Trắc nghiệm phần cơ học vật lý chất rắn - ĐH Vinh

Chia sẻ: Nguyen Thanh Gioi | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:14

1
621
lượt xem
164
download

Trắc nghiệm phần cơ học vật lý chất rắn - ĐH Vinh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trắc nghiệm phần cơ học vật lý chất rắn gồm các câu hỏi trắc nghiệm giúp các bạn hệ thống lại kiến thức lý thuyết đã học, bên cạnh đó giúp các bạn rèn luyện kỹ năng giải bài tập, trả lời nhanh câu hỏi trắc nghiệm. Chúc các bạn thành công.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm phần cơ học vật lý chất rắn - ĐH Vinh

  1.                           TRÇN QUANG THANH­K15­CH Lý­§H VINH   Lêi tùa : nh»m ®¸p øng nhu cÇu häc vËt lý theo ph¬ng ¸n s¸ch  gi¸o khoa míi cña BGD t«i m¹nh d¹n biªn so¹n tuyÓn tËp bµi  tËp “ c¬ häc vËt r¾n 12 ” hy väng nã gióp Ých cho c¸c em ®ang  «n luyÖn thi TN­ C§­ §H­ N¡M 2009. Mäi th¾c m¾c liªn l¹c theo  ®Þa chØ email: thanh17802002@yahoo.com hoÆc 0904.727271­ TuyÓn  tËp lý thuyÕt “c¬ häc vËt r¾n” còng do t«i biªn säan , c¸c  b¹n t×m vµ download trong : “«nthi.com” .  xin ch©n thµnh c¶m  ¬n Chương I: Phần vật lý chất rắn Câu 1: Các điểm của vật rắn quay quanh một trục cố định trừ trục quay có đặc điểm là: A. vạch ra các quỹ đạo tròn như nhau. B. có cùng gia tốc góc. C. có cùng vận tốc góc. D. có cùng vận tốc dài. Câu 2: Đơn vị của mômen quán tính: A. kg.m2/s2. B. kg.m2. C. kg.m/s. D. kg.m2/s. Câu 3: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục. Một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có: A. tốc độ góc tỷ lệ với R. B. tốc độ góc tỷ lệ nghịch với R. C. tốc độ dài tỷ lệ với R. D. tốc độ dài tỷ lệ nghịch với R. Câu 4: Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay, số vòng quay được tỉ lệ với: A. t B. t. C. t2. D. t3. Câu 5: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ nghỉ, sau 10s đạt tới tốc độ góc 20rad/s. Trong 10s đó bánh xe quay được một góc: A. 300 rad. B. 40rad. C. 100rad. D. 200rad. Câu 6: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc ϕ và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định? A. ϕ = 2+ 0,5t. B. ϕ = 2+0,5t-0,5t2. C. ϕ = 2 - 0,5t - 0,5 t2. D. ϕ = 2 - 0,5t + 0,5 t2. Câu 7: Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc không đổi. Sau 10s nó quay được 50rad. Vận tốc góc tức thời của đĩa tại thời điểm t=1,5s là: A. 5rad/s. B. 7,5rad/s. C. 1,5rad/s. D. 15rad/s. Câu 8: Mâm của một máy quay đĩa hát đang quay với tốc độ góc 4,0rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau 20s nó dừng lại. Trong thời gian đó mâm quay được một góc là: A. 40rad. B. 80rad. C. 4rad. D. 8rad. Câu 9: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc ω 0 thì được tăng tốc quay nhanh dần đều. Trong thời gian 30s kể từ khi bắt đầu tăng tốc bánh xe quay được 180 vòng, vận tốc cuối thời gian trên là 10vòng/s. Tốc độ góc ω 0 lúc đầu là: A.6vòng/s. B. 4vòng/s. C. 2vòng/s. D. 2rad/s. Câu 10: Kim phút của một đồng hồ có chiều dài bằng 5/3 chiều dài kim giờ. Coi như các kim quay đều; tỉ số gia tốc của đầu kim phút so với gia tốc của đầu kim phút là: A. 12. B.20. C. 240. D. 86. Câu 11: Mômen quán tính của đĩa tròn đồng chất bán kính R, khối lượng m đối với trục quay của đĩa là: 1
  2. TRÇN QUANG THANH-K15- CH Lý- §H VINH 1 1 A. I = mR 2 . B. I = mR2. C. I = m.R 2 12 2 2 D. I = .m..R 2 5 Câu 12: Một mômen lực không đổi 32 N.m tác dụng vào một bánh đà khối lượng 50kg và mômen quán tính 8kgm2. Thời gian cần thiết để bánh đà đạt tới 120rad/s từ nghỉ là: A. 30s. B. 188s. C. 200s. D. 8s. Câu 13: Một mômen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số? A. gia tốc góc. B. vận tốc góc. C. mômen quán tính. D. khối lượng. Câu 14: Một lực tiếp tuyến 10N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm. Bánh xe quay từ nghỉ và sau 1,5s thì quay được một vòng đầu tiên. Mômen quán tính của bánh xe là: A. 0,72kgm2. B. 1,43kgm2. C. 0,96kgm2. D. 1,91kgm2. Câu 15: Mômen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào: A. khối lượng của nó. B. kích thước và hình dáng của nó. C. tốc độ góc của nó. D. vị trí của trục quay. Câu 16: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái quay đều với tốc độ góc 4rad/s đến khi có tốc độ góc 5rad/s là 9J. Hỏi mômen quán tính của cánh quạt bằng bao nhiêu? A. 0,720kgm2. B. 1,125kgm2. C. 1,000kgm2. D. 2,000kgm2. Câu 17: Một ròng rọc có đường kính 10cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính I=2,5.10 -3kgm2.Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc (dây không trượt so với ròng rọc) và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có khối lượng m=3kg. Bắt đầu thả cho hệ thống chuyển động, sau khi hòn bi rơi được một đoạn h=15cm thì tốc độ góc của ròng rọc là bao nhiêu? cho g=10m/s2. A. 30,00rad/s. B. 276,9rad/s. C. 35,0rad/s. D. 17,5rad/s. Câu 18: Một bánh xe quay tự do với tốc độ góc ω trên một trục thẳng đứng. Một bánh xe thứ hai cùng trục quay có mômen quán tính lớn gấp đôi bánh xe thứ nhất ban đầu đứng yên được ghép một cách đột ngột vào bánh xe thứ nhất. Tỷ số động năng quay mới và động năng quay ban đầu của hệ là: 1 1 1 A. . B. 3. C. . D. . 3 2 9 Câu 19: Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi. Cánh quạt nhỏ này có tác dụng: A. làm tăng vận tốc của máy bay. B. làm giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay. C. tạo lực nâng để nâng phía đuôi. D. giữ cho thân máy bay không quay. Câu 20: Với vật rắn biến dạng quay quanh một trục, nếu mômen tổng các ngoại lực triệt tiêu thì: A. Vật quay đều. B. Vật quay nhanh dần nếu I tăng. C. Vật quay nhanh dần nếu I giảm. D. Vật quay chậm dần. Câu 21: Một khối cầu đặc đồng chất, khối lượng M, bán kính R lăn không trượt. Lúc khối cầu có vận tốc v thì biểu thức động năng của nó là: 1 7 3 3 A. M .v 2 . B. M .v 2 . C. M .v 2 . D. M .v 2 . 2 10 2 4 Câu 22: Một vành tròn đồng chất lăn không trượt, tỷ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến của nó là: 2
  3. TRÇN QUANG THANH-K15-CH Lý- §H VINH 1 3 A. . B. 2. C. 1. D. . 2 2 Câu 23: Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng. Nếu không có ma sát thì khi thả ra, quả cầu sẽ chuyển động như thế nào? A. Chỉ trượt mà thôi. B. Chỉ quay mà thôi. C. Lăn không trượt. D. Vừa quay vừa tịnh tiến. Câu 24: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể nằm vắt qua rãnh của một ròng rọc có khối lượng m1=100g phân bố đều trên vành. Treo vào hai đầu sợi dây hai khối A, B cùng khối lượng M=400g. Đặt lên khối B một gia trọng m=100g. Lấy g=10m/s2. Gia tốc chuyển động của các khối A, B lần lượt là: A. đều bằng 2m/s2. B. 1m/s2 và 2m/s2. C. 2m/s2 và 1m/s2. D. đều bằng 1m/s .2 Câu 25: Một thanh thẳng mãnh, đồng chất dài 0,50m, khối lượng 8kg. Thanh có thể quay trên mặt phẳng nằm ngang, quanh một trục thẳng đứng đi qua khối tâm của nó. Thanh đứng yên, thì một viên đạn 6g bay trên mặt phẳng ngang của thanh và cắm vào một đầu thanh. Phương vận tốc của viên đạn làm với thanh một góc 600. Vận tốc góc của thanh ngay sau khi va chạm là 10rad/s. Vận tốc của viên đạn ngay trước khi va chạm là: A. 1,28.103m/s. B. 1,48.10 3 m/s. C. 2,56.10 3 m/s. D. 3 0,64.10 m/s. Câu 26: Một thanh mãnh AB, nằm ngang dài 2,0m có khối lượng không đáng kể, được đỡ ở đầu B bằng sợi dây nhẹ, dây làm với thanh ngang một góc 300, còn đầu A tì vào tường thẳng đứng, ở đó có ma sát giữ cho không bị trượt,hệ số ma sát nghỉ µ 0 =0,5. Hãy xác định khoảng cách nhỏ nhất x từ điểm treo một vật có trọng lượng14N đến đầu A để đầu A không bị trượt là: A. 1,40m. B. 1,07m. C. 1,00m. D. 0,50m. Câu 27: Một thanh đồng chất AB dài 2a khối lượng m. Hai đầu A, B có gắn hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m/2 và m. Khối tâm của hệ cách A một khoảng: a 3a 2a 6a A. . B. . C. . D. . 2 2 3 5 Câu 28: Một đĩa tròn đồng chất bán kính R, khối lượng m, cách tâm O của đĩa một đoạn R/2 ta gắn một chất điểm có khối lượng m/3. Khối tâm của hệ “đĩa+chất điểm” ở vị trí cách tâm O một khoảng: R 3R R 5R A. . B. . C. . D. . 4 8 8 8 Câu 29: Một thanh chắn đường dài 7,0m, có khối lượng 150kg, có trọng tâm ở cách đầu bên trái 0,4m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,0m. Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực nhỏ nhất bằng bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang. Lấy g =10 m/s2. A. 150N. B. 15N. C. 100N. D. 10N. Câu 30: Tại lúc bắt đầu xét (t=0) một bánh đà có vận tốc góc 25rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc -0,25rad/s2 và đường mốc ở ϕ 0 =0. Đường mốc sẽ quay một góc cực đại ϕ MAX bằng bao nhiêu theo chiều dương? và tại thời điểm nào? A. 625rad và 50s. B. 1250 rad và 100 s. C. 625 rad và 100s. D. 1250 rad và 50 s. Câu 31: Một cái cột dài 2,0m đồng chất, tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang. Do bị đụng nhẹ cột rơi xuống trong mặt phẳng thẳng đứng. Giả sử đầu dưới 3
  4. TRÇN QUANG THANH-K15-CH Lý- §H VINH của cột không bị trượt. Tốc độ của đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất (lấy g=9,8m/s2, bỏ qua kích thước cột) là: A. 7,70 m/s. B. 10,85 m/s. C. 15,3 m/s. D. 6,3 m/s. Câu 32: Có ba viên gạch giống nhau chiều dài l được chồng lên nhau sao cho một phần của hòn gạch trên nhô ra khỏi hòn gạch dưới. Để chồng gạch không bị đỗ thì mép phải của hòn gạch trên cùng có thể nhô ra khỏi mép phải của hòn gạch dưới cùng một đoạn cực đại là: l l A. . B. . C. l 2 4 3l D. . 4 Câu 33: Một quả bóng có khối lượng m = 100g được buộc vào một sợi dây luồn qua một lỗ thủng nhỏ ở mặt bàn nằm ngang. Lúc đầu quả bóng chuyển động trên đường tròn, bán kính 50cm, với tốc độ dài 100cm/s. Sau đó dây được kéo qua lỗ nhỏ xuống dưới 30cm. Bỏ qua mọi ma sát và mômen xoắn của dây. Tốc độ góc của quả bóng trên đường tròn mới và công của lực kéo dây lần lượt là: A. 6,25 rad/s và 0,250 J. B. 2,50 rad/s và 0 J. C. 6,25 rad/s và 0,281 J. D. 2,50rad/s và 0,263 J Câu 34: Một thanh đồng chất khối lượng M có chiều dài L có thể quay tự do một đầu quanh một bản lề gắn với tường. Thanh được giữ nằm ngang rồi thả cho rơi(gia tốc rơi tự do g). Tại thời điểm bắt đầu thả gia tốc góc và gia tốc dài của đầu thanh lần lượt là: 3g 3g 3g A. rad/s2 và 0 m/s2. B. rad/s2 và m/s2. 2L 2L 2 6g 6g 6g C. rad/s2 và m/s2. D. rad/s2 và 0m/s2. L 2 L Câu 35: Hai lực song song cùng chiều có đường tác dụng cách nhau một đoạn 0,2m. Nếu một trong hai lực có giá trị 16N và hợp lực của chúng có đường tác dụng cách lực kia một đoạn 0,08m thì độ lớn của hợp lực và lực còn lại lần lượt là: 80 32 A. 56N và 40N. B. 42N và 26N. C. 40N và 24N. D. N và N. 3 3 Câu 36: Một người khối lượng 60 kg đứng ở mép của một sàn quay của trò chơi ngựa gỗ chạy vòng. Sàn có đường kính 6m và mômen quán tính 2000kgm2. Sàn lúc đầu đứng yên. Khi người ấy bắt đầu chạy quanh mép sàn với tốc độ 4m/s(so với sàn) thì sàn cũng bắt đầu quay: A. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,468 rad/s. B. theo chiều chuyển động của người với tốc độ góc 0,468 rad/s. C. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,283rad/s. D. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,360rad/s. Đáp án vật lý chất rắn: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 19 0 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp C B C C C C C A C C C A B A C B D A A Câu 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 38 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 Đáp D C B C A D A B D C A B A D C B C C 4
  5. TRÇN QUANG THANH-K15-CH Lý- §H VINH C¢U 37: Mômen quán tính I của vật rắn có hình dạng của khối cầu đặc bán kính R có khối lượng m là : Chọn một đáp án dưới đây C¢U 38: Biểu thức nào sau đây là đúng khi nói 2 2m.R tới định lý Stainơ xác A. I= * B. m.R 2 định mômen quán tính 5 I= 2 của vật rắn tại một trục bất kì. Biết rằng 1m.R 2 tại trọng tâm G của vật C. I= D. I = m.R 2 12 rắn, mômen quán tính là và khối lượng của vật là M, d là khoảng cách giữa hai trục. Chọn một đáp án dưới đây M .d A. I = I .G + M .d B. I = I .G + 2 M. C. I = I .G + D.* I = I .G + M .d 2 2 C¢U 39: Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định? Chọn một đáp án dưới đây A. ω = 2 + 0,5.t 2 B. ω = 2 − 0,5.t C.* ω = −2 − 0,5.t D. ω = −2 + 0,5.t C¢U 40: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 5s quay dược một góc là 4π ( rad / s ) . Sau 10s kể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là : Chọn một đáp án dưới đây A. 40π (rad ) B. 8π (rad ) C. 16π ( rad ) D. 20π (rad ) Áp dụng công thức : * Tại : * Tại : 5
  6.                           TRÇN QUANG THANH­K15­CH Lý­§H VINH Đáp án C C¢U 41: Một cánh quạt có momen quán tính là 0.2kg .m 2 , được tăng tốc từ trạng thái nghỉ đến tốc độ góc 100(rad / s ) . Hỏi phải thực hiện một công là bao nhiêu ? Chọn một đáp án dưới đây A. 10J B. *1000J C. 20J D. 2000J C¢U 42: Một momen lực không đổi tác dụng vào một bánh đà có momen quán tính 6kg.m 2 . Thời gian cần thiết để bánh đà đạt tới tốc độ góc 60( rad / s ) từ trạng thái nghỉ là : Chọn một đáp án dưới đây A. 30s B. 15s C. 20s D. 12s Áp dụng phương trình động lực học : Áp dụng phương trình vận tốc góc : Từ trạng thái nghỉ, bánh đà đạt tới tốc độ góc => => Đáp án D. rad C¢U : Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4( 43 2 ), s to = o là lúc bánh xe bắt đầu quay. Gia tốc tiếp tuyến của điểm P trên vành bánh xe là : Chọn một đáp án dưới đây m m A. 4( ) B. 8( ) s2 s2 m m C. 12( ) D. 16( 2 ) s2 s Đường kính của bánh xe là 4m => Vậy gia tốc tiếp tuyến của điểm P trên vành bánh xe là : Đáp án B 6
  7.                           TRÇN QUANG THANH­K15­CH Lý­§H VINH C¢U 44: Trong chuyển động quay có vận tốc ω và gia tốc góc β chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần? Chọn một đáp án dưới đây rad rad A. ω = 3( ) và β = 1( 2 ) s s rad rad B. ω = 3( ) và β = −0,5( 2 ) s s rad rad C. ω = −3( ) và β = 0,5( 2 ) s s rad rad D. ω = −3( ) và β = −0,5( ) s s2 Điều kiện để một chuyển động quay là nhanh dần : Ở đáp án A : (không đúng) Đáp án B và C : , đó là chuyển động quay chậm dần chứ không phải là nhanh dần. Đáp án D : . Đây đúng là chuyển động quay nhanh dần. Vậy đáp án D là đúng. rad C¢U 45: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4( ), s2 to = o là lúc bánh xe bắt đầu quay. Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t=2s là : Chọn một đáp án dưới đây m m A. 16( ) B. 32( ) s2 s2 m m C. 64( 2 ) D. 128( 2 ) s s Áp dụng công thức : => Đường kính bánh xe là 4m => Vậy gia tốc hướng tâm: Đáp án D 7
  8.                           TRÇN QUANG THANH ­K15­CH Lý­§H  V I H N rad C¢U 45: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4( ), s2 t o = o , là lúc bánh xe bắt đầu quay. Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t=2s là : Chọn một đáp án dưới đây m m A. 16( ) B. 18( ) s s m m C. 20( ) D. 24( ) s s Áp dụng công thức : => Đường kính bánh xe là 4m => Vận tốc dài của điểm P trên vành bánh xe : Đáp án A rad C¢U 46: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4( 2 ), s t o = o , là lúc bánh xe bắt đầu quay. Tại thời điểm t=2s vận tốc góc của bánh xe là: Chọn một đáp án dưới đây m m A. 4( ) B. 8( ) s2 s2 m m C. 12( 2 ) D. 16( 2 ) s s Áp dụng công thức : => Đáp án B Ta có : Vận tốc góc của bánh xe được tính bằng công thức : Đáp án C C¢U 47: Mômen quán tính của một thanh dài đồng chất có biểu thức Chọn một đáp án dưới đây m.l 2 A. B. m.R 2 12 8
  9. TRÇN QUANG THANH-K15- CH Lý- §H VINH C. m.R 2 D. m.R 2 2 2 C¢U 48: 1 bánh đà đồng chất hình trụ khối lượng 20kg quay đều quanh trục với động năng quay 125J .tốc độ quả 1 điểm trên vành trục là Chọn một đáp án dưới đây m m A. 2,5 2 ( ) B. 2,5( ) s s m m C. 5 2 ( ) D.* 5( ) s s : C¢U 49: Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12.kg.m 2 quay đều với tốc độ 30 (vòng/phút). Động năng của bánh xe là Chọn một đáp án dưới đây A. E d = 180( J ) B. Ed = 360( J ) C. Ed = 236,8( J ) D. Ed = 59,20( J ) => Vậy động năng của bánh xe là : Đáp án D C¢U 50: Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được. Chọn một đáp án dưới đây A. tỉ lệ thuận với t. B. tỉ lệ thuận với t 2 . C. tỉ lệ nghịch với t D. tỉ lệ thuận với . t : Vật rắn chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Sau thời gian t, quãng đường vật đi được là: (vận tốc ban đầu V_0=0) Góc quay => đáp án đúng là B. 9
  10. TRÇN QUANG THANH-K15-CH Lý- §H VINH C¢U 51: Một mômen lực có độ lớn 30.(Nm) tác dụng vào một bánh xe có mômen quán 2 tính đối với trục bánh xe là 2( kg .m ) . Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là Chọn một đáp án dưới đây rad rad A. β = 18( ). B.. β = 23( ) s2 s2 rad rad C.. β = 15( 2 ) D.. β = 20( 2 ) s s Có và Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là : => Đáp án C C¢U52: Có 4 chất điểm nằm dọc theo trục Ox. Chất điểm 1 có khối lượng 2 kg ở tọa độ – 2 m, chất điểm 2 có khối lượng 4 kg ở gốc tọa độ, chất điểm 3 có khối lượng 3 kg ở tọa độ – 6 m, chất điểm 4 có khối lượng 3 kg ở tọa độ 4 m. Khối tâm của hệ nằm ở tọa độ là Chọn một đáp án dưới đây A. 0,72 m. B. – 0,72 m. C. 0,83 m. D. – 0,83 m. Tọa độ khối tâm của vật được tính bằng công thức sau : => Đáp án D C¢U 53: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không rad đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc β = 3( ) . Mômen quán tính s2 của đĩa đối với trục quay đó là Chọn một đáp án dưới đây 2 A. 160( kg .m ). B.. 240(kg.m 2 ) 10
  11. TRÇN QUANG THANH-K15-CH Lý- §H VINH C.. 180(kg.m 2 ) D.. 320(kg.m 2 ) Có và Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là : => Đáp án D C¢U 54: Tác dụng một mômen lực M=0,32(N.m) lên một chất điểm chuyển động trên rad một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi β = 2,5( ). s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là Chọn một đáp án dưới đây A.. 0,128(kg.m 2 ) B.. 0,214(kg.m 2 ) C.. 0,315(kg .m 2 ) D.. 0,412(kg .m 2 ) Có và , Đề bài yêu cầu tìm I Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là : => Đáp án A C¢U 55: Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I. Kết luận nào sau đây là không đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần. B. Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần. C. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần. D. Tăng khối lượng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần I = m.R 2 => tăng r 2 lần thì i tăng 4 lần => câu c sai C¢U 56: Một mômen lực có độ lớn 30 Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì vận tốc góc 0,2( kg .m 2 ) mà bánh xe đạt được sau 10 s là Chọn một đáp án dưới đây 11
  12. TRÇN QUANG THANH-K15-CH Lý- §H VINH rad rad A. ω = 150( ) B. ω = 180( ) s s rad rad C. ω = 120( ) D. ω = 175( ) s s Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là : => Vì bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ nên : và Áp dụng công thức : Đáp án A C¢U 57: Phát biểu nào sau đây là đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. *Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lượng của nó đối với một trục quay bất kỳ không đổi. B. Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn. C. Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần. D. Mômen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không. C¢U 58: Một thanh có khối lượng không đáng kể dài 1m có 100 vạch chia. Treo thanh bằng một sợi dây ở vạch thứ 50, trên thanh có treo 3 vật. Vật 1 nặng 300g ở vạch số 10, vật 2 nặng 200g ở vạch 60, vật 3 nặng 400g phải treo ở vị trí nào để thanh cân bằng nằm ngang. Chọn một đáp án dưới đây A.* Vạch B. Vạch 85; 75; D. Vạch C. Vạch 45; 60; C¢U 59: Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm. Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là Chọn một đáp án dưới đây A. 0,25(kg.m 2 ) B. 1,85(kg.m 2 ) 12
  13. TRÇN QUANG THANH-K15-CH Lý- §H VINH C. 3,60(kg.m 2 ) D. 7,5(kg .m 2 ) Áp dụng công thức : Kể từ lúc bắt đầu quay , sau 2s (t=2) thì : Áp dụng phương trình động lực học : => Momen quán tính của đĩa : Đáp án A C¢U 60: Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen quán tính đang quay với tốc độ , đĩa 2 có mômen quán tính ban đầu đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc là Chọn một đáp án dưới đây I1 A. * ω = .ω O I1 + I 2 I1 B.. ω= .ωO I2 I2 C.. ω= .ωO I1 I2 D.. ω= .ωO I1 + I 2 C¢U 61: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng có độ lớn Chọn một đáp án dưới đây B. tăng dần theo thời A. bằng không. gian. D. giảm dần theo thời C*. không thay đổi. gian Chọn câu trả lời đúng rad C¢U 62: Một vật đang quay quanh trục với tốc độ góc ω = 5( ) . Bỏ qua sức cản s không khí. Nếu bỗng nhiên mô men lực tác dụng lên nó mất đi thì: Chọn một đáp án dưới đây A. Vật dừng lại ngay. B. Vật đổi chiều quay. 13
  14. TRÇN QUANG THANH-K15-CH Lý- §H VINH C. *Vật quay đều với tốc độ góc. rad ω = 5( ) s D. Vật quay chậm dần rồi dừng lại. C¢U 63: Một đĩa nằm ngang quay quanh một trục thẳng đứng với tần số f = 10 vòng/phút. Một vật đặt trên đĩa cách trục quay 20 cm. Hỏi hệ số ma sát giữa đĩa và vật m tối thiểu là bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa ? Lấy g = 10( 2 ) = π 2 = 10 . s Chọn một đáp án dưới đây A. 0. B. 0,05. C. 0,1. D. 0,2. 14
Đồng bộ tài khoản