Trắc nghiệm ôn thi tuyển sinh ĐH môn Hóa (có bài giải)

Chia sẻ: Nguyen Thanh Gioi | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

1
758
lượt xem
423
download

Trắc nghiệm ôn thi tuyển sinh ĐH môn Hóa (có bài giải)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi và đáp án tuyển sinh ĐH và Cao đẳng môn hóa.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm ôn thi tuyển sinh ĐH môn Hóa (có bài giải)

  1. ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG Câu 1. Số electron độc thân có trong ion Ni2+ (Z=28) ở Câu 14. X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là trạng thái cơ bản là: 4,25. Nung nóng X môt thời gian trong bình kín có chất A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 xúc tác thích hợp thu được hổn hợp khí có tỉ khối so với Câu 2. Tồng số liên kết đơn trong một phân tử anken H2 bằng 6,8. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là: (công thức chung CnH2n) là A. 25% B. 140% C. 50% D. 75% A. 3n B. 3n +1 C. 3n-2 D. 4n Câu 15. Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dd HNO3 1M Câu 3. dãy gồm các phân tử ion đều có tình khử và oxi sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd chứa hoá là 26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ). Giá A. HCl, Fe2+, Cl2 B. SO2, H2S, F- trị của m là: 2- C. SO2, S , H2S D. Na2SO3, Br2, Al3+ A. 7,84B. 6,12 C. 5,60 D. 12,24 Câu 4. Ở t0C tốc độ của một phản ứng hoá học là v. Để Câu 16. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hô’n hợp tăng tốc độ phản ứng trên là 8v thì nhiệt độ cần thiết là X gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí)thu được (Biết nhiệt độ phản ứng tăng lên 100C thì tốc độ phản hỗn hợp Y. cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu ứng tăng lên 2 lần) được 2,24 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đkc ). A. (t +100)0C B. (t +30)0C C. (t +20)0C D. (t+200)0C Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là Câu 5. Cho các dd loãng: H2SO4(1), HNO3(2), HCOOH(3), A. 72% B.64% C. 50% D. 73% CH3COOH (4) có cùng nồng độ mol. Dãy được xếp theo Câu 17. Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung thứ tự tăng dần giá trị pH là dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , A. 2,1,3,4 B. 1,2,4,3 C. 1,2,3,4 D. 2,3,1,4 khôi lượng chất rắn không tan là 6,4g .Phần trăm khối Câu 6. có thể pha chế một dd chứa đồng thời các ion lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là − A. H+, Fe2+, Cl-, NO 3 − B. HCO 3 , Na+, HSO − , Ba2+ A 64,44% B 82,22% C 32,22% D 25,76% 4 − − Câu 18. Cho các chất : CH4, CH3Cl, CaC2, (NH2)2CO, D. Na+, NO 3 , H+, Cl- C. OH-, NO 3 , HSO − , Na+ 4 CH3CHO, NaCN. Số chất hữu cơ trong dãy là Câu 7. Cho sơ đồ phản ứng: A2 B3 C4 D5 NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4+ HX ( X là gốc axít) Câu 19. Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với d.dịch Br2 Phản ứng trên dùng để điều chế các axít: thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên tố ) ; khối lượng A. HF, HCl, HBr B. HBr, HI, HF dung dich Br2 tăng lên 2,1 gam . Thủy phân chất Y được C. HNO3, HI, HBr D. HNO3, HCl, HF chất Z không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 .Chất X là Câu 8. Amophot là hỗn hơp các muối A xiclopropan B propen A.(NH4)3PO4 & (NH4)2HPO4 C.KH2PO4 & (NH4)3PO4 C ancol etylicD axit fomic B.NH4H2PO4 & (NH4)2HPO4 D.KH2PO4 & (NH4)2HPO4 Câu 20. Cho sơ đồ phản ứng : X → Y → phenol + Z ( Câu 9. Cho hỗn hợp gồm 7,2gMg và 19,5g Zn vào 200 ml Z là chất hữu cơ mạch hở ; mỗi mũi tên ứng với 1 phản dd chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5M. Sau khi các phản ứng ). Chất X có thể là ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd và m gam chất rắn. A axetilen B cumen C metan D etan Giá trị của m là Câu 21. Trong phân tử chất diệt cỏ 2,4 –D có chứa nhóm. A. 42,6B. 29,6 C. 32 D. 36,1 A –OH B –CHO C –COOH D –NH3 Câu 10. Cho các kim loại Cr, Fe, Zn, Cu. Xắp xếp theo Câu 22. Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn chiều giảm dần tính khử cùa các kim loại là: hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic ( dư ). Cho A. Cr> Fe> Zn> Cu B. Zn> Cr> Fe> Cu Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc). C. Zn> Fe>Cr> Cu D. Zn> Fe> Cu> Cr Phát biểu nào sau đây đúng? Câu 11. Nung 34,6g hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 , NaHCO3, và A giá trị của V là 2,24 KHCO3, thu được 3,6g H2O và m gam hỗn hợp các muối B giá trị của V là 1,12 cacbonat. Giá trị của m là C hiệu xuất phản ứng của oxi hóa ancol là 100% A. 31 B. 22,2 C. 17,8 D. 21,8 D số mol Na phản ứng là 0,2 mol Câu 12. Cho 5,6g Fe tác dụng với oxi thu được 7,52g hỗn Câu 23. Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong hợp chất rắn X. Cho hỗn hợp chất rằn X tác dụng với dd phân tử. X tác dụng với NaHCO3(dư) sinh ra nCO2 = nX. HNO3( dư) thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, X thuộc dãy đồng đẳng . ở đkc). Giá trị của V là: A. no, đơn B. không no, đơn A. 0,448 B. 0,224 C. 4,480 D. 2,240 C. no, hai chức D. không no, hai chức Câu 13. Hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lít Câu 24. Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit dung dịch X . Khi đó axetic với A dung dịch X có pH bằng 13 A CH2=CH-OH B CH2=CH2 + B nồng độ của ion CH3NH 3 bằng 0,1 M C CH= CH D CH2=CH-ONa C dung dịch X có pH lớn hơn 13 Câu 25. Este hóa hết các nhóm Hidroxyl có trong 8,1 gam + D nồng độ của ion CH3NH 3 nhỏ hơn 0,1 M xenlulozo cần vừa đủ x mol HNO3. Giá trị của x là A 0,01 B 0,15 C 0,20 D 0,25
  2. Câu 26. Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được Câu 38. Cho 30 ml dd chúa NaHCO3 x mol/lít và Na2CO3 y ancol metylic và 0,7666a gam axit cacboxylic. Công thức mol/lít. Thêm từ từ dd HCl z mol/lit vào dd trên đến khi của X là bắt đầu thấy khí bay ra thì dừng lại thấy hết t mol. Mối A HCOOCH3 B CH3COOCH3 quan hệ giữa x, y, z, t là C C2H5COOCH3 D C2H3COOCH3 A. t.z =300xy B. t.z =300y Câu 27. Số lượng amin bậc hai đồng phân cấu tạo của C. t.z =150xy D. t.z =100xy nhau ứng với công thức phân tử C4H11H là Câu 39. Để phán ứng đủ với 100ml dd CrCl3 1M cần m A2 B3 C4 D5 gam Zn. Giá trị của m là Câu 28. Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, A. 6,50B. 19,50 C. 13 D, 9.75 C6H11NO ( caprolactam). Số chất trong dãy có khả năng Câu 40. Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối tham gia phản ứng trùng hợp là luợng) bằng 50 ml dd HNO3 63% (D= 1,38g/ml). Sau khi A2 B3 C4 D5 phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng Câu 29. Cho các sơ đồ phản ứng : CH4 → X + . . . 0,75a gam, dd Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2 2X → Y (đkc). Cô cạn Y thì số gam muối thu được là Công thức cấu tạo thu gọn của Y là A. 75,150g B. 62,100g C. 37,575g D. 49,745g A. CH3-C ≡ C-CH3 B. C ≡ C-CH=CH2 . Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (A hoặc B) C. CH ≡ C-CH2-CH3 D. CH ≡ C-C ≡ CH . Câu 41. Trong công nghiêp , axeton được điều chế từ phản Câu 30. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3 ứng oxi hoá không hoàn toàn trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là A. isopen B. Xilen C. cumen D. Propilen A. benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomiat Câu 42. điện phân 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl B. axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomiat . 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí thoát ra thì dừng C. benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat . lại. Dd sau điện phân có pH là: D. benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomiat A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 31. Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp, có thể phân Câu 43. ở đk thường Crom có cấu trúc mạng lập phương biệt được tất cả các dung dịch trong dãy: tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể A. glucozơ, mantozơ, glixerol, ancolmetylic tích tinh thể. Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3. Nếu B. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol mytelic coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng C. glucozơ, lòng trắng trứng, fructozơ, glixerol của nó là D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etylen glicol A. 0.125nm B. 0,155nm C. 0,134nm D. 0,165nm Câu 32. SO2 luôn luôn thể hiện tính khử khi tác dụng với: Câu 44. Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có A. O2, dd KMnO4, nước Br2 B. O2, dd KOH, Nước Br2 lớp màng oxít rất mỏng bảo vệ là: C. H2S, dd KMnO4, nước Br2 D. O2, BaO, nước Br2 A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Mg D. Al và Cr Câu 33. cho các chất tham gia phản ứng : Câu 45. Để phân biệt 3 dd ancol etylic, phenol, axit formic a) S + F2 → … b) SO2 + Br2 + H2O→ có thể dùng c) SO2 + O2 → d) S + H2SO4(đặc, nóng)→ A. Quỳ tím B. nước Br C. ddNaHCO3 D. Cu(OH)2 e) SO2 + H2O → … f) H2S + Cl (dư) + H2O→… Câu 46. số amino axit và este của amino axit đồng phân Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H4NO2 là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 34. Cho các oxit SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5. số Câu 47. Đun nóng dd chứa 18 g hỗn hợp glucozơ và oxít trong dãy tác dụng với nước trong điều kiện thường fructozơ với 1 lượng dư Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là . Kết thúc phản ứng thu m gam kết tủa Cu2O. Tính m A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 A. 14,4B. 7,2 C. 5,4 D. 3,6 Câu 35. Cho 5,24 gam mỗi hỗn hợp gồm các axít acetic, Câu 48. cho các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại phenol, crezol phản ứng vừa d8ủ với 60 ml dd NaOH 1M. được xếp theo chiều giảm dần của độ dẫn điện là: Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. Al, Fe, Cu, Ag, Cu B. Ag, Cu, Au, Al, Fe A. 6,56g B. 5,43g C. 8,66g D. 6,78g C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Ag, Cu , Fe, Al, Au Câu 36. Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là Câu 49. hoà tan x mol CuFeS2 bằng dd HNO3 đặc nóng sinh 88g/mol. Cho 17,6g X tác dụng hết với 300ml dd NaOH ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Liên hệ đúng 1M. Từ dd sau phản ứng thu được 23,2g chất rắn khan. giữa x và y là Công thức cấu tạo của X là: A. Y =17x B. x =15y C. x =17y D. Y =15x A. HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2 Câu 50. Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 A. nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 Câu 37. Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác B. poliputadien, tơ axetat, nilon-6,6 dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có có phân tử C. nilon-6,6, poliputadien, tơ nitron khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là: D. nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron A. Metyl propionat B. Etyl axetat C. propyl fomat D. isopropyl fomat
  3. Câu 51. pH của dd hỗn hợp CH3COOH 0,1M(Ka=1,75.10-5) Câu 56. cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử Fe2+/ và CH3COONa 0,1M là. Fe và Ag+/Ag. Phgản ứng xảy ra ở cực âm của pin điên A. 4,756 B. 3,387 C. 1,987 D. 2,465 hoá là Câu 52. cho dãy các chất : CH4(1), GeH4(2), SiH4(3), A. Fe → Fe2+ +2e B. Fe2+ + 2e → Fe SnH4(4). Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ C. Ag+ + 1e → Ag D. Ag → Ag+ + 1e bền nhiệt là Câu 57. trong phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 2, 4 C. 2,1, 3, 4 D. 1, 3, 4, 2 Ag từ quặng có chứa Ag2S, cần dùng thêm. Câu 53. phát biểu đúng khi nói về cơ chế clo hoá CH4 là . A. ddHNO3 đặc và Zn B. dd NaCl và Zn A. Ion Cl+ tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+ C. ddHCl đặc và Zn D. dd H2SO4 đặc nóng và Zn B. Ion Cl- tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3- Câu 58. Dẫn không khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm • • C. gốc Cl tấn công trước vào phân tử CH4 tạo gốc CH3 Pb(NO3)2 thấy trên giấy lọc xuất hiện vết màu đen . D. Phân tử Cl2 tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+ không khí đó có thể bị ô nhiễm bởi Câu 54. phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa : A. H2S B. NO2 C. Cl2 D. SO2 A. phenol với axit axetic Câu 59. Hòa tan 19,2 g đồng bằng dd HNO3 loãng,toàn bộ B. phenol với anhidrit axetic lượng NO sinh ra được oxihoá hoàn toàn bởi oxi thành C. phenol với axetan andehit NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển D. phenol với axeton hết thành HNO3 . Tổng thế tích khí O2 đã phản ứng là Câu 55. cho dãy các chất axetan andehit, axeton, glucozơ, A. 3,36 l B. 2,24 l C. 4,48 l D. 1,12 l fructozo, sacarozơ, mantozơ. Số chất trong dãy làm mất Câu 60. Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C màu được Br là B. valin C. leuxin D. isoleuxin . phenylalamin A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Đáp án 1 B 16 A 31 B 46 B 2 C 17 B 32 A 47 A 3 A 18 A 33 C 48 B 4 B 19 B 34 B 49 A 5 C 20 C 35 A 50 A 6 D 21 B 36 D 51 A 7 D 22 B 37 A 52 B 8 B 23 C 38 B 53 C 9 D 24 A 39 A 54 B 10 B 25 B 40 C 55 B 11 B 26 D 41 C 56 A 12 A 27 B 42 C 57 B 13 D 28 C 43 A 58 A 14 A 29 B 44 D 59 A 15 D 30 A 45 B 60 B

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản