này do tác động của:



A. Cách lựa chọn thực phẩm của gia đình đó



B. Cách chế biến của gia đình



C. Cách phân phối trong gia đình đó




43
D. Cách sản xuất vườn ao chuồng



E. Tổng thu nhập của gia đình



20. Tổ chức y tế thế giới đ ã khuyến ngh ị dùng chỉ tiêu nào sau đ ây để giám sát dinh

dưỡng đối với các nước đang ở thời kỳ “chuyển tiếp”.



A. Tổng số năng lượng của khẩu phần, % n ăng lư ợng do Lipid



B. Tỷ lệ % n ăng lư ợng do protid



C. Tỷ lệ % n ăng lư ợng do glucid



D. Cân n ặng sơ sinh



E. Cân nặng theo tuổi của trẻ dưới 5 tuổi



21. Tổ chức y tế thế giới đ ã khuyến nghị dùng chỉ tiêu nào sau đ ây để giám sát dinh

dưỡng đối với các nước đang ở thời kỳ “chuyển tiếp”.



A. Vòng cánh tay



B. Nếp gấp da ở cơ tam đầu




44
C. Tỷ lệ bệnh béo phì theo tuổi, giới



D. Cân n ặng theo tuổi



E. Cân nặng theo chiều cao



22. Một hệ thống giám sát dinh dưỡng tốt phải dựa vào:



A. Các chỉ tiêu nh ạy, chính xác



B. Các ch ỉ tiêu chính xác, đặc hiệu



C. Dễ lấy số liệu, chính xác



D. Các chỉ tiêu nh ạy, đặc hiệu



E. Các ch ỉ tiêu nhạy, đ ặc hiệu, dễ lấy số liệu



23. Hiện nay Tổ chức Y tế thế giới thường dùng điểm “ ngưỡng” nào so với trị số ở

quần thể tham khảo NCHS để coi là có thiếu dinh dưỡng:



A. Ở - 1 SD



B. Ở + 1SD


45
C. Ở - 2 SD



D. Ở + 2SD



E. Ở - 3SD



24. Hiện nay Tổ chức Y tế thế giới thường dùng điểm “ ngưỡng” nào so với trị số ở

quần thể tham khảo NCHS để coi là có thừa cân:



A. Ở - 1 SD



B. Ở + 1SD



C. Ở - 2 SD



D. Ở + 2SD



E. Ở - 3SD



25. Theo Tổ chức Y tế thế giới, gọi là vùng nguy cơ thiếu dinh d ưỡng cao hoặc rất

cao, khi tỷ lệ trẻ có cân nặng dưới -2SD:



A. Cao h ơn 30%.




46
B. Từ 15 - 30%.



C. Từ 10 - 15%.



D. Từ 5 - 10%.



E. Dưới 5%.



26. Theo Tổ chức Y tế thế giới, gọi là vùng nguy cơ thiếu dinh d ưỡng trung bình, khi

tỷ lệ trẻ có cân nặng dưới -2SD:



A. Cao h ơn 30%



B. Từ 15 - 30%.



C. Từ 10 - 15%.



D. Từ 5 - 10%.



E. Dưới 5%.



27. Theo Tổ chức Y tế thế giới, gọi là vùng nguy cơ thiếu dinh dưỡng thấp, khi tỷ lệ

trẻ có cân nặng dưới -2SD:




47
A. Cao h ơn 30%.



B. Từ 15 - 30%.



C. Dưới 15%



D. Dưới 10%



E. Dưới 5%



28. Các chỉ tiêu sức khỏe n ào sau đây hay dùng trong các hệ thống giám sát dinh

dưỡng



A. Vòng đ ầu, Vòng ngực, Vòng cánh tay



B. Vòng n gực, Vòng bụng, Vòng mông



C. Cân n ặng trẻ sơ sinh, Cân nặng, chiều cao trẻ em theo tuổi



D. Vòng cánh tay, Vòng đùi



E. Tỷ lệ mắc bệnh, Tỷ lệ chết




48
29. Tỷ lệ tử vong của trẻ từ 0-1tuổi / 1000 sơ sinh sống đã được dùng như là chỉ tiêu

của tình trạng thiếu dinh dưỡng ở các n ước đang phát triển, điều n ày ph ản ánh dinh

dưỡng ở th ời kỳ :



A. Thai nhi trong bụng mẹ



B. Bú mẹ



C. Ăn sam



D. Chuyển tiếp chế độ ăn



E. Ăn ch ế độ giống như n gười lớn



30. Trong thời kỳ chuyển tiếp, vấn đề dinh d ưỡng ở nước ta có những đ ặc điểm:



A. Khẩu phần ăn của người dân ngày càng nhiều rau xanh



B. Các bệnh thiếu dinh dưỡng đ ặc hiệu giảm đi



C. Các bệnh mạn tính có liên quan đ ến dinh d ưỡng ngày càng tăng lên



D. Các bệnh thiếu dinh dưỡng đ ặc hiệu giảm đi, Các b ệnh mạn tính có liên quan

đ ến dinh dưỡng ngày càng tăng lên


49
E. Kh ẩu phần ăn của người dân giảm protid và lipid động vật so với trước đ ây



31. Phương pháp nào sau đây có nhiều ưu đ iểm khi sử dụng đ ể đánh giá tình trạng

dinh dưỡng tại cộng đồng:



A. Điều tra khẩu phần và tập quán ăn uống



B. Phương pháp lâm sàng



C. Phương pháp nhân trắc học



D. Phương pháp hóa sinh



E. Cả 4 phương pháp trên



32. Để đ ánh giá tình trạng dinh dưỡng, phương pháp nào sau đây đ ược sử dụng:



A. Phương pháp miễn dịch học



B. Phương pháp sinh học phân tử



C. Phương pháp nuôi cấy tế b ào



D. Phương pháp hóa sinh


50
E. Phương pháp quang điện



33. Kích thước nhân trắc để đánh giá khối lư ợng cơ thể được biểu hiện bằng:



A. Chiều cao



B. Cân n ặng



C. Vòng cánh tay



D. Vòng bụng



E. Vòng mông



34. Kích thước nhân trắc để đánh giá cấu trúc cơ th ể và các dự trữ về năng lượng và

protein được biểu hiện thông qua:



A. Cân n ặng



B. Vòng cánh tay



C. Lớp mỡ dưới da



D. Chiều cao


51
E. Vòng mông



35. Nh ững kích thước cơ b ản nào sau đ ây thường được dùng trong các cuộc đ iều tra

dinh dưỡng tại thực đ ịa cho mọi lứa tuổi



A. Chiều cao, cân nặng, Vòng cánh tay, Vòng ngực



B. Nếp gấp da ở cơ tam đầu, Vòng cánh tay, Vòng ngực



C. Vòng cánh tay, vòng ngực, vòng bụng, vòng mông



D. Vòng cánh tay, vòng đ ầu, vòng ngực, vòng bụng



E. Chiều cao, cân nặng, Nếp gấp da ở cơ tam đầu, Vòng cánh tay



36. Nh ững kích thước cơ b ản nào sau đ ây thường được dùng trong các cuộc đ iều tra

dinh dưỡng tại thực đ ịa cho trẻ em trước tuổi đi học



A. Vòng đ ầu, vòng ngực, vòng bụng



B. Vòng cánh tay, Nếp gấp da ở cơ tam đầu và nhị đầu



C. Nếp gấp da ở cơ tam đầu và nhị đ ầu, Vòng đầu, vòng ngực




52
D. Chiều cao, chiều dài nằm, cân n ặng, Vòng cánh tay.



E. Chiều cao, chiều dài n ằm, cân nặng, Vòng cánh tay co.



37. Theo bảng phân loại tình trạng dinh d ưỡng của Waterlow, đối tượn g có chiều cao

theo tuổi trên -2SD và cân nặng theo chiều cao dư ới -2SD, được đ ánh giá:



A. Bình th ường



B. Suy dinh dư ỡng thể nhẹ cân



C. Suy dinh dư ỡng thể thấp còi



D. Suy dinh dưỡng thể gầy còm



E. Suy dinh dưỡng nặng kéo d ài



38. Theo bảng phân loại tình trạng dinh d ưỡng của Waterlow, đối tượng có chiều cao

theo tuổi dưới -2SD và cân nặng theo chiều cao trên -2SD, được đ ánh giá:



A. Bình th ường



B. Suy dinh dư ỡng thể nhẹ cân




53
C. Suy dinh dư ỡng thể thấp còi



D. Suy dinh dưỡng thể gầy còm



E. Suy dinh dưỡng nặng kéo d ài



39. Theo bảng phân loại tình trạng dinh d ưỡng của Waterlow, đối tượng có chiều cao

theo tuổi và cân n ặng theo chiều cao dưới -2SD, đ ược đánh giá:



A. Bình th ường



B. Suy dinh dư ỡng thể nhẹ cân



C. Suy dinh dư ỡng thể thấp còi



D. Suy dinh dưỡng thể gầy còm



E. Suy dinh dưỡng nặng kéo d ài



40. Dựa vào cân n ặng theo tuổi, cho phép nhận định tình trạng dinh dưỡng nói chung,

nh ưng KHÔNG:



A. Phân biệt được tình trạng thiếu dinh dưỡng mới gần đây hay kéo dài đã lâu.




54
B. Phân biệt được mức độ thiếu dinh dưỡng



C. Xác đ ịnh được suy dinh dưỡng thể nhẹ cân



D. Dựa vào thang phân lo ại của Gomez



E. Cần xác đ ịnh tuổi của trẻ



41. Ở trẻ em, chỉ tiêu cân nặng theo chiều cao, thích hợp nhất để:



A. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng cấp tính, gần đây



B. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng mạn tính



C. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng vừa cấp tính, vừa mạn tính



D. Xác đ ịnh tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân



E. Xác định tỷ lệ suy dinh dưỡng thể thấp còi



42. Ở trẻ em, chỉ tiêu cân nặng theo chiều cao, thích hợp nhất để:



A. Xác đ ịnh tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân




55
B. Sử dụng trong các đánh giá nhanh sau th iên tai, các can thiệp ngắn hạn



C. Đánh giá suy dinh dưỡng mạn tính



D. Đánh giá tác động dài hạn



E. Theo dõi ảnh hưởng của đ iều kiện kinh tế xã hội



43. Ở trẻ em, chỉ tiêu chiều cao theo tuổi, thích hợp nhất để:



A. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng cấp tính, gần đây



B. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng mạn tính



C. Sử dụng trong các đánh giá nhanh sau thiên tai



D. Sử dụng trong các đánh giá nhanh các can thiệp ngắn hạn



E. Xác định tỷ lệ suy dinh dưỡng thể gầy còm



44. Ở trẻ em, chỉ tiêu chiều cao theo tuổi, thích hợp nhất để:



A. Sử dụng trong các đánh giá nhanh sau thiên tai




56
B. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng cấp tính, gần đ ây



C. Theo dõi ảnh hưởng của các thay đ ổi về điều kiện kinh tế xã hội.



D. Phát hiện sớm trẻ suy dinh dưỡng



E. Đầu tư dự án cải thiện nhanh tình trạng dinh dưỡng



45. Vòng cánh tay là một kích thước thường được dùng để đ ánh giá tình trạng thiếu

dinh dưỡng protein -năng lượng ở trẻ em. Nó có nhược đ iểm:



A. Không có dụng cụ đo chính xác



B. Khó đánh giá vì khoảng cách giữa các trị số bình thường và thấp ít chênh lệch



C. Kỹ thuật đo phức tạp



D. Cần cán bộ lão luyện



E. Không thể đo với số lư ợng mẫu lớn



46. Ở thiếu niên, được xem là có nguy cơ thừa cân khi:



A. Chỉ số khối cơ thể  85 xentin


57
B. Ch ỉ số khối cơ thể  80 xentin



C. Ch ỉ số khối cơ thể  75 xentin



D. Chỉ số khối cơ thể  70 xentin



E. Chỉ số khối cơ thể  65 xentin



47. Ở thiếu niên, được xem là có nguy cơ béo phì khi:



A. Chỉ số khối cơ thể  85 xentin



B. Bề dày lớp mỡ d ưới da ở cơ tam đầu trên 90 xentin.



C. Bề dày lớp mỡ d ưới da ở dưới xương vai trên 90 xentin.



D. Chỉ số khối cơ thể  85 xentin và Bề dày lớp mỡ d ưới da cơ tam đầu trên 90

xentin.



E. Ch ỉ số khối cơ thể  85 xentin, nếp gấp cơ tam đ ầu và dưới xương vai trên 90

xentin.




58
48. Ở thiếu niên, đ ược xem là suy dinh dư ỡng thể thấp còi khi chiều cao theo tuổi ở

dưới mức:



A. 1 xentin



B. 2 xentin



C. 3 xentin



D. 4 xentin



E. 5 xentin



49. Ở thiếu niên, được xem là gầy còm khi BMI ở dưới mức:



A. 1 xentin



B. 2 xentin



C. 3 xentin



D. 4 xentin



E. 5 xentin


59
50. Bề d ày lớp mỡ dưới da là một trong các chỉ tiêu để chẩn đoán béo phì. Hai điểm đo

thường dùng nhất là:



A. Cơ tam đầu và tứ đầu



B. Dưới xương vai và Trên gai chậu trước trên



C. Trên gai ch ậu trước trên và Cơ tứ đầu



D. Cơ tam đầu và Dưới xương vai



E. Cơ tứ đ ầu và Dưới xương vai



51. Chỉ số khối cơ thể (BMI) được dùng để đ ánh giá tình trạng dinh dưỡng cho đối

tượng n ào:



A. Trẻ dư ới 5 tuổi



B. Người trư ởng thành



C. Phụ nữ có thai



D. Phụ nữ cho con bú




60
E. Người già trên 60 tuổi



52. Trị số b ình thường của BMI ở cả hai giới:



A. 18,5 - 24,99



B. 25,0 - 29,99



C. 30,0 - 34,99



D. 35,0 - 39,99



E. 40



53. Được đánh giá là gầy hay thiếu n ăng lư ợng trường diễn khi BMI:



A. < 19,5



B. < 18,5



C. < 17,5



D. < 16,5




61
E. < 16,0



54. Theo Tổ chức y tế thế giới, ở quần thể có 40% ngư ời trưởng thành dưới 60 tuổi có

BMI < 18,5 được xếp vào nhóm có tỷ lệ:



A. Th ấp của thiếu năng lượng trường diễn



B. Vừa của thiếu n ăng lư ợng trường diễn



C. Cao của thiếu năng lượng trường diễn



D. Rất cao của thiếu năng lượng trư ờng diễn



E. Cao đặc biệt của thiếu năng lượng trư ờng diễn



55. Ở nước ta hiện nay, tỷ lệ phụ nữ độ tuổi sinh đẻ có BMI < 18,5 là:



A. 10%



B. 20%



C. 30%



D. 40%


62
E. 50%



56. Một trong các mục tiêu quan trọng của Kế hoạch hành đ ộng quốc gia về dinh

dưỡng là h ạ thấp tỷ lệ phụ nữ độ tuổi sinh đẻ có BMI < 18,5 xuống còn:



A. < 5%



B. < 10%



C. < 20%



D. < 30%



E. < 40%



57. Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là bình thường

(không suy dinh dưỡng) khi:



A. Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard



B. Từ 90 % đ ến trên 75%



C. Từ 75% đ ến trên 60%




63
D. Từ 60% đến trên 50%



E. Dưới 50%



58. Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ

I khi:



A. Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard



B. Từ 90% đ ến trên 75%



C. Từ 75% đ ến trên 60%



D. Từ 60% đến trên 50%



E. Dưới 50%



59. Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ

II khi:



A. Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard



B. Từ 90% đ ến trên 75%




64
C. Từ 75% đ ến trên 60%



D. Từ 60% đến trên 50%



E. Dưới 50%



60. Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ

III khi:



A. Trên 100% so với quần thể tham chiếu Harvard



B. Từ 100% đến trên 90%



C. Từ 90% đ ến trên 75%



D. Từ 75% đến trên 60%



E. Dưới 60%




65
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản