Trắc nghiệm môn quản trị kế toán

Chia sẻ: newbievnx

1. Nếu không có một mục tiêu rõ ràng để theo đuổi, tổ chức không có lý do để tồn tại A. đúng B. sai 2. Các tổ chức có thể hoạt động tốt dù có hay không có quản trị. A. đúng B. sai

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Trắc nghiệm môn quản trị kế toán

 

  1. Lớp ĐH Kế toán 09B 1. Nếu không có một mục tiêu rõ ràng để theo đuổi, tổ chức không có lý do để tồn tại A. đúng B. sai 2. Các tổ chức có thể hoạt động tốt dù có hay không có quản trị. A. đúng B. sai 3. Để có thể hoạt động, mọi tổ chức đều cần phải có tài nguyên (nguồn lực) A. đúng B. sai 4. Quản trị là “hoàn thành mục tiêu thông qua các nguồn lực”. A. đúng B. sai 5. Về cơ bản, người ta chỉ có một cách định nghĩa quản trị. A. đúng B. sai Quản trị là một tiến trình. 6. A. đúng B. sai 7. Hoạch định giúp cho việc quản trị trở nên hợp lý. A. đúng B. sai 8. Bước đầu tiên trong chức năng hoạch định là xác định mục tiêu. A. đúng B. sai Hiệu quả có ý nghĩa là đạt được nhiều kết quả hơn mong muốn. 9. A. đúng B. sai 10. Các chức năng quản trị trong trường đại học khác với chức năng quản trị trong công ty kinh doanh. A. đúng B. sai 11. Các tổ chức có thể hoạt động tốt dù có hay không có các nhà quản trị. 1
  2. Lớp ĐH Kế toán 09B A. đúng B. sai 12. Nhà quản trị nên có khả năng làm việc giỏi hơn nhân viên. A. đúng B. sai 13. Dù có liên quan trực tiếp hay không, nhà quản trị phải chịu trách nhiệm về những gì xảy ra trong tổ chức mình. A. đúng B. sai 14. Các nhà quản trị hiện đại nên quan tâm đến sự gia tăng lợi nhuận hơn là đáp ứng yêu cầu của khách hàng. A. đúng B. sai 15. Kỹ năng chuyên môn (kỹ thuật) là yêu cầu quan trọng nhất về kỹ năng của các nhà quản trị cấp cao. A. đúng B. sai 16. Nhà quản trị giỏi đồng thời cũng là nhà thương thuyết, đàm phán giỏi. A. đúng B. sai 17. Nhà quản trị hiện đại vừa phải quan tâm đến lợi nhuận, vừa phải quan tâm đến chuẩn mực đạo đức. A. đúng B. sai 18. Vấn đề đạo đức trong quản trị chỉ được đặt ra trong các tổ chức lớn. A. đúng B. sai 19. Không có một giáo trình nào hay một khóa học nào có thể dạy bạn trở thành một nhà quản trị giỏi. A. đúng B. sai 20. Để có thể trở thành một nhà quản trị giỏi, người ta phải tự đào tạo liên tục. A. đúng B. sai 21. Lý thuyết quản trị bắt đầu xuất hiện từ: A. Đầu thế kỷ 20 B. Cuối thế kỷ 16 C. Cùng với sự phát triển loại hình công ty cổ phần. 2
  3. Lớp ĐH Kế toán 09B D. Khi con người biết kết hợp thành tổ chức. 22. Lý thuyết cổ điển về Quản trị là thuật ngữ dùng để chỉ: A. Lý thuyết quản trị thời cổ đại La Mã. B. Lý thuyết quản trị thời cổ đại ở Châu Âu. C. Lý thuyết quản trị ở Mỹ và Châu Âu đầu thế kỷ 20. D. Lý thuyết quản trị của Taylor. 23. Lý thuyết quản trị khoa học do Frederick Taylor trình bày đầu tiên ở: A. Pháp. B. Đức. C. Mỹ. D. Anh. 24. Ai trong số các nhà quản trị sau đây không cùng thuộc một trường phái lý thuyết quản trị: A. Frederick Taylor. B. Henry Fayol. C. Henry Ford. D. Frank Gilbreth. 25. Theo Frederick Taylor, năng suất lao động của công nhân thấp là do: A. Làm việc không có kế hoạch. B. Không biết cách làm và thiếu kích thích. C. Lương thấp. D. Không được đào tạo. 26. Lý thuyết quản trị của Fayol được gọi là: A. Lý thuyết tổ chức. B. Lý thuyết quản trị tổng quát. C. Lý thuyết quản trị hành chính. D. Lí thuyết hành chính. 27. Ai trong số các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị với Fayol: A. Henry Grantt B. Lilian Gilbreth. C. Max Weber. 3
  4. Lớp ĐH Kế toán 09B D. Mc Gregor. 28. Lí thuyết tác phong nhấn mạnh đến nhu cầu nào của con người: A. Nhu cầu vật chất. B. Nhu cầu tâm lý và xã hội. C. Nhu cầu sinh tồn. D. Nhu cầu căn bản. 29. Cuộc nghiên cứu ở Hawthorne do ai thực hiện? A. Elton Mayo. B. Chester Barnard. C. Chris Argyris. D. Douglas Mc Gregor. 30. Lí thuyết Định lượng trong quản trị còn được gọi là: A. Lí thuyết quyết định. B. Lí thuyết thông tin. C. Lí thuyết tính toán. D. Khoa học quản trị. 31. “Tiến trình nghiên cứu quá khứ để ra quyết định trong hiện tại về những công việc phải làm trong tương lai nhằm hoàn thành các mục tiêu đã định” là tiến trình: A. Ra quyết định. B. Hoạch định. C. Xác định mục tiêu, nhiệm vụ. D. Quản trị. 32. Hoạch định là: A. Lên kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp trong tương lai. B. Quá trình xác định mục tiêu, chiến lược, chiến thuật, hoạt động tác nghiệp của doanh nghiệp. C. Quá trình xác định mục tiêu và những biện pháp tối ưu để thực hiện mục tiêu đó. D. Ra quyết định: làm cái gì? Khi nào làm? Và ai làm? 33. Yếu tố ảnh hưởng đến chức năng hoạch định: A. Các giai đoạn trong chu kỳ sống của tổ chức. B. Cấp bậc quản lí trong tổ chức. 4
  5. Lớp ĐH Kế toán 09B C. Đặc điểm môi trường của tổ chức. D. Cả 3 câu trên đều đúng. 34. Khi nhà quản trị bán hàng xác định các chỉ tiêu doanh số và giao địa bàn hoạt động cho các nhân viên bán hàng thì họ đang tham gia vào: A. Công tác quản lí của tổ chức. B. Ra quyết định về chiến lược kinh doanh. C. Xác định mục tiêu bán hàng. D. Chức năng hoạch định. 35. Nhà quản trị cao cấp trong một tổ chức làm việc hoạch định nào trong các loại hoạch định sau đây: A. Hoạch định sản xuất. B. Hoạch định tiếp thị. C. Hoạch định chiến lược. D. Hoạch định tài chính. 36. Các phát biểu sau đây chỉ sự liên hệ giữa hoạch định và kết quả hoạt động của tổ chức: A. Hoạch định tốt là cơ sở của việc gia tăng lợi nhuận. B. Quy trình hoạch định và phương pháp triển khai kế hoạch thích hợp góp phần vào việc gia tăng kết quả hoạt động. C. Trong quá trình hoạch định, việc xem xét và phân tích yếu tố môi trường là một việc làm rất quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất. D. Hoạch định làm giảm sự linh động của tổ chức công đoàn. Chính vì thế, kết quả hoạt động của tổ chức bị giảm sút. 37. Quản trị theo mục tiêu MBO có đặc điểm là: A. Các nhà quản trị cao cấp thiết lập mục tiêu chung của tổ chức và yêu cầu cấp dưới đưa ra phương án hành động tối ưu để hoàn thành mục tiêu đó. B. Cấp dưới và cấp trên cùng nhau bàn bạc và vạch ra mục tiêu cụ thể cho đơn vị của mình. C. Cấp trên chỉ tiến hành kiểm soát và đánh giá khi cấp dưới đã hoàn thành mục tiêu. D. Không câu nào đúng. 38. Lợi ích của quản trị theo mục tiêu (MBO) là: 5
  6. Lớp ĐH Kế toán 09B A. Khuyến khích tính chủ động, sáng tạo của cấp dưới trong việc lập và thực hiện kế hoạch. B. Tạo sự dễ dàng ứng phó với thay đổi của môi trường hoạt động của tổ chức. C. Giảm thời gian quản lí. D. Nhân viên buộc phải cam kết thực hiện mục tiêu của tổ chức. 39. Có quan điểm là “hoạch định chỉ tạo ra sự cứng nhắc, làm mất đi tính sáng tạo” theo bạn đúng hay sai? A. đúng B. sai 40. Sự bất trắc hay biến động về môi trường hoạt động của tổ chức càng nhiều thì: A. Kế hoạch càng phải có tính hướng dẫn và ngắn hạn chừng ấy. B. Thực hiện kế hoạch càng dễ thất bại. C. Kế hoạch càng cần phải thay đổi. D. Kế hoạch cụ thể càng tỏ ra hữu hiệu. 41. Tầm hạn quản trị là khái niệm dùng để chỉ số lượng nhà quản trị trong một tổ chức? A. đúng B. sai 42. Muốn xác định tầm hạn quản trị rộng hay hẹp trong một tổ chức, chúng ta phải xem xét đến yếu tố năng lực của các nhà quản trị cấp dưới và năng lực của nhân viên. A. đúng B. sai 43. Theo Max Weber, quyền hành của nhà quản trị phụ thuộc vào 3 yếu tố (1).Sự hợp pháp khi đảm nhận chức vụ. (2) Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là chính đáng. (3) Bản thân nhà quản trị có khả năng và các đức tính khiến cấp dưới tin tưởng? A. đúng B. sai 44. Nếu muốn nhân viên làm việc với nhiệt tình, quan tâm đến lợi ích chung của công ty, thì nhà quản trị nên sử dụng quyền hành một cách nhẹ nhàng, trong tinh thần hợp tác mục tiêu chung ? A. đúng B. sai 45. Mục đích của việc phân cấp chủ yếu là để tạo điều kiện cho doanh nghiệp đáp ứng kịp thời, nhanh chóng và phù hợp với những yêu cầu của tình hình? 6
  7. Lớp ĐH Kế toán 09B A. đúng B. sai 46. Phân cấp trong quản trị sẽ giúp các nhà quản trị cấp cao giảm bớt trách nhiệm cá nhân khi có những vấn đề xảy ra. A. đúng B. sai 47. Sự phân cấp trong quản trị cũng có thể dẫn đến như hậu quả xấu như làm mất tính thống nhất của cả công ty, hoặc kết quả hoạt động của các đơn vị phân cấp không khả quan do trình độ có giới hạn của các nhà quản trị cấp dưới. A. đúng B. sai 48. Các tổ chức chính thức có những điều chung sau đây: A. Mục tiêu. B. Kế hoạch. C. Những nhà quản trị. D. Tất cả ba câu trên. 49. Công tác tổ chức là tiến trình: A. Sắp xếp và phân bổ công việc, quyền hành và trách nhiệm giữa các bộ phận. B. Tạo ra những đơn vị làm ra lợi nhuận. C. Thiết lập các tiêu chuẩn để kiểm tra. D. Không có câu nào đúng. 50. Vấn đề số lượng nhân viên cấp dưới của nhà quản trị được gọi là: Phân công lao động. A. Thống nhất chỉ huy. B. Tầm hạn quản trị. C. Năng suất lao động. D. 51. Mô hình cơ cấu đơn giản là mô hình phù hợp với loại tổ chức nào sau đây? Cửa hàng ăn uống với 7 nhân viên. A. Hiệu thuốc tây với 4 nhân viên. B. Đại lí bán vé máy bay gồm 3 nhân viên. C. Cả 3 câu trên đều đúng. D. 52. Ưu điểm của mô hình cơ cấu đơn giản là: 7
  8. Lớp ĐH Kế toán 09B A. Phù hợp với quy mô tổ chức nhỏ. B. Đơn giản, chi phí quản lí thấp. C. Gia tăng tính chủ động trong công việc của nhân viên. D. Ít lệ thuộc vào bất cứ cá nhân nào trong tổ chức. 53. Nhược điểm của mô hình cơ cấu đơn giản là: Phục thuộc quá nhiều vào vai trò của nhà quản trị. A. Nhân viên phải làm việc dưới sự quản lí trực tiếp của 2 người khác B. nhau. Mâu thuẫn giữa các phòng ban cao. C. Cả 3 câu trên đều sai. D. 54. Mô hình cơ cấu chức năng là: Mô hình tổ chức dựa trên chức năng sản phẩm. A. Mô hình tổ chức dựa trên chức năng sản xuất kinh doanh của đơn B. vị. Mô hình tổ chức trong đó các nhân viên được sắp xếp vào các đơn C. vị chức năng dựa trên sự tương đồng về công việc, kỹ năng công việc. Câu A và B đúng. D. 55. Ưu điểm của mô hình cơ cấu chức năng là: Hạn chế tôi đa mâu thuẫn giữa các đơn vị chức năng. A. Các nhân viên dễ dàng học hỏi, chia sẻ kinh nghiệm với nhau. B. Hỗ trợ tốt cho việc đào tạo các nhà quản trị tương lai có cái nhìn C. tổng quát. Cả B và C đều đúng. D. 56. Khi quy mô của tổ chức phát triển, địa bàn phát triển rộng ra ở nhiều quốc gia khác nhau, tổ chức có thể áp dụng tốt các mô hình nào sau đây: A. Mô hình tổ chức đơn giản. B. Mô hình cơ cấu chức năng. C. Mô hình cơ cấu phân ngành. D. Cả 3 mô hình trên đều phù hợp. 57. Mô hình tổ chức ma trận sẽ gia tăng độ linh hoạt và hiệu quả của tổ chức khi gặp phải sự thay đổi nhanh chóng của môi trường hoạt động? A. đúng B. sai 8
  9. Lớp ĐH Kế toán 09B 58. Nhược điểm lớn nhất của mô hình tổ chức ma trận chính là việc một nhân viên phải chịu sự chi phối của 2 người quản lí trực tiếp cùng lúc. A. đúng B. sai 59. Ưu điểm lớn nhất của mô hình tổ chức theo dự án chính là giải quyết được nhược điểm về sự phân công công việc của mô hình tổ chức ma trận? A. đúng B. sai 60. Khi không phải là trưởng dự án, các trưởng bộ phận chức năng trong mô hình tổ chức theo dự án đóng vai trò gì đối với các thành viên của dự án? A. Chẳng có vai trò gì với các thành viên dự án. B. Giao việc và đánh giá kết quả công việc trực tiếp cho thành viên dự án. C. Hỗ trợ cho các thành viên dự án về kỹ thuật, kinh nghiệm. D. Cả 3 câu trên đều sai. 61. Sự lãnh đạo của nhà quản trị đến nhân viên liên quan đến: A. Sự động viên. B. Truyền thông. C. Hoạch định. D. Kiểm tra. 62. Vấn đề nào trong các vấn đề sau đây không phải là nội dung của lí thuyết lãnh đạo. A. Đặc trưng cá nhân. B. Tình huống. C. Mối quan tâm của nhà quản trị. D. Sự kỳ vọng của nhân viên. 63. Một trong những nội dung của lãnh đạo là: A. Ảnh hưởng đến hành vi của người khác. B. Phân công. C. Kiểm tra công việc của người khác. D. Không có việc nào trong các việc kể trên. 64. Lí thuyết lãnh đạo nhấn mạnh đến sự tham gia của nhân viên vào tiến trình quyết định có thể sắp xếp vài loại lí thuyết: 9
  10. Lớp ĐH Kế toán 09B A. Hướng về công việc. B. Hướng về con người. C. Dung hòa giữa công việc với con người. D. Khoa học quản trị. 65. Trong lưới quản trị của Blake và Mouton, cách thức lãnh đạo tốt nhất là: A. 1.9 C. 5.5 B. 9.1 D. 9.9 66. Yếu tố nào sau đây thuộc về thuyết X? A. Con người thích nhận lãnh trách nhiệm. B. Các quản đốc thích quản lí nhân viên. C. Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên. D. Con người muốn lẫn tránh trách nhiệm. 67. Yếu tố nào sau đây thuộc về thuyết Y? A. Con người thích nhận lãnh trách nhiệm. B. Các quản đốc thích quản lí nhân viên C. Con người muốn lẫn tránh trách nhiệm. D. Một người bình thường sẽ có cách chấp nhận và gánh vác trách nhiệm trong những điều kiện phù hợp. 68. Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc hăng hái hơn: A. Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác. B. Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái. C. A và B đúng. D. Cảm giác hoàn thành công việc, công việc đòi hỏi sự phấn đấu và cơ hội được cấp trên nhận biết. 69. Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố bình thường, không có giá trị động viên. A. Sự công nhận. B. Tăng trách nhiệm trong công việc. C. A và B đúng. D. Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác. 70. Khi một nhân viên thỏa mãn hơn trong công việc của họ: A. Họ sẽ tạo ra năng xuất công việc cao hơn. 10
  11. Lớp ĐH Kế toán 09B B. Có nhiều khả năng họ sẽ nổ lực hơn để đạt được mục tiêu mà cấp trên giao. C. Họ sẽ gắng bó với công ty hơn. D. Câu B và C đúng. 71. Kiểm tra là một công việc chỉ được thực hiện sau khi công việc cần kiểm tra đã hoàn thành. A. Đúng B. Sai. C. Tùy quy mô tổ chức. D. Tùy đặc điểm nhà quản trị. 72. Công tác kiểm tra là chức năng hết sức quan trọng vì nhờ kiểm tra mà: A. Nhà quản trị xác định được những nhược điểm và sai lệch trong các hoạt động của đơn vị cá nhân trực thuộc từ đó đưa ra biện pháp chấn chỉnh kịp thời. B. Nắm bắt được tiến độ và chất lượng thực hiện công việc của thuộc cấp. C. Có đủ cơ sở viết báo cáo trình lên cấp trên. D. A và B đúng. 73. Khi xây dựng cơ chế kiểm tra, cần lưu ý một số yêu cầu sau, ngoại trừ: A. Việc kiểm tra phải được thiết kế và đáp ứng theo yêu cầu của nhà quản trị. B. Việc kiểm tra phải luôn đảm bảo đạt kết quả mong đợi mong bất kể tốn kém chi phí. C. Việc kiểm tra phải kết hợp cả hệ thống đo lường, hiệu chỉnh từ cấp trên với hệ thống phản hồi từ cấp dưới. D. Không có câu nào sai. 74. Phát biểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa kiểm tra và hoạch định là SAI. A. Đây là hai chức năng có liên hệ chặt chẽ với nhau trong hệ thống quản trị doanh nghiệp. B. Hai chức năng nay hoàn toàn độc lập với nhau. C. Kiểm tra để đảm bảo thực hiện đúng như hoạch định. D. Hoạch định cung cấp thông tin cho việc kiểm tra. 11
  12. Lớp ĐH Kế toán 09B 75. Ưu điểm của kiểm tra lường trước là: A. Dự đoán trước những vấn đề có thể xảy ra trước khi thực hiện công việc. B. Tiết kiệm thời gian. C. Tiết kiệm chi phí. D. Tất cả các câu trên đều sai. 76. Nhược điểm lớn nhất của kiểm tra phản hồi là: A. Chi phí kiểm tra tốn kém nhiều hơn lợi ích thu được từ kiểm tra. B. Chỉ có thể áp dụng loại hình kiểm tra này cho các đơn vị sản xuất. C. Khi nhà quản trị có thông tin về vấn đề thì tổn thất đã xảy ra. D. Tất cả các câu trên đều đúng. 77. Trong quá trình học 1 môn học, sinh viên thực hiện thảo luận nhóm các chủ đề và giảng viên điều chỉnh, đóng góp các ý kiến ngay sau mỗi chủ đề thảo luận là: A. Kiểm tra lường trước. B. Kiểm tra hiện hành. C. Kiểm tra phản hồi. D. Cả 3 loại trên. 78. Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau đây: A. Tiêu chuẩn kiểm tra càng cao sẽ càng thúc đẩy nhân viên cố gắng hơn trong công việc. B. Hệ thống kiểm tra là cố định, không thể thay đổi để đảm bảo tổ chức có thể đạt được các mục tiêu đặt ra. C. Thông tin được tạo ra từ hệ thống kiểm tra có thể chính xác hoặc không, vì những thông tin này mang ý nghĩa khuyến cáo, nhắc nhở những cá nhân liên quan trong quá trình thực hiện công việc. D. Tiêu chuẩn kiểm tra cần được xây dựng một cách hợp lí và có khả năng đạt được để có thể động viên thúc đẩy nhân viên nỗ lực trong công việc. 79. Thực hiện chức năng kiểm tra sẽ giúp các nhà quản trị: A. Xác định khả năng đạt được mục tiêu của tổ chức. B. Có thể can thiệp để xử lí những sai xót xảy ra trong quá trình thực hiện công việc. C. Điều chỉnh kế hoạch trong tương lai chính xác hơn. 12
  13. Lớp ĐH Kế toán 09B D. Tất cả các câu trên đều đúng. 80. Lựa chọn tiêu chuẩn để đo lường công việc: A. Phụ thuộc vào lĩnh vực hoạt động của bộ phận tổ chức. B. Là việc không quan trọng vì mỗi cá nhân liên quan sẽ tự xác định tiêu chuẩn hoàn thành công việc của mình. C. A và B sai. D. A và B đúng. 81. Câu phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phân tích tình huống kỹ và đầy đủ trước khi ra quyết định. B. Kết hợp các phương pháp trí tuệ và sáng tạo để ra quyết định. C. Không xem xét hành động và phản ứng có ảnh hưởng và xuất phát từ quyết định. D. Nghĩ về loại quyết định trước khi bắt đầu quá trình. 82. khi nhà quản trị phải đối diện với một vấn đề mới, họ sẽ phải tự hỏi: A. Vấn đề này có dễ giải quyết không? B. Vấn đề này sẽ biến mất một cách tự nhiên? C. Tôi có phải quyết định vấn đề này không? D. Tất cả các câu hỏi trên. 83. Quyết định theo chương trình là những quyết định. A. Đã có sẵn trong máy vi tính. B. Đã có tiền lệ. C. Do tập thể quyết định. D. Do nhà quản trị cao cấp làm. 84. Câu nào không đúng trong các phát biểu sau: A. Ra quyết định tập thể sẽ sản sinh ra nhiều phương án. B. Ra quyết định tập thể có hiệu quả và nhanh hơn cá nhân ra quyết định. C. Trách nhiệm là mơ hồ nếu ra quyết định tập thể. D. Ra quyết định tập thể cung cấp thông tin hoàn chỉnh. 85. Các quyết định chỉ có giá trị khi được chuyển thành hành động hiệu quả và hành động này kéo theo một loạt những quyết định và lựa chọn cách hành động khác. Câu nói trên đúng hay sai? 13
  14. Lớp ĐH Kế toán 09B A. đúng B. sai 86. Khi cá nhân ra quyết định thì không nên nhận nhiều ý kiến và lời khuyên của người khác vì có thể ra quyết định không tốt. A. đúng B. sai 87. Câu phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ra quyết định là trung tâm của công việc lập kế hoạch. B. Khi ra quyết định nhà quản trị thực hiện sự lựa chọn dựa trên một mức hợp lí có hạn. C. Đối với một vấn đề của tình huống nhà quản trị không nhất thiết phải biết đầy đủ mọi thứ trước khi ra quyết định. D. Cả 3 câu trên đều đúng. 88. Bạn nghĩ sao về câu nói “kinh nghiệm thường không chỉ được coi là một căn cứ dẫn dắt ra quyết định mà còn là một công cụ nguy hiểm”. A. đúng B. sai 89. Câu phát biểu sau đây đúng hay sai “Các nhà quản trị phải chờ đợi có tất cả thông tin cần thiết trước khi ra quyết định quan trọng” A. đúng B. sai 90. Trước khi ra quyết định, nhà quản trị cần phải: A. Thử nghiệm, nghĩa là thực thi thử tất cả các phương án khả thi. B. Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu và nhược điểm của từng phương án. C. Tránh những trao đổi với đồng nghiệp, bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị giao động. D. Không nghi ngờ mình ra quyết định sai. 91. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây: A. Truyền thông là việc chuyển thông tin bằng mọi cách đến người nhận càng nhiều càng tốt. B. Truyền thông xảy ra khi người nhân viên yêu cầu nhà quản trị cung cấp thông tin. C. Truyền thông là việc chia sẻ thông tin giữa hai hoặc nhiều người hoặc nhiều nhóm người để đạt được quan niệm chung về một vấn đề. 14
  15. Lớp ĐH Kế toán 09B D. Tất cả các câu trên đều sai. 92. Theo các bạn hoạt động nào sau đây cần sự hỗ trợ của truyền thông? A. Gia tăng hiệu quả hoạt động. B. Nâng cao chất lượng. C. Nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng. D. Cả A, B, C đều cần. 93. truyền thông hiệu quả cần thiết cho tổ chức trong việc: A. Nâng cao hiệu quả hoạt động. B. Nâng cao chất lượng sản phẩm. C. Nâng cao việc thỏa mãn nhu cầu của khách hàng. D. Tất cả các câu trên đều đúng. 94. Có rất nhiều người cho rằng: “truyền thông có hiệu quả hay không phần lớn là trách nhiệm của người gởi thông tin, còn người nhận chỉ đóng vai trò thụ động”. Theo các bạn phát biểu này đúng hay sai? A. đúng B. sai 95. Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Môi trường không phải là một thành tố của quy trình tuyền thông nhưng có ảnh hưởng đến kết quả truyền thông. B. Môi trường có tác động tích cực hỗ trợ hoạt động truyền thông hiệu quả. C. Môi trường có thể ảnh hưởng đến bất kỳ giai đoạn nào của giai đoạn nào của quy trình truyền thông. 96. Yếu tố nào đây có thể gây trở ngại cho quá trình truyền thông hiệu quả trong trong một tổ chức? A. Sự nhận thức chủ quan của người tham gia truyền thông. B. Quy mô hoạt động của tổ chức. C. Lĩnh vực hoạt động của tổ chức. D. Tất cả các yếu tố trên đều đúng. 97. Khi thông điệp trong quá trình truyền thông cần được lưu giữa, nhà quản trị nên dùng kênh truyền thông nào? A. Kênh truyền thông trực diện. B. Kênh truyền thông qua điện thoại. C. Kênh truyền thông viết đích danh hoặc không đích danh. 15
  16. Lớp ĐH Kế toán 09B D. A và B sai, C đúng. 98. Kênh truyền thông nào truyền được lượng thông tin nhiều nhất? A. Kênh truyền thông trực diện. B. Kênh truyền thông qua điện thoại. C. Kênh truyền thông viết đích danh. D. Kênh truyền thông viết không đích danh.. 99. Trưởng phòng kinh doanh nên chọn kênh truyền thông nào trong trường hợp muốn thông báo cho tất cả các nhân viên phòng kinh doanh tham gia cuộc họp triển khai định hướng thị trường mới và không ai được phép vắng mặt vì bất cứ lí do gì? A. Kênh truyền thông trực diện. B. Kênh truyền thông qua điện thoại. C. Kênh truyền thông viết đích danh. D. Kênh truyền thông viết không đích danh. 100. Nhà quản trị nên triệu tập cuộc họp khi: A. Cần thiết và có chuẩn bị nội dung cho cuộc họp để tránh mất thời gian. B. Có bất kỳ vấn đề gì phát sinh trong tổ chức. C. Nhân viên yêu cầu. D. Tất cả các trường hợp trên. 16
  17. Lớp ĐH Kế toán 09B A Đáp án: 1 A 11 B 21 D 31 B 41 B 2 B 12 B 22 C 32 C 42 A 3 A 13 A 23 C 33 D 43 A 4 B 14 B 24 B 34 D 44 A 5 B 15 B 25 B 35 C 45 A 6 A 16 A 26 C 36 A 46 A 7 A 17 A 27 C 37 B 47 A 8 A 18 B 28 B 38 A 48 D 9 B 19 A 29 A 39 B 49 A 10 B 20 A 30 D 40 A 50 C 51 D 61 A 71 B 81 C 91 C 52 B 62 D 72 D 82 D 92 D 53 A 63 A 73 B 83 B 93 D 54 C 64 B 74 B 84 B 94 B 55 B 65 D 75 A 85 A 95 B 56 C 66 D 76 C 86 B 96 A 57 A 67 A 77 B 87 D 97 D 58 A 68 D 78 D 88 A 98 A 59 A 69 D 79 D 89 B 99 D 60 C 70 D 80 A 90 B 100 A
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản