TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1. DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Chia sẻ: Xuan Khuong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
227
lượt xem
80
download

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1. DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tại cùng một nơi trên Trái đất, trong cùng khoảng thời gian con lắc đơn có độ dài l1 thực hiện được 6 dao động thì con lắc đơn l2 thực hiện được 8 dao động. Hiệu chiều dài hai dây treo là 28cm. Chiều dài hai con lắc lần lượt là: A 64cm; 36cm B 36cm; 64cm C 36cm; 8cm D 64cm; 92cm

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1. DAO ĐỘNG CƠ HỌC

  1. Chương I DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A. Chọn chiều dương từ dưới lên. Lực đàn hồi của lò xo sẽ cực đại khi: A vật ở biên âm. B vật ở biên dương . C. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương . D.vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm . Câu 2 . Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là: A đoạn thẳng B đường tròn C đường thẳng D đường elip Câu 3. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là: A đường elip B đường thẳng C đường tròn D đoạn thẳng Câu 4. Thế năng trong dao động điều hòa Wt được biểu diễn bằng hàm số: Wt = Ax 2 + C B Wt = Ax2 + Bx + C A C Wt = x + C D Wt = C Câu 5. Tại cùng một nơi trên Trái đất, trong cùng khoảng thời gian con lắc đơn có độ dài l1 thực hiện được 6 dao động thì con lắc đơn l2 thực hiện được 8 dao động. Hiệu chiều dài hai dây treo là 28cm. Chiều dài hai con lắc lần lượt là: A 64cm; 36cm B 36cm; 64cm C 36cm; 8cm D 64cm; 92cm Câu 6 . Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo lực phục hồi tác dụng lên vật: A tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng. B tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy. C tỉ lệ với khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng. D có giá trị không đổi. Câu 7. Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4N/m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Lấy π = 3,14. Chu kỳ dao động là: A 0,314s B 0,157s C 0,196s D 0,628s Câu 8. Một con lắc đơn có độ dài l = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Độ dài mới của con lắc là: A 97,2cm B 148,148cm C 108cm D 133,33cm Câu 9. Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz. Lúc t0 = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo hướng dương của quỹ đạo. Biểu thức tọa độ của vật theo thời gian là: A x = 2sin10πt cm B x = 2sin(10πt + π) cm C x = 2sin(10πt + π/2) cm D x = 4sin(10πt + π) cm Câu 10. Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 1,2s. Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s. Chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo là: A T = 2,0s B T = 2,8s C T = 1,8s D T = 2,4s Câu 11. Hai lò xo L1, L2, có cùng độ dài. Vật nặng m khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,30s, khi treo vào lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,40s. Nối hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng m vào thì chu kì dao động của hệ là: A T = 0,50s BT = 0,70s C T = 0,10s D T = 0,24s Câu 12. Hai lò xo L1, L2 có cùng độ dài. Vật nặng m khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,30s, khi treo vào lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,40s. Nối hai lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng m vào thì chu kỳ dao động của vật là: A T = 0,24s B T = 0,50s C T = 0,10s D T = 0,70s Câu 13. Một vật M treo vào một lò xo làm lò xo dãn 10 cm. Nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật là 1N, thì độ cứng của lò xo là: A 10 N/m B 1 N/m C 0,1 N/m D 100 N/m Câu 14. Biểu thức không biểu diễn dao động điều hòa là (A, ω, ϕ là các hằng số): A x = Acos(ωt) + B.t.cos(ω) B x = Acos(ωt + φ) D x = Acos(ωt) + Asin(ωt) C x = Asin(ωt + φ) Câu 15. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với tần số 1Hz. Lúc t0 = 0 vật được kéo khỏi vị trí cân bằng đến vị trí x = -2cm, và thả ra không vận tốc ban đầu. Biểu thức toạ độ của vật theo thời gian là: A x = 2sin(2πt - π/2) (cm) B x = 2cos(t + π) (cm) C x = 2cos (2πt) (cm) D x = 2sin(t - π/2) (cm) Nguyeãn Höõu Thanh 0944005447 1
  2. Câu 16. Cho một vật nặng khối lượng m = 1 kg treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng 400N/m. Chọn trục Ox có phương trùng với phương dao động của M, và có chiều dương từ dới lên, gốc O trùng với vị trí cân bằng. Khi M dao động tự do với biên độ 5cm, động năng Ed1 và Ed2 của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x1 = 3 cm và x2 = -3 cm là: A Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 J. B Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J. C Ed1 = 0,32J và Ed2 = 0,32 J. D Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J. Câu 17. Cho một vật hình trụ, khối lượng 400g, diện tích đáy S = 40cm2, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng. Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ là: A T = 0,2π s B T = 0,1π s T = 0,8π s D T = 0,5π s C Câu 18. Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương trình x = 5cos(2πt + 2)m. Độ dời cực đại của M so với vị trí cân bằng là: A 5m B 1,25m C 10m D 2,5m Câu 19. Một vật dao động điều hòa có phương trình tọa độ theo thời gian là x = 5cos(10t + 2) m. Vận tốc vào thời điểm t là: A v = -10sin(10t + 2) m/s B v = -50sin(10t + 2) m/s C v = 50cos(10t + 2) m/s D v = 5cos(10t + 2) m/s Câu 20. Một vật có khối lượng 100g được treo vào đầu một lò xo có độ cứng 10N/m, dao động với độ dời cực đại so với vị trí cân bằng là 2cm. Vận tốc cực đại của vật là: B 5π m/s A 20 cm/s C 20 m/s D 2 m/s Câu 21. Treo một vật có khối lượng 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 5cm rồi thả nhẹ. Gia tốc cực đại của vật là: 4,90 m/s2 B 0,10 m/s2 C 0,49 m/s2 2,45 m/s2 A D Câu 22. Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Tần số góc ω và tần số f của dao động điều hòa của vật là (π = 3,14): A ω = 2 rad/s; f = 0,32 Hz B ω = 2 rad/s; f = 2 Hz. C ω = 0,32 rad/s; f = 2 Hz D ω = 2 rad/s; f = 12,6 Hz Câu 23. Một con lắc đơn dao động với li giác rất bé θ. Quả nặng có khối lượng 10kg. Lấy g = 9,8 m/s2. Cường độ lực hồi phục là: A F = 98sinθ N B F = 98cosθ N C F = 98θ N D F = 98 N Câu 24. Chuyển động tròn đều có thể xem như là tổng hợp của hai dao động điều hòa: theo phương Ox, và theo phương Oy. Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo Oy của chuyển động được cho bởi y = sin(5t) m, thì dạng chuyển động của thành phần theo Ox là: A x = 5cos(5t) m B x = 5cos(5t + π/2) m C x = cos(5t) m D x = sin(5t) m Câu 25. Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ bằng 10s. Phương trình mô tả của vật: x = 2cos(πt/5 + π/2); y = sin(πt/5) A x = 2cos(πt/5); y = 2cos(πt/5 + π/2) B C x = 2cos(πt/5) ; y = 2cos(πt/5) D x = 2cos(10t); y = 2sin(10t) Câu 26. Một vật tham gia đồng thời 2 dao động thành phần cùng phương, cùng tần số: x1 = π 4sin100πt (cm) và x2 = 4sin(100πt + ) (cm) có phương trình tổng hợp là: 2 π x = 4 2 sin(100πt + ) (cm) B x = 4 2 sin100πt (cm) A 4 π x = 4sin(100πt + ) (cm) D x = 4sin100πt (cm) C 4 2π Câu 27. Một con lắc đơn có chu kỳ T = s. Biết rằng ở thời điểm t0 = 0, con lắc ở vị trí biên độ góc 5 α0 (có cosα0 = 0,99). Phương trình dao động của con lắc là: π α = 0,14sin(5t + ) (rad) B α = 0,14sin5t (rad) A 2 Nguyeãn Höõu Thanh 0944005447 2
  3. π α = 0,14sin(5t – α = 0,14(5t + π) (rad) C ) (rad) D 2 Câu 28. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. Chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng từ 18cm đến 22cm. Lấy g = 10m/s2; π2 ≈ 10. Độ dài tự nhiên l0 của lò xo là: A 13,75 cm B 12 cm C 16,75 cm D 20 cm Câu 29. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. Chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng từ 18cm đến 22cm. Chọn chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ trùng vị trí cân bằng, mốc thời gian lúc vật ở vị trí thấp nhất. Phương trình dao động của vật là: A x = 2cos2πt cm x = 2cos4πt cm B C x = 2sin4πt cm x = 2sin2πt cm D Câu 30. Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn đường PQ = 20cm, thời gian vật đi từ P đến Q là 0,6s. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của OP và OQ. Vận tốc trung bình của chất điểm trên đoạn EF là: A 0,5m/s B 1,2m/s C 0,3m/s D 0,6m/s Câu 31. Con lắc lò xo thực hiện dao động với biên độ A. Khi tăng gấp đôi khối lượng của con lắc mà con lắc vẫn dao động với biên độ A thì năng lượng của con lắc sẽ: A Không đổi B Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 4 lần Câu 32. Tần số dao động của một con lắc tăng gấp 3 và đồng thời biên độ giảm 2 lần thì năng lượng bằng: A 9/4 lần năng lượng ban đầu B 4/9 lần năng lượng ban đầu C 9 lần năng lượng ban đầu D 4 lần năng lượng ban đầu Câu 33. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa : A Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại. B Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất. C Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất. D Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng lên. Câu 34. Dao động tự do của một vật là dao động có: A tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài B tần số không đổ C biên độ không đổi D tần số và biên độ không đổi Câu 35. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox theo phương trình x = 5cos(2t)cm, hãy xác định vào thời điểm nào thì tổng năng lượng của vật cực đại. A t=0 B t = π/4 C t = π/2 D tổng năng lượng không thay đổi Câu 36. Con lắc đồng hồ có dây treo làm bằng đồng thau, hệ số nở dài λ = 2.10-5k-1 chạy đúng giờ khi nhiệt độ là 300C. Cũng nơi đó, khi nhiệt độ là 200C thì mỗi ngày đồng hồ chạy: A nhanh 8,64s B nhanh 6,84s C chậm 6,84s D chậm 8,64s Câu 37. Treo vào lò xo một vật khối lượng m thấy nó bị kéo dãn, dài thêm 90mm. Dùng tay kéo vật xuống thấp theo phương thẳng đứngmột đoạn dài 36mm rồi buông tay ra. Thời gian thực hiện 40 dao động toàn phần là 24s. Treo thêm vật m thì tần số dao động và gia tốc rơi tự do tại nơi làm thí nghiệm là: A 3,94 m/s2; 2,356 Hz 9,9 m/s2; 2,4 Hz B 9,8m/s2; 2,3 Hz C 9,856 m/s; 1,178 Hz D ( ) π ( ) Câu 38. Một vật tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương: x1 = Asin ωt + π ; x2 = Asin ωt + 3 Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là: π π A3 π 2π A. B. A; C. A 2; D. A 3; ; 2 3 3 4 6 Câu 40. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quanh vị trí cân bằng với biên độ A. Động năng bằng thế năng khi con lắc cách vị trí cân bằng: Nguyeãn Höõu Thanh 0944005447 3
  4. A A A2 A3 A. B. C. D. 2 2 3 2 ⎛ π⎞ Câu 41. Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4cos ⎜ 2 πt - ⎟ cm, t đo bằng giây (s). Biên độ, ⎝ 4⎠ chu kì, pha ban đầu của dao động lần lượt là: π π A 4cm ; 1s ; - B 4cm ; 1s ; 4 4 π π C 4cm ; 2s ; - D 2cm ; 1s; - 4 4 Câu 42 . Trong dao động điều hòa: A thế năng và động năng vuông pha B li độ và vận tốc cùng pha. C gia tốc và vận tốc cùng pha D vận tốc và li độ vuông pha. Câu 43 . Năng lượng dao động của con lắc lò xo là: 1 1 1 2 2 2 mωA A B C D kA kA kA 2 2 2 Câu 44 . Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên thì: A. li độ giảm dần B. động năng tăng dần. C. vận tốc tăng dần D. thế năng tăng dần ⎛ π⎞ Câu 45 . Cho hai dao động: x1 = Asinωt và x2 = Acos ⎜ ωt + ⎟ . Hãy chọn câu đúng: ⎝ 2⎠ π A x1 và x2 cùng pha B x1 trễ pha so với x2 2 π C x1 và x2 ngược pha D x1 sớm pha so với x2 2 Câu 46. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5sin20t cm; t đo bằng giây. Vận tốc và gia tốc cực đại của vật là: 10m/s; 200m/s2 1m/s; 20m/s2 A B 2 0,1m/s; 20m/s2 C 100m/s; 200m/s D ⎛ 2π π⎞ × t + ⎟ . Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt Câu 47. Vật dao động điều hòa với quy luật: x = Asin ⎜ ⎝T 2⎠ A đầu dao động đến lúc có li độ x = - là: 2 A T/6 B T/3 C T/4 D T/2 Câu 48. Hai dao động có đồ thị tọa độ theo thời gian như hình vẽ. Tìm phát biểu đúng: π A. x1 sớm pha so với x2 B. x1 cùng pha với x2 2 π C. x1 và x2 ngược pha D. x1 trễ pha so với x2 2 π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ Câu 49. Một vật tham gia đồng thời hai dao động là: x1 = 4sin ⎜ πt + ⎟ cm và x2 = 4sin ⎜ πt - ⎟ cm. ⎝ 6⎠ ⎝ 3⎠ Dao động tổng hợp là: π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ x = 4 2 sin ⎜ πt + ⎟ cm B x = 4sin ⎜ πt - ⎟ cm A ⎝ 12 ⎠ ⎝ 12 ⎠ Nguyeãn Höõu Thanh 0944005447 4
  5. π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ x = 4 2 sin ⎜ πt - ⎟ cm x = 8sin ⎜ πt - ⎟ cm C D ⎝ 12 ⎠ ⎝ 12 ⎠ Câu 50. Biểu thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là: m k m m A. T = 2π B. T = 2π C. T = π D. T = 2 k m k k Câu 51. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4sinπt cm; t đo bằng giây. Vận tốc trung bình của vật trong một chu kì dao động là: 8π cm/s D 4π cm/s A 4 cm/s B 8 cm/s C Câu 52. Tại cùng một nơi trên Trái đất, con lắc đơn dài l1 dao động với chu kì 1,6s, con lắc đơn dài l2 dao động với chu kì 1,2s. Cùng nơi đó, con lắc đơn dài l = l1 + l2 dao động với chu kì: A 2s B 52/7s C 2,8s D 0,4s Câu 53. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4sin20t cm (t đo bằng giây). Vận tốc cực đại của vật là: ±80cm/s A 80cm/s B 0,02cm/s C D 20cm/s Câu 54. Nếu độ cứng của lò xo tăng gấp 2, khối lượng tăng gấp 8 thì chu kì của con lắc lò xo sẽ: A. tăng 8 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 8 lần. D. tăng 2 lần Câu 55. Khi chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì tần số của nó: A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần D. giảm 2 lần. Câu 56. Con lắc lò xo có độ cứng k = 25N/m, dao động điều hòa trên đoạn thẳng 20cm. Năng lượng dao động là: A 0,25J B 0,125J C 0,175J D 0,1J π Câu 58. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương: x1 = 6sin(12πt – ) cm và 6 π x2 = A2sin(12πt + ϕ2). Phương trình dao động tổng hợp có dạng x = 6sin(12πt + ) cm. Giá trị của A2 6 và ϕ2 là: π π π π A 12cm và B 6cm và C.6cm và D. 12cm và 3 3 2 2 Câu 59. Con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 100N, khối lượng m = 400g. Lấy g = 10m/s2; π2 = 10. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 10π 3 cm/s hướng lên. Chọn trục Ox có phương thẳng đứng, chiều dương từ trên xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là: 5π ⎞ π⎞ ⎛ ⎛ x = 2sin ⎜ 5π t + B x = 4sin ⎜ 5π t + ⎟ cm A ⎟ cm ⎝ 6⎠ ⎝ 6⎠ π⎞ 5π ⎞ ⎛ ⎛ x = 2sin ⎜ 5π t + ⎟ cm D x = 4sin ⎜ 5π t + C cm 6⎟ ⎝ 6⎠ ⎝ ⎠ Câu 60. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có g = 10m/s2, chiều dài dây treo l = 1,6m với biên độ góc α0 = 0,1rad. Khi qua li độ góc α = 0,05rad, vận tốc con lắc có độ lớn: A 10 3 cm/s B 20cm/s C 20 3 cm/s D 20 2 cm/s Câu 61. Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại V, tần số góc ω, khi đi qua tọa độ x1 có vận tốc v1 xác định bởi: v1 = V 2 - ω 2 x1 v1 = ω 2 x1 - V 2 A B 2 2 2 2 ω 2 x1 2 v1 = ω 2 x1 + V 2 C D 2 2 v1 = V 2 - 2 2 Câu 62 . Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > Δl). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là F = kΔl F = k(A - Δl) A F = kA B F=0 C D Nguyeãn Höõu Thanh 0944005447 5
  6. Câu 63: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 10s đầu tiên là A 9cm B 24cm C 6cm D 12cm Câu 64: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là A 4 (m/s) B 0 (m/s) C 2 (m/s) D 6,28 (m/s) Câu 65 Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng: A 1m/s B 2m/s C 0,5m/s D 3m/s Câu 66: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi A cùng pha với li độ B lệch pha 2π so với li độ C ngược pha với li độ D sớm pha 4π so với li độ Câu 67: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai? A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn. B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động. C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn. D. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần. Câu 68: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào: A khối lượng quả nặng B gia tốc trọng trường. C chiều dài dây treo D vĩ độ địa lý Câu 69: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức: Δl 1m 1 g k T = 2π T = 2π A T= B C D 2π k 2π Δl m g Câu 70: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với A bình phương biên độ dao động B li độ của dao động. C biên độ dao động D chu kỳ dao động. Câu 71: Con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với biên độ là A. Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là: A2 A2 A x=± x=± x=± A B C D x= 2 2 4 A ± 4 Câu 72: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T = 2,0s và T = 1 2 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là: A 5,0s B. 3,5s C 2,5s D 4,0s Câu 73: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần Treo một vật có khối lượng 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng xuống dưới, đến vị trí x = 5cm rồi thả nhẹ. Gia tốc cực đại của vật là: 2,45 m/s2 C. 0,49 m/s2 A. 2 0,10 m/s2 B. 4,90 m/s D. Câu 74: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình dao π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ động là x1 = 5sin ⎜ 10π t + ⎟ cm và x2 = 5sin ⎜ 10π t + ⎟ cm. Phương trình dao động tổng hợp của vật ⎝ 4⎠ ⎝ 6⎠ là: Nguyeãn Höõu Thanh 0944005447 6
  7. π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ x = 5 3 sin ⎜ 10π t + ⎟ cm x = 5 3 sin ⎜ 10π t + ⎟ cm A B ⎝ 4⎠ ⎝ 6⎠ π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ 5sin ⎜ 10π t + ⎟ cm 5sin ⎜ 10π t + ⎟ cm C D ⎝ 2⎠ ⎝ 6⎠ π⎞ ⎛ 25 Câu 75 Một vật dao động điều hòa theo quy luật x = 4sin ⎜ π t - ⎟ cm. Sau s kể từ lúc t0 = 0 vật ⎝ 6⎠ 3 đi được quãng đường là: A 68cm B 4cm C 2cm D 2 3 cm Câu hỏi 75 Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4N/m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Tính chu kỳ dao động. Lấy π = 3,14. A. 0,628s B. 0,314s C. 0,196s D. 0,157s Câu hỏi 76 Một con lắc lò xo có độ dài l = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Tính độ dài l' mới. A. 148,148cm B. 133,33cm C. 108cm D. 97,2cm Câu hỏi 77 Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz. Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo. Tìm biểu thức tọa độ của vật theo thời gian. A. x = 2sin10πt cm B. x = 2sin (10πt + π) cm C. x = 2sin (10πt + π/2) cm D. x = 4sin (10πt + π) cm Câu hỏi 78 Một con lắc lò xo gồm một quả cầu nhỏ gắn vào đầu một lò xo, dao động điều hòa với biên độ 3 cm dọc theo trục Ox, với chu kỳ 1,2s. Vào thời điểm t = 0, khối cầu đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Khối cầu có li độ x = 1,5cm vào thời điểm: A. t = 10s B. t = 0,1s C. t = 0,2s D. t = 0,15s Câu hỏi 79: Dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương: x1 = 2sin2πt cm ; x2 = 2 3 sin(2πt + π/2) cm Có biên độ dao động tổng hợp A và pha ban đầu φ là π 5π 2π π A. 4cm; B. 4cm; C.4cm; D. 4cm; 6 6 3 3 Câu hỏi 80: Một vật nặng treo vào một đầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 4cm. Đầu kia treo vào một điểm cố định O. Hệ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Cho biết g = π2 = 10 m/s2. Chu kỳ dao động của hệ là: A. 4s B. 0,4s C. 2,5s D. 0,25s Câu hỏi 81: Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 1,2s. Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s. Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo. A. T = 2,8s B. T = 2,4s C. T = 2,0s D. T = 1,8s Câu hỏi 82: Hai lò xo L1, L2, có cùng độ dài. Vật nặng khối lượng m khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s. Nối hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng m vào thì chu kì dao động của hệ là: A. T = 0,7s B. T = 0,5s C. T = 0,35s D. T = 0,1s Câu hỏi 83: Hai lò xo L1, L2, có cùng độ dài. Một vật nặng m khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s. Nối hai lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng M vào thì chu kỳ dao động của vật bằng bao nhiêu? A. T = 0,12s B. T = 0,24s C. T = 0,36s D. T = 0,48s Câu hỏi 84: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo lực đàn hồi tác dụng lên vật: A. Có giá trị không đổi. B. Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng. C. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy. Câu hỏi 85 Một vật M treo vào một lò xo làm lò xo dãn 10 cm. Nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật là 1N, thì độ cứng của lò xo là: Nguyeãn Höõu Thanh 0944005447 7
  8. A. 10 N/m B. 10 N/m D. 1 N/m C. 0,1 N/m Câu hỏi 86: Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Tần số góc ω và tần số f của dao động điều hòa của vật là (π = 3,14): A. ω = 2 rad/s; f = 0,32 Hz .B. ω = 2 rad/s; f = 2 Hz. C. ω = 0,32 rad/s; f = 2 Hz. D. ω = 2 rad/s; f = 12,6 Hz. Câu hỏi 87: Biểu thức KHÔNG biểu diễn dao động điều hòa đơn giản là (A, ω, ϕ là các hằng số): A. x = Acos(ωt + φ) (m) B. x = Asin(ωt + φ) (m) C. x = Acos(ωt) (m) D. x = Acos(ωt) + Bcos(ω) (m) Câu hỏi 88: Một vật dao động điều hòa quanh điểm x = 0 với tần số 1Hz. vào lúc t = 0, vật được kéo khỏi vị trí cân bằng đến vị trí x = -2m, và thả ra không vận tốc ban đầu. Biểu thức toạ độ của vật theo thời gian là:. A. x = 2cos(t + π) (m) B. x = 2cos (2πt) (m) C. x = 2sin(t - π/2) (m) D. x = 2sin(2πt - π/2) (m) Câu hỏi 89: Cho một vật nặng khối lượng m = 1 kg treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng 400N/m. Chọn trục Ox có phương trùng với phương dao động của M, và có chiều dương từ dới lên, gốc O trùng với vị trí cân bằng. Khi M dao động tự do với biên độ 5cm, động năng Ed1 và Ed2 của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x1 = 3 cm và x2 = -3 cm là: A. Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J. B. Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 J. C. Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J. D. Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J. Câu hỏi 90: Cho một vật hình trụ, khối lượng 400g, diện tích đáy S = 40cm2, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng. Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ là: A. T = 0,2π s B. T = 0,1π s C. T = 0,8π s D. T = 0,5π s Câu hỏi 91: Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương trình x = 5cos(2πt + 2)m. Độ dời cực đại của M so với vị trí cân bằng là: A. 1,25m B. 5m C. 10m D. 2,5m Câu hỏi 92: Mộy vật dao động điều hòa có phương trình tọa độ theo thời gian là x = 5cos (10t + 2) m. Vận tốc vào thời điểm t là: A. 50cos(10t + 2) m/s B. 5cos(10t + 2) m/s C. -10sin(10t + 2) m/s D. -50sin(10t + 2) m/s Câu hỏi 93: Một vật có khối lượng 100g được treo vào đầu một lò xo có độ cứng 10N/m, dao động với độ dời cực đại so với vị trí cân bằng là 2m. Vận tốc cực đại của vật là: A. 5π m/s B. 2π m/s C. 10 m/s D. 20 m/s Câu hỏ i 93: Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chhiều dài bằng 10cm; khi treo vật m = 1kg, lò xo dài 20cm. Bỏ qua khối lượng lò xo, lấy g = 9,8 m/s2. Độ cứng k của lò xo là: A. 9,8 N/m B. 49 N/m C. 98 N/m D. 196 N/m Câu hỏi 94: Treo một vật có khối lượng 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới, đến vị trí x = 5cm rồi thả ra. Gia tốc cực đại của vật là: A. 4,90 m/s2 B. 2,45 m/s2 C. 0,49 m/s2 D. 0,10 m/s2 Câu hỏi 95: Một con lắc đơn dao động với li giác rất bé θ. Tính cường độ lực hồi phục khi quả nặng m/s2. có khối lượng 10kg. Cho g =9,8 A. F = 98θ N B. F = 98 N C. F = 98cosθ D. F = 98sinθ N Câu hỏi 96: Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai dao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y. Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = sin(5t), dạng chuyển động của thành phần theo x là: A. x = 5cos(5t) B. x = 5cos(5t + π/2) C. x = cos(5t) D. x = sin(5t) Câu hỏi9 7: Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ bằng 10s. Phương trình mô tả của vật: A. x = 2cos(πt/5); y = sin(πt/5) B. x = 2cos(10t); y = 2sin(10t) C. x = 2cos(πt/5); y = 2cos(πt/5 + π/2) D. x = 2cos(πt/5) ; y = 2cos(πt/5) Câu hỏi 98: Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2m, mang một vật nặng m, dao động ở nơi gia tốc trọng lực g = 10 m/s2 . Chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ là: A. 0,7s B. 1,5s C. 2,1s D. 2,2s Nguyeãn Höõu Thanh 0944005447 8
  9. Câu hỏi 99: Một con lắc đơn có độ dài bằng 1. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2 . Độ dài ban đầu của con lắc là: A. 60cm B. 50cm C. 25cm D. 30cm Câu 100. Tọa độ và gia tốc của một chất điểm chuyển động thẳng liên hệ với nhau bởi biểu thức: a = - 25x (cm/s2) Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là: A 0,2πs; 25 rad/s D 0,4π s ; 5 rad/s C. πs ; 5rad/s B 1 s ; 5 rad/s 20. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5sin20t (cm,s). Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là: A 10 m/s; 200 m/s2 B 10 m/s; 2 m/s2 C 100 m/s; 200 m/s2 D 1 m/s; 20 m/s2 Nguyeãn Höõu Thanh 0944005447 9
Đồng bộ tài khoản