Trắc nghiệm hóa C3_0047 + đáp án

Chia sẻ: N T | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
44
lượt xem
6
download

Trắc nghiệm hóa C3_0047 + đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'trắc nghiệm hóa c3_0047 + đáp án', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm hóa C3_0047 + đáp án

  1. [] Nguyên t có t ng s proton, electron và nơtron l n lư t là: A. 19, 20, 39 B. 19, 20, 19 C. 20, 19, 39 D. 19, 19, 20 [] Nguyên t nào dư i đây có c u hình electron là ? A. Ca B. K C. Ba D. Na [] Bi t s Avôgađro b ng . S nguyên t H có trong 1,8gam là: A. nguyên t B. nguyên t C. nguyên t D. nguyên t [] Trong t nhiên, đ ng có 2 đ ng v và , trong đó đ ng v chi m 27% v s nguyên t . Ph n trăm kh i lư ng c a trong là giá tr nào dư i đây? A. 88,82% B. 63% C. 32,15% D. 64,29% [] Trong t nhiên oxi có 3 đ ng v b n: còn Cacbon có 2 đ ng v b n: . S lư ng phân t t o thành t các đ ng v trên là A. 10 B. 12 C. 11 D. 13 [] Vi h t nào dư i đây có s proton nhi u hơn s electron? A. Nguyên t B. Ion clorua C. Nguyên t D. Ion kali [] Có bao nhiêu electron trong ion ? A. 21 B. 27 C. 24 D. 49 [] Các ion và nguyên t : có đi m chung là:
  2. A. Có cùng s kh i B. Có cùng s electron C. Có cùng s proton D. Có cùng s nơtron [] Ion có 18 electron và 16 proton mang đi n tích là: A. 16+ B. 2- C. 18- D. 2+ [] Electron đư c tìm ra vào năm 1897 b i nhà bác h c ngư i Anh Tom xơn (J.J.Thomson). Đ c đi m nào dư i đây không ph i c a electron? A. Có kh i lư ng b ng kho ng kh i lư ng c a nguyên t nh nh t là H B. Có đi n tích b ng C. Dòng electron b l ch hư ng v phía c c âm trong đi n trư ng D. Dòng electron b l ch hư ng v phía c c dương trong đi n trư ng [] Cho c u hình electron nguyên t các nguyên t sau: a) b) c) d) e) C u hình c a các nguyên t phi kim là A. a, b B. b, c C. c, d D. b, e [] Phân l p 3d có s electron t i đa là: A. 6 B. 18 C. 10 D. 14 [] Phát bi u nào dư i đây không đúng? A. Các electron chuy n đ ng xung quanh h t nhân theo qu đ o tròn B. Các electron trong cùng m t phân l p có m c năng lư ng b ng nhau C. Các electron chuy n đ ng không tuân theo qu đ o xác đ nh D. Các electron trong cùng m t l p electron có m c năng lư ng g n b ng nhau [] Phát bi u nào dư i đây không đúng? A. S kh i b ng ho c x p x kh i lư ng c a h t nhân nguyên t tính ra u (đvC) B. S kh i là s nguyên dương C. S kh i b ng t ng s h t proton và nơtron D. S kh i kí hi u là A []
  3. C u hình electron c a ion nào dư i đây gi ng khí hi m. Cho bi t Cu (Z=29); Fe (Z=26); K(Z=19); Cr (Z=24) A. B. C. D. [] S phân b electron vào các obitan và l p electron d a vào A. nguyên lí v ng b n và các nguyên lí Pauli B. nguyên lí v ng b n và qui t c Hun C. nguyên lí v ng b n, nguyên lí Pauli và quy t c Hun D. nguyên lí Pauli và quy t c Hun [] Phát bi u nào dư i đây là đúng? A. Nh ng electron l p K có m c năng lư ng th p nh t B. Nh ng electron g n h t nhân có m c năng lư ng cao nh t C. Electron obitan 4p có m c năng lư ng th p hơn electro obitan 4s D. Các electron trong cùng m t l p có năng lư ng b ng nhau [] Trong t nhiên, đ ng v ph bi n nh t c a hiđrô là đ ng v nào dư i đây? A. B. C. D. [] Phát bi u nào dư i đây không đúng? A. Kh i lư ng nguyên t vào kho ng kg B. Kh i lư ng h t proton x p x b ng kh i lư ng h t nơtron C. Kh i lư ng nguyên t t p trung ch y u h t nhân nguyên t D. Trong nguyên t , kh i lư ng electron b ng kh i lư ng proton [] Các đ ng v c a nguyên t hoá h c đư c phân bi t b i y u t nào sau đây? A. S nơtron B. S electron hoá tr C. S proton D. S l p electron
Đồng bộ tài khoản