Trắc nghiệm Liên kết gen (1-20)

Chia sẻ: Nguyen Phuonganh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
72
lượt xem
37
download

Trắc nghiệm Liên kết gen (1-20)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trắc nghiệm Liên kết gen (1-20). Tài liệu dành cho các bạn tham khảo, nhất là các bạn học sinh yêu thích và đang học chuyên ngành sinh học, muốn tìm hiểu thêm nhiều tài liệu bổ ích giúp củng cố kiến thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm Liên kết gen (1-20)

  1. Trắc nghiệm Liên kết gen (1-20) 1. Trong trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi: A. Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản B. Các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn
  2. C. Các cặp gen quy định tính trạng nằm trên cùng của một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng D. Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính 2. Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây? A. Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân. B. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2. C. Đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen liên kết. D. Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST. 3. Những đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ruồi giấm:
  3. A. Dễ nuôi và dễ thí nghiệm B.Thời gian sinh trưởng ngắn, đẻ nhiều C. Bộ nhiễm sắc thể ít D. Ít biến dị 4. Ở ruồi giấm, bướm tằm, hiện tượng hoán vị gen xảy ra ở: A. Cơ thể cái B. Cơ thể đực C. Ở cả hai giới D. 1 trong 2 giới 5. ở ruồi giấm hiện tương trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra ở A. Cơ thể cái mà không xảy ở cơ thể đực B. ở một trong hai giới C. Cơ thể đực mà ở cơ thể cái
  4. D. Cơ thể đực và cơ thể cái 6. Bệnh máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên NST giới tính X. Một người phụ nữ mang gen bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khỏe mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh của những đứa con họ như thế nào? A. 50% con trai bị bệnh. B. 100% con trai bị bệnh C. 25% con trai bị bệnh D. 12,5% con trai bị bệnh. 7. Trong lai phân tích cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen tần số hoán vị gen được tính dựa vào: A. Tần số của kiểu hình tương ứng với kiểu gen đồng hợp lặn
  5. B. Tổng tần số giữa một kiểu hình tạo bởi giao tử hoán vị gen và một kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị C. Tổng tần số 2 kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị D. Tổng tần số 2 kiểu hình tạo bởi các giao tử hoán vị 8. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen A. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50% B. Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp C. Bằng tổng tần số giao tử hoán vị D. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
  6. 9. Điểm khác nhau cơ bản giữa quy luật phân li độc lập và quy luật liên kết gen hoàn toàn là: A. Vai trò của ngoại cảnh B. Tính chất của gen C. Vị trí của gen trên nhiễm sắc thể (NST) D. Vị trí của gen ở trong hai ngoài nhân 10. Để phát hiện ra quy luật kết gen, Moocgan đã thực hiện: A. Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn B. Cho F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao
  7. C. Lai phân tính ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn D. Lai phân tính ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh dài 11. Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen quy định 1 tính trạng, quan hệ giữa các tính trạng là trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai (ABD.abd) x (ABD.abd) sẽ có kết quả giống như kết quả của: A. Lai 2 tính trạng B. tương tác gen C. Gen đa hiệu D. Lai 1 tính trạng
  8. 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải là điểm tương đồng của quy luật phân li độc lập và quy luật liên kết gen hoàn toàn: A. Các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp qua thụ tinh B. Các gen không nằm trong tế bào chất C. Làm xuất hiện hiện tượng biến dị tổ hợp D. Các gen đều nằm trên nhiễm sắc thể (NST) 13. Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật? A. Phân li độc lập B. Liên kết gen
  9. C. Hoán vị gen. D. Tương tác gen. 14. Phương pháp lai nào giúp khẳng định một gen quy định 1 tính trạng bất kỳ nằm trên NST thường hay NST giới tính? A. Phân tích kết quả lai dựa trên xác suất thống kê. B. Lai trở lại đời con với các cá thể thế hệ bố mẹ. C. Lai phân tích. D. Hoán đổi vị trí của các cá thể bố mẹ trong các thí nghiệm lai. 15. Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với 1 ruồi giấm
  10. đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 như thế nào ? A. 100% ruồi đực mắt trắng B. 50% ruồi cái mắt trắng C. 50% ruồi đực mắt trắng. D. 75% ruồi mắt đỏ, 25% ruồi mắt trắng ở cả cái và đực. 16. Đem lai 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được thế hệ F1. Đem lai phân tích F1. Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền liên kết có hoán vị gen? A. 1 : 1 : 1 : 1 B. 9 : 3 : 3 : 1 C. 3 : 3 : 1 : 1
  11. D. 9 : 6 : 1. 17. Đặc điểm nào dưới đây không phải là điểm tương đồng giữa quy luật hoán vị gen và quy luật phân li độc lập: A. Có thể dự đoán được kết quả lai B. Tạo biến dị tổ hợp C. Với F1 dị hợp về 2 cặp gen, F2 sẽ cho 9 loại kiểu gen khác nhau D. Với F1 dị hợp về 2 cặp gen sẽ cho 4 loại giao tử 18. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, hiện tượng tiếp hợp và trao chéo giữa các crômatit của các cặp NST tương đồng xảy ra ở: A. Kì sau giảm phân thứ I
  12. B. Kì đầu của giảm phân thứ I C. Kì đầu của giảm phân thứ II D. Kì giữa của giảm phân thứ I 19. Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của hiện tượng hoán vị gen: A. Đặt cơ sở cho việc lập bản đồ gen B. Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc và tiến hóa C. Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng tạo thành nhóm gen liên kết D. Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
  13. 20. Tại sao ở ruồi giấm đực không xảy ra hiện tượng trao đôỉ chéo giưã các crômatit của căp NST tương đồng trong giảm phân nhưng quá trình tạo giao tử vẫn xảy ra bình thường? A. Do qúa trình phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng xảy ra bình thường ở kì đầu của quá trình giảm phân I B. Do quá trình tiếp hợp giữa các crômatit của cặp NST tương đồng vẫn xảy ra ở kì đầu của quá trình giảm phân I C. Do quá trình tiếp hợp giữa các crômatit của cặp NST tương đồng vẫn xảy ra bình thường ở kì sau của quá trình giảm phân I
  14. D.Do quá trình phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng ở kì đầu của quá trình giảm phân I
Đồng bộ tài khoản